1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hồ Thị Bi

21 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 28: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối không có đồng phân hình học.. Công thức của ba muối đó l[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HỒ THỊ BI ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Đun CH3-CH2-CH(OH)-CH3 với H2SO4 đặc ở 170oC thu được số anken là

Câu 2: Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 thấy xuất hiện

A kết tủa keo trắng B kết tủa màu nâu đỏ

C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần

Câu 3: Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCHO và HCOOH là

A Dung dịch NaOH B Na C Quỳ tím D Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch

người ta thu được 5,55 gam muối khan Kim loại nhóm IIA là

Câu 5: Đốt cháy 0,1 mol C2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 khối

lượng dung dịch sau phản ứng

A giảm 2,4g B tăng 2,4g C tăng 1,2 g D giảm 1,2g

Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A HCOOH B CH3OH C CH3COOH D CH3COCH3

Câu 8: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn

trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là

A 3,24 gam B 1,08 gam C 1,62 gam D 2,16 gam

Câu 9: Cho dãy các chất: Fe2O3, Al, Cr(OH)3, Cr2O3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 10: Cho m gam CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag Giá trị của

m là

A 0,66gam B 0,44gam C 0,22gam D 0,88gam

Câu 11: Trung hòa 9,0 gam một axit no X cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M X là

A CH3COOH B HOOC-CH2-COOH C HOOC-COOH D HCOOH

Câu 12: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với

dung dịch AgNO3 ?

A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca

Câu 13: Cho 3,2 gam một ancol no mạch hở X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (ở đktc) X là

A propan-1-ol B etanđiol C etanol D metanol

Câu 14: Đôt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4 g CO2 và 2,52 g H2O Giá trị của m là

Câu 15: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Trang 2

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 19: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư

Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là

A Acrylanđehit B Axetanđehit C anđehit oxalic D fomanđehit

Câu 22: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau

phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, Zn, Mg B Cu, Fe, ZnO, MgO

C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO

Câu 23: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là

Câu 24: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn

trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là

A 1,08 gam B 1,62 gam C 2,16 gam D 3,24 gam

Câu 25: Metan có công thức phân tử là

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 12,84 gam hỗn hợp gồm Fe, Al và Mg có số mol bằng nhau trong dung dịch

HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X chứa 75,36 gam muối và hỗn hợp khí Y gồm N2, N2O, NO và

NO2 Trong Y, số mol N2 bằng số mol NO2 Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 18,5 Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là

A 1,080 mol B 1,215 mol C 1,140 mol D 1,275 mol

Câu 27: Hấp thụ hết 4,48 lít buta - 1,3 - đien (ở đktc) vào 250 ml dung dịch Br2 1M, ở điều kiện thích hợp đến khi dung dịch brom mất màu hoàn toàn thu được hỗn hợp sản phẩm X, trong đó khối lượng sản phẩm cộng 1,4 gấp 4 lần khối lượng sản phẩm cộng 1,2 Khối lượng của sản phẩm cộng 1,2 có trong hỗn hợp X là

A 6,42 gam B 1,605 gam C 12,84 gam D 16,05 gam

Trang 3

Câu 28: Hòa tan hết 20,9 gam hỗn hợp gồm M và M2O (M là kim loại kiềm) vào nước, thu được dung dịch X chứa 28 gam chất tan và 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KI (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(3) Đun nóng hỗn hợp SiO2 và Mg (4) Sục khí O3 vào dung dịch KI

(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (6) Đốt cháy Ag2S trong O2

Số thí nghiệm có thể tạo ra đơn chất là

Câu 30: Có thể phân biệt được 5 dung dịch riêng biệt bị mất nhãn chứa các hoá chất NaCl, NH4Cl,

(NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3 chỉ bằng 1 kim loại là

Câu 31: Câu 50: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn

hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm

được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ a : b là:

Câu 32: Cho hỗn X gồm một anđehit Y và 0,1 mol fomanđehit tác dụng với lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 dư, thu được 51,84 gam Ag Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X ở trên thì thu được 3,136 lít CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo của Y là

Câu 33: Cho các phản ứng:

(a) Cl2 + NaOH → (b) Fe2O3 + HCl →

(c) FeO + HCl → (d) CuO + HNO3 →

Số phản ứng tạo ra hai muối là

Câu 35: Hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic X, Y có cùng số nguyên tử cacbon (Y nhiều hơn X một nhóm

chức) Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí

H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn và

phần trăm về khối lượng của Y có trong hỗn hợp là

A HOOC-COOH và 42,86% B HOOC-COOH và 66,67%

C CH2(COOH)2 và 42,86% D CH2(COOH)2 và 66,67%

Trang 4

Câu 36: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12, biết [ H+].[OH-] = 10-14 Giá trị m

và a lần lượt là

A 0,5825 và 0,06 B 0,5582 và 0,03 C 0,03 và 0,5582 D 0,03 và 0,06

Câu 37: Cho m gam Fe tác dụng vừa hết với 200 ml dung dịch HNO3 0,1M, kết thúc phản ứng thu được

V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 1,28 gam muối sắt Tìm giá trị của m và V?

A 0,7 g; 1,12 lít B 0,35 g; 0,112 lít C 0,7 g; 0,112 lit D 0,135 g; 0,224 lít

Câu 38: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 39: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và

một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được

m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là

A 14,37 B 13,56 C 15,18 D 28,71

Câu 40: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm CH3CHO, CH2=CHCOOH và CHC-COOH phản ứng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 (dư) thu được 41 gam hỗn hợp kết tủa Mặt khác, khi cho 0,3 mol X tác dụng với NaHCO3 dư, thì thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng của CHC-COOH trong X là

A 14,0 gam B 3,5 gam C 7,0 gam D 10,5 gam

Câu 2: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A HCOOH B CH3OH C CH3COOH D CH3COCH3

Câu 3: Cho m gam CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag Giá trị của

Trang 5

m là

A 0,88gam B 0,22gam C 0,66gam D 0,44gam

Câu 4: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn

trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là

A 1,08 gam B 1,62 gam C 2,16 gam D 3,24 gam

Câu 5: Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O là

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch

người ta thu được 5,55 gam muối khan Kim loại nhóm IIA là

Câu 7: Cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 thấy xuất hiện

A kết tủa keo trắng B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan

C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần D kết tủa màu nâu đỏ

Câu 8: Cho 6,0 gam hỗn hợp gồm C3H7OH và CH3COOH tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 9: Trung hòa 9,0 gam một axit no X cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M X là

A CH3COOH B HOOC-CH2-COOH C HOOC-COOH D HCOOH

Câu 10: Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCHO và HCOOH là

C Quỳ tím D Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 11: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với

dung dịch AgNO3 ?

A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Hg, Na, Ca D Fe, Ni, Sn

Câu 12: Đun CH3-CH2-CH(OH)-CH3 với H2SO4 đặc ở 170oC thu được số anken là

Câu 13: Đốt cháy 0,1 mol C2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 khối

lượng dung dịch sau phản ứng

A giảm 1,2g B tăng 1,2 g C giảm 2,4g D tăng 2,4g

Câu 14: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn

trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là

A 3,24 gam B 1,62 gam C 1,08 gam D 2,16 gam

Câu 15: Cho 7,5 gam dung dịch anđehit X 40% tác dụng vơi lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag X là

A fomanđehit B Acrylanđehit C Axetanđehit D anđehit oxalic

Câu 16: Cho dãy các chất: Fe2O3, Al, Cr(OH)3, Cr2O3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl

Câu 17: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư

Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là

A 4,48 lít B 67,2 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

Trang 6

Câu 18: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

Câu 19: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là

A 3,36 lít B 2,52 lít C 4,48 lít D 1,26 lít

Câu 20: Cho 3,2 gam một ancol no mạch hở X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (ở đktc) X là

A etanol B propan-1-ol C metanol D etanđiol

Câu 21: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau

phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, Zn, Mg B Cu, Fe, ZnO, MgO

C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO

Câu 22: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là

Câu 23: Metan có công thức phân tử là

Câu 24: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 25: Trùng hợp 5,6 lít etilen (đktc) thu được khối lượng polime tương ứng là (biết hiệu suất phản ứng

là 80%)

Câu 26: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và

một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được

m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là

A 14,37 B 13,56 C 15,18 D 28,71

Câu 27: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm CH3CHO, CH2=CHCOOH và CHC-COOH phản ứng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 (dư) thu được 41 gam hỗn hợp kết tủa Mặt khác, khi cho 0,3 mol X tác dụng với NaHCO3

dư, thì thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng của CHC-COOH trong X là

A 3,5 gam B 10,5 gam C 7,0 gam D 14,0 gam

Câu 28: Hiđrat hóa hỗn hợp etilen và propilen có tỉ lệ mol 1:3 khi có mặt axit H2SO4 loãng thu được hỗn hợp ancol X Lấy m gam hỗn hợp ancol X cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc) Oxi hóa

m gam hỗn hợp ancol X bằng O2 không khí ở nhiệt độ cao và có Cu xúc tác được hỗn hợp sản phẩm Y Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 2,808 gam bạc kim loại Phần trăm số mol ancol propan-1-ol trong hỗn hợp là

Câu 29: Hoà tan 6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại vào dung dịch chứa hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4 (vừa

Trang 7

đủ) thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí SO2 và NO2 theo tỉ lệ mol lần lượt 1 : 5 Khối lượng muối khan thu được là

A 14,74 gam B 14,02 gam C 12,04 gam D 12,12 gam

Câu 30: Câu 50: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn

hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm

được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ a : b là:

Câu 31: Cho hỗn X gồm một anđehit Y và 0,1 mol fomanđehit tác dụng với lượng dư dung dịch

AgNO3/NH3 dư, thu được 51,84 gam Ag Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X ở trên thì thu được 3,136 lít CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo của Y là

Câu 32: Hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic X, Y có cùng số nguyên tử cacbon (Y nhiều hơn X một nhóm

chức) Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí

H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn và

phần trăm về khối lượng của Y có trong hỗn hợp là

A HOOC-COOH và 42,86% B HOOC-COOH và 66,67%

C CH2(COOH)2 và 42,86% D CH2(COOH)2 và 66,67%

Câu 33: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch

Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12, biết [ H+].[OH-] = 10-14 Giá trị m

và a lần lượt là

A 0,5582 và 0,03 B 0,03 và 0,06 C 0,5825 và 0,06 D 0,03 và 0,5582

Câu 34: Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụng vừa hết với dung dịch NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc), khối lượng muối khan có trong dung dịch sau phản ứng là

A 43,2 gam B 54 gam C 56,4 gam D 43,8 gam

Câu 35: Có thể phân biệt được 5 dung dịch riêng biệt bị mất nhãn chứa các hoá chất NaCl, NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3 chỉ bằng 1 kim loại là

Câu 36: Cho m gam Fe tác dụng vừa hết với 200 ml dung dịch HNO3 0,1M, kết thúc phản ứng thu được

V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 1,28 gam muối sắt Tìm giá trị của m và V?

A 0,7 g; 1,12 lít B 0,35 g; 0,112 lít C 0,7 g; 0,112 lit D 0,135 g; 0,224 lít

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 12,84 gam hỗn hợp gồm Fe, Al và Mg có số mol bằng nhau trong dung dịch

HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X chứa 75,36 gam muối và hỗn hợp khí Y gồm N2, N2O, NO và

NO2 Trong Y, số mol N2 bằng số mol NO2 Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 18,5 Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là

A 1,080 mol B 1,140 mol C 1,275 mol D 1,215 mol

Trang 8

Câu 38: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 39: Cho các phản ứng:

(a) Cl2 + NaOH → (b) Fe2O3 + HCl →

(c) FeO + HCl → (d) CuO + HNO3 →

Số phản ứng tạo ra hai muối là

Câu 40: Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:

Câu 1: Phân bón nitro photka là hỗn hợp của:

A NH4H2PO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và KNO3

C (NH4)2HPO4 và KNO3 D (NH4)3PO4 và KNO3

Câu 2: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung

dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là

A CH3OH và CH3NH2 B CH3NH2 và NH3

Câu 3: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X

phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, fructozơ B glucozơ, sobitol

C glucozơ, saccarozơ D glucozơ, etanol

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc), thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O Giá trị của V là

Câu 5: Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O Công thức phân tử của X là

Trang 9

A C4H6O2 B C2H3O C C8H12O4 D C6H9O3

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp axit axetic, axit benzoic, axit adipic, axit oxalic tác dụng vừa đủ với dung

dịch NaOH thu được a gam muối Nếu cũng cho m gam hỗn hợp X nói trên tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ thì thu được b gam muối Biểu thức liên hệ m, a, b là:

A m = 11b – 10a B 9m = 20 a – 11b C 8m = 19 a- 11b D 3m = 22b – 19a

Câu 7: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là

A etilen B xiclopropan C xiclohexan D stiren

Câu 8: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng

với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là

A phenol B metyl axetat C axit acrylic D anilin

Câu 9: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là

A Cl2, O2 và H2S B H2, O2 và Cl2 C SO2, O2 và Cl2 D H2, NO2 và Cl2

Câu 10: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:

Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình thu khí trên?

A 11,46 gam B 12,82 gam C 14,38 gam D 6,75 gam

Câu 12: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch Y đến dư vào dung

dịch ZnSO4, ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần Khí X là

Câu 13: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

A CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO B CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO

C CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 14: Hoàn tan hết m gam gồm Fe và một oxit sắt (FexOy) trong 800ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch X và 1,792 lít khí H2 (ở đktc) Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 132,08 gam kết tủa Giá trị của m là:

A 21,5472 gam B 25,6 gam C 27,52 gam D 23,04 gam

Câu 15: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu

Trang 10

được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:

A CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

B CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa

D HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa

Câu 16: Các khí có thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp là:

A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C Cl2 và O2 D HI và O3

Câu 17: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A Ag2O, NO, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO2, O2 D Ag, NO, O2

Câu 18: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là:

A HOCH2CHO, CH3COOH B CH3COOH, HOCH2CHO

C HCOOCH3, HOCH2CHO D HCOOCH3, CH3COOH

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom B Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

C Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 20: Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, SO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Số oxit trong các dãy tác dụng

được với H2O ở điều kiện thường là

Câu 21: Có 1 loại oleum X trong đó SO3 chiếm 70% theo khối lượng Tính khối lượng nước cần thêm vào 100 gam oleum trên để thu được dung dịch mới trong đó H2SO4 chiếm 80% theo khối lượng

Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ:

A NH3 và O2 B NaNO3 và HCl đặc C NaNO2 và H2SO4 D NaNO3 và H2SO4 đặc

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam một kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Tên gọi của X là

Câu 24: Cho các hợp chất hữu cơ:

(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở; (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức

Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:

A (3), (4), (6), (7), (10) B (3), (5), (6), (8), (9)

C (1), (3), (5), (6), (8) D (2), (3), (5), (7), (9)

Câu 25: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

Câu 26: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

A C2H5OH, C2H4, C2H2 B C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5

C HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH D CH3COOH, C2H2, C2H4

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hồ Thị Bi
u 10: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau: (Trang 9)
Câu 9: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hồ Thị Bi
u 9: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau: (Trang 13)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Hồ Thị Bi
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm