Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng?. Câu 7: Dãy nào trong các dãy chất cho dưới đây chứa tất cả các chất đều tác dụng được với PhenolA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hấp thụ V lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa Giá trị
của V là
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được m gam muối clorua Giá trị của m là
Câu 3: Phần trăm khối lượng cacbon trong anđehit propyonic là
Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng?
A CH2 = CH2 B CH ≡ CH C CH3CHO D C2H5OH
Câu 5: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 6: Dung dịch A chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,02M và H2SO4 0,04M (Bỏ qua sự phân li của H2O trong
dung dịch) Giá trị pH của dung dịch A là
Câu 7: Dãy nào trong các dãy chất cho dưới đây chứa tất cả các chất đều tác dụng được với Phenol?
A Na, NaOH, dd Br2 B Na, dd Br2, CO2 C dd Br2, HCl, Na D Na, NaOH, CO2
Câu 8: Polietilen được tạo ra bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
A CH2=CH2 B CH2=CH-CH3 C CH2=CH-COOH D C6H5CH=CH2
Câu 9: Đốt cháy 0,1 mol một hiđrocacbon X bằng oxi dư thu được 0,2 mol CO2 và 0,2 mol H2O Tên gọi của X là
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí N2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là
Câu 11: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa ancol etylic và axit axetic là
A dung dịch HCl B quỳ tím C dung dịch NaCl D kim loại Na
Câu 12: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 13: Để trung hòa hoàn toàn 27,6 gam một axit đơn chức X cần phải dùng 230ml dung dịch NaOH
2M Công thức của axit X là
A C2H3COOH B CH3COOH C HCOOH D C2H5COOH
Câu 14: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
A 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
B 2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 + H2O
C 2KClO3 MnO ,t 2 o
2KCl + 3O2
D SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
Trang 2Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) và 5,4 gam H2O Công thức của ancol X đã cho là
Câu 16: Cho m gam anđehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 gam
Ag kết tủa Giá trị của m là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một anken và một ankan thu được x mol CO2 và y mol H2O
Số mol của ankan trong hỗn hợp X là
Câu 18: Khí nào trong các khí cho dưới đây làm xanh quỳ tím ẩm?
Câu 19: Chất nào trong các chất cho dưới đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A Axit clohiđric B Ancol etylic C Axit axetic D Phenol
Câu 20: Khi cho oxit P2O5 tác dụng với H2O dư thu được sản phẩm có công thức là
Câu 21: Công thức cấu tạo của anđehit acrylic là
Câu 22: Chất nào trong các chất cho dưới đây không hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh
lam?
A Etilen glycol B Glixerol C Propan-1,2-điol D Propan-1,3-điol
Câu 23: Tên gọi theo danh pháp thay thế của HCOOH là
A axit etanoic B axit fomic C axit axetic D axit metanoic
Câu 24: Chất X không tan trong nước nhưng tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Chất X là chất nào sau đây?
Câu 25: Khi nung Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, ta thu được chất rắn là
Câu 26: Cho phương trình hóa học: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Với hệ số các chất trong phương trình là các số nguyên, tối giản Tổng các hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là
Câu 27: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của Cu (Z = 29) là
A [Ar]4s13d10 B [Ar]3d94s2 C [Ar]3d104s1 D [Ar]4s23d9
Câu 28: Công thức hóa học của phân đạm ure là
A (NH4)2CO3 B NH4HCO3 C (NH2)2CO D (NH2)2CO3
Câu 29: Công thức hóa học của canxisilicat là
Câu 30: Hiđrocacbon X là chất khí ở điều kiện thường Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được m gam
nước Công thức phân tử của X là
Trang 3A C2H2 B C3H4 C C4H6 D C4H10
Câu 31: Hỗn hợp X gồm một ankin A và hiđro có tỉ khối so với H2 là 6,7 Cho hỗn hợp A đi qua Niken nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 67/7 Điều
khẳng định nào dưới đây không đúng?
A Tỉ lệ số mol của A và hiđro trong hỗn hợp X tương ứng là 3 : 7
B Phần trăm khối lượng của cacbon trong A là 90%
C Khi cho A tác dụng với H2O (Hg2+/H+) thu được anđehit
D Tên gọi của A là metyl axetilen
Câu 32: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (ở đktc) và 5 gam kim loại không tan Giá trị của V là
Câu 33: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol anlylic Cho 9 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì
thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, nếu oxi hóa hoàn toàn 9 gam hỗn hợp X bằng CuO dư, nung nóng thì thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa các anđehit) Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm 3 ancol thu được x mol CO2 và y mol H2O Mặt khác
cho m/2 gam hỗn hợp T tác dụng với Na dư thu được z mol H2 Mối liên hệ giữa m, x, y, z là
A m=12x+2y+64z B m=12x+y+64z C m=24x+2y+64z D m =12x+2y+32z
Câu 35: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch chứa AlCl3 0,75M và HCl 0,5M Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng vừa đủ
dung dịch HCl 14,6%, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch Y có nồng độ 25,0841% Cô cạn dung dịch Y, thu được 59,6 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu
được 3,248 lít khí (ở đktc) và dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m
là
Câu 38: Cho các chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, số chất có thể bị
oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozơ (C6H12O6); axit axetic; anđehit fomic; axit lactic
(CH3-CH(OH) – COOH) cần dùng Vlít O2 (ở đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch chứa 0,45 mol Ca(OH)2 thu được dung dịch Y và 30 gam kết tủa Đun nóng dung dịch Y lại thu được kết tủa Giá trị của V là
Trang 4Câu 40: Cho từ từ dung dịch chứa a mol H2SO4
vào dung dịch có chứa đồng thời b mol KAlO2
và 2b mol KOH, kết quả thí nghiệm được mô tả
bằng đồ thị sau:
Giá trị của a là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Công thức cấu tạo của anđehit acrylic là
Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 3: Tên gọi theo danh pháp thay thế của HCOOH là
A axit axetic B axit etanoic C axit metanoic D axit fomic
Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng?
Câu 5: Dung dịch A chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,02M và H2SO4 0,04M (Bỏ qua sự phân li của H2O trong
dung dịch) Giá trị pH của dung dịch A là
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được m gam muối clorua Giá trị của m là
Câu 7: Khi cho oxit P2O5 tác dụng với H2O dư thu được sản phẩm có công thức là
A H2PO3 B H3PO4 C H3PO3 D H2PO2
Câu 8: Đốt cháy 0,1 mol một hiđrocacbon X bằng oxi dư thu được 0,2 mol CO2 và 0,2 mol H2O Tên gọi của X là
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí N2 (sản phẩm khử
Trang 5duy nhất ở đktc) Giá trị của m là
Câu 10: Công thức hóa học của canxisilicat là
Câu 11: Khi nung Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, ta thu được chất rắn là
Câu 12: Dãy nào trong các dãy chất cho dưới đây chứa tất cả các chất đều tác dụng được với Phenol?
A Na, NaOH, dd Br2 B dd Br2, HCl, Na C Na, NaOH, CO2 D Na, dd Br2, CO2
Câu 13: Cho m gam anđehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 gam
Ag kết tủa Giá trị của m là
Câu 14: Chất X không tan trong nước nhưng tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Chất X là chất nào sau đây?
Câu 15: Polietilen được tạo ra bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
Câu 16: Cho phương trình hóa học: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Với hệ số các chất trong phương trình là các số nguyên, tối giản Tổng các hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là
Câu 17: Khí nào trong các khí cho dưới đây làm xanh quỳ tím ẩm?
Câu 18: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 19: Chất nào trong các chất cho dưới đây không hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh
lam?
A Glixerol B Propan-1,3-điol C Propan-1,2-điol D Etilen glycol
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) và 5,4 gam H2O
Công thức của ancol X đã cho là
Câu 21: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
A 2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 + H2O
B 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
C 2KClO3 MnO ,t 2 o
2KCl + 3O2
D SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
Câu 22: Hấp thụ V lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 23: Chất nào trong các chất cho dưới đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A Axit clohiđric B Axit axetic C Phenol D Ancol etylic
Trang 6Câu 24: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa ancol etylic và axit axetic là
A quỳ tím B dung dịch HCl C dung dịch NaCl D kim loại Na
Câu 25: Để trung hòa hoàn toàn 27,6 gam một axit đơn chức X cần phải dùng 230ml dung dịch NaOH
2M Công thức của axit X là
Câu 26: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của Cu (Z = 29) là
A [Ar]4s13d10 B [Ar]3d94s2 C [Ar]3d104s1 D [Ar]4s23d9
Câu 27: Công thức hóa học của phân đạm ure là
A (NH4)2CO3 B NH4HCO3 C (NH2)2CO D (NH2)2CO3
Câu 28: Hiđrocacbon X là chất khí ở điều kiện thường Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được m gam
nước Công thức phân tử của X là
Câu 29: Phần trăm khối lượng cacbon trong anđehit propyonic là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một anken và một ankan thu được x mol CO2 và y mol H2O
Số mol của ankan trong hỗn hợp X là
Câu 31: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol anlylic Cho 9 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì
thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, nếu oxi hóa hoàn toàn 9 gam hỗn hợp X bằng CuO dư, nung nóng thì thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa các anđehit) Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozơ (C6H12O6); axit axetic; anđehit fomic; axit lactic (CH3-CH(OH) – COOH) cần dùng Vlít O2 (ở đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch chứa 0,45 mol Ca(OH)2 thu được dung dịch Y và 30 gam kết tủa Đun nóng dung dịch Y lại thu được kết tủa Giá trị của V là
Câu 33: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch chứa AlCl3 0,75M và HCl 0,5M Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 34: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu
được 3,248 lít khí (ở đktc) và dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m
là
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6%, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch Y có nồng độ 25,0841% Cô cạn dung dịch Y, thu được 59,6 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm một ankin A và hiđro có tỉ khối so với H2 là 6,7 Cho hỗn hợp A đi qua Niken
nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 67/7 Điều
khẳng định nào dưới đây không đúng?
Trang 7A Phần trăm khối lượng của cacbon trong A là 90%
B Tỉ lệ số mol của A và hiđro trong hỗn hợp X tương ứng là 3 : 7
C Tên gọi của A là metyl axetilen
D Khi cho A tác dụng với H2O (Hg2+/H+) thu được anđehit
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm 3 ancol thu được x mol CO2 và y mol H2O Mặt khác
cho m/2 gam hỗn hợp T tác dụng với Na dư thu được z mol H2 Mối liên hệ giữa m, x, y, z là
A m=12x+2y+64z B m=24x+2y+64z C m =12x+2y+32z D m=12x+y+64z
Câu 38: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (ở đktc) và 5 gam kim loại không tan Giá trị của V là
Câu 39: Cho các chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, số chất có thể bị
oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là
Câu 40: Cho từ từ dung dịch chứa a mol H2SO4
vào dung dịch có chứa đồng thời b mol KAlO2
và 2b mol KOH, kết quả thí nghiệm được mô tả
bằng đồ thị sau:
Giá trị của a là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Công thức hóa học của phân đạm ure là
A NH4HCO3 B (NH2)2CO3 C (NH4)2CO3 D (NH2)2CO
Câu 2: Khí nào trong các khí cho dưới đây làm xanh quỳ tím ẩm?
Câu 3: Đốt cháy 0,1 mol một hiđrocacbon X bằng oxi dư thu được 0,2 mol CO2 và 0,2 mol H2O Tên gọi của X là
Trang 8Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được m gam muối clorua Giá trị của m là
Câu 5: Phần trăm khối lượng cacbon trong anđehit propyonic là
Câu 6: Cho m gam anđehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 gam
Ag kết tủa Giá trị của m là
Câu 7: Khi cho oxit P2O5 tác dụng với H2O dư thu được sản phẩm có công thức là
A H3PO3 B H2PO3 C H2PO2 D H3PO4
Câu 8: Công thức hóa học của canxisilicat là
A CaH2SiO3 B CaSiO3 C CaSiO2 D Ca(HSiO3)2
Câu 9: Hấp thụ V lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 10: Chất nào trong các chất cho dưới đây không hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh
lam?
A Glixerol B Propan-1,3-điol C Propan-1,2-điol D Etilen glycol
Câu 11: Khi nung Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, ta thu được chất rắn là
Câu 12: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của Cu (Z = 29) là
A [Ar]3d104s1 B [Ar]3d94s2 C [Ar]4s23d9 D [Ar]4s13d10
Câu 13: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa ancol etylic và axit axetic là
A quỳ tím B dung dịch HCl C dung dịch NaCl D kim loại Na
Câu 14: Polietilen được tạo ra bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
A CH2=CH-COOH B CH2=CH2 C CH2=CH-CH3 D C6H5CH=CH2
Câu 15: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 16: Hiđrocacbon X là chất khí ở điều kiện thường Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được m gam
nước Công thức phân tử của X là
Câu 17: Chất X không tan trong nước nhưng tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Chất X là chất
nào sau đây?
Câu 18: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng?
A CH ≡ CH B CH3CHO C CH2 = CH2 D C2H5OH
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) và 5,4 gam H2O Công thức của ancol X đã cho là
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí N2 (sản phẩm khử
duy nhất ở đktc) Giá trị của m là
Trang 9Câu 21: Tên gọi theo danh pháp thay thế của HCOOH là
A axit etanoic B axit axetic C axit metanoic D axit fomic
Câu 22: Chất nào trong các chất cho dưới đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A Axit clohiđric B Axit axetic C Phenol D Ancol etylic
Câu 23: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 24: Dãy nào trong các dãy chất cho dưới đây chứa tất cả các chất đều tác dụng được với Phenol?
A Na, NaOH, dd Br2 B dd Br2, HCl, Na C Na, dd Br2, CO2 D Na, NaOH, CO2
Câu 25: Dung dịch A chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,02M và H2SO4 0,04M (Bỏ qua sự phân li của H2O trong dung dịch) Giá trị pH của dung dịch A là
Câu 26: Công thức cấu tạo của anđehit acrylic là
Câu 27: Cho phương trình hóa học: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Với hệ số các chất trong phương trình là các số nguyên, tối giản Tổng các hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một anken và một ankan thu được x mol CO2 và y mol H2O
Số mol của ankan trong hỗn hợp X là
Câu 29: Để trung hòa hoàn toàn 27,6 gam một axit đơn chức X cần phải dùng 230ml dung dịch NaOH
2M Công thức của axit X là
A C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C2H3COOH
Câu 30: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
A 2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 + H2O
B 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
C SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
D 2KClO3 MnO ,t 2 o
2KCl + 3O2
Câu 31: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol anlylic Cho 9 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì
thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, nếu oxi hóa hoàn toàn 9 gam hỗn hợp X bằng CuO dư, nung nóng thì thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa các anđehit) Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozơ (C6H12O6); axit axetic; anđehit fomic; axit lactic (CH3-CH(OH) – COOH) cần dùng Vlít O2 (ở đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch chứa 0,45 mol Ca(OH)2 thu được dung dịch Y và 30 gam kết tủa Đun nóng dung dịch Y lại thu được kết tủa Giá trị của V là
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu
Trang 10được 3,248 lít khí (ở đktc) và dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m
là
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng vừa đủ
dung dịch HCl 14,6%, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch Y có nồng độ 25,0841% Cô cạn dung dịch Y, thu được 59,6 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 35: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch chứa AlCl3 0,75M và HCl 0,5M Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm 3 ancol thu được x mol CO2 và y mol H2O Mặt khác
cho m/2 gam hỗn hợp T tác dụng với Na dư thu được z mol H2 Mối liên hệ giữa m, x, y, z là
A m=12x+2y+64z B m=24x+2y+64z C m =12x+2y+32z D m=12x+y+64z
Câu 37: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (ở đktc) và 5 gam kim loại không tan Giá trị của V là
Câu 38: Cho từ từ dung dịch chứa a mol H2SO4
vào dung dịch có chứa đồng thời b mol KAlO2
và 2b mol KOH, kết quả thí nghiệm được mô tả
bằng đồ thị sau:
Giá trị của a là
Câu 39: Cho các chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, số chất có thể bị oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là
Câu 40: Hỗn hợp X gồm một ankin A và hiđro có tỉ khối so với H2 là 6,7 Cho hỗn hợp A đi qua Niken
nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 67/7 Điều
khẳng định nào dưới đây không đúng?
A Tỉ lệ số mol của A và hiđro trong hỗn hợp X tương ứng là 3 : 7
B Khi cho A tác dụng với H2O (Hg2+/H+) thu được anđehit
C Phần trăm khối lượng của cacbon trong A là 90%
D Tên gọi của A là metyl axetilen
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3