Lấy hỗn hợp 2 muối trên nung với vôi tôi xút chỉ thu được một khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 88 gam Br2, thu được sản phẩm chứa 85,106% brom về khối lượng.. Biết[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MƠN HĨA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Chất nào sau đây khơng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nĩng?
Câu 42: Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
Câu 43: Chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất cĩ màu tím?
Câu 44: Chất nào sau đây khơng phải là chất gây nghiện?
Câu 45: Chất nào sau đây cĩ đồng phân hình học?
Câu 46: Trong cơng nghiệp, NaOH được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, cĩ màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaCl, khơng cĩ màng ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaNO3, khơng cĩ màng ngăn điện cực
D điện phân NaCl nĩng chảy
Câu 47: Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính?
Câu 48: Các số oxi hố thường gặp của sắt trong hợp chất là
Câu 49: Dẫn rất từ từ hỗn hợp khí X gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 31,80 gam hỗn hợp 4 oxit: CuO, Fe3O4, MgO và Al2O3 nung nĩng Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 2,88 gam và m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 50: Trong số các chất dưới đây, chất cĩ nhiệt độ sơi cao nhất là
Câu 51: Chất Z được điều chế trong phịng thí nghiệm theo hình vẽ dưới đây
nướ c đá
X Y
Z
Chất Z là
Câu 52: Cơng thức của thạch cao sống là
Trang 2Câu 53: Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng có V lít khí N2thoát ra (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 54: Xenlulozơ có công thức là
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 55: Cho các chất sau: saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, triolein, etyl axetat Số chất trong
dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là
Câu 56: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,2 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH dư thu được khối lượng glixerol là
Câu 57: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200ml dung dịch HCl aM Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X có chứa 22,20 gam chất tan Giá trị của a là
Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Photpho vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
B Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ
C Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit photphoric
D Trong tự nhiên, photpho tồn tại cả dạng hợp chất và dạng tự do
Câu 59: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng
(với điện cực trơ)?
Câu 60: Chất nào sau đây được dùng để làm xốp bánh?
Câu 61: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t giây, cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại; 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,040 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t là
Câu 62: X, Y là hai axit cacboxylic đều no, mạch hở (trong đó X đơn chức, Y hai chức); Z là ancol mạch
hở; T là este hai chức được tạo bởi Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 14,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T thu được 0,38 mol CO2 và 0,35 mol H2O Mặt khác đun nóng 14,86 gam E cần dùng 260ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn chứa 2 muối A và B (MA < MB) có tỉ lệ mol tương ứng x : y; phần hơi chứa ancol Z Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 3,6 gam; đồng thời thoát ra 1,344 lít H2 (đktc) Tỉ lệ x : y có giá trị là
Câu 63: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na2SO4 và Al2(SO4)3, ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau:
Trang 3CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 13,34 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 66: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có công thức phân tử là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,20 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của alanin và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khối lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 67: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A hồ tinh bột, etyl amin, lòng trắng trứng, anilin B hồ tinh bột, etyl amin, anilin, lòng trắng trứng
C etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin D anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột Câu 68: Cho sơ đồ phản ứng sau: R → RCl2 → R(OH)2 → R(OH)3 → Na[R(OH)4]
R là kim loại nào sau đây?
Câu 69: Một hỗn hợp gồm Al4C3, CaC2 và Ca với số mol bằng nhau Cho 37,2 gam hỗn hợp này vào
Trang 4nước đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X Cho hỗn hợp khí X qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm C2H2, C2H4, C2H6, H2 và CH4 Cho Y qua nước brom một thời gian thấy khối lượng bình brom tăng 3,84 gam và có 11,424 lít hỗn hợp Z thoát ra (đktc) Tỉ khối của Z so với H2 gần nhất với giá
trị nào sau đây?
Câu 70: Cho các phát biểu sau
(1) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin thấy vẩn đục
(3) Các este là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường và tan nhiều trong nước
(4) Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa trắng
(5) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic
(6) Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 71: Thu phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 1 mol glyxin (Gly), 2 mol alanin
(Ala), 2 mol valin (Val) Mặt khác nếu thu phân không hoàn toàn X thu được sản phẩm có chứa Ala-Gly
và Gly-Val Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 72: Đốt cháy 17,60 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe trong khí O2, thu được 23,20 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24,00 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 73: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch
X tác dụng với các chất: Mg(NO3)2, HCl, Cu, KMnO4, KI, NaOH Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 74: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2
dư vào dung dịch Y là
Câu 75: Khi nhiệt phân hỗn hợp chất rắn sau: (NH4)2CO3, KHCO3, Mg(HCO3)2, FeCO3 đến khối lượng không đổi trong môi trường không có không khí thì sản phẩm rắn gồm
A Fe2O3, MgO, K2CO3 B Fe2O3, MgO, K2O C FeO, MgO, K2CO3 D FeO, MgCO3,
K2CO3
Câu 76: Cho 1 mol chất X (C7H6O3, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu được 1 mol muối Y; 1 mol muối Z và 2 mol H2O Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Câu 77: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua, alanin và glyxin tác dụng với 300ml dung
dịch H2SO4 nồng độ aM thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là
Trang 5A 1,0 B 2,0 C 0,5 D 1,5
Câu 78: X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 12,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lít O2(đktc) thu được 7,20 gam nước Mặt khác đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm số mol của X có trong hỗn hợp E là
Câu 79: Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu
được 13,60 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Al đơn chất có trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất
với giá trị nào sau đây?
Câu 80: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Câu 41: Công thức của thạch cao sống là
Câu 42: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,2 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH dư thu được khối lượng glixerol là
Câu 43: Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
Trang 6Câu 44: Dẫn rất từ từ hỗn hợp khí X gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 31,80 gam hỗn hợp 4 oxit: CuO, Fe3O4, MgO và Al2O3 nung nĩng Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 2,88 gam và m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 47: Xenlulozơ cĩ cơng thức là
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)2]n
Câu 48: Kim loại nào sau đây cĩ thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng
(với điện cực trơ)?
Câu 49: Trong cơng nghiệp, NaOH được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, cĩ màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaNO3, khơng cĩ màng ngăn điện cực
C điện phân NaCl nĩng chảy
D điện phân dung dịch NaCl, khơng cĩ màng ngăn điện cực
Câu 50: Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính?
Câu 51: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A Photpho vừa cĩ tính khử, vừa cĩ tính oxi hĩa
B Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hĩa học mạnh hơn nitơ
C Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit photphoric
D Trong tự nhiên, photpho tồn tại cả dạng hợp chất và dạng tự do
Câu 52: Chất Z được điều chế trong phịng thí nghiệm theo hình vẽ dưới đây
nướ c đá
X Y
Z
Chất Z là
Câu 53: Trong số các chất dưới đây, chất cĩ nhiệt độ sơi cao nhất là
Câu 54: Chất nào sau đây cĩ đồng phân hình học?
Câu 55: Chất nào sau đây khơng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nĩng?
Trang 7Câu 56: Chất nào sau đây không phải là chất gây nghiện?
Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng có V lít khí N2thoát ra (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 58: Chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím?
Câu 59: Chất nào sau đây được dùng để làm xốp bánh?
Câu 60: Cho các chất sau: saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, triolein, etyl axetat Số chất trong
dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là
Câu 61: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch
X tác dụng với các chất: Mg(NO3)2, HCl, Cu, KMnO4, KI, NaOH Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 64: Thu phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 1 mol glyxin (Gly), 2 mol alanin
(Ala), 2 mol valin (Val) Mặt khác nếu thu phân không hoàn toàn X thu được sản phẩm có chứa Ala-Gly
và Gly-Val Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 65: Khi nhiệt phân hỗn hợp chất rắn sau: (NH4)2CO3, KHCO3, Mg(HCO3)2, FeCO3 đến khối lượng không đổi trong môi trường không có không khí thì sản phẩm rắn gồm
A Fe2O3, MgO, K2O B Fe2O3, MgO, K2CO3 C FeO, MgCO3, K2CO3 D FeO, MgO, K2CO3
Câu 66: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2
Trang 8dư vào dung dịch Y là
Câu 67: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin B hồ tinh bột, etyl amin, anilin, lòng trắng trứng
C anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột D hồ tinh bột, etyl amin, lòng trắng trứng, anilin Câu 68: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al(NO3)3 và MgCO3 (trong đó oxi chiếm 41,618% về khối lượng) Hòa tan hết 20,76 gam X trong dung dịch chứa 0,48 mol H2SO4 và a mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 56,28 gam và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm
CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 13,34 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 69: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t giây, cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại; 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,040 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t là
Câu 70: Cho các phát biểu sau
(1) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin thấy vẩn đục
(3) Các este là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường và tan nhiều trong nước
(4) Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa trắng
(5) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic
(6) Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 71: Một hỗn hợp gồm Al4C3, CaC2 và Ca với số mol bằng nhau Cho 37,2 gam hỗn hợp này vào nước đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X Cho hỗn hợp khí X qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm C2H2, C2H4, C2H6, H2 và CH4 Cho Y qua nước brom một thời gian thấy khối lượng bình brom tăng 3,84 gam và có 11,424 lít hỗn hợp Z thoát ra (đktc) Tỉ khối của Z so với H2 gần nhất với giá
trị nào sau đây?
Câu 72: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có công thức phân tử là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,20 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có
Trang 9muối của alanin và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khối lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 73: Cho 1 mol chất X (C7H6O3, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu được 1 mol muối Y; 1 mol muối Z và 2 mol H2O Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Câu 75: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua, alanin và glyxin tác dụng với 300ml dung
dịch H2SO4 nồng độ aM thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là
Câu 76: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Câu 77: Cho sơ đồ phản ứng sau: R → RCl2 → R(OH)2 → R(OH)3 → Na[R(OH)4]
R là kim loại nào sau đây?
Câu 78: X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 12,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lít O2(đktc) thu được 7,20 gam nước Mặt khác đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm số mol của X có trong hỗn hợp E là
Câu 79: Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu
được 13,60 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Al đơn chất có trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất
với giá trị nào sau đây?
Câu 80: X, Y là hai axit cacboxylic đều no, mạch hở (trong đó X đơn chức, Y hai chức); Z là ancol mạch
hở; T là este hai chức được tạo bởi Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 14,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T thu được 0,38 mol CO2 và 0,35 mol H2O Mặt khác đun nóng 14,86 gam E cần dùng 260ml dung dịch NaOH
Trang 101M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn chứa 2 muối A và B (MA < MB) có tỉ lệ mol tương ứng x : y; phần hơi chứa ancol Z Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 3,6 gam; đồng thời thoát ra 1,344 lít H2 (đktc) Tỉ lệ x : y có giá trị là
Câu 41: Chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím?
Câu 42: Xenlulozơ có công thức là
A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H7O2(OH)3]n
Câu 43: Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 44: Cho các chất sau: saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, triolein, etyl axetat Số chất trong
dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là
Câu 45: Chất nào sau đây không phải là chất gây nghiện?
Câu 46: Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
Câu 47: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200ml dung dịch HCl aM Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X có chứa 22,20 gam chất tan Giá trị của a là
Trang 11A điện phân dung dịch NaNO3, khơng cĩ màng ngăn điện cực
B điện phân NaCl nĩng chảy
C điện phân dung dịch NaCl, khơng cĩ màng ngăn điện cực
D điện phân dung dịch NaCl, cĩ màng ngăn điện cực
Câu 51: Cơng thức của thạch cao sống là
Câu 52: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A Photpho vừa cĩ tính khử, vừa cĩ tính oxi hĩa
B Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hĩa học mạnh hơn nitơ
C Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit photphoric
D Trong tự nhiên, photpho tồn tại cả dạng hợp chất và dạng tự do
Câu 53: Kim loại nào sau đây cĩ thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng
(với điện cực trơ)?
Câu 54: Dẫn rất từ từ hỗn hợp khí X gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 31,80 gam hỗn hợp 4 oxit: CuO, Fe3O4, MgO và Al2O3 nung nĩng Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp X là 2,88 gam và m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 55: Chất nào sau đây cĩ đồng phân hình học?
Câu 56: Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính?
Câu 57: Chất nào sau đây được dùng để làm xốp bánh?
Câu 58: Chất nào sau đây khơng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nĩng?
Câu 59: Xà phịng hĩa hồn tồn 0,2 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH dư thu được khối lượng glixerol là
Câu 60: Chất Z được điều chế trong phịng thí nghiệm theo hình vẽ dưới đây
nướ c đá
X Y
Trang 12X tác dụng với các chất: Mg(NO3)2, HCl, Cu, KMnO4, KI, NaOH Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 62: X, Y là hai axit cacboxylic đều no, mạch hở (trong đó X đơn chức, Y hai chức); Z là ancol mạch
hở; T là este hai chức được tạo bởi Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 14,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T thu được 0,38 mol CO2 và 0,35 mol H2O Mặt khác đun nóng 14,86 gam E cần dùng 260ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn chứa 2 muối A và B (MA < MB) có tỉ lệ mol tương ứng x : y; phần hơi chứa ancol Z Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 3,6 gam; đồng thời thoát ra 1,344 lít H2 (đktc) Tỉ lệ x : y có giá trị là
Câu 64: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Câu 65: Thu phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 1 mol glyxin (Gly), 2 mol alanin
(Ala), 2 mol valin (Val) Mặt khác nếu thu phân không hoàn toàn X thu được sản phẩm có chứa Ala-Gly
và Gly-Val Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 66: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t giây, cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại; 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,040 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t là
Câu 67: Cho sơ đồ phản ứng sau: R → RCl2 → R(OH)2 → R(OH)3 → Na[R(OH)4]
R là kim loại nào sau đây?
Câu 68: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 13X Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột B etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
C hồ tinh bột, etyl amin, lòng trắng trứng, anilin D hồ tinh bột, etyl amin, anilin, lòng trắng trứng Câu 69: Cho các phát biểu sau
(1) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin thấy vẩn đục
(3) Các este là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường và tan nhiều trong nước
(4) Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa trắng
(5) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic
(6) Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 70: Cho 1 mol chất X (C7H6O3, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu được 1 mol muối Y; 1 mol muối Z và 2 mol H2O Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Câu 71: Đốt cháy 17,60 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe trong khí O2, thu được 23,20 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24,00 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 72: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2
dư vào dung dịch Y là
Câu 73: Khi nhiệt phân hỗn hợp chất rắn sau: (NH4)2CO3, KHCO3, Mg(HCO3)2, FeCO3 đến khối lượng không đổi trong môi trường không có không khí thì sản phẩm rắn gồm
A FeO, MgCO3, K2CO3 B Fe2O3, MgO, K2O C Fe2O3, MgO, K2CO3 D FeO, MgO, K2CO3
Câu 74: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có công thức phân tử là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,20 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của alanin và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khối lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 75: X, Y và Z là 3 peptit đều mạch hở (MX > MY > MZ) Đốt cháy 0,16 mol X hoặc Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol Nếu đun nóng 69,80 gam hỗn hợp E chứa