Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa.. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THƯỢNG CÁT ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO
B Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
C Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ
D Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
Câu 2: Hợp chất nào sau đây không phản ứng với NaOH?
A HO - C6H4 - OH B C6H5OH C CH3 - C6H4 - OH D C6H5 - CH2 - OH
Câu 3: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl là liên kết:
C Cộng hóa trị phân cực D Cộng hóa trị không cực
Câu 4: Cacbohiđrat không tham gia phản thủy phân là
A Tinh bột B Glucozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 5: H2N-CH2-COOH có tên gọi là
Câu 6: Đốt cháy 1 mol axit thu được 2 mol tổng sản phẩm Công thức của A là
A HCOOH B CH3CH2COOH C CH2(COOH)2 D CH3COOH
Câu 7: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2
Số dung dịch tạo kết tủa là?
Câu 10: Chọn câu phát biểu sai:
A Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
C Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
D Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
Câu 11: Công thức phân tử của etyl axetat là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 12: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 13: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử?
A HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
B Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
C NaOH + HCl → NaCl + H2O
D Cu(OH)2 → CuO + H2O
Trang 2Câu 14: Chất X có công thức: CH3– CH(CH3) = CH - CH3 Tên thay thế của X là
A 2 – metylbut – 2 – in B 2 – metylbut – 2 – en
C 3 – metylbut – 2 – en D 2 – metylbut – 3 – en
Câu 15: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC3H5 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5. D C2H5COOCH3
Câu 16: Axit axetic có công thức là
A CH3CH2COOH B CH3COOH C CH3CHO D HCOOH
Câu 17: Cho các chất sau: phenol, ancol etylic, axit axetic, anđehit axetic, alanin, etan Số chất tác dụng
đựợc với NaOH là
Câu 18: Chất nào dưới đây thuộc loại amin bậc một?
A (CH3)3N B CH3NHC2H5 C CH3- NH2 D CH3- NH- CH3
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Các phân tử tripeptit mạch hở có một liên kết peptit trong phân tử
D Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường
Câu 20: Cho các dung dịch : Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng
để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?
A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2
Câu 23: Một este đơn chức E có tỉ khối so với oxi là 2,685 Khi cho 17,2 gam E tác dụng với 150ml
dung dịch NaOH 2M sau đó cô cạn được 17,6 gam chất rắn khan và 1 ancol Tên gọi của E là:
A Anlyl fomat B Vinyl axetat C Vinyl fomat D Anlyl axetat
Câu 24: Để 8,4 gam bột sắt trong không khí sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm 4 chất
Hoà tan hết hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,12 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc) Giá trị của m là
Trang 3ứng thu được 12,32 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A 35,42% B 70,00% C 92,35% D 46,67%
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc), thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O Giá trị của V là
Câu 28: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu
được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam một kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 30,4 gam muối khan Tên gọi của X là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 g nước Công thức phân tử của X là
Câu 31: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng
hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro
là 15,5 Giá trị của m là
Câu 32: Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl Sau khi hai kim loại đã
tan hết thu được 8,96 l t kh (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 39,6 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 33: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai
nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3 Giá trị của
m là
Câu 34: Cho 86 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe(NO3)2 và Mg tan hết trong 1540 ml dung dịch
H2SO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối trung hòa) và 0,04 mol N2 Cho KOH dư vào dung dịch Y rồi đun nóng nhẹ thấy số mol KOH phản ứng tối đa là 3,15 mol và có m gam kết tủa xuất hiện Mặt khác, nhúng thanh Al vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhấc thanh Al
ra cân lại thấy khối lượng tăng 28 gam (kim loại Fe sinh ra bám hết vào thanh Al) Biết rằng tổng số mol
O có trong hai oxit ở hỗn hợp X là 1,05 mol Nếu lấy toàn bộ lượng kết tủa trên nung nóng ngoài không
kh thì thu được tối đa bao nhiêu gam oxit:
Câu 35: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H2 Lấy 0,25 mol hỗn hợp X cho qua
Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ
Trang 4hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và dung dịch
Z Khối lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là
A giảm 10,5 gam B tăng 11,1 gam C tăng 4,5 gam D giảm 3,9 gam
Câu 36: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có 1 muối
có M < 100), 1 anđehit no (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và nước Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là
A 432 gam B 108 gam C 162 gam D 162 gam
Câu 37: Cho bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 0,2M và HCl đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 1,568 lít khí NO (ở đktc) Cho 800 ml dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 0,224 khí NO (ở đktc) Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Nếu cô cạn dung dịch X thu được 18 gam hỗn hợp chất rắn khan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của
N+5 Giá trị của m là:
Câu 38: Hiđrat hóa 7,8 gam axetilen với xúc tác HgSO4, đun nóng Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình hiđrat hóa là 80 %, m có giá trị là
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo (triglixerit), thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 4 mol Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là
Câu 40: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố
C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Trang 5A HO - C6H4 - OH B C6H5OH C CH3 - C6H4 - OH D C6H5 - CH2 - OH
Câu 2: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC3H5 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5. D C2H5COOCH3
Câu 3: Cho các chất sau: phenol, ancol etylic, axit axetic, anđehit axetic, alanin, etan Số chất tác dụng
đựợc với NaOH là
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
B Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO
C Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ
D Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
Câu 5: Công thức phân tử của etyl axetat là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 6: Cacbohiđrat không tham gia phản thủy phân là
A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ
Câu 7: Chất nào dưới đây thuộc loại amin bậc một?
A (CH3)3N B CH3NHC2H5 C CH3- NH2 D CH3- NH- CH3
Câu 8: Axit axetic có công thức là
A CH3CH2COOH B CH3COOH C CH3CHO D HCOOH
Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:
A Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
C Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
D Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
Câu 10: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử?
A Cu(OH)2 → CuO + H2O
B HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
C NaOH + HCl → NaCl + H2O
D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Câu 11: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 12: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2
Số dung dịch tạo kết tủa là?
Câu 13: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl là liên kết:
A Cộng hóa trị không cực B Ion
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
Trang 6C Các phân tử tripeptit mạch hở có một liên kết peptit trong phân tử
D Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường
Câu 15: H2N-CH2-COOH có tên gọi là
Câu 16: X là một ancol no, đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử là
Câu 17: Chất X có công thức: CH3– CH(CH3) = CH - CH3 Tên thay thế của X là
A 2 – metylbut – 2 – en B 2 – metylbut – 2 – in
C 3 – metylbut – 2 – en D 2 – metylbut – 3 – en
Câu 18: Cho các dung dịch : Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng
để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?
A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2
Câu 19: Chất nào sau đây không có phản ứng với C2H5NH2 trong H2O ?
Câu 20: Đốt cháy 1 mol axit thu được 2 mol tổng sản phẩm Công thức của A là
A CH3CH2COOH B HCOOH C CH3COOH D CH2(COOH)2
Câu 25: Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl Sau khi hai kim loại đã
tan hết thu được 8,96 lít khí (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 39,6 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc), thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O Giá trị của V là
Câu 27: Một este đơn chức E có tỉ khối so với oxi là 2,685 Khi cho 17,2 gam E tác dụng với 150ml
dung dịch NaOH 2M sau đó cô cạn được 17,6 gam chất rắn khan và 1 ancol Tên gọi của E là:
A Anlyl axetat B Anlyl fomat C Vinyl fomat D Vinyl axetat
Trang 7Câu 28: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu
được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A etyl propionat B propyl axetat C etyl fomat D etyl axetat
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 g nước Công thức phân tử của X là
Câu 30: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng
hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro
Câu 32: Để 8,4 gam bột sắt trong không khí sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm 4 chất
Hoà tan hết hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,12 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc) Giá trị của m là
Câu 33: Hiđrat hóa 7,8 gam axetilen với xúc tác HgSO4, đun nóng Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình hiđrat hóa là 80 %, m có giá trị là
Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai
nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3 Giá trị của
Câu 36: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố
C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Trang 8lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là
A 432 gam B 108 gam C 162 gam D 162 gam
Câu 38: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H2 Lấy 0,25 mol hỗn hợp X cho qua
Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và dung dịch
Z Khối lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là
A giảm 3,9 gam B tăng 11,1 gam C tăng 4,5 gam D giảm 10,5 gam
Câu 39: Cho bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 0,2M và HCl đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 1,568 lít khí NO (ở đktc) Cho 800 ml dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 0,224 khí NO (ở đktc) Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Nếu cô cạn dung dịch X thu được 18 gam hỗn hợp chất rắn khan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của
N+5 Giá trị của m là:
Câu 40: Cho 86 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe(NO3)2 và Mg tan hết trong 1540 ml dung dịch
H2SO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối trung hòa) và 0,04 mol N2 Cho KOH dư vào dung dịch Y rồi đun nóng nhẹ thấy số mol KOH phản ứng tối đa là 3,15 mol và có m gam kết tủa xuất hiện Mặt khác, nhúng thanh Al vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhấc thanh Al
ra cân lại thấy khối lượng tăng 28 gam (kim loại Fe sinh ra bám hết vào thanh Al) Biết rằng tổng số mol
O có trong hai oxit ở hỗn hợp X là 1,05 mol Nếu lấy toàn bộ lượng kết tủa trên nung nóng ngoài không
kh thì thu được tối đa bao nhiêu gam oxit:
Câu 1: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung
hòa axit thì dung dịch thu được lại có phản ứng tráng bạc X là
A anđehit axetic B ancol etylic C saccarozơ D glixerol
Câu 2: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có
A một chất khí và hai chất kết tủa B một chất khí và không có kết tủa
C một chất khí và một chất kết tủa D hỗn hợp hai chất khí
Trang 9Câu 3: Ðể tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
A CH3–COO–C(CH3)=CH2 B CH2=CH–CH=CH2
C CH3–COO–CH=CH2 D CH2=C(CH3)–COOCH3
Câu 4: Hiệu suất của quá trình điều chế anilin (C6H5NH2) từ benzen (C6H6) đạt 30% Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là
A 186,0 gam B 111,6 gam C 55,8 gam D 93,0 gam
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường
B Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc lỏng
C Các protein đều dễ tan trong nước
D Các amin không độc
Câu 6: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch
A NaNO3 B NaOH C NaHCO3 D NaCl
Câu 7: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và
A C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C17H31COONa
Câu 8: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100 ml dung dịch CuSO4 x mol/l Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt Giá trị của x là
Câu 9: Đồng phân của glucozơ là
A xenlulozơ B fructozơ C saccarozơ D sobitol
Câu 10: Chất nào sau đây là etyl axetat?
A CH3COOCH2CH3 B CH3COOH C CH3COOCH3 D CH3CH2COOCH3
Câu 11: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 12: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Amilopectin
Câu 13: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2 Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 14: Một phân tử polietilen có khối lượng phân tử bằng 56000u Hệ số polime hóa của phân tử polietilen
này là
Câu 15: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
A polietilen B poli(vinyl clorua) C amilopectin D nhựa bakelit
Câu 16: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, H2NCH2COOH, C2H5NH2, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH,
H2N[CH2]3CH(NH2)COOH Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím là
Câu 17: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5 Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
Trang 10A HCOOC6H5 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 18: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime
B Trùng hợp axit -amino caproic thu được nilon-6
C Polietilen là polime trùng ngưng
D Cao su buna có phản ứng cộng
Câu 19: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3?
A Fe, Ni, Sn B Zn, Cu, Mg C Hg, Na, Ca D Al, Fe, CuO
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa
B Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch
C Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hiđrocacbon
D Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều
Câu 21: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Ða số polime dễ hoà tan trong các dung môi thông thường
B Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ
D Các polime dễ bay hơi
Câu 22: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
A H2N(CH2)6NH2 B CH3NHCH3 C C6H5NH2 D CH3CH(CH3)NH2
Câu 23: Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin Số công thức cấu tạo
của X là
Câu 24: Cacbohiđrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco?
A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp kh Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Thành phần
phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là
Trang 11Câu 28: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là
A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2 C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2
Câu 29: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N Cho 9,1 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 6,8 gam chất rắn khan Số công thức cấu tạo của X phù hợp với các tính chất trên là
Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(g) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chứa một muối tan là
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng
P2O5 dư và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình (2) thu được 34,5 gam kết tủa Các este trên thuộc loại nào sau đây?
A Este no, đơn chức, mạch hở B Este không no C Este thơm D Este đa chức
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít khí CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY > MZ) Các thể t ch kh đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là
Câu 33: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và một pentapeptit B (A và B đều mạch hở,
chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sản phẩm thu được (m + 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là