etyl axetat Câu 34: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối không có đồng phân hình học.. Công thức của [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Crezol có công thức cấu tạo là
A CH3-C6H4-OH B C6H5-CH2-OH C CH3-O-C6H5 D C6H5-OH
Câu 2: Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?
Câu 3: NH3 không có tính chất nào sau đây?
A Khả năng tạo phức B Tính bazơ C Ít tan trong nước D Tính khử
Câu 4: Hòa tan 4,0 gam NaOH vào 200 ml dung dịch HCl 1M Nồng độ mol/l của HCl trong dung dịch
Câu 6: Dãy chất được xếp đúng thứ tự lực axit là
A HCOOH < CH3COOH < H2CO3 B H2CO3 < HCOOH < CH3COOH
C H2CO3 < CH3COOH < HCOOH D CH3COOH < HCOOH < H2CO3
Câu 7: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu
được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là
Câu 8: Trong các chất sau: (1) C2H6, (2) CH2=CH2, (3) C C-CH3, (4) C6H5CH=CH2 (stiren), (5) C6H6
(benzen), (6) CH2=CH-Cl Chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A (4), (5), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (4), (6)
Câu 9: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính?
Câu 10: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau
một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là
A các chất thù hình B các chất đồng đẳng C các chất đồng phân D các chất đồng hình
Câu 11: Đốt 3,1 gam P trong oxi dư rồi hòa tan toàn bộ oxit vào 92,9 gam nước Nồng độ phần trăm của
dung dịch thu được là
Câu 12: Để phân biệt khí cacbonic và khí sunfurơ, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A Nước vôi trong B Dung dịch BaCl2 C Quỳ tím D Nước brom
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua trong dung dịch HCl thu được
hỗn hợp khí gồm chất nào sau đây
Trang 2A BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl B NH3 + HCl NH4Cl
C H2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2NaNO3 D Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
Câu 16: Photphin có công thức phân tử là
Câu 17: Supephotphat có thành phần chính là
A KNO3 B NH4H2PO4 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2
Câu 18: Anđehit axetic không phản ứng với
A Br2/CCl4 B dung dịch AgNO3/NH3
C H2 (xúc tác Ni, to) D O2
Câu 19: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc một; có 1 nguyên tử cacbon bậc hai và
phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
A 2-metylpropan-1-ol B 3-metylbutan-2-ol C 2-metylbutan-1-ol D butan-1-ol
Câu 20: Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để
hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là
Câu 21: Thuốc thử nào sau đây được dùng để phân biệt phenol lỏng với benzen?
C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch NaOH
Câu 22: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của
X là
Câu 23: Ancol etylic không tác dụng với
Câu 24: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Crezol là đồng đẳng của phenol
B Phenol không làm mất màu dung dịch brom
C Ancol etylic là ancol bậc II
D Ancol benzylic tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 25: Hoà tan 6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại vào dung dịch chứa hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4 (vừa
đủ) thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí SO2 và NO2 theo tỉ lệ mol lần lượt 1 : 5 Khối lượng muối khan thu được là
A 14,74 gam B 14,02 gam C 12,04 gam D 12,12 gam
Câu 26: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị m và a lần lượt là
A 0,03 và 0,06 B 0,5825 và 0,06 C 0,03 và 0,5582 D 0,5582 và 0,03
Câu 27: Đem nung nóng một lượng quặng hemantit (chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ) và cho luồng khí
CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat Hàm lượng Fe2O3 (% khối lượng) trong loại quặng hematite này là:
Trang 3A 20% B 80% C 60% D 40%
Câu 28: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(3) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren
(4) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
(5) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen
(6) Đun nóng C2H5Br với KOH/C2H5OH thu được sản phẩm là C2H5OH
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Cracking butan thu được hổn hợp T gồm 7 chất: CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2, C4H6 Đốt cháy T được 0,4 mol CO2 Mặt khác T làm mất màu vừa đủ với dung dịch chứa 0,12 mol Br2 Phần trăm khối lượng C4H6 trong hổn hợp T là
A 37,24% B 27,93% C 18,62% D 55,86%
Câu 31: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X
(gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
Câu 32: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etylenglicol và 0,2 mol chất hữu cơ X chỉ chứa 3 loại nguyên tố là C,
H, O Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần 21,28 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KI (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(3) Đun nóng hỗn hợp SiO2 và Mg (4) Sục khí O3 vào dung dịch KI
(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (6) Đốt cháy Ag2S trong O2
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 34: Một hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na sinh ra 672ml khí
(đktc) và hỗn hợp rắn Y Nếu đốt cháy hết X thu được 4,032 lit CO2(đktc) Nếu đốt cháy hết Y được Na2CO3 và số mol CO2 tạo ra là
Câu 35: Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức C7H8O2 Khi tác dụng với Na thu được số mol khí hiđro
bằng số mol X Mặt khác X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 Cấu tạo của X là
A HO-C6H4O-CH3 B HO-C6H4-CH2OH C CH3-C6H4(OH)2 D C6H5CH(OH)2
Câu 36: Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong đó số mol
metan gấp 2 lần số mol glixerol Đốt cháy hết m gam X cần 6,832 lít O2 (đktc), thu được 6,944 lít CO2
Trang 4(đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn dung dịch sau
phản ứng thì thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
Câu 37: Cho 250 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng với dung dịch H2SO4 dư, thu được
2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho 500 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 15,76 gam kết tủa Nồng độ mol/l của NaHCO3 trong X là
Câu 38: Hỗn hợp M gồm ancol X và axit cacboxylic Y (đều no, đơn chức, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn
một lượng M cần dùng vừa đủ 0,325 mol O2, sinh ra 0,35 mol CO2 Công thức của Y là
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 39: Hỗn hợp X gồm etanol, propan-1-ol, butan-1-ol và pentan-1-ol Oxi hóa không hoàn toàn một lượng X bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được H2 O và hỗn hợp Y gồm 4 anđehit tương ứng
và 4 ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 21 lít O2 (đktc), thu được H2O và 15,12 lít CO2
(đktc) Mặt khác, cho toàn bộ lượng Y trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 40: Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl Phương trình hóa học nào sau
đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?
A Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH
B Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
C Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O
Câu 2: Dãy chất được xếp đúng thứ tự lực axit là
A CH3COOH < HCOOH < H2CO3 B H2CO3 < CH3COOH < HCOOH
Trang 5C HCOOH < CH3COOH < H2CO3 D H2CO3 < HCOOH < CH3COOH
Câu 3: Hòa tan 4,0 gam NaOH vào 200 ml dung dịch HCl 1M Nồng độ mol/l của HCl trong dung dịch
sau phản ứng là
Câu 4: Crezol có công thức cấu tạo là
A CH3-C6H4-OH B C6H5-OH C C6H5-CH2-OH D CH3-O-C6H5
Câu 5: Trong các chất sau: (1) C2H6, (2) CH2=CH2, (3) C C-CH3, (4) C6H5CH=CH2 (stiren), (5) C6H6
(benzen), (6) CH2=CH-Cl Chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
Câu 8: Đốt 3,1 gam P trong oxi dư rồi hòa tan toàn bộ oxit vào 92,9 gam nước Nồng độ phần trăm của
dung dịch thu được là
Câu 9: Phản ứng nào sau đây là phản ứng axit – bazơ?
A BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl B NH3 + HCl NH4Cl
C H2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2NaNO3 D Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
Câu 10: NH3 không có tính chất nào sau đây?
A Tính khử B Khả năng tạo phức C Ít tan trong nước D Tính bazơ
Câu 11: Anđehit axetic không phản ứng với
C H2 (xúc tác Ni, to) D O2
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua trong dung dịch HCl thu được
hỗn hợp khí gồm chất nào sau đây
A C2H2 và CH4 B CH4 và H2 C CH4 và C2H6 D C2H2 và H2
Câu 13: Để phân biệt khí cacbonic và khí sunfurơ, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A Nước brom B Nước vôi trong C Dung dịch BaCl2 D Quỳ tím
Câu 14: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau
một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là
A các chất đồng hình B các chất đồng phân C các chất thù hình D các chất đồng đẳng
Câu 15: Photphin có công thức phân tử là
Câu 16: Supephotphat có thành phần chính là
A KNO3 B NH4H2PO4 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2
Câu 17: Ancol etylic không tác dụng với
Câu 18: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc một; có 1 nguyên tử cacbon bậc hai và
Trang 6phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
A 2-metylpropan-1-ol B 3-metylbutan-2-ol C 2-metylbutan-1-ol D butan-1-ol
Câu 19: Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để
hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là
A C3H4O3 B C6H8O6 C C9H12O9 D C12H16O12
Câu 22: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Ancol benzylic tác dụng được với dung dịch NaOH
B Phenol không làm mất màu dung dịch brom
C Ancol etylic là ancol bậc II
D Crezol là đồng đẳng của phenol
Câu 23: Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?
Câu 24: Thuốc thử nào sau đây được dùng để phân biệt phenol lỏng với benzen?
C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch NaOH
Câu 25: Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức C7H8O2 Khi tác dụng với Na thu được số mol khí hiđro bằng số mol X Mặt khác X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 Cấu tạo của X là
A HO-C6H4O-CH3 B HO-C6H4-CH2OH C CH3-C6H4(OH)2 D C6H5CH(OH)2
Câu 26: Hỗn hợp M gồm ancol X và axit cacboxylic Y (đều no, đơn chức, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn
một lượng M cần dùng vừa đủ 0,325 mol O2, sinh ra 0,35 mol CO2 Công thức của Y là
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 27: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X
(gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
Câu 28: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etylenglicol và 0,2 mol chất hữu cơ X chỉ chứa 3 loại nguyên tố là C,
H, O Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần 21,28 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 29: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng
với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 30: Một hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na sinh ra 672ml khí (đktc) và hỗn hợp rắn Y Nếu đốt cháy hết X thu được 4,032 lit CO2(đktc) Nếu đốt cháy hết Y được
Na2CO3 và số mol CO2 tạo ra là
Trang 7A 0,16 B 0,15 C 0,12 D 0,18
Câu 31: Cho 250 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng với dung dịch H2SO4 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho 500 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 15,76 gam kết tủa Nồng độ mol/l của NaHCO3 trong X là
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KI (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(3) Đun nóng hỗn hợp SiO2 và Mg (4) Sục khí O3 vào dung dịch KI
(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (6) Đốt cháy Ag2S trong O2
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 33: Cracking butan thu được hổn hợp T gồm 7 chất: CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2, C4H6 Đốt cháy T được 0,4 mol CO2 Mặt khác T làm mất màu vừa đủ với dung dịch chứa 0,12 mol Br2 Phần trăm khối lượng C4H6 trong hổn hợp T là
A 37,24% B 27,93% C 18,62% D 55,86%
Câu 34: Hoà tan 6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại vào dung dịch chứa hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4 (vừa
đủ) thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí SO2 và NO2 theo tỉ lệ mol lần lượt 1 : 5 Khối lượng muối khan thu được là
A 14,02 gam B 12,04 gam C 14,74 gam D 12,12 gam
Câu 35: Hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y, trong đó số mol
metan gấp 2 lần số mol glixerol Đốt cháy hết m gam X cần 6,832 lít O2 (đktc), thu được 6,944 lít CO2 (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 2,5M, rồi cô cạn dung dịch sau
phản ứng thì thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(3) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren
(4) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
(5) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen
(6) Đun nóng C2H5Br với KOH/C2H5OH thu được sản phẩm là C2H5OH
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Đem nung nóng một lượng quặng hemantit (chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ) và cho luồng khí
CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat Hàm lượng Fe2O3 (% khối lượng) trong loại quặng hematite này là:
Câu 38: Hỗn hợp X gồm etanol, propan-1-ol, butan-1-ol và pentan-1-ol Oxi hóa không hoàn toàn một lượng X bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được H2O và hỗn hợp Y gồm 4 anđehit tương ứng
Trang 8và 4 ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 21 lít O2 (đktc), thu được H2O và 15,12 lít CO2
(đktc) Mặt khác, cho toàn bộ lượng Y trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 39: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch
Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị m và a lần lượt là
A 0,5825 và 0,06 B 0,5582 và 0,03 C 0,03 và 0,06 D 0,03 và 0,5582
Câu 40: Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl Phương trình hóa học nào sau
đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?
A Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O
Câu 1: Crezol có công thức cấu tạo là
A CH3-C6H4-OH B C6H5-OH C C6H5-CH2-OH D CH3-O-C6H5
Câu 2: Supephotphat có thành phần chính là
A KNO3 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 3: Phản ứng nào sau đây là phản ứng axit – bazơ?
A H2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2NaNO3 B BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
C NH3 + HCl NH4Cl D Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
Câu 4: Anđehit axetic không phản ứng với
A H2 (xúc tác Ni, to) B dung dịch AgNO3/NH3
Câu 5: Để phân biệt khí cacbonic và khí sunfurơ, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A Nước brom B Nước vôi trong C Dung dịch BaCl2 D Quỳ tím
Câu 6: Chất có đồng phân hình học là
A CH3-C≡C-CH3 B CH3-CH=CH-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH2=CH-CH=CH2
Trang 9Câu 7: Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 8: Đốt 3,1 gam P trong oxi dư rồi hòa tan toàn bộ oxit vào 92,9 gam nước Nồng độ phần trăm của
dung dịch thu được là
Câu 9: NH3 không có tính chất nào sau đây?
A Ít tan trong nước B Khả năng tạo phức C Tính bazơ D Tính khử
Câu 10: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính?
Câu 11: Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?
A Ba(NO3)2 B NaOH C NaHSO4 D K2CO3
Câu 12: Trong các chất sau: (1) C2H6, (2) CH2=CH2, (3) C C-CH3, (4) C6H5CH=CH2 (stiren), (5) C6H6
(benzen), (6) CH2=CH-Cl Chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A (4), (5), (6) B (2), (4), (6) C (3), (4), (5) D (1), (2), (3)
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua trong dung dịch HCl thu được
hỗn hợp khí gồm chất nào sau đây
A C2H2 và CH4 B C2H2 và H2 C CH4 và C2H6 D CH4 và H2
Câu 14: Photphin có công thức phân tử là
Câu 15: Dãy chất được xếp đúng thứ tự lực axit là
A HCOOH < CH3COOH < H2CO3 B H2CO3 < HCOOH < CH3COOH
C CH3COOH < HCOOH < H2CO3 D H2CO3 < CH3COOH < HCOOH
Câu 16: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau
một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là
A các chất đồng phân B các chất thù hình C các chất đồng hình D các chất đồng đẳng
Câu 17: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X,
thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là
Câu 18: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Ancol etylic là ancol bậc II
B Ancol benzylic tác dụng được với dung dịch NaOH
C Phenol không làm mất màu dung dịch brom
D Crezol là đồng đẳng của phenol
Câu 19: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc một; có 1 nguyên tử cacbon bậc hai và
phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
A 3-metylbutan-2-ol B 2-metylbutan-1-ol C butan-1-ol D 2-metylpropan-1-ol
Câu 20: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của
X là
A C6H8O6 B C3H4O3 C C9H12O9 D C12H16O12
Câu 21: Hòa tan 4,0 gam NaOH vào 200 ml dung dịch HCl 1M Nồng độ mol/l của HCl trong dung dịch
Trang 10sau phản ứng là
Câu 22: Thuốc thử nào sau đây được dùng để phân biệt phenol lỏng với benzen?
C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 23: Ancol etylic không tác dụng với
Câu 24: Axetilen là một chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để
hàn, cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là
Câu 25: Cho phương trình hóa học: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl Phương trình hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phương trình hóa học trên?
A Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2CO2 + 2H2O
B Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH
C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
D BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O
Câu 26: Cho 250 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng với dung dịch H2SO4 dư, thu được
2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho 500 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 15,76 gam kết tủa Nồng độ mol/l của NaHCO3 trong X là
Câu 27: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etylenglicol và 0,2 mol chất hữu cơ X chỉ chứa 3 loại nguyên tố là C,
H, O Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần 21,28 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 28: Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức C7H8O2 Khi tác dụng với Na thu được số mol khí hiđro
bằng số mol X Mặt khác X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 Cấu tạo của X là
A CH3-C6H4(OH)2 B HO-C6H4O-CH3 C C6H5CH(OH)2 D HO-C6H4-CH2OH
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(3) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren
(4) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
(5) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen
(6) Đun nóng C2H5Br với KOH/C2H5OH thu được sản phẩm là C2H5OH
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Hỗn hợp M gồm ancol X và axit cacboxylic Y (đều no, đơn chức, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn
một lượng M cần dùng vừa đủ 0,325 mol O2, sinh ra 0,35 mol CO2 Công thức của Y là
A CH3COOH B HCOOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau: