Lấy 200 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn?. Thành phần phần trăm về khối lượng củ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LE XOAY ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được V lít (đktc) khí H2 Giá trị của
V là
A 4,48 B 6,72 C 2,24 D 8,96
Câu 2: Oxit nào không tác dụng được với H2O?
A Na2O B BaO C CaO D Fe2O3
Câu 3: Trong hợp chất, nguyên tố natri có hóa trị là
A II B I C III D IV
Câu 4: Axit nào sau đây là axit yếu?
A H2SO4 B H2CO3 C HCl D HNO3
Câu 5: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là
Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?
A CO + 2NaOH → Na2CO3 + H2O B P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
C CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O D FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Câu 7: Hợp chất K2CO3 có tên gọi là
A natri cacbonat B kali sunfat C kali cacbonat D natri sunfat
Câu 8: Dung dịch axit sunfuric không tác dụng được với
A natri hiđroxit B natri nitrat C canxi cacbonat D kim loại Al
Câu 9: Bazơ nào sau đây kém bền với nhiệt (bị phân hủy bởi nhiệt)?
A NaOH B KOH C Cu(OH)2 D Ba(OH)2
Câu 10: Oxit X khi tan vào nước được dung dịch Y, nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ Oxit X có thể là
A Na2O B CuO C SO2 D K2O
Câu 11: Một chậu thủy tinh chứa dung dịch X không màu Một bạn học sinh nhỏ vào chậu vài giọt phenolphtalein thì thấy dung dịch chuyển thành màu hồng Sau đó bạn này dùng ống hút thổi hơi sục vào dung dịch X thì thấy xuất hiện vẩn đục kết tủa, và màu hồng nhạt dần Dung dịch X chứa
A NaOH B H2SO4 C BaCl2 D Ca(OH)2
Câu 12: Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, mùi hắc, độc Chất X là
A Clo B Oxi C Nitơ D Hiđro
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 80 gam CaCO3 cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?
A 1,6 lít B 1 lít C 0,8 lít D 2 lít
Câu 14: Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuSO4 B dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3
C dung dịch MgCl2 và dung dịch H2SO4 D dung dịch NaOH và HCl
Câu 15: Chất khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là
Trang 2Câu 16: Phân tử khối của H2O là
Câu 17: Trong nước biển có chứa nhiều
A FeCl3 B NaCl C KNO3 D KI
Câu 18: Hoà tan 5,85 g muối ăn vào nước thu được 50 ml dung dịch Dung dịch tạo thành có nồng độ mol là
A 1,25M B 2,00M C 1,00M D 2,75M
Câu 19: Kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học là
Câu 20: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4 Hiện tượng xuất hiện là
A chất khí màu nâu B chất khí màu xanh C kết tủa màu trắng D kết tủa màu xanh
Câu 21: Hòa tan m gam NaOH vào 200g H2O thu được dung dịch có nồng độ 8% Giá trị của m là
A 25,17 gam B 17,39 gam C 17,45 gam D 16 gam
Câu 22: CO2 thuộc loại
A oxit bazơ B oxit trung tính C oxit lưỡng tính D oxit axit
Câu 23: Nhôm không tác dụng được với
A O2 (t0) B NaCl C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 24: Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối?
A Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2 B CaSO4, HCl, MgCO3
C H2O, Na3PO4, KOH D MgCl2, Na2SO4, KNO3
Câu 25: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên?
Câu 26: Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây viết đúng?
A FeCl2 + Ba(OH)2 Fe(OH)2 2 B Mg(OH)2 + Na2CO3 MgCO3
C BaCO3 + Na2SO4 BaSO4 2CO3 D 2NaCl + Mg(NO3)2 MgCl2 + 2NaNO3
Câu 27: Muối nào không tan trong nước?
A KCl B Mg(NO3)2 C Na2SO4 D BaCO3
Câu 28: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn, người ta dùng
A Quỳ tím B Dung dịch Na2CO3 C Phenolphtalein D Dung dịch BaCl2
Câu 29: Nhôm hidroxit có công thức là
A Al(NO3)3 B AlCl3 C Al(OH)3 D Fe(OH)3
Câu 30: Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành
A tím B vàng C xanh D đỏ
Câu 31: Cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với khí clo dư thu được 26,7 gam muối Kim loại M là
Câu 32: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH x M được 5,3 gam Na2CO3 và 4,2 gam NaHCO3 Giá trị của V và x lần lượt là
A 2,24 lít và 1M B 5,6 lít và 1M C 4,48 lít và 1,5M D 4,48 lít và 1M
Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO X CaCl2 Y Ca(NO3)2 Z CaCO3
Trang 3Công thức của X, Y, Z lần lượt là
A HCl, AgNO3, Na2CO3 B HCl, HNO3, Na2CO3 C Cl2, AgNO3, MgCO3 D Cl2, HNO3, CO2
Câu 34: Độ tan trong nước của chất X ở 10o
C là 15 gam, ở 90o C là 50 gam trong 100 gam nước Khi làm lạnh 450 gam dung dịch bão hoà X ở 90oC xuống 10oC thì có m gam chất X tách ra khỏi dung dịch dưới dạng tinh thể không ngậm nước Giá trị của m là
A 95 B 105 C 90 D 70
Câu 35: Trộn 100ml dung dịch HNO3 nồng độ x M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X Cho 1 ít quỳ tím vào dung dịch X thấy có màu xanh Thêm tiếp 100ml dung dịch HCl 0,1M vào thấy quỳ trở lại màu tím Giá trị của x là
A 2 B 0,5 C 1 D 1,5
Câu 36: Trộn 500 gam dung dịch CuSO4 4% với 300 gam dung dịch BaCl2 5,2%, sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm của CuCl2 trong dung dịch X là
A 1,29% B 2,16% C 1,27% D 2,11%
Câu 37: Hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có chứa 21,92% S về khối lượng Lấy 200 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp X là
A 34,2% B 30,4% C 19% D 41,8%
Câu 38: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A Mg, Al, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu
Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau
- Trộn dung dịch HCl với dung dịch NaOH
- Trộn dung dịch H2SO4 với dung dịch Na2CO3
- Trộn dung dịch Ba(OH)2 với dung dịch HNO3
- Trộn dung dịch NaOH với dung dịch MgSO4
- Trộn dung dịch KCl với dung dịch NaNO3
Số thí nghiệm mà sau phản ứng khối lượng dung dịch thu được bằng tổng khối lượng của 2 dung dịch thành phần là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 26,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu trong khí oxi thu được 41,4 gam hỗn hợp các oxit Thể tích dung dịch H2SO4 1M tối thiểu cần dùng để hoà tan hết các oxit là
A 0,9125 lít B 2,7375 lít C 3,65 lít D 1,825 lít
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1 A 11 D 21 B 31 D
2 D 12 A 22 D 32 A
3 B 13 A 23 B 33 A
4 B 14 C 24 D 34 B
Trang 45 D 15 C 25 C 35 B
6 A 16 A 26 A 36 A
7 C 17 B 27 D 37 B
8 B 18 B 28 D 38 C
9 C 19 C 29 C 39 C
10 C 20 D 30 D 40 A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Axit nào sau đây là axit yếu?
A H2SO4 B H2CO3 C HNO3 D HCl
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được V lít (đktc) khí H2 Giá trị của
V là
A 4,48 B 6,72 C 2,24 D 8,96
Câu 3: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên?
Câu 4: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?
A CO + 2NaOH → Na2CO3 + H2O B P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
C CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O D FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Câu 6: Oxit nào không tác dụng được với H2O?
A CaO B Na2O C Fe2O3 D BaO
Câu 7: Một chậu thủy tinh chứa dung dịch X không màu Một bạn học sinh nhỏ vào chậu vài giọt phenolphtalein thì thấy dung dịch chuyển thành màu hồng Sau đó bạn này dùng ống hút thổi hơi sục vào dung dịch X thì thấy xuất hiện vẩn đục kết tủa, và màu hồng nhạt dần Dung dịch X chứa
A H2SO4 B Ca(OH)2 C NaOH D BaCl2
Câu 8: Dung dịch axit sunfuric không tác dụng được với
A natri nitrat B kim loại Al C canxi cacbonat D natri hiđroxit
Câu 9: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4 Hiện tượng xuất hiện là
A chất khí màu nâu B chất khí màu xanh C kết tủa màu trắng D kết tủa màu xanh
Câu 10: Phân tử khối của H2O là
Câu 11: Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuSO4 B dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3
C dung dịch MgCl2 và dung dịch H2SO4 D dung dịch NaOH và HCl
Câu 12: Hoà tan 5,85 g muối ăn vào nước thu được 50 ml dung dịch Dung dịch tạo thành có nồng độ mol là
A 2,00M B 2,75M C 1,00M D 1,25M
Câu 13: Nhôm không tác dụng được với
Trang 5A O2 (t0) B NaCl C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 14: Chất khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là
Câu 15: Hòa tan m gam NaOH vào 200g H2O thu được dung dịch có nồng độ 8% Giá trị của m là
A 17,39 gam B 16 gam C 25,17 gam D 17,45 gam
Câu 16: Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành
A xanh B vàng C tím D đỏ
Câu 17: Trong nước biển có chứa nhiều
A KNO3 B NaCl C FeCl3 D KI
Câu 18: Kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học là
Câu 19: Trong hợp chất, nguyên tố natri có hóa trị là
A III B II C IV D I
Câu 20: Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối?
A Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2 B MgCl2, Na2SO4, KNO3
C H2O, Na3PO4, KOH D CaSO4, HCl, MgCO3
Câu 21: Bazơ nào sau đây kém bền với nhiệt (bị phân hủy bởi nhiệt)?
A Ba(OH)2 B Cu(OH)2 C KOH D NaOH
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 80 gam CaCO3 cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?
A 1 lít B 2 lít C 0,8 lít D 1,6 lít
Câu 23: Hợp chất K2CO3 có tên gọi là
A kali cacbonat B kali sunfat C natri cacbonat D natri sunfat
Câu 24: Oxit X khi tan vào nước được dung dịch Y, nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ Oxit X có thể là
A CuO B Na2O C SO2 D K2O
Câu 25: Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây viết đúng?
A FeCl2 + Ba(OH)2 Fe(OH)2 2 B Mg(OH)2 + Na2CO3 MgCO3
C BaCO3 + Na2SO4 BaSO4 2CO3 D 2NaCl + Mg(NO3)2 MgCl2 + 2NaNO3
Câu 26: Muối nào không tan trong nước?
A KCl B Mg(NO3)2 C Na2SO4 D BaCO3
Câu 27: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn, người ta dùng
A Quỳ tím B Dung dịch Na2CO3 C Phenolphtalein D Dung dịch BaCl2
Câu 28: Nhôm hidroxit có công thức là
A Al(NO3)3 B AlCl3 C Al(OH)3 D Fe(OH)3
Câu 29: Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, mùi hắc, độc Chất X là
A Nitơ B Clo C Hiđro D Oxi
Câu 30: CO2 thuộc loại
A oxit bazơ B oxit trung tính C oxit lưỡng tính D oxit axit
Câu 31: Trộn 100ml dung dịch HNO3 nồng độ x M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung
Trang 6dịch X Cho 1 ít quỳ tím vào dung dịch X thấy có màu xanh Thêm tiếp 100ml dung dịch HCl 0,1M vào thấy quỳ trở lại màu tím Giá trị của x là
A 0,5 B 1 C 2 D 1,5
Câu 32: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH x M được 5,3 gam Na2CO3 và 4,2 gam NaHCO3 Giá trị của V và x lần lượt là
A 4,48 lít và 1,5M B 5,6 lít và 1M C 2,24 lít và 1M D 4,48 lít và 1M
Câu 33: Trộn 500 gam dung dịch CuSO4 4% với 300 gam dung dịch BaCl2 5,2%, sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm của CuCl2 trong dung dịch X là
A 1,29% B 2,16% C 1,27% D 2,11%
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO CaCl2 Ca(NO3)2 CaCO3
Công thức của X, Y, Z lần lượt là
A HCl, HNO3, Na2CO3 B HCl, AgNO3, Na2CO3 C Cl2, AgNO3, MgCO3 D Cl2, HNO3, CO2
Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau
- Trộn dung dịch HCl với dung dịch NaOH
- Trộn dung dịch H2SO4 với dung dịch Na2CO3
- Trộn dung dịch Ba(OH)2 với dung dịch HNO3
- Trộn dung dịch NaOH với dung dịch MgSO4
- Trộn dung dịch KCl với dung dịch NaNO3
Số thí nghiệm mà sau phản ứng khối lượng dung dịch thu được bằng tổng khối lượng của 2 dung dịch thành phần là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có chứa 21,92% S về khối lượng Lấy 200 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp X là
A 34,2% B 30,4% C 19% D 41,8%
Câu 37: Cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với khí clo dư thu được 26,7 gam muối Kim loại M là
Câu 38: Độ tan trong nước của chất X ở 10o
C là 15 gam, ở 90o C là 50 gam trong 100 gam nước Khi làm lạnh 450 gam dung dịch bão hoà X ở 90oC xuống 10oC thì có m gam chất X tách ra khỏi dung dịch dưới dạng tinh thể không ngậm nước Giá trị của m là
A 95 B 90 C 70 D 105
Câu 39: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A Mg, Al, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 26,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu trong khí oxi thu được 41,4 gam hỗn hợp các oxit Thể tích dung dịch H2SO4 1M tối thiểu cần dùng để hoà tan hết các oxit là
A 0,9125 lít B 2,7375 lít C 3,65 lít D 1,825 lít
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
X Y Z
Trang 71 B 11 C 21 B 31 A
2 A 12 A 22 D 32 C
3 C 13 B 23 A 33 A
4 D 14 C 24 C 34 B
5 A 15 A 25 A 35 C
6 C 16 D 26 D 36 B
7 B 17 B 27 D 37 D
8 A 18 B 28 C 38 D
9 D 19 D 29 B 39 C
10 C 20 B 30 D 40 A
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Chất khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là
Câu 2: Kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học là
Câu 3: Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây viết đúng?
A FeCl2 + Ba(OH)2 Fe(OH)2 2 B Mg(OH)2 + Na2CO3 MgCO3
C BaCO3 + Na2SO4 BaSO4 2CO3 D 2NaCl + Mg(NO3)2 MgCl2 + 2NaNO3
Câu 4: Oxit nào không tác dụng được với H2O?
A Na2O B BaO C Fe2O3 D CaO
Câu 5: Hòa tan m gam NaOH vào 200g H2O thu được dung dịch có nồng độ 8% Giá trị của m là
A 25,17 gam B 17,45 gam C 17,39 gam D 16 gam
Câu 6: Một chậu thủy tinh chứa dung dịch X không màu Một bạn học sinh nhỏ vào chậu vài giọt phenolphtalein thì thấy dung dịch chuyển thành màu hồng Sau đó bạn này dùng ống hút thổi hơi sục vào dung dịch X thì thấy xuất hiện vẩn đục kết tủa, và màu hồng nhạt dần Dung dịch X chứa
A H2SO4 B Ca(OH)2 C NaOH D BaCl2
Câu 7: Dung dịch axit sunfuric không tác dụng được với
A natri nitrat B kim loại Al C canxi cacbonat D natri hiđroxit
Câu 8: Nhôm hidroxit có công thức là
A Al(OH)3 B Al(NO3)3 C Fe(OH)3 D AlCl3
Câu 9: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là
Câu 10: Nhôm không tác dụng được với
A NaCl B O2 (t0) C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 11: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4 Hiện tượng xuất hiện là
A chất khí màu xanh B kết tủa màu trắng C kết tủa màu xanh D chất khí màu nâu
Câu 12: Trong nước biển có chứa nhiều
A KNO3 B NaCl C FeCl3 D KI
Câu 13: Trong hợp chất, nguyên tố natri có hóa trị là
Trang 8A II B I C III D IV
Câu 14: Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành
A xanh B vàng C đỏ D tím
Câu 15: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn, người ta dùng
A Quỳ tím B Dung dịch Na2CO3 C Phenolphtalein D Dung dịch BaCl2
Câu 16: CO2 thuộc loại
A oxit axit B oxit trung tính C oxit bazơ D oxit lưỡng tính
Câu 17: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên?
Câu 18: Axit nào sau đây là axit yếu?
A H2SO4 B H2CO3 C HCl D HNO3
Câu 19: Oxit X khi tan vào nước được dung dịch Y, nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ Oxit X có thể là
A CuO B Na2O C SO2 D K2O
Câu 20: Bazơ nào sau đây kém bền với nhiệt (bị phân hủy bởi nhiệt)?
A Ba(OH)2 B Cu(OH)2 C KOH D NaOH
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 80 gam CaCO3 cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?
A 1 lít B 2 lít C 0,8 lít D 1,6 lít
Câu 22: Hợp chất K2CO3 có tên gọi là
A kali cacbonat B kali sunfat C natri cacbonat D natri sunfat
Câu 23: Muối nào không tan trong nước?
A KCl B Na2SO4 C Mg(NO3)2 D BaCO3
Câu 24: Phân tử khối của H2O là
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe trong dung dịch HCl dư thu được V lít (đktc) khí H2 Giá trị của
V là
A 4,48 B 2,24 C 6,72 D 8,96
Câu 26: Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối?
A Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2 B H2O, Na3PO4, KOH
C MgCl2, Na2SO4, KNO3 D CaSO4, HCl, MgCO3
Câu 27: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?
A CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O B FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
C P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 D CO + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
Câu 28: Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, mùi hắc, độc Chất X là
A Nitơ B Clo C Hiđro D Oxi
Câu 29: Hoà tan 5,85 g muối ăn vào nước thu được 50 ml dung dịch Dung dịch tạo thành có nồng độ mol là
A 1,25M B 2,75M C 1,00M D 2,00M
Câu 30: Cặp chất không phản ứng với nhau là
Trang 9A dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Na2CO3 B Fe và dung dịch CuSO4
C dung dịch MgCl2 và dung dịch H2SO4 D dung dịch NaOH và HCl
Câu 31: Cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với khí clo dư thu được 26,7 gam muối Kim loại M là
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau
- Trộn dung dịch HCl với dung dịch NaOH
- Trộn dung dịch H2SO4 với dung dịch Na2CO3
- Trộn dung dịch Ba(OH)2 với dung dịch HNO3
- Trộn dung dịch NaOH với dung dịch MgSO4
- Trộn dung dịch KCl với dung dịch NaNO3
Số thí nghiệm mà sau phản ứng khối lượng dung dịch thu được bằng tổng khối lượng của 2 dung dịch thành phần là
Câu 33: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A Mg, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D MgO, Fe, Cu
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 26,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu trong khí oxi thu được 41,4 gam hỗn hợp các oxit Thể tích dung dịch H2SO4 1M tối thiểu cần dùng để hoà tan hết các oxit là
A 0,9125 lít B 2,7375 lít C 1,825 lít D 3,65 lít
Câu 35: Hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có chứa 21,92% S về khối lượng Lấy 200 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp X là
A 34,2% B 30,4% C 19% D 41,8%
Câu 36: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH x M được 5,3 gam Na2CO3 và 4,2 gam NaHCO3 Giá trị của V và x lần lượt là
A 5,6 lít và 1M B 4,48 lít và 1M C 4,48 lít và 1,5M D 2,24 lít và 1M
Câu 37: Độ tan trong nước của chất X ở 10o
C là 15 gam, ở 90o C là 50 gam trong 100 gam nước Khi làm lạnh 450 gam dung dịch bão hoà X ở 90oC xuống 10oC thì có m gam chất X tách ra khỏi dung dịch dưới dạng tinh thể không ngậm nước Giá trị của m là
A 95 B 90 C 105 D 70
Câu 38: Trộn 100ml dung dịch HNO3 nồng độ x M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X Cho 1 ít quỳ tím vào dung dịch X thấy có màu xanh Thêm tiếp 100ml dung dịch HCl 0,1M vào thấy quỳ trở lại màu tím Giá trị của x là
A 2 B 1 C 1,5 D 0,5
Câu 39: Trộn 500 gam dung dịch CuSO4 4% với 300 gam dung dịch BaCl2 5,2%, sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm của CuCl2 trong dung dịch X là
A 2,11% B 2,16% C 1,27% D 1,29%
Trang 10Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO CaCl2 Ca(NO3)2 CaCO3
Công thức của X, Y, Z lần lượt là
A Cl2, AgNO3, MgCO3 B HCl, AgNO3, Na2CO3 C HCl, HNO3, Na2CO3 D Cl2, HNO3, CO2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
1 C 11 C 21 D 31 A
2 B 12 B 22 A 32 C
3 A 13 B 23 D 33 D
4 C 14 C 24 D 34 A
5 C 15 D 25 A 35 B
6 B 16 A 26 C 36 D
7 A 17 A 27 D 37 C
8 A 18 B 28 B 38 D
9 B 19 C 29 D 39 D
10 A 20 B 30 C 40 B
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là
Câu 2: Nhôm hidroxit có công thức là
A Al(OH)3 B Al(NO3)3 C Fe(OH)3 D AlCl3
Câu 3: Axit nào sau đây là axit yếu?
A HCl B HNO3 C H2CO3 D H2SO4
Câu 4: Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, mùi hắc, độc Chất X là
A Nitơ B Clo C Hiđro D Oxi
Câu 5: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn, người ta dùng
A Quỳ tím B Dung dịch Na2CO3 C Phenolphtalein D Dung dịch BaCl2
Câu 6: Muối nào không tan trong nước?
A KCl B Na2SO4 C Mg(NO3)2 D BaCO3
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 80 gam CaCO3 cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M?
A 1 lít B 2 lít C 0,8 lít D 1,6 lít
Câu 8: Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4 Hiện tượng xuất hiện là
A chất khí màu xanh B kết tủa màu trắng C kết tủa màu xanh D chất khí màu nâu
Câu 9: Hợp chất K2CO3 có tên gọi là
A kali cacbonat B kali sunfat C natri cacbonat D natri sunfat
Câu 10: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch muối ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên?
Câu 11: Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây viết đúng?
A FeCl2 + Ba(OH)2 Fe(OH)2 2 B 2NaCl + Mg(NO3)2 MgCl2 + 2NaNO3
X Y Z