Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7–COOH với hỗn hợp các đồng phân của ancol C4H9–OH có mặt H2SO4 đặc thì số este tối đa thu được là A.. Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trườ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A Etyl axetat B Etyl propionat C Metyl axetat D Etyl fomat
Câu 42 Người ta lên men m kg gạo có chứa 75% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ) thu được 5 lit ancol
etylic 35o Giá trị của m là (biết hiệu suất của các quá trình lần lượt là 85%, 75% và khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml)
A 5,20 kg B 6,15 kg C 5,16 kg D 4,15 kg
Câu 43 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 44 Trong máu người khỏe mạnh, nồng độ glucozơ giữ ổn định là
Câu 45 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:
Câu 46 Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối
đa thu đựơc là m gam Hiệu suất phản ứng đạt 75% Giá trị m là
Câu 47 Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dd NH3 (dư) thấy Ag
tách ra Lượng Ag thu được là
A 26,1 gam B 20,6 gam C 21,6 gam D 28,6 gam
Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 8,1 gam H2O Công thức phân tử
este là:
A C4H8O2 B C3H4O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Câu 49 Khi đốt cháy hoàn toàn một este thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O đã phản ứng Tên
gọi của este là:
A Propyl benzoat B Metyl fomat C Anlyl axetat D Vinyl axetat
Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn
dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y và b mol muối Z (MY > MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn Tỉ lệ a : b là
Câu 51 Este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A CH3COOC6H5 B CH3COOC2H5 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 52 Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản
ứng được m gam chất rắn, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của m là
Trang 2A 5,94 B 6,28 C 8,08 D 7,54
Câu 53 Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A CH3COOH B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3CH2CH2OH
Câu 54 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A kim loại Na
B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
Câu 55 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm
B Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng
D Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
Câu 56 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A CH3COOH B C2H5OH C CH3CHO D HCOOH
Câu 57 Thủy phân X được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ X là
A Tinh bột B Saccarozơ C Xenlulozơ D Glucozơ
Câu 58 Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7–COOH với hỗn hợp các đồng phân của
ancol C4H9–OH (có mặt H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là
Câu 59 Chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối là
A CH3OCO COOC2H5 B C6H5COOCH=CH2 C CH3 2 6H5 D HCOOC6H5
Câu 60 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH dư người ta thu được hỗn hợp hai muối natri
oleat và natri stearat theo tỉ lệ mol 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:
A b – c = 2a B b – c = 3a C b = c + a D b – c = 4ª
Câu 61 Đun nóng 8,8 gam CH3COOC2H5 với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 8,2 gam B 8,56 gam C 3,28 gam D 10,4 gam
Câu 62 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 63 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Na B Cu(OH)2 C dung dịch brom D AgNO3/NH3
Câu 64 Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B fructozơ C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 65 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và
C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là
Trang 3A 40 B 12 C 24 D 18
Câu 66 Phản ứng tổng hợp Glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:
6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 (cần 673 kcal)
Cho biết cứ 1 phút (trời nắng) mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lương mặt trới nhưng chỉ có
10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp Glucozơ Hỏi 1 cây xanh có 10 lá mỗi lá 10 cm2
thì cần thời gian là bao nhiêu để tổng hợp được 0,18 gam Glucozơ và giải phóng được bao nhiêu lít O2 (đktc) ?
A 134,6 phút, 0,1344 lit O2 B 92,5 phút, 0,1344 lit O2
C 221,2 phút ,0,1344 lit O2 D 92,0 phút, 0,244 lít O2
Câu 67 Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :
A C12H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C11H22O12
Câu 68 Este nào sau đây có 2 đồng phân
A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 69 Công thức của este no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2nO2 B CnH2n + 2O2 C CnH2nO D CnH O2
Câu 70 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch
NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là:
Câu 71 Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho
tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng
với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom phản ứng Giá trị của x, y lần lượt là
A 43,2 và 16 B 21,6 và 32 C 21,6 và 16 D 43,2 và 32
Câu 72 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 85%, khối lượng glucozơ thu được là
A 306 gam B 270 gam C 300 gam D 360 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 41 Người ta lên men m kg gạo có chứa 75% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ) thu được 5 lit ancol
etylic 35o Giá trị của m là (biết hiệu suất của các quá trình lần lượt là 85%, 75% và khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml)
A 5,20 kg B 4,15 kg C 5,16 kg D 6,15 kg
Câu 42 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Trang 4A 26,73 B 25,46 C 33,00 D 29,70
Câu 43 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 85%, khối lượng glucozơ thu được là
A 270 gam B 360 gam C 306 gam D 300 gam
Câu 44 Thủy phân X được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ X là
A Glucozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Saccarozơ
Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn
dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y và b mol muối Z (MY > MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn Tỉ lệ a : b là
Câu 46 Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản
ứng được m gam chất rắn, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của m là
Câu 47 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A kim loại Na
B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
Câu 48 Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối
đa thu đựơc là m gam Hiệu suất phản ứng đạt 75% Giá trị m là
Câu 49 Đun nóng 8,8 gam CH3COOC2H5 với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 8,56 gam B 3,28 gam C 10,4 gam D 8,2 gam
Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 8,1 gam H2O Công thức phân tử
este là:
A C3H6O2 B C3H4O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 51 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B HCOOH C CH3CHO D CH3COOH
Câu 52 Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7–COOH với hỗn hợp các đồng phân của
ancol C4H9–OH (có mặt H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là
Câu 53 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH dư người ta thu được hỗn hợp hai muối natri
oleat và natri stearat theo tỉ lệ mol 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:
A b – c = 2a B b – c = 3a C b – c = 4ª D b = c + a
Câu 54 Khi đốt cháy hoàn toàn một este thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O đã phản ứng Tên
gọi của este là:
A Vinyl axetat B Metyl fomat C Anlyl axetat D Propyl benzoat
Câu 55 Chất thuộc loại đisaccarit là
Trang 5A xenlulozơ B saccarozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 56 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và
C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là
Câu 57 Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A CH3CH2CH2OH B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOH
Câu 58 Công thức của este no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2nO2 B CnH2nO C CnH2n + 2O2 D CnH O2
Câu 59 Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dd NH3 (dư) thấy Ag
tách ra Lượng Ag thu được là
A 26,1 gam B 21,6 gam C 20,6 gam D 28,6 gam
Câu 60 Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :
A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C12H22O11 D C11H22O12
Câu 61 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 62 Trong máu người khỏe mạnh, nồng độ glucozơ giữ ổn định là
Câu 63 Chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối là
A C6H5COOCH=CH2 B CH3 2 6H5 C HCOOC6H5 D CH3OCO COOC2H5
Câu 64 Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A Etyl axetat B Etyl fomat C Etyl propionat D Metyl axetat
Câu 65 Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho
tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng
với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom phản ứng Giá trị của x, y lần lượt là
A 43,2 và 32 B 21,6 và 16 C 21,6 và 32 D 43,2 và 16
Câu 66 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:
Câu 67 Este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOC6H5 D CH2=CHCOOCH3
Câu 68 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch
NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là:
Câu 69 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm
B Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng
D Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
Trang 6Câu 70 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A dung dịch brom B Na C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Câu 71 Este nào sau đây có 2 đồng phân
A C4H8O2 B C5H10O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 72 Phản ứng tổng hợp Glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:
6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 (cần 673 kcal)
Cho biết cứ 1 phút (trời nắng) mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lương mặt trới nhưng chỉ có
10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp Glucozơ Hỏi 1 cây xanh có 10 lá mỗi lá 10 cm2
thì cần thời gian là bao nhiêu để tổng hợp được 0,18 gam Glucozơ và giải phóng được bao nhiêu lít O2 (đktc) ?
A 92,0 phút, 0,244 lít O2 B 92,5 phút, 0,1344 lit O2
C 221,2 phút ,0,1344 lit O2 D 134,6 phút, 0,1344 lit O2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 41 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 85%, khối lượng glucozơ thu được là
A 270 gam B 360 gam C 306 gam D 300 gam
Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn
dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y và b mol muối Z (MY > MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn Tỉ lệ a : b là
Câu 43 Phản ứng tổng hợp Glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:
6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 (cần 673 kcal)
Cho biết cứ 1 phút (trời nắng) mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lương mặt trới nhưng chỉ có
10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp Glucozơ Hỏi 1 cây xanh có 10 lá mỗi lá 10 cm2
thì cần thời gian là bao nhiêu để tổng hợp được 0,18 gam Glucozơ và giải phóng được bao nhiêu lít O2 (đktc) ?
A 221,2 phút ,0,1344 lit O2 B 92,5 phút, 0,1344 lit O2
C 92,0 phút, 0,244 lít O2 D 134,6 phút, 0,1344 lit O2
Câu 44 Đun nóng 8,8 gam CH3COOC2H5 với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 8,2 gam B 3,28 gam C 10,4 gam D 8,56 gam
Câu 45 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch
Trang 7NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là:
Câu 46 Chất thuộc loại đisaccarit là
A saccarozơ B fructozơ C xenlulozơ D glucozơ
Câu 47 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 48 Trong máu người khỏe mạnh, nồng độ glucozơ giữ ổn định là
Câu 49 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3CHO C HCOOH D CH3COOH
Câu 50 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH dư người ta thu được hỗn hợp hai muối natri
oleat và natri stearat theo tỉ lệ mol 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:
A b – c = 4ª B b – c = 3a C b = c + a D b – c = 2a
Câu 51 Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối
đa thu đựơc là m gam Hiệu suất phản ứng đạt 75% Giá trị m là
Câu 52 Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dd NH3 (dư) thấy Ag
tách ra Lượng Ag thu được là
A 28,6 gam B 21,6 gam C 26,1 gam D 20,6 gam
Câu 53 Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7–COOH với hỗn hợp các đồng phân của
ancol C4H9–OH (có mặt H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là
Câu 54 Este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A HCOOCH3 B CH2=CHCOOCH3 C CH3COOC6H5 D CH3COOC2H5
Câu 55 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A kim loại Na
B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
Câu 56 Người ta lên men m kg gạo có chứa 75% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ) thu được 5 lit ancol
etylic 35o Giá trị của m là (biết hiệu suất của các quá trình lần lượt là 85%, 75% và khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml)
A 5,20 kg B 6,15 kg C 4,15 kg D 5,16 kg
Câu 57 Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOH D CH3CH2CH2OH
Trang 8Câu 58 Khi đốt cháy hoàn toàn một este thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O đã phản ứng Tên
gọi của este là:
A Propyl benzoat B Metyl fomat C Vinyl axetat D Anlyl axetat
Câu 59 Este nào sau đây có 2 đồng phân
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Câu 60 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và
C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là
Câu 61 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A dung dịch brom B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D Na
Câu 62 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 63 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 8,1 gam H2O Công thức phân tử
este là:
A C4H8O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C3H4O2
Câu 64 Công thức của este no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n + 2O2 B CnH2nO C CnH2nO2 D CnH O2
Câu 65 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
B Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng
C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm
D Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
Câu 66 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:
Câu 67 Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản
ứng được m gam chất rắn, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của m là
Câu 68 Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C11H22O12 D C12H22O11
Câu 69 Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A Metyl axetat B Etyl fomat C Etyl axetat D Etyl propionat
Câu 70 Thủy phân X được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ X là
A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 71 Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho
tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng
với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom phản ứng Giá trị của x, y lần lượt là
A 21,6 và 16 B 43,2 và 32 C 21,6 và 32 D 43,2 và 16
Câu 72 Chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối là
Trang 9A CH3OCO COOC2H5 B HCOOC6H5
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 41 Thủy phân X được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ X là
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 42 Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7–COOH với hỗn hợp các đồng phân của
ancol C4H9–OH (có mặt H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là
Câu 43 Công thức của este no, đơn chức, mạch hở là
A CnH O2 B CnH2nO2 C CnH2nO D CnH2n + 2O2
Câu 44 Este nào sau đây có 2 đồng phân
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 45 Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3COOCH3 D CH3CH2CH2OH
Câu 46 Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho
tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng
với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom phản ứng Giá trị của x, y lần lượt là
A 43,2 và 32 B 21,6 và 16 C 43,2 và 16 D 21,6 và 32
Câu 47 Phản ứng tổng hợp Glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:
6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 (cần 673 kcal)
Cho biết cứ 1 phút (trời nắng) mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lương mặt trới nhưng chỉ có
10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp Glucozơ Hỏi 1 cây xanh có 10 lá mỗi lá 10 cm2
thì cần thời gian là bao nhiêu để tổng hợp được 0,18 gam Glucozơ và giải phóng được bao nhiêu lít O2 (đktc) ?
A 92,0 phút, 0,244 lít O2 B 92,5 phút, 0,1344 lit O2
C 221,2 phút ,0,1344 lit O2 D 134,6 phút, 0,1344 lit O2
Câu 48 Đun nóng 8,8 gam CH3COOC2H5 với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam
Câu 49 Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dd NH3 (dư) thấy Ag
Trang 10tách ra Lượng Ag thu được là
A 26,1 gam B 28,6 gam C 20,6 gam D 21,6 gam
Câu 50 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và
C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là
Câu 51 Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :
A C12H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C11H22O12
Câu 52 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH dư người ta thu được hỗn hợp hai muối natri
oleat và natri stearat theo tỉ lệ mol 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:
A b – c = 2a B b = c + a C b – c = 4ª D b – c = 3a
Câu 53 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch
NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là:
Câu 54 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn
dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y và b mol muối Z
(MY > MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn Tỉ lệ a : b là
Câu 55 Khi đốt cháy hoàn toàn một este thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O đã phản ứng Tên
gọi của este là:
A Vinyl axetat B Propyl benzoat C Metyl fomat D Anlyl axetat
Câu 56 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 57 Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A Etyl propionat B Etyl fomat C Metyl axetat D Etyl axetat
Câu 58 Chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối là
A C6H5COOCH=CH2 B CH3OCO COOC2H5 C HCOOC6H5 D CH3 2 6H5
Câu 59 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:
Câu 60 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A CH3CHO B HCOOH C C2H5OH D CH3COOH
Câu 61 Chất thuộc loại đisaccarit là
A saccarozơ B xenlulozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 62 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng
B Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm