Câu 80: Khi nhiệt phân hỗn hợp chất rắn sau: NH42CO3, KHCO3, MgHCO32, FeCO3 đến khối lượng không đổi trong môi trường không có không khí thì sản phẩm rắn gồm A.. Câu 42:NB X là kim loại [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT KIM ANH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Kim loại nào dưới đây không tác dụng với nước ở bất cứ nhiệt độ nào?
Câu 42: Ure là loại phân bón có chứa thành phần chính là
Câu 45: Anđehit axetic phản ứng được với chất nào dưới đây?
A Na B NaHCO3 C NaOH D AgNO3/NH3, to
Câu 46: Tristearin là tên gọi của chất béo nào dưới đây?
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 47: Kim loại đồng tác dụng được với dung dịch muối nào dưới đây?
A AgNO3 B Fe(NO3)2 C NaNO3 D Mg(NO3)2
Câu 48: Chất nào dưới đây là chất điện li yếu?
Câu 49: Cho các chất: CaC2, CH4, C2H4, C2H2, CaCO3, CO, C6H6, C2H5OH Số chất thuộc loại hợp chất hữu
cơ là
Câu 50: Để bó bột khi gãy xương người ta dùng chất nào dưới đây?
A Thạch cao sống B Thạch cao nung C Thạch cao khan D Canxi cacbonat
Câu 51: Metylamin không tác dụng với chất nào dưới đây?
Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch saccarozơ giống với dung dịch glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch
phức đồng màu xanh lam
B Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân
C Hồ tinh bột khác xenlulozơ ở chỗ nó có phản ứng màu với I2
D Saccarozơ và tinh bột khi bị thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng gương nên saccarozơ cũng
như tinh bột đều có phản ứng tráng gương
Câu 53: Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 1M đến khi dung dịch không còn màu xanh thì dừng lại, thu được dung dịch Y Giả sử nước bay hơi không đáng kể, khối lượng dung dịch Y giảm so với dung dịch ban đầu là
A 3,2 gam B 19,2 gam C 12,8 gam D 16,0 gam
Câu 54: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Trang 2Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A NH4Cl → NH3 + HCl B CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
C 2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2 D BaSO3 → BaO + SO2
Câu 55: Chất nào dưới đây mà crom có số oxi hóa +6?
A Cr(OH)3 B K2CrO4 C CrO D Cr2O3
Câu 56: Thực hiện các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho Si tác dụng với dung dịch NaOH
- Thí nghiệm 2: Cho khí NH3 tác dụng với bột CuO nung nóng
- Thí nghiệm 3: Đun nóng dung dịch NH4NO2
- Thí nghiệm 4: Thổi luồng khí CO nóng, dư đi qua Fe2O3
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
Câu 62: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch
X tác dụng với các chất: Mg(NO3)2, HCl, Cu, KMnO4, KI, NaOH Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 63: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua, alanin và glyxin tác dụng với 300ml dung
Trang 3dịch H2SO4 nồng độ aM thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là
Câu 64: X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 12,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lít O2(đktc) thu được 7,20 gam nước Mặt khác đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm số mol của X có trong hỗn hợp E là
Câu 65: Cho sơ đồ phản ứng sau: R → RCl2 → R(OH)2 → R(OH)3 → Na[R(OH)4]
R là kim loại nào sau đây?
Câu 66: X, Y và Z là 3 peptit đều mạch hở (MX > MY > MZ) Đốt cháy 0,16 mol X hoặc Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol Nếu đun nóng 69,80 gam hỗn hợp E chứa X, Y và Z (nZ = 0,16 mol) với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 101,04 gam hai muối của alanin và valin Biết
nX < nY Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 67: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Trang 4gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24,00 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m
là
Câu 71: Một hỗn hợp gồm Al4C3, CaC2 và Ca với số mol bằng nhau Cho 37,2 gam hỗn hợp này vào nước đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X Cho hỗn hợp khí X qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm C2H2, C2H4, C2H6, H2 và CH4 Cho Y qua nước brom một thời gian thấy khối lượng bình brom tăng 3,84 gam và có 11,424 lít hỗn hợp Z thoát ra (đktc) Tỉ khối của Z so với H2 gần nhất với
giá trị nào sau đây?
Câu 72: Cho các phát biểu sau
(1) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin thấy vẩn đục
(3) Các este là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường và tan nhiều trong nước
(4) Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa trắng
(5) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic
(6) Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 73: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột B hồ tinh bột, etyl amin, lòng trắng trứng, anilin
C etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin D hồ tinh bột, etyl amin, anilin, lòng trắng trứng
Câu 74: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al(NO3)3 và MgCO3 (trong đó oxi chiếm 41,618% về khối lượng) Hòa tan hết 20,76 gam X trong dung dịch chứa 0,48 mol H2SO4 và a mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 56,28 gam và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm
CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 13,34 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 75: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2
dư vào dung dịch Y là
A 89,60 gam B 46,60 gam C 54,65 gam D 19,70 gam
Câu 76: X, Y là hai axit cacboxylic đều no, mạch hở (trong đó X đơn chức, Y hai chức); Z là ancol mạch hở; T là este hai chức được tạo bởi Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 14,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T thu
Trang 5được 0,38 mol CO2 và 0,35 mol H2O Mặt khác đun nóng 14,86 gam E cần dùng 260ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn chứa 2 muối A và B (MA < MB) có tỉ lệ mol tương ứng x : y; phần hơi chứa ancol Z Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 3,6 gam; đồng thời thoát ra 1,344 lít H2 (đktc) Tỉ lệ x : y có giá trị là
Câu 77: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có công thức phân tử là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,20 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của alanin và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khối lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 78: Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,60
gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Al đơn chất có trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Câu 79: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t giây, cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại; 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,040 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t là
A 2316,000 B 2219,400 C 2267,750 D 2895,100
Câu 80: Cho 1 mol chất X (C7H6O3, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu được 1 mol muối Y; 1 mol muối Z và 2 mol H2O Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Trang 6ĐỀ SỐ 2
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch saccarozơ giống với dung dịch glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch
phức đồng màu xanh lam
B Hồ tinh bột khác xenlulozơ ở chỗ nó có phản ứng màu với I2
C Saccarozơ và tinh bột khi bị thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng gương nên saccarozơ cũng
như tinh bột đều có phản ứng tráng gương
D Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân
Câu 42: Quặng xiđerit chứa thành phần chính là
A FeCO3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeS2
Câu 43: Để bó bột khi gãy xương người ta dùng chất nào dưới đây?
A Thạch cao sống B Thạch cao khan C Thạch cao nung D Canxi cacbonat
Câu 44: Cho m gam anilin tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Br2 1,5M, thu được x gam kết tủa Giá trị của
A 12,8 gam B 19,2 gam C 16,0 gam D 3,2 gam
Câu 47: Chất nào dưới đây là chất điện li yếu?
Câu 48: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2 B 2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2
C BaSO3 → BaO + SO2 D NH4Cl → NH3 + HCl
Câu 49: Thực hiện các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho Si tác dụng với dung dịch NaOH
- Thí nghiệm 2: Cho khí NH3 tác dụng với bột CuO nung nóng
- Thí nghiệm 3: Đun nóng dung dịch NH4NO2
Trang 7- Thí nghiệm 4: Thổi luồng khí CO nóng, dư đi qua Fe2O3
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
Câu 50: Cho các chất: etan, axetilen, phenol, anđehit axetic, axit axetic, vinyl axetat Số chất tác dụng được với nước brom là
Câu 51: Tristearin là tên gọi của chất béo nào dưới đây?
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 52: Anđehit axetic phản ứng được với chất nào dưới đây?
A NaHCO3 B AgNO3/NH3, to C NaOH D Na
Câu 53: Chất nào dưới đây mà crom có số oxi hóa +6?
A Cr(OH)3 B K2CrO4 C CrO D Cr2O3
Câu 54: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triolein cần vừa đủ 300ml dung dịch KOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được x gam chất rắn khan Giá trị của x là
Câu 55: Metylamin không tác dụng với chất nào dưới đây?
Câu 56: Kim loại nào dưới đây không tác dụng với nước ở bất cứ nhiệt độ nào?
Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm trong dung dịch NaOH dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của
V là
Câu 58: Hiện tượng mưa axit được gây ra bởi khí
A Cl2 B CO2 C SO2 và NO2 D NH3
Câu 59: Kim loại đồng tác dụng được với dung dịch muối nào dưới đây?
A Fe(NO3)2 B NaNO3 C Mg(NO3)2 D AgNO3
Câu 60: Ure là loại phân bón có chứa thành phần chính là
A NH4NO3 B (NH2)2CO C NH4Cl D (NH4)2CO3
Câu 61: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2
dư vào dung dịch Y là
A 54,65 gam B 19,70 gam C 46,60 gam D 89,60 gam
Câu 62: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua, alanin và glyxin tác dụng với 300ml dung dịch H2SO4 nồng độ aM thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là
Câu 63: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t giây, cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại; 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,040 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t là
Trang 8A 2316,000 B 2219,400 C 2267,750 D 2895,100
Câu 64: Cho các phát biểu sau
(1) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin thấy vẩn đục
(3) Các este là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường và tan nhiều trong nước
(4) Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa trắng
(5) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic
(6) Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp
CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 13,34 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 68: Cho sơ đồ phản ứng sau: R → RCl2 → R(OH)2 → R(OH)3 → Na[R(OH)4]
R là kim loại nào sau đây?
Câu 69: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 9T Nước brom Kết tủa trắng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin B hồ tinh bột, etyl amin, anilin, lòng trắng trứng
C anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột D hồ tinh bột, etyl amin, lòng trắng trứng, anilin
Câu 70: X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 12,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lít O2(đktc) thu được 7,20 gam nước Mặt khác đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm số mol của X có trong hỗn hợp E là
Câu 71: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có công thức phân tử là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,20 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của alanin và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 72: Đốt cháy 17,60 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe trong khí O2, thu được 23,20 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24,00 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m
là
Câu 73: Cho 1 mol chất X (C7H6O3, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu được 1 mol muối Y; 1 mol muối Z và 2 mol H2O Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
Câu 74: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch
X tác dụng với các chất: Mg(NO3)2, HCl, Cu, KMnO4, KI, NaOH Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 75: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (4) D (3) và (4)
Câu 76: Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,60
gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Al đơn chất có trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Trang 10A 20,0% B 17,0% C 27,0% D 24,0%
Câu 77: Khi nhiệt phân hỗn hợp chất rắn sau: (NH4)2CO3, KHCO3, Mg(HCO3)2, FeCO3 đến khối lượng không đổi trong môi trường không có không khí thì sản phẩm rắn gồm
A FeO, MgO, K2CO3 B Fe2O3, MgO, K2O
C Fe2O3, MgO, K2CO3 D FeO, MgCO3, K2CO3
Câu 78: X, Y là hai axit cacboxylic đều no, mạch hở (trong đó X đơn chức, Y hai chức); Z là ancol mạch hở; T là este hai chức được tạo bởi Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 14,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T thu được 0,38 mol CO2 và 0,35 mol H2O Mặt khác đun nóng 14,86 gam E cần dùng 260ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn chứa 2 muối A và B (MA < MB) có tỉ lệ mol tương ứng x : y; phần hơi chứa ancol Z Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 3,6 gam; đồng thời thoát ra 1,344 lít H2 (đktc) Tỉ lệ x : y có giá trị là
Câu 79: Một hỗn hợp gồm Al4C3, CaC2 và Ca với số mol bằng nhau Cho 37,2 gam hỗn hợp này vào nước đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X Cho hỗn hợp khí X qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm C2H2, C2H4, C2H6, H2 và CH4 Cho Y qua nước brom một thời gian thấy khối lượng bình brom tăng 3,84 gam và có 11,424 lít hỗn hợp Z thoát ra (đktc) Tỉ khối của Z so với H2 gần nhất với
giá trị nào sau đây?
Câu 42: Anđehit axetic phản ứng được với chất nào dưới đây?
A AgNO3/NH3, to B NaOH C NaHCO3 D Na
Trang 11Câu 43: Để bó bột khi gãy xương người ta dùng chất nào dưới đây?
A Canxi cacbonat B Thạch cao khan C Thạch cao nung D Thạch cao sống
Câu 44: Cho các chất: etan, axetilen, phenol, anđehit axetic, axit axetic, vinyl axetat Số chất tác dụng được với nước brom là
Câu 45: Tristearin là tên gọi của chất béo nào dưới đây?
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 46: Chất nào dưới đây là chất điện li yếu?
Câu 47: Cho m gam anilin tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Br2 1,5M, thu được x gam kết tủa Giá trị của
x là
Câu 48: Ure là loại phân bón có chứa thành phần chính là
A NH4NO3 B (NH2)2CO C NH4Cl D (NH4)2CO3
Câu 49: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2 B 2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2
C BaSO3 → BaO + SO2 D NH4Cl → NH3 + HCl
Câu 50: Thực hiện các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho Si tác dụng với dung dịch NaOH
- Thí nghiệm 2: Cho khí NH3 tác dụng với bột CuO nung nóng
- Thí nghiệm 3: Đun nóng dung dịch NH4NO2
- Thí nghiệm 4: Thổi luồng khí CO nóng, dư đi qua Fe2O3
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
Câu 51: Kim loại đồng tác dụng được với dung dịch muối nào dưới đây?
A NaNO3 B Fe(NO3)2 C Mg(NO3)2 D AgNO3
Câu 52: Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 1M đến khi dung dịch không còn màu xanh thì dừng lại, thu được dung dịch Y Giả sử nước bay hơi không đáng kể, khối lượng dung dịch Y giảm so với dung dịch ban đầu là
A 3,2 gam B 19,2 gam C 12,8 gam D 16,0 gam
Câu 53: Quặng xiđerit chứa thành phần chính là
A FeCO3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeS2
Trang 12Câu 54: Chất nào dưới đây mà crom có số oxi hóa +6?
A Cr(OH)3 B K2CrO4 C CrO D Cr2O3
Câu 55: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triolein cần vừa đủ 300ml dung dịch KOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được x gam chất rắn khan Giá trị của x là
Câu 56: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch saccarozơ giống với dung dịch glucozơ là đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch
phức đồng màu xanh lam
B Saccarozơ và tinh bột khi bị thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng gương nên saccarozơ cũng
như tinh bột đều có phản ứng tráng gương
C Hồ tinh bột khác xenlulozơ ở chỗ nó có phản ứng màu với I2
D Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân
Câu 57: Kim loại nào dưới đây không tác dụng với nước ở bất cứ nhiệt độ nào?
Câu 58: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm trong dung dịch NaOH dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của
Câu 61: Cho sơ đồ phản ứng sau: R → RCl2 → R(OH)2 → R(OH)3 → Na[R(OH)4]
R là kim loại nào sau đây?
Câu 62: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (2) và (3) B (3) và (4) C (1) và (2) D (1) và (4)
Câu 63: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có công thức phân tử là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,20 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của alanin và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khối lượng là 59,24 gam Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 64: X, Y và Z là 3 peptit đều mạch hở (MX > MY > MZ) Đốt cháy 0,16 mol X hoặc Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol Nếu đun nóng 69,80 gam hỗn hợp E chứa X, Y và Z (nZ = 0,16 mol) với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 101,04 gam hai muối của alanin và valin Biết
nX < nY Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 65: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t giây, cường độ dòng điện