Câu 19: Cho một số tính chất: có dạng sợi 1; tan trong nước 2; tan trong nước Svayde 3; phản ứng với axit nitric đặc xúc tác axit sunfuric đặc 4; tham gia phản ứng tráng bạc 5; bị thuỷ p[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A Anilin B Phenylamoni clorua C Etylamin D Glyxin
Câu 2: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thì phản ứng xảy ra vừa đủ Nồng
độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là
Câu 3: Cho các hợp chất hữu cơ:
(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở; (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A (3), (4), (6), (7), (10) B (1), (3), (5), (6), (8)
C (2), (3), (5), (7), (9) D (3), (5), (6), (8), (9)
Câu 4: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
Câu 5: SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với
A nước brom B CaO C H2S D dung dịch NaOH
Câu 6: Cho 33,2 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe(NO3)3, Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,48mol H2SO4 (loãng) thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối sunfat Cô cạn B thu được m gam muối khan m có giá trị gần nhất là:
Câu 7: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH B C2H5OH, C2H4, C2H2
C C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 D CH3COOH, C2H2, C2H4
Câu 8: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A Ag, NO, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO2, O2
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
B Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo
C Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
D Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
Câu 10: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch NaOH B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C dung dịch HCl D dung dịch NaCl
Câu 11: Hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Al, Mg (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2 : 2) Hoà tan 22,2 gam hỗn
hợp A cần vừa đủ 950ml dung dịch HNO3 2M sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí Y gồm 4 khí N2, NO, N2O, NO2 trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau Cô cạn rất cẩn thận dung dịch X thu được 117,2 gam muối khan Giá trị V là:
Trang 2A 5,04 B 7,84 C 8,86 D 6,72
Câu 12: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm một peptit A và một amino axit B ( MA > 4MB) được trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin Dung dịch Y phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch Z chứa 63,72 gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào sau đây đúng?
A A có 5 liên kết peptit
B B có thành phần phần trăm khối lượng nitơ là 15,73%
C Tỉ lệ số phân tử glyxin và alanin trong phân tử A là 3 : 2
D A có thành phần trăm khối lượng nitơ là 20,29%
Câu 14: Có 1 loại oleum X trong đó SO3 chiếm 70% theo khối lượng Tính khối lượng nước cần thêm vào 100 gam oleum trên để thu được dung dịch mới trong đó H2SO4 chiếm 80% theo khối lượng
Câu 15: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2 có M = 23,5 Trộn V(lít) X với V X 1(lít) hiđrocacbon Y được
107,5 gam hỗn hợp khí Z Trộn V1(lít) X với V(lít) hiđrocacbon Y được 91,25 gam hỗn hợp khí F Biết
V1 – V = 11,2 (lit) (các khí đều đo ở đktc) Công thức của Y là:
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ:
A NaNO3 và HCl đặc B NaNO2 và H2SO4
C NH3 và O2 D NaNO3 và H2SO4 đặc
Câu 17: Cho 32,25 gam một muối có công thức phân tử là CH7O4NS tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và thu được dung dịch X chỉ chứa các chất vô cơ Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 18: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:
A CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
B HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
C CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
D CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa
Câu 19: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng
với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (1), (3), (4) và (6) B (3), (4), (5) và (6) C (2), (3), (4) và (5) D (1), (2), (3) và (4)
Câu 20: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) (H<0)
Cân bằng sẽ chuyể dịch về bên trái, khi tăng:
A Nồng độ khí H2 B Nhiệt độ C Nồng độ khí Cl2 D Áp suất
Trang 3Câu 21: Đung nóng 18 gam CH3COOH với 13,8 gam C2H5OH có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác Sau phản ứng thu được 12,32 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A 35,42% B 46,67% C 92,35% D 70,00%
Câu 22: Khi nung nóng hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:
Câu 23: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là:
A O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2 B FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
C Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O D 3O2 + 2H2S t o 2H2O + 2SO2
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam một kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Tên gọi của X là
Câu 25: Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa
CO2, NO và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của mlà:
A 9,6 gam B 16 gam C 14,4 gam D 11,2 gam
Câu 26: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là
A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2 C C2H5OH và N2 D CH3NH2 và NH3
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác
dụng với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là
A phenol B metyl axetat C anilin D axit acrylic
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc), thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O Giá trị của V là
Câu 29: Trung hoà 5,4 gam X gồm CH3COOH, CH2=CHCOOH, C6H5OH và C6H5COOH cần dùng Vml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,94 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của V là
Câu 30: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là
A H2, NO2 và Cl2 B SO2, O2 và Cl2 C Cl2, O2 và H2S D H2, O2 và Cl2
Câu 31: Cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với AgNO3/ NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m
là
Câu 32: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Trang 4Câu 33: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:
Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình thu khí trên?
A CaC22H2OCaOH2 C2H2 B CaCO32HClCaCl2CO2H O2
C FeS2HClFeCl2H S2 D CH3COONaNaOHNa2CO3CH4
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 B Saccarozơ làm mất màu nước brom
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 35: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH B CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
C HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO D CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 36: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X
phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, etanol B glucozơ, saccarozơ C glucozơ, sobitol D glucozơ, fructozơ
Câu 37: Cho X là metylamin Lấy 3,1 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thì khối lượng muối thu
được là
A 14,38 gam B 11,46 gam C 12,82 gam D 6,75 gam
Câu 38: Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo Nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5 Thành phần phần trăm về khối lượng của 37Cl có trong HClO4 là (với 1H, 16O):
Câu 39: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch Y đến dư vào dung
dịch ZnSO4, ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần Khí X là
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp axit axetic, axit benzoic, axit adipic, axit oxalic tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH thu được a gam muối Nếu cũng cho m gam hỗn hợp X nói trên tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ thì thu được b gam muối Biểu thức liên hệ m, a, b là:
A m = 11b – 10a B 9m = 20 a – 11b C 3m = 22b – 19a D 8m = 19 a- 11b
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 54 A 14 B 24 D 34 C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Công thức của axit fomic là
A HOOC – COOH B HCOOH C CH3COOH D HCHO
Câu 2: Hòa tan hết 8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
Câu 3: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ visco D Tơ capron
Câu 4: Cho dãy các chất: Fe(NO3)2; CuCl2; MgCO3; BaSO4 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 5: Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương Công thức phân tử của thạch cao
nung là
A CaSO4.2H2O B CaSO4.5H2O C CaSO4.H2O D CaSO4
Câu 6: Thành phần chính của quặng xiđêrit là
A Fe3O4 B FeCO3 C FeS2 D Al2O3
Câu 7: Nung m gam Mg(NO3)2 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO2 và O2 Giá trị của m là
Câu 8: Công thức của phèn chua là
A K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 9: Khí nào dưới đây làm xanh quỳ tím ẩm?
Câu 10: Chất nào trong các chất cho dưới đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn chức, mạch hở X thu được 3,6 gam H2O và 4,4 gam CO2 Tên gọi theo danh pháp thay thế của X là
A metanal B etanol C metanol D ancol metylic
Câu 12: Để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối kaliclorat (xt: MnO2) Công thức phân tử của muối kalicorat là
A K2Cr2O4 B KClO3 C K2Cr2O7 D KClO4
Trang 6Câu 13: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2?
Câu 14: Chất nào dưới đây không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A CH3COOH B HCOOCH3 C OHC-CHO D CH2=CH-CHO
Câu 15: Yếu tố nào dưới đây không làm ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học?
A Nhiệt độ B Xúc tác C Nồng độ D Áp suất
Câu 16: Tổng số nguyên tử hiđro trong một phân tử axit glutamic là
Câu 17: Phương trình phản ứng nào dưới đây không đúng?
A 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O B H2S + Zn(NO3)2 → ZnS + 2HNO3
C 2Cu + O2 + 4HCl → 2CuCl2 + 2H2O D H2S + Cu(NO3)2 → CuS + 2HNO3
Câu 18: Cho các chất sau: Al; Fe; Fe3O4; Fe2O3; Cr; Sn; Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HCl thì
số chất chỉ cho sản phẩm muối clorua có dạng MCl3 là
Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam một este no, đơn chức, mạch hở X cần dùng vừa đủ 100ml
dung dịch NaOH 1M Số công thức cấu tạo của X là
Câu 20: Cho m gam anđehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 32,4 gam Ag kim loại Giá trị của m là
Câu 21: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA (kim loại kiềm thổ) có dạng:
A ns1 B ns2np1 C ns2np2 D ns2
Câu 22: Chất nào dưới đây không phản ứng được với kim loại Na?
A HCOOCH3 B CH3COOH C C2H5OH D H2O
Câu 23: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch
NaOH?
A Na2CO3 B NH4Cl C NH3 D NaHCO3
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được 3,92 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Kim loại M là
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước
B Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
Câu 26: Tổng số liên kết σ (xích ma) trong một phân tử vinyl axetilen là
Câu 27: Cacbohiđrat nào sau đây không bị thủy phân?
A Tinh bột B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 28: Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
A Fe(OH)3 B Al C Zn(OH)2 D CuSO4
Trang 7Câu 29: Cho 6,75 gam một amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được
12,225 gam muối Công thức phân tử của X là
A C3H9N B C2H5N C C2H7N D CH5N
Câu 30: Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp anken A và ankin B thu được 44 gam CO2 Tên gọi của A
và B lần lượt là
A etilen và propin B propilen và propin C etilen và axetilen D propilen và axetilen
Câu 32: Cho a mol Fe phản ứng vừa đủ với b mol H2SO4 (đặc, nóng) thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và 5,04 gam muối Biết tỉ lệ a : b = 3 : 7 Giá trị của a là
Câu 33: Có các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ dung dịch natri thiosunfat vào dung dịch axit sunfuaricloãng
(b) Nhỏ anilin vào nước brom
(c) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat
(d) Nhỏ dung dịch sắt (II) nitrat vào dung dịch bạc nitrat
(e) Sục khí etilen vào dung dịch thuốc tím
(f) Cho ure vào dung dịch bari clorua dư
(g) Nhỏ dung dịch natri hiđrocacbonat vào dung dịch bari hiđroxit dư
(h) Sục khí amoniac tới dư vào dung dịch nhôm clorua
Số thí nghiệm sinh ra kết tủa là
Câu 34: Cho các hợp chất có cấu tạo mạch hở có công thức phân tử lần lượt là: CH4O, CH2O, CH2O2,
CH2O3, CH4N2O, CH5NO3, CH8N2O3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là
Câu 35: Có các thí nghiệm sau được thực hiện ở nhiệt độ thường:
(a) Cho Be vào H2O
(b) Sục khí F2 vào H2O
(c) Cho bột Si vào dung dịch NaOH
(d) Cho bột Al vào dung dịch NaOH
(e) Cho Sn vào dung dịch HCl
(f) Nhỏ dung dịch HCl đặc vào dung dịch KMnO4
Số thí nghiệm sinh ra khí H2 sau phản ứng là
Câu 36: A, B, C là các kim loại chuyển tiếp và đều thuộc chu kỳ 4 trong bảng tuần hoàn (ZA < ZB < ZC) Biết rằng tổng số electron lớp ngoài cùng của A, B và C bằng 4; tổng số electron ở lớp ngoài cùng và phân lớp sát ngoài cùng của B là 8 Điều khẳng định nào sau đây về A, B, C là đúng?
A Tổng số electron của B2+ và C2+ là 51
B Công thức oxit cao nhất của A có dạng A2O3
C Tổng số khối: MA + MB + MC = 79
D Cả A, B, C đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng làm giải phóng khí H2
Trang 8Câu 37: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2, X chứa nhân thơm, khi cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 38: Trong thành phần phân tử của ancol X có nC = nO Điều khẳng định nào sau đây về X là đúng?
A X là ancol no, có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
B X là ancol no, đơn chức, mạch hở
C X là ancol mạch hở, có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
D X là ancol no, mạch hở
Câu 39: Cho 12,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a mol hỗn hợp khí Y và dung dịch Z Sục khí CO2 dư vào dung dịch Z thu được 31,2 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 40: Cho 6,36 gam hỗn hợp X gồm ancol anlylic; propanal và propanđial (trong đó propanđial chiếm
40% số mol) Hiđro hóa hoàn toàn 6,36 gam hỗn hợp X cần V lít khí H2 (Ni, to) Giá trị của V là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Nung m gam Mg(NO3)2 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO2 và O2 Giá trị của m là
Câu 2: Chất nào dưới đây không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A CH3COOH B HCOOCH3 C OHC-CHO D CH2=CH-CHO
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M (hóa trị II) trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được 3,92 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Kim loại M là
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước
B Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
Trang 9D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
Câu 5: Hòa tan hết 8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
Câu 6: Công thức của phèn chua là
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 7: Cho dãy các chất: Fe(NO3)2; CuCl2; MgCO3; BaSO4 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 8: Khí nào dưới đây làm xanh quỳ tím ẩm?
Câu 9: Chất nào dưới đây không phản ứng được với kim loại Na?
A HCOOCH3 B CH3COOH C C2H5OH D H2O
Câu 10: Cho m gam anđehit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 32,4 gam Ag kim loại Giá trị của m là
Câu 11: Tổng số liên kết σ (xích ma) trong một phân tử vinyl axetilen là
Câu 12: Tổng số nguyên tử hiđro trong một phân tử axit glutamic là
Câu 13: Cho các chất sau: Al; Fe; Fe3O4; Fe2O3; Cr; Sn; Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HCl thì
số chất chỉ cho sản phẩm muối clorua có dạng MCl3 là
Câu 14: Phương trình phản ứng nào dưới đây không đúng?
A 2Cu + O2 + 4HCl → 2CuCl2 + 2H2O B H2S + Zn(NO3)2 → ZnS + 2HNO3
C H2S + Cu(NO3)2 → CuS + 2HNO3 D 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
Câu 15: Thành phần chính của quặng xiđêrit là
A FeS2 B Al2O3 C FeCO3 D Fe3O4
Câu 16: Để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối kaliclorat (xt: MnO2) Công thức phân tử của muối kalicorat là
A KClO3 B K2Cr2O4 C K2Cr2O7 D KClO4
Câu 17: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA (kim loại kiềm thổ) có dạng:
A ns1 B ns2np1 C ns2np2 D ns2
Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam một este no, đơn chức, mạch hở X cần dùng vừa đủ 100ml
dung dịch NaOH 1M Số công thức cấu tạo của X là
Câu 19: Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương Công thức phân tử của thạch
cao nung là
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D CaSO4.5H2O
Câu 20: Chất nào trong các chất cho dưới đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Trang 10A N2 B Cl2 C O2 D F2
Câu 21: Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
A Zn(OH)2 B CuSO4 C Al D Fe(OH)3
Câu 22: Yếu tố nào dưới đây không làm ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học?
A Áp suất B Nhiệt độ C Nồng độ D Xúc tác
Câu 23: Công thức của axit fomic là
A HOOC – COOH B HCHO C CH3COOH D HCOOH
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn chức, mạch hở X thu được 3,6 gam H2O và 4,4 gam CO2 Tên gọi theo danh pháp thay thế của X là
A metanol B ancol metylic C metanal D etanol
Câu 25: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2?
Câu 26: Cacbohiđrat nào sau đây không bị thủy phân?
A Tinh bột B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 27: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco B Tơ tằm C Tơ capron D Tơ nitron
Câu 28: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch
NaOH?
A NH3 B NH4Cl C Na2CO3 D NaHCO3
Câu 29: Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
Câu 30: Cho 6,75 gam một amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được
12,225 gam muối Công thức phân tử của X là
A C3H9N B C2H5N C C2H7N D CH5N
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp anken A và ankin B thu được 44 gam CO2 Tên gọi của A
và B lần lượt là
A propilen và axetilen B etilen và axetilen C propilen và propin D etilen và propin
Câu 32: Có các thí nghiệm sau được thực hiện ở nhiệt độ thường:
(g) Cho Be vào H2O
(h) Sục khí F2 vào H2O
(i) Cho bột Si vào dung dịch NaOH
(j) Cho bột Al vào dung dịch NaOH
(k) Cho Sn vào dung dịch HCl
(l) Nhỏ dung dịch HCl đặc vào dung dịch KMnO4
Số thí nghiệm sinh ra khí H2 sau phản ứng là
Câu 33: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2, X chứa nhân thơm, khi cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 34: Cho các hợp chất có cấu tạo mạch hở có công thức phân tử lần lượt là: CH4O, CH2O, CH2O2,
CH2O3, CH4N2O, CH5NO3, CH8N2O3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là