Lấy hỗn hợp 2 muối trên nung với vôi tôi xút chỉ thu được một khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 88 gam Br2, thu được sản phẩm chứa 85,106% brom về khối lượngA. Biết[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT SÓC SƠN ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Anilin không có tính chất nào sau đây?
A Phản ứng với HCl trong dung dịch B Làm quỳ tím hóa xanh
C Phản ứng cháy trong oxi D Phản ứng với dung dịch Br2
Câu 42: Công thức phân tử của glucozơ là
A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C2H6O
Câu 43: Ancol etylic không phản ứng với
Câu 44: Xà phòng hóa chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
A axit béo và glixerol B axit cacboxylic và glixerol
C muối natri của axit béo và glixerol D muối natri của axit béo và etylen glicol
Câu 45: Chất gây hiệu ứng nhà kính là
Câu 48: Cr không phản ứng với
A dung dịch H2SO4 đặc, nguội B dung dịch H2SO4 loãng
C dung dịch CuSO4 D dung dịch HCl
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,46 gam Na và 0,62 gam Na2O vào nước, thu được 200 gam dung dịch NaOH có nồng độ a% Giá trị của a là
Câu 50: Kim loại mềm nhất là
Câu 51: Hợp chất nào dưới đây có tính chất lưỡng tính?
Câu 52: Cho các chất sau: N2, C, O2, S, P Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
Câu 53: Kim loại có tính chất hóa học cơ bản là
A tính oxi hóa B tính bazơ C tính khử D tính axit
Câu 54: Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam kim loại R hóa trị II bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hòa axit dư, cần dùng 60ml dung dịch NaOH 0,5M Kim loại R là
Câu 55: Trong các chất cho dưới đây, chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là
Trang 2A etilen B buta-1,3-đien C benzen D axetilen
Câu 56: Sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch H2SO4 loãng
C Dung dịch HNO3 đặc nóng D Dung dịch H2SO4 đặc nguội
Câu 57: Trong các chất cho dưới đây, chất có tính bazơ là
Câu 58: Cho các chất sau: ancol etylic, axetilen, anđehit fomic, axit axetic, axeton Số chất phản ứng với
dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo kết tủa là
Câu 59: Đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic thu được m gam este Biết hiệu suất
phản ứng este hóa đạt 60% Giá trị của m là
Câu 60: Sau phản ứng điều chế, khí T có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô (chứa các hạt NaOH
rắn) rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau:
Khí T được sinh ra từ phản ứng nào sau đây?
A Nhiệt phân KClO3 có mặt MnO2 B Cho Al4C3 vào nước
C Cho Zn vào dung dịch H2SO4 loãng D Cho CaCO3 vào dung dịch HCl
Câu 61: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 62: Trieste X được tạo thành từ glixerol và các axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử X, số
nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Cho m gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thì có 12 gam NaOH phản ứng Đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần thể tích O2 (đktc) tối thiểu là
A 13,44 lít B 8,96 lít C 17,92 lít D 14,56 lít
Câu 63: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch gồm HCl và Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Số mol Ba(OH)2 (mol)
Khối lượng kết tủa (gam)
mmax
mmin
0,27
Trang 3Giá trị của (mmax – mmin) là
Câu 64: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Na vào dung dịch FeCl3 (2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2
(3) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư (4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm thu được Fe sau phản ứng là
Câu 65: Chất X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp
Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 66: Cho 10,8 gam bột Al và m gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe3O4 vào bình chân không rồi nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 0,06 mol khí H2, đồng thời thu được 18,08 gam hỗn hợp chất rắn không tan Phần hai cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Z chứa 106,16 gam muối và thoát
ra 0,18 mol khí NO duy nhất Khối lượng của Fe3O4 có trong m gam X là
A 24,32 gam B 19,21 gam C 27,84 gam D 21,92 gam
Câu 67: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Câu 68: Tiến hành thí nghiệm với X, Y, Z, T, được kết quả theo bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa vàng
X, Y, Z, T lần lượt là
A anilin, axetilen, saccarozơ, axit glutamic B anilin, axit glutamic, axetilen, saccarozơ
C anilin, axetilen, axit glutamic, saccarozơ D axit glutamic, axetilen, saccarozơ, anilin
Câu 69: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
B Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3
C Chất Z làm mất màu nước brom
Trang 4D Chất T không có đồng phân hình học
Câu 70: Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2; X và Y đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1 X tác dụng với xút cho một muối và một anđehit Y tác dụng với xút dư cho hai muối và nước Công thức cấu tạo của X và Y là
A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 B C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
C C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH D HCOOC6H4CH=CH2 và
HCOOCH=CH-C6H5
Câu 71: Điện phân (với các điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2
và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A Sau thời gian 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc) Thêm 20,0 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO-3) và 12,4 gam chất rắn gồm hai kim loại Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 72: Hấp thụ hết 4,480 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được 200ml dung dịch X Cho từ từ 100ml X vào 300ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 73: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhiệt phân Fe(NO3)2
(2) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Đốt cháy HgS bằng O2
(5) Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 74: Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đơn chức, mạch hở, là đồng phân cấu tạo của nhau (trong
đó X có số mol nhỏ nhất) Cho 5,16 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 4,36 gam hỗn hợp F gồm hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng và hỗn hợp hơi M gồm các chất hữu cơ no, đơn chức Cho F phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag Cho hỗn hợp M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 6,48 gam Ag Thành phần phần trăm về khối lượng của X trong E là
Câu 75: X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T Đốt cháy 12,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lít O2(đktc) thu được 7,20 gam nước Mặt khác đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm số mol của X có trong hỗn hợp E là
Câu 76: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien, thu được polime X Cứ 2,834 gam
X phản ứng vừa đủ với 1,731 gam Br2 trong dung dịch Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien : stiren trong X là
Trang 5Câu 77: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Zn vào dung dịch chứa đồng thời HNO3 và 1,726 mol HCl, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 95,105 gam các muối clorua và 0,062 mol hỗn hợp 2 khí N2O, NO (tổng khối lượng hỗn hợp khí là 2,308 gam) Nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 254,161 gam kết tủa Còn nếu đem dung
dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 54,554 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá
trị nào sau đây?
Câu 78: Trong bình kín chứa hiđrocacbon X và hiđro Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu
được khí Y duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất trong bình sau khi nung Đốt cháy một lượng Y, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước Công thức phân tử của X là
Câu 79: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al2O3 Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng hết 50ml, nếu thêm tiếp 310ml nữa thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 80: Hỗn hợp A gồm X là một este của amino axit (no, chứa 1-NH2, 1-COOH) và hai peptit Y, Z đều được tạo từ glyxin và alanin (nY : nZ = 1 : 2; tổng số liên kết peptit trong Y và Z là 5) Cho m gam A tác dụng vừa đủ với 0,55 mol NaOH, thu được dung dịch chứa 3 muối của aminoaxit (trong đó có 0,3 mol muối của glyxin) và 0,05 mol ancol no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam A trong O2 dư, thu được
CO2, N2, và 1,425 mol nước Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Số mol của Z là 0,1 mol
B Số mol nước sinh ra khi đốt cháy Y, Z là 1,1 mol
Câu 41: Hợp chất nào dưới đây có tính chất lưỡng tính?
Câu 42: Đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic thu được m gam este Biết hiệu suất
Trang 6phản ứng este hóa đạt 60% Giá trị của m là
Câu 45: Cr không phản ứng với
A dung dịch H2SO4 đặc, nguội B dung dịch H2SO4 loãng
C dung dịch CuSO4 D dung dịch HCl
Câu 46: X là một –amino axit no, chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 13,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, ta thu được 16,75 gam muối của X X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A CH3[CH2]3CH(NH2)COOH B H2N[CH2]3COOH
C CH3CH(NH2)COOH D H2N[CH2]5COOH
Câu 47: Công thức phân tử của glucozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H6O D C12H22O11
Câu 48: Kim loại có tính chất hóa học cơ bản là
A tính oxi hóa B tính bazơ C tính khử D tính axit
Câu 49: Kim loại mềm nhất là
Câu 50: Sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch H2SO4 loãng
C Dung dịch H2SO4 đặc nguội D Dung dịch HNO3 đặc nóng
Câu 51: Cho các chất sau: N2, C, O2, S, P Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
Câu 52: Sau phản ứng điều chế, khí T có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô (chứa các hạt NaOH
rắn) rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau:
Khí T được sinh ra từ phản ứng nào sau đây?
A Cho CaCO3 vào dung dịch HCl B Cho Al4C3 vào nước
C Nhiệt phân KClO3 có mặt MnO2 D Cho Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 53: Ancol etylic không phản ứng với
Câu 54: Trong các chất cho dưới đây, chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là
A etilen B buta-1,3-đien C benzen D axetilen
Câu 55: Cho các chất sau: ancol etylic, axetilen, anđehit fomic, axit axetic, axeton Số chất phản ứng với
dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo kết tủa là
Trang 7Câu 58: Anilin không có tính chất nào sau đây?
A Phản ứng với HCl trong dung dịch B Làm quỳ tím hóa xanh
C Phản ứng với dung dịch Br2 D Phản ứng cháy trong oxi
Câu 59: Trong các chất cho dưới đây, chất có tính bazơ là
Câu 60: Xà phòng hóa chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
A axit béo và glixerol B muối natri của axit béo và etylen glicol
C axit cacboxylic và glixerol D muối natri của axit béo và glixerol
Câu 61: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 63: Điện phân (với các điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2
và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A Sau thời gian 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc) Thêm 20,0 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO-3) và 12,4 gam chất rắn gồm hai kim loại Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 64: Chất X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp
Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Số mol Ba(OH)2 (mol)
Khối lượng kết tủa (gam)
mmax
mmin
0,27
Trang 8Câu 65: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhiệt phân Fe(NO3)2
(2) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Đốt cháy HgS bằng O2
(5) Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 66: Hấp thụ hết 4,480 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được 200ml dung dịch X Cho từ từ 100ml X vào 300ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 67: Tiến hành thí nghiệm với X, Y, Z, T, được kết quả theo bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa vàng
X, Y, Z, T lần lượt là
A anilin, axetilen, saccarozơ, axit glutamic B axit glutamic, axetilen, saccarozơ, anilin
C anilin, axit glutamic, axetilen, saccarozơ D anilin, axetilen, axit glutamic, saccarozơ
Câu 68: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al2O3 Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng hết 50ml, nếu thêm tiếp 310ml nữa thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 69: Cho 10,8 gam bột Al và m gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe3O4 vào bình chân không rồi nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 0,06 mol khí H2, đồng thời thu được 18,08 gam hỗn hợp chất rắn không tan Phần hai cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Z chứa 106,16 gam muối và thoát
ra 0,18 mol khí NO duy nhất Khối lượng của Fe3O4 có trong m gam X là
A 21,92 gam B 24,32 gam C 19,21 gam D 27,84 gam
Câu 70: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
B Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3
C Chất Z làm mất màu nước brom
D Chất T không có đồng phân hình học
Câu 71: Trong bình kín chứa hiđrocacbon X và hiđro Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu
Trang 9được khí Y duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất trong bình sau khi nung Đốt cháy một lượng Y, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước Công thức phân tử của X là
Câu 72: Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đơn chức, mạch hở, là đồng phân cấu tạo của nhau (trong
đó X có số mol nhỏ nhất) Cho 5,16 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 4,36 gam hỗn hợp F gồm hai muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng và hỗn hợp hơi M gồm các chất hữu cơ no, đơn chức Cho F phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag Cho hỗn hợp M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 6,48 gam Ag Thành phần phần trăm về khối lượng của X trong E là
Câu 73: Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2; X và Y đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1 X tác dụng với xút cho một muối và một anđehit Y tác dụng với xút dư cho hai muối và nước Công thức cấu tạo của X và Y là
A C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH B C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5 D HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2
Câu 75: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien, thu được polime X Cứ 2,834 gam
X phản ứng vừa đủ với 1,731 gam Br2 trong dung dịch Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien : stiren trong X là
Câu 76: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Na vào dung dịch FeCl3 (2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2
(3) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư (4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm thu được Fe sau phản ứng là
Trang 10dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 254,161 gam kết tủa Cịn nếu đem dung
dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 54,554 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá
trị nào sau đây?
Câu 79: Hỗn hợp A gồm X là một este của amino axit (no, chứa 1-NH2, 1-COOH) và hai peptit Y, Z đều được tạo từ glyxin và alanin (nY : nZ = 1 : 2; tổng số liên kết peptit trong Y và Z là 5) Cho m gam A tác dụng vừa đủ với 0,55 mol NaOH, thu được dung dịch chứa 3 muối của aminoaxit (trong đĩ cĩ 0,3 mol muối của glyxin) và 0,05 mol ancol no, đơn chức Đốt cháy hồn tồn m gam A trong O2 dư, thu được
CO2, N2, và 1,425 mol nước Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A Số mol của Z là 0,1 mol
B Số mol nước sinh ra khi đốt cháy Y, Z là 1,1 mol
C Y là (Gly)2(Ala)2
D Tổng số nguyên tử cacbon trong X là 5
Câu 80: Trieste X được tạo thành từ glixerol và các axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử X, số
nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Cho m gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thì cĩ 12 gam NaOH phản ứng Đốt cháy hồn tồn m gam X, cần thể tích O2 (đktc) tối thiểu là
Câu 41: Cơng thức của thạch cao sống là
A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C 2CaSO4.H2O D CaSO4
Câu 42: Chất Z được điều chế trong phịng thí nghiệm theo hình vẽ dưới đây
nướ c đá
X Y
Trang 11được khối lượng glixerol là
A 18,4 gam B 36,8 gam C 27,6 gam D 9,2 gam
Câu 44: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng
(với điện cực trơ)?
Câu 45: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A CH C – CH = CH2 B CH2 = CH2
C CH3 – CH = CH – CH3 D CH3 – CH3
Câu 46: Xenlulozơ có công thức là
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 47: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200ml dung dịch HCl aM Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X có chứa 22,20 gam chất tan Giá trị của a là
Câu 48: Cho các chất sau: saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, triolein, etyl axetat Số chất trong
dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng là
Câu 51: Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A C2H5OH B CH3CHO C CH3OCH3 D CH3COOH
Câu 52: Trong công nghiệp, NaOH được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B điện phân NaCl nóng chảy
C điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
D điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
Câu 53: Chất nào sau đây không phải là chất gây nghiện?
A Cocain B Ampixilin C Cafein D Nicotin
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit photphoric
B Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ
C Trong tự nhiên, photpho tồn tại cả dạng hợp chất và dạng tự do
D Photpho vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Câu 55: Các số oxi hoá thường gặp của sắt trong hợp chất là
A +2, +4 B +3, +6 C +2, +6 D +2, +3
Câu 56: Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
A Dung dịch Al2(SO4)3 0,1M B Dung dịch Cu(NO3)2 0,1M
Trang 12C Dung dịch NaCl 0,1M D Dung dịch H2SO4 0,1M
Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng có V lít khí N2thoát ra (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
A 7,2576 B 3,6288 C 1,8144 D 2,2400
Câu 58: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng?
A CH3CHO B CH3COOCH3 C HCOOCH = CH2 D HCOOH
Câu 59: Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính?
A CrCl2 B Cr(OH)3 C Cr2(SO4)3 D Cr(OH)2
Câu 60: Chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím?
A Ala-Gly B Ala-Gly-Val C Val-Gly D Gly-Ala
Câu 61: Trộn dung dịch X (gồm 0,1 mol KHCO3 và 0,1 mol K2CO3) vào dung dịch Y (gồm 0,1 mol NaHCO3 và 0,1 mol Na2CO3) thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch T (gồm 0,1 mol H2SO4 và 0,1 mol HCl) vào dung dịch Z thu được V lít CO2 (ở đktc) và dung dịch Q Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 62: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na
và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí
CO2 vào dung dịch X Kết quả thí nghiệm thu
được biểu diễn trên đồ thị ở hình bên
Giá trị của m và x lần lượt là
A 200,00 và 2,75 B 228,75 và 3,00 C 228,75 và 3,25 D 200,00 và 3,25
Câu 63: Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam
(2) Nhúng thanh kim loại crom vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội thấy có khí mùi hắc thoát ra
(3) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử
(4) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước
(5) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch
(6) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hoá mạnh
Số phát biểu đúng là
Câu 64: Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim loại kiềm thổ đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
(2) Kim loại xesi dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày trong y học
(4) Tất các các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(5) Nước cứng là nước chứa nhiều cation Ca2+
, Mg2+ (6) Tính cứng vĩnh cửu của nước cứng là do các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 gây ra
Trang 13Số phát biểu sai là
Câu 65: Một bình kín chứa các chất sau: axetilen (2,0 mol), vinylaxetilen (1,6 mol), hiđro (2,6 mol) và
một ít bột niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5 Khí X phản ứng vừa đủ với 2,8 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 40,32 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Khí Y phản ứng tối đa với 2,2 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 66: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 67: Cho các polime sau: polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat); cao su Buna; nilon-6;
nilon-6,6; tơ visco; tơ nitron Số polime được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp là
Câu 68: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 61,6) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa (m + 73) gam muối Giá trị của m là
Câu 69: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y và một este Z (Y, Z đều mạch hở không phân nhánh)
Cho 0,55 mol X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 4M, đun nóng, thu được hỗn hợp 2 muối
và hỗn hợp 2 ancol Đun nóng toàn bộ 2 ancol này với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 15 gam hỗn hợp 3 ete Lấy hỗn hợp 2 muối trên nung với vôi tôi xút chỉ thu được một khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 88 gam Br2, thu được sản phẩm chứa 85,106% brom về khối lượng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z trong X là
A 47,4 gam B 39,7 gam C 39,5 gam D 21,6 gam
Câu 70: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A metylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
B anilin, metylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
C metylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
D metylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
Câu 71: Cho các chất sau: etilen, axetilen, isopren, toluen, propin, stiren, butan, cumen, benzen,