Câu 29: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 2,3M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 30,8 gam hơi Z[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚC LỢI ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?
A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr
B Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W
D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
Câu 2: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOCH2 – CH3 B CH3COOCH3
C CH3COOCH = CH2 D CH2 = CH – COOCH3
Câu 3: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không
phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ Tên gọi của X là
A fructozơ B amilopectin C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 4: Trong những năm 30 của thế kỷ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát
minh ra một loại vật liệu "mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa” Theo thời gian, vật liệu này
đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần
áo, tất, … Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đôla mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này Một trong
số vật liệu đó là tơ nilon-6 Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là
A (-CH2-CH=CH-CH2-)n B (-NH-[CH2]6-CO-)n
C (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n D (-NH-[CH2]5-CO-)n
Câu 5: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon, thu được
A amino axit B amin C lipit D este
Câu 6: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
Câu 8: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 9: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A CH3COOC2H5 B HCOONH4 C C2H5NH2 D H2NCH2COOH
Câu 10: Thuỷ phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 11: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
Trang 2toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 12: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X Chất X là
A CH3[CH2]16(COOH)3 B CH3[CH2]16COOH C CH3[CH2]16 (COONa)3 D CH3[CH2]16COONa
Câu 13: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy không tác dụng với H2O tạo
thành dung dịch bazơ là
Câu 14: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A Amilozơ B Nilon-6,6 C Cao su isopren D Cao su buna
Câu 15: Đường Fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như
ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua… rất tốt cho sức khỏe Công thức phân tử của fructozơ là
A C12H22O11 B C6H12O6 C C6H10O5 D CH3COOH
Câu 16: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilopetin B Xenlulozơ C Cao su isopren D PVC
Câu 17: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí Dung dịch X
không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin X là
A anilin B metylamin C đimetylamin D benzylamin
Câu 18: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun
nóng), thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 19: Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime?
A Vinyl clorua và caprolactam B Axit aminoaxetic và etilen
C Etan và propilen D Buta-1,3-đien và alanin
Câu 20: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X là
Câu 21: Một đoạn mạch PVC có 1000 mắt xích Khối lượng của đoạn mạch đó là
A 12500 đvC B 62500 đvC C 25000đvC D 62550 đvC
Câu 22: Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit
(H2SO4), thu được tối đa số este thuần chức là
Câu 23: Ba dung dịch: glucozơ, sacarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây?
A Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch
B Hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
C Thủy phân trong dung dịch H+ cho các monosaccarit nhỏ hơn
Trang 3D Đun nóng với AgNO3 trong dung dịch NH3 cho kết tủa Ag
Câu 24: Chất ở trạng thái lỏng điều kiện thường là
A natri axetat B tripanmitin C triolein D natri fomat
Câu 25: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố sắt chiếm 52,5% về khối lượng) Cho m
gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 26: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y đều mạch hở (chúng được cấu tạo từ 1 loại amino
axit, tổng số nhóm –CO–NH– trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin Giá trị của m là
A 116,28 B 109,50 C 104,28 D 110,28
Câu 27: Cho 34 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và đều thuộc loại hợp chất thơm (tỉ khối hơi của X
đối với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ số mol giữa 2 este) tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối khan Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là
A 46,58% và 53,42% B 56,67% và 43,33% C 55,43% và 44,57% D 35,6% và 64,4%
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và anđehit fomic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu
được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 30: Cho dãy các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ Số chất
trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là
Câu 31: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
Câu 32: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V (ml) dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
A 290 và 83,23 B 260 và 102,7 C 290 và 104,83 D 260 và 74,62
Câu 33: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit (X) bằng lượng vừa đủ NaOH, thu được 0,5 mol
glixerol và 459 gam muối Giá trị của m là
Trang 4A 444 B 442 C 443 D 445
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm 0,56 gam Fe và 0,12 gam Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4 Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92 gam kim loại Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là
A 0,02 M B 0,04 M C 0,05 M D 0,10 M
Câu 35: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau (được trộn theo
tỉ lệ mol 1:10:5 và thứ tự phân tử khối tăng dần) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Công thức phân tử của 3 amin là
C CH5N, C2H7N, C3H9N D C3H8N, C4H11N, C5H13N
Câu 36: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 37: Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối là natri oleat, natri panmitat có
tỷ lệ mol 1 : 2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 38: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure
B Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị -amino axit
C Các dung dịch glyxin, alanin và lysin đều không làm đổi màu quỳ tím
D Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
Câu 39: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) X là muối của axit hữu cơ đa chức,
Y là muối của một axit vô cơ Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được
0,06 mol hai khí (có tỉ lệ mol 1:5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 40: Thực hiện phản ứng chuyển hóa PVC thành tơ clorin bằng cách cho Cl2 tác dụng với PVC
Trong tơ clorin, clo chiếm 66,77% về khối lượng Số mắt xích trung bình của PVC đã phản ứng với 1 phân tử clo là
Trang 510 D 20 C 30 D 40 A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc Nilon-6,6
thuộc loại
A tơ visco B tơ poliamit C tơ polieste D tơ axetat
Câu 2: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B propyl axetat C metyl axetat D metyl propionat
Câu 3: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản
ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 4: Chất phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH là
Câu 5: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat Biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90% Giá trị của m là
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy không tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
Câu 7: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản
ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của kim loại Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X
là
Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ?
Câu 9: Cho dãy các chất sau: glucozơ, amilopectin, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ Số chất trong dãy
tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 10: Phân tử khối của alanin là
Câu 11: Chất nào sau đây là đisaccarit?
Câu 12: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
B Nguyên liệu sản xuất PVC
C Tráng gương, tráng ruột phích
D Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
Câu 13: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
Trang 6Câu 14: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí Dung dịch X
không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin X là
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn tinh bột (trong môi trường axit) thu được
Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu Dung dịch nào sau đây (khi lấy dư) không thể hòa tan hết X?
C dung dịch H2SO4 đặc, nóng D dung dịch H2SO4 loãng, nóng
Câu 19: Polime nào sau đây có tính đàn hồi?
C Poli(metyl metarcrylat) D Poli(vinyl clorua)
Câu 20: Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất, thu được 0,368 kg ancol etylic Hiệu suất của quá
trình lên men là
Câu 21: Polime nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?
A Poli(vinyl clorua) B Nilon-6 C Tơ visco D Polietilen
Câu 22: Cho NaOH dư phản ứng với các dung dịch sau: AlCl3, Ba(HCO3)2, CuSO4, HCl, NH4Cl,
MgSO4, FeCl3 Sau khi các phản ứng kết thúc, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 23: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 24: Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime?
C Axit aminoaxetic, etilen D Buta-1,3-đien, alanin
Câu 25: Sục 13,44 lít (đktc) khí CO2 vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M, sau các phản ứng thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26: Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)2 là
Trang 7A 4 B 5 C 7 D 6
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 11,88 gam X gồm hai este mạch hở (trong đó có một este đơn chức và một
este hai chức) cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Cho Z vào bình Na dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng 5,85 gam Trộn Y với hỗn hợp CaO và NaOH rắn rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hidrocacbon duy nhất Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm theo khối lượng của este hai chức trong hỗn hợp X
là
Câu 28: Biết rằng 5,688 gam poli(butađien-stiren) phản ứng tối đa với 3,462 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ
mắt xích butađien và stiren trong polime này là
Câu 29: Cho nonapeptit: Arg–Pro–Pro–Gly–Phe–Ser–Pro–Phe–Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit
này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có phenyl alanin (Phe)?
Câu 30: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được
dung dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 31: Cho dãy chuyển hóa: Glyxin NaOH X1 HCl dö X2 Biết X1, X2 là các chất hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X2 là
A ClH3NCH2COOH B H2NCH2COONa C H2NCH2COOH D ClH3NCH2COONa
Câu 32: Hỗn hợp (A) gồm: đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở Thủy phân hoàn toàn
0,4 mol hỗn hợp (A) bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin, 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam (A) trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp E gồm CO2, H2O và N2 Cho E hấp thụ hoàn toàn trong nước vôi trong, thu được 42 gam kết tủa và dung dịch F có khối lượng tăng lên 36,28 gam (so với khối lượng nước
vôi trong ban đầu) Giá trị gần đúng của m là
Câu 33: Cho hỗn hợp X gồm a gam Mg và 47 gam Cu(NO3)2 Nung nóng hỗn hợp X một thời gian thu được chất rắn Y và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp muối clorua và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí T gồm N2 và H2 Tỉ khối của T so với H2 là 11,4 Giá trị gần nhất của m là
Câu 34: Cho 3,00 gam một axit cacboxylic đơn chức X tác dụng với NaHCO3 dư thấy giải phóng 2,2
gam khí Mặt khác, cho 3,00 gam X vào C2H5OH lấy dư trong H2SO4 đặc (H = 80%) thì thu được m gam este Giá trị của m là
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước
Trang 8(b) Tinh bột và xenlulozơ là polisaccarit, khi đun với dung dịch H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng bạc
(c) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong amoniac
(g) Glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,00 gam triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng nguyên chất là
Câu 37: Đốt hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Cu trong bình đựng khí oxi, sau một thời gian thu được
m gam hỗn hợp chất rắn Cho toàn bộ chất rắn này vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít (đktc) khí và 6,4 gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được
4,032 lít khí CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY > MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là
Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C3H4O2 + NaOH
0 t
X + Y;
X + H2SO4 loãng
0 t
Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng bạc Hai chất Y, Z tương ứng là
Câu 40: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung
dịch NaOH, X tạo ra sản phẩm gồm H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; Y tạo ra sản phẩm gồm
Trang 9ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng
kết thúc thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của kim loại Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là
Câu 2: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy không tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
Câu 3: Chất phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH là
Câu 4: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc Nilon-6,6
thuộc loại
A tơ visco B tơ axetat C tơ poliamit D tơ polieste
Câu 5: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ?
A NH3, C6H5NH2, CH3NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C C6H5NH2, CH3NH2, NH3 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 6: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat Biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90% Giá trị của m là
Câu 7: Cho dãy các chất sau: glucozơ, amilopectin, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ Số chất trong dãy
tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 8: Chất nào sau đây là đisaccarit?
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
Số phát biểu đúng là
Trang 10A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 10: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản
ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu Dung dịch nào sau đây (khi lấy dư) không thể hòa tan hết X?
C dung dịch H2SO4 đặc, nóng D dung dịch H2SO4 loãng, nóng
Câu 12: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
Câu 13: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
B Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
C Tráng gương, tráng ruột phích
D Nguyên liệu sản xuất PVC
Câu 14: Phân tử khối của alanin là
Câu 15: Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit
(H2SO4), thu được tối đa số este thuần chức là
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn tinh bột (trong môi trường axit) thu được
Câu 17: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 18: Polime nào sau đây có tính đàn hồi?
C Poli(metyl metarcrylat) D Poli(vinyl clorua)
Câu 19: Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất, thu được 0,368 kg ancol etylic Hiệu suất của quá
trình lên men là
Câu 20: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí Dung dịch X
không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin X là
Câu 21: Cho NaOH dư phản ứng với các dung dịch sau: AlCl3, Ba(HCO3)2, CuSO4, HCl, NH4Cl, MgSO4, FeCl3 Sau khi các phản ứng kết thúc, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 22: Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime?
C Axit aminoaxetic, etilen D Buta-1,3-đien, alanin
Câu 23: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C etyl axetat D metyl axetat
Trang 11Câu 24: Polime nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?
A Nilon-6 B Poli(vinyl clorua) C Tơ visco D Polietilen
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ là polisaccarit, khi đun với dung dịch H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng bạc
(c) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong amoniac
(g) Glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít khí CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY > MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là
Câu 27: Cho dãy chuyển hóa: Glyxin NaOH X1 HCl dö X2 Biết X1, X2 là các chất hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X2 là
A ClH3NCH2COOH B H2NCH2COONa C H2NCH2COOH D ClH3NCH2COONa
Câu 28: Hỗn hợp (A) gồm: đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở Thủy phân hoàn toàn
0,4 mol hỗn hợp (A) bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin, 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam (A) trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp E gồm CO2, H2O và N2 Cho E hấp thụ hoàn toàn trong nước vôi trong, thu được 42 gam kết tủa và dung dịch F có khối lượng tăng lên 36,28 gam (so với khối lượng nước
vôi trong ban đầu) Giá trị gần đúng của m là
Câu 29: Biết rằng 5,688 gam poli(butađien-stiren) phản ứng tối đa với 3,462 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong polime này là
Câu 30: Cho 3,00 gam một axit cacboxylic đơn chức X tác dụng với NaHCO3 dư thấy giải phóng 2,2
gam khí Mặt khác, cho 3,00 gam X vào C2H5OH lấy dư trong H2SO4 đặc (H = 80%) thì thu được m gam este Giá trị của m là
Câu 31: Đốt hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Cu trong bình đựng khí oxi, sau một thời gian thu được
m gam hỗn hợp chất rắn Cho toàn bộ chất rắn này vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít (đktc) khí và 6,4 gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm a gam Mg và 47 gam Cu(NO3)2 Nung nóng hỗn hợp X một thời gian thu