1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đông Kinh

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan.A. Vững vàng [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÔNG KINH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41 Tính chất vật lí không đúng với este là

A Có mùi thơm đặc trưng

B Khó bay hơi

C Là chất lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường

D Ít tan hoặc không tan trong nước

Câu 42 Nhận định nào sau đây đúng?

A Este no, mạch hở, đơn chức không chứa liên kết π trong phân tử

B Thủy phân các este trong môi trường kiềm đều thu được muối và ancol

C Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn

D Chất béo là trieste giữa axit béo với etylen glicol

Câu 43 Dung dịch axit glutamic không có phản ứng với

A Quỳ tím B HCl C NaOH D AgNO3/NH3

Câu 44 Kết luận không đúng về saccarozơ là

A Có phản ứng tráng bạc B Có phản ứng thủy phân

C Chất rắn, tan tốt trong nước D Hòa tan được Cu(OH)2

Câu 45 Cacbohiđrat X hòa tan được Cu(OH)2 và không bị thủy phân X là

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Amilopectin

Câu 46 Triolein không tác dụng với chất nào sau đây?

A H2O (H2SO4, đun nóng) B NaOH

C H2 (Ni, to) D Cu(OH)2

Câu 47 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức

B Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng

C Dung dịch metyl amin làm quỳ tím chuyển màu xanh

D Dung dịch glyxin không làm đổi màu quì tím

Câu 48 Chất nào sau đây là một amin thơm?

A anilin B đimetyl amin C metyl amin D etanamin

Câu 49 Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 2,3

gam ancol etylic Công thức của este là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5

Câu 50 Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là

C polietilen D poli(vinyl clorua)

Câu 51 Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,

thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là

Trang 2

Câu 52 Tên gọi của este có công thức cấu tạo CH3COOC2H5 là

A etyl fomat B metyl fomat C etyl axetat D metyl axetat

Câu 53 Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí

H2 (đktc) Khối lượng của Mg trong X là

A 0,42 gam B 0,60 gam C 0,90 gam D 0,42 gam

Câu 54 Nhận định nào sau đây đúng?

A Các kim loại đều có độ cứng như nhau

B Fe không khử được Fe3+ trong dung dịch

C Tráng kẽm lên bề mặt sắt để làm tôn là cách chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa

D Kim loại Al không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội

Câu 55 Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung

dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là

Câu 56 Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 57 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Lysin, Gly-Ala-Gly, anilin B Gly-Ala-Gly, Lysin, anilin

C Anilin, Lysin, Gly-Ala-Gly D Gly-Ala-Gly, anilin, Lysin

Câu 58 Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Vật bằng gang (hợp kim của sắt) để trong không khí ẩm

B Thanh Zn và thanh Cu được nối với nhau bằng dây dẫn và cùng nhúng trong dung dịch HCl

C Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4

D Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô

Câu 59 Công thức phân tử của glucozơ là?

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C (CH3COO)3C3H5 D C12H22O11

Câu 60 Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH = CH2 C CH3COOCH2-CH3 D HCOOCH3.

Câu 61 Tính chất không phải tính chất vật lí chung của kim loại là

A ánh kim B tính dẻo C Tính dẫn điện D độ cứng

Câu 62 Phân tử khối của alanin là (cho C= 12; H= 1; O = 16 ; N= 14)

Câu 63 Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y

(CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol

O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai

Trang 3

muối khan Giá trị của a là

Câu 64 Chất có phản ứng màu biure là

A Chất béo B Tinh bột C Protein D Saccarozơ

Câu 65 Propyl fomat được điều chế từ

A axit axetic và ancol propylic B axit fomic và ancol metylic

C axit fomic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic

Câu 66 Kim loại không tác dụng với axit HCl là

Câu 67 Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m

gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 68 Cho kim loại Zn lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số

trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 69 Số đồng phân amino axit có công thức C3H7O2N là

Câu 70 Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic 450 (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml)?

Câu 71 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Polipropilen B Tinh bột C Polistiren D Polietilen

Câu 72 Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là

A sự đông tụ B sự phân huỷ C sự trùng ngưng D sự ngưng tụ

Câu 73 Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?

A (CH3[CH2]16COO)2C2H4. B (C6H5COO)3C3H5.

C (CH3COO)3C3H5. D (CH3[CH2]16COO)3C3H5.

Câu 74 Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Gly – Ala là

Câu 75 Trong các kim loại Zn, Al, Mg, Fe Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 76 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(d) Xenlulozơ có phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 77 Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

Trang 4

A nilon – 6,6 B polietilen

C poliacrilonitrin D polibutađien

Câu 78 Cho 8 gam bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO3, sau 1 thời gian phản ứng lọc được dung dịch A

và 9,52 gam chất rắn Cho tiếp 8 gam bột Pb vào dung dịch A, phản ứng xong lọc tách được dung dịch B chỉ chứa 1 muối duy nhất và 6,705 gam chất rắn Nồng độ mol/l của AgNO3 ban đầu là (cho nguyên tử

khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Pb = 207)

Câu 79 Kết luận nào sau đây không đúng?

A Trùng hợp isopren thu được polime là cao su thiên nhiên

B Trùng ngưng ε – amino axit thu được polime thuộc loại poliamit

C Amilopectin có cấu tạo mạch phân tử phân nhánh

D Tơ visco được chế hóa từ xenlulozơ

Câu 80 Thủy ngân tác dụng với phi kim nào sau đây ở điều kiện thường?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 41 Kết luận không đúng về saccarozơ là

A Chất rắn, tan tốt trong nước B Hòa tan được Cu(OH)2

C Có phản ứng tráng bạc D Có phản ứng thủy phân

Câu 42 Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là

A sự trùng ngưng B sự đông tụ C sự phân huỷ D sự ngưng tụ

Câu 43 Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung

dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là

Câu 44 Cho kim loại Zn lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số

trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 45 Tên gọi của este có công thức cấu tạo CH3COOC2H5 là

A metyl fomat B etyl fomat C etyl axetat D metyl axetat

Trang 5

Câu 46 Nhận định nào sau đây đúng?

A Kim loại Al không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội

B Fe không khử được Fe3+ trong dung dịch

C Tráng kẽm lên bề mặt sắt để làm tôn là cách chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa

D Các kim loại đều có độ cứng như nhau

Câu 47 Công thức phân tử của glucozơ là?

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D (CH3COO)3C3H5

Câu 48 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức

B Dung dịch glyxin không làm đổi màu quì tím

C Dung dịch metyl amin làm quỳ tím chuyển màu xanh

D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng

Câu 49 Chất có phản ứng màu biure là

A Tinh bột B Saccarozơ C Protein D Chất béo

Câu 50 Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y

(CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol

O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai

muối khan Giá trị của a là

Câu 51 Kim loại không tác dụng với axit HCl là

Câu 52 Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Gly – Ala là

Câu 53 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Gly-Ala-Gly, anilin, Lysin B Gly-Ala-Gly, Lysin, anilin

C Anilin, Lysin, Gly-Ala-Gly D Lysin, Gly-Ala-Gly, anilin

Câu 54 Chất nào sau đây là một amin thơm?

A anilin B metyl amin C đimetyl amin D etanamin

Câu 55 Tính chất vật lí không đúng với este là

A Ít tan hoặc không tan trong nước

B Là chất lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường

C Có mùi thơm đặc trưng

D Khó bay hơi

Câu 56 Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là

Trang 6

A polipropilen B polistiren

C polietilen D poli(vinyl clorua)

Câu 57 Trong các kim loại Zn, Al, Mg, Fe Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 58 Triolein không tác dụng với chất nào sau đây?

A Cu(OH)2 B H2O (H2SO4, đun nóng)

Câu 59 Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH2-CH3 C HCOOCH3. D CH3COOCH = CH2

Câu 60 Propyl fomat được điều chế từ

A axit axetic và ancol propylic B axit fomic và ancol propylic

C axit fomic và ancol metylic D axit propionic và ancol metylic

Câu 61 Cho 8 gam bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO3, sau 1 thời gian phản ứng lọc được dung dịch A

và 9,52 gam chất rắn Cho tiếp 8 gam bột Pb vào dung dịch A, phản ứng xong lọc tách được dung dịch B chỉ chứa 1 muối duy nhất và 6,705 gam chất rắn Nồng độ mol/l của AgNO3 ban đầu là (cho nguyên tử

khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Pb = 207)

Trang 7

Câu 62 Nhận định nào sau đây đúng?

A Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn

B Thủy phân các este trong môi trường kiềm đều thu được muối và ancol

C Chất béo là trieste giữa axit béo với etylen glicol

D Este no, mạch hở, đơn chức không chứa liên kết π trong phân tử

Câu 63 Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí

H2 (đktc) Khối lượng của Mg trong X là

A 0,60 gam B 0,90 gam C 0,42 gam D 0,42 gam

Câu 64 Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

A nilon – 6,6 B poliacrilonitrin

Câu 65 Cacbohiđrat X hòa tan được Cu(OH)2 và không bị thủy phân X là

A Saccarozơ B Glucozơ C Amilopectin D Xenlulozơ

Câu 66 Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô

B Vật bằng gang (hợp kim của sắt) để trong không khí ẩm

C Thanh Zn và thanh Cu được nối với nhau bằng dây dẫn và cùng nhúng trong dung dịch HCl

D Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4

Câu 67 Kết luận nào sau đây không đúng?

A Amilopectin có cấu tạo mạch phân tử phân nhánh

B Trùng ngưng ε – amino axit thu được polime thuộc loại poliamit

C Trùng hợp isopren thu được polime là cao su thiên nhiên

D Tơ visco được chế hóa từ xenlulozơ

Câu 68 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Tinh bột B Polietilen C Polipropilen D Polistiren

Câu 69 Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?

A (CH3COO)3C3H5. B (C6H5COO)3C3H5.

C (CH3[CH2]16COO)2C2H4. D (CH3[CH2]16COO)3C3H5.

Câu 70 Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m

gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 71 Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 72 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(d) Xenlulozơ có phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Trang 8

Câu 73 Số đồng phân amino axit có công thức C3H7O2N là

Câu 74 Phân tử khối của alanin là (cho C= 12; H= 1; O = 16 ; N= 14)

Câu 75 Dung dịch axit glutamic không có phản ứng với

A Quỳ tím B AgNO3/NH3 C NaOH D HCl

Câu 76 Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 2,3

gam ancol etylic Công thức của este là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 77 Tính chất không phải tính chất vật lí chung của kim loại là

A độ cứng B ánh kim C tính dẻo D Tính dẫn điện

Câu 78 Thủy ngân tác dụng với phi kim nào sau đây ở điều kiện thường?

Câu 79 Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,

thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 80 Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic 450 (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml)?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 41 Nhận định nào sau đây đúng?

A Các kim loại đều có độ cứng như nhau

B Tráng kẽm lên bề mặt sắt để làm tôn là cách chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa

C Kim loại Al không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội

D Fe không khử được Fe3+ trong dung dịch

Câu 42 Tính chất vật lí không đúng với este là

A Ít tan hoặc không tan trong nước

B Là chất lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường

Trang 9

C Có mùi thơm đặc trưng

D Khó bay hơi

Câu 43 Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí

H2 (đktc) Khối lượng của Mg trong X là

A 0,90 gam B 0,42 gam C 0,60 gam D 0,42 gam

Câu 44 Kết luận không đúng về saccarozơ là

A Hòa tan được Cu(OH)2 B Có phản ứng thủy phân

C Có phản ứng tráng bạc D Chất rắn, tan tốt trong nước

Câu 45 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng

B Dung dịch metyl amin làm quỳ tím chuyển màu xanh

C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức

D Dung dịch glyxin không làm đổi màu quì tím

Câu 46 Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m

gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 47 Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu tấn ancol etylic 450 (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml)?

Câu 48 Propyl fomat được điều chế từ

A axit fomic và ancol metylic B axit axetic và ancol propylic

C axit propionic và ancol metylic D axit fomic và ancol propylic

Câu 49 Nhận định nào sau đây đúng?

A Thủy phân các este trong môi trường kiềm đều thu được muối và ancol

B Este no, mạch hở, đơn chức không chứa liên kết π trong phân tử

C Chất béo là trieste giữa axit béo với etylen glicol

D Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn

Câu 50 Thủy ngân tác dụng với phi kim nào sau đây ở điều kiện thường?

Câu 51 Số đồng phân amino axit có công thức C3H7O2N là

Câu 52 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Gly-Ala-Gly, anilin, Lysin B Gly-Ala-Gly, Lysin, anilin

C Anilin, Lysin, Gly-Ala-Gly D Lysin, Gly-Ala-Gly, anilin

Trang 10

Câu 53 Kim loại không tác dụng với axit HCl là

Câu 54 Kết luận nào sau đây không đúng?

A Trùng ngưng ε – amino axit thu được polime thuộc loại poliamit

B Trùng hợp isopren thu được polime là cao su thiên nhiên

C Amilopectin có cấu tạo mạch phân tử phân nhánh

D Tơ visco được chế hóa từ xenlulozơ

Câu 55 Phân tử khối của alanin là (cho C= 12; H= 1; O = 16 ; N= 14)

Câu 56 Chất có phản ứng màu biure là

A Protein B Chất béo C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 57 Cacbohiđrat X hòa tan được Cu(OH)2 và không bị thủy phân X là

A Amilopectin B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 58 Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,

thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 59 Tính chất không phải tính chất vật lí chung của kim loại là

A độ cứng B ánh kim C tính dẻo D Tính dẫn điện

Câu 60 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(d) Xenlulozơ có phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 61 Cho kim loại Zn lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số

trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 62 Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 63 Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

A CH3COOCH = CH2 B CH3COOCH2-CH3

Câu 64 Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y

(CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol

O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai

muối khan Giá trị của a là

Câu 65 Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 53. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đông Kinh
u 53. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 5)
Câu 68. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đông Kinh
u 68. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 14)
Câu 67. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đông Kinh
u 67. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 17)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Đông Kinh
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm