1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiểu luận luật môi trường sinh viên tự xây dựng và giải bài tập tình huống về xác định nghĩa vụ pháp lý trong lĩnh vực môi trường đối với một dự án cụ thể

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghĩa vụ bảo vệ môi trường trong khai thác tài nguyên………6 2.1.. Nghĩa vụ bảo v ệ môi trường trong khai thác tài nguyên rừng………6 2.2... Cùng v i phát tri n kinh tạ ớ ể ế, mức sinh ho t cạ

Trang 1

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN………2

MỞ ĐẦU………3

NỘI DUNG………4

Bài t p tình huậ ống……… 4

1 Nghĩa vụ ĐMT……… 4

1.1 Lập báo cáo ĐMT……… 4

1.2 Thẩm định báo cáo ĐMT………5

1.3 Phê duyệt báo cáo ĐMT……… 6

2 Nghĩa vụ bảo vệ môi trường trong khai thác tài nguyên………6

2.1 Nghĩa vụ bảo v ệ môi trường trong khai thác tài nguyên rừng………6

2.2 Nghĩa vụ ả b o v ệ môi trường trong khai thác tài nguyên nước ngầm………… 8

3 Nghĩa vụ bảo vệ môi trường trong nh p kh u dây chuy n công ngh t Mậ ẩ ề ệ ừ ỹ… 10

3.1 Nghĩa vụ bảo v ệ môi trường trong nh p kh u dây chuyậ ẩ ền……… 10

3.2 Quy định v ề nhập khẩu máy móc, thi t b , dây chuy n công ngh ế ị ề ệ đã qua sử dụng……… 11

4 Nghĩa vụ quản lý ch t thải nguy hại……….12 ấ 5 Th c hiự ện nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường và các nghĩa vụ khác theo quy định……… 13

KẾT LUẬ ……… 15 N DANH M C CÁC TÀI LI U THAM KHỤ Ệ ẢO………16

Trang 2

2

2

LỜI CẢM ƠN

Em xin chân thành cảm ơn sự hướng dẫn, giúp đỡ nhiệt tình c a các th y cô ủ ầ giáo trong khoa đã tạo điều kiện thuận lợi cho em trong quá trình làm tiểu luận này

Đặc bi t em xin bày t lòng cệ ỏ ảm ơn sâu sắc đến cô Nguy n Th H ị ng người đã trực tiếp hướng dẫn, chỉ bảo tận tình để em có th hoàn thành ti u lu n ể ể ậ

Trong quá trình th c hiự ện đề tài ti u luể ận, dù đã cố ắng nhưng do thờ g i gian và năng lực có hạn nên ti u lu n không tránh kh i thi u xót và h n ch Vì vể ậ ỏ ế ạ ế ậy, em rất mong nhận đượ ự tham gia đóng góp ý kiến của th y cô và bc s ầ ạn bè để tiểu lu n của ậ

em được hoàn thiện hơn

Em xin chân thành cảm ơn!

Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2021

Trang 3

MỞ ĐẦU

Bảo v ệ môi trường để phát triển bền v ng hiữ ện nay đã trở thành vấn đề ố s ng còn

của toàn nhân lo i Cùng v i phát tri n kinh tạ ớ ể ế, mức sinh ho t cạ ủa người dân ngày

càng nâng cao thì lượng chất thải càng tăng nhanh, các nguồn tài nguyên thiên

nhiên cũng ngày càng cạn kiệt , gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng môi

trường và s c khoẻ con người Ngày nay, khi n n kinh t ứ ề ế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa càng phát triển kéo theo hàng lo t nh ng d án , công trình xây dạ ữ ự ựng quy mô l n nh ớ ỏ được hình thành thì cũng là lúc mà chúng ta càng tác động nhiều

đến môi trường, trong đó phần lớn là những tác động x u ấ

Để tìm hiểu rõ hơn về ấn đề này , sau đây em sẽ đi vào thự v c tin phân tích ch ủ đề

“ Sinh viên tự xây d ng và gi i bài t p tình hu ng v ự ả ậ ố ề xác định nghĩa vụ pháp lý

trong lĩnh vực môi trường đối với một dự án c ụ thể “

Trang 4

4

4

NỘI DUNG

Bài t p tình huống

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến gỗ, dăm gỗ từ gỗ tự nhiên có công su t trên ấ

5000 mét kh i s n phố ả ẩm / năm Dự án đặt tại xã X huyện Y t nh Z D nh s ỉ ự đị ẽ

khai thác g t nhiên t khu v c cánh rỗ ự ừ ự ừng ả s n xu t gấ ần đó để làm nguyên liệu đầu vào và khai thác nước ngầm để phục vụ s n xuả ất Ngoài ra để tăng năng suất và

tiết ki m chi phí , d án còn ph i nh p kh u công ngh , dây chuy n s n xu t t ệ ự ả ậ ẩ ệ ề ả ấ ự

động đã qua sử dụng c a Mủ ỹ Khi đi vào hoạt động dự án sẽ x ả chất th i nguy h ả ại

Tư vấn cho chủ d án nhự ững nghĩa vụ pháp lý cơ bản mà chủ dự án ph i th c hiả ự ện theo quy định của pháp luật môi trường Vi t Nam hi n hành? ệ ệ

1 Nghĩa vụ ĐMT

1.1 L p báo cáo ậ ĐMT

- Đây là dự án xây dựng cơ sở chế biến gỗ, dăm gỗ ừ ỗ ự t g t nhiên có công su t trên ấ

5000 mét kh i s n phố ả ẩm / năm nên theo quy định tại Phụ lục II Nghị định

40/2019/NĐ-CP thì ch d án ph i lủ ự ả ập báo cáo ĐTM Báo cáo này phải được lập

đồng th i v i báo cáo kh thi c a d án ờ ớ ả ủ ự

Chủ d án thuự ộc đối tượng ph i th c hiả ự ện đánh giá tác động môi trường Thời điểm thực hiện đánh giá tác động môi trường là trong giai đoạn chu n b d án Các ẩ ị ự

khoản chi phí trong quá trình th c hiự ện đánh giá tác động môi trường thu c nguộ ồn vốn đầu tư dự án do ch d án ch u trách nhiủ ự ị ệm

- Theo quy định của pháp luật hi n hành, mệ ột báo cáo đánh giá tác động môi

trường ph i bao g m các nả ồ ội dung sau đây:

Xuất x c a d án, ch d ứ ủ ự ủ ự án, cơ quan có thẩm quyền phê duy t d án ; N i dung ệ ự ộ

hương pháp đánh giá tác động môi trường ; Đánh giá việc lựa chọn công nghệ,

hạng mục công trình và các hoạt động c a d ủ ự án có nguy cơ tác động xấu đến môi

Trang 5

trường ; Đánh giá hiện trạng môi trường tự nhiên, kinh t xã hế – ội nơi thực hi n d ệ ự

án, vùng lân c n và thuy t minh s phù h p cậ ế ự ợ ủa địa điểm lựa chọn th c hiự ện d án ; ự Đánh giá, dự báo các ngu n thồ ải và tác động của dự án đến môi trường và sức khỏe cộng đồng ; Đánh giá, dự báo, xác định bi n pháp qu n lý r i ro c a d ệ ả ủ ủ ự án đến môi trường và s c khỏe cộng đồng ; Đưa ra biện pháp xử lý ch t th i ; Các bi n pháp ứ ấ ả ệ

giảm thiểu tác động đến môi trường và sức khỏe cộng đồng ; Kết quả tham v n ; ấ

Nội dung các chương trình quản lý và giám sát môi trường ; Dự toán kinh phí xây

dựng công trình b o v ả ệ môi trường và th c hi n các bi n pháp gi m thiự ệ ệ ả ểu tác động môi trường ; Phương án tổ chức thực hiện các biện pháp b o v ả ệ môi trường

1.2 Thẩm định báo cáo ĐMT

- Theo kho n 4 ả Điều 23 Luật môi trường 2014 quy định v ề thẩm quy n thề ẩm định

báo cáo đánh giá tác động môi trường thì Ủy ban nhân dân c p t nh t ấ ỉ ổ chức thẩm

định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư trên

Thành ph n h ầ ồ sơ, bao gồm: 01 Văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác

động môi trường (ĐTM) thực hiện theo Mẫu s 05 Ph l c VI M c I ph l c ban ố ụ ụ ụ ụ ụ

hành kèm theo Ngh ịđịnh 40/2019/NĐ-CP 01 bản báo cáo nghiên c u kh thi hoứ ả ặc báo cáo kinh t - k thu t c a d ế ỹ ậ ủ ự án đầu tư hoặc các tài liệu tương đương 07 bản

báo cáo ĐTM (Trường hợp số lượng thành viên hội đồng thẩm định nhiều hơn 07

người, ch d án ph i cung c p thêm s ủ ự ả ấ ố lượng báo cáo ĐTM) Tất cả đều là bản

chính , s ố lượng hồ sơ 01 bộ

- N u n p hế ộ ồ sơ trực ti p tế ại Trung tâm Ph c v Hành chính công tụ ụ ỉnh, trường hợp yêu c u b n sao kèm theo b n gầ ả ả ốc để đối chiếu ; Nếu nộp h ồ sơ qua mạng điện tử

quét (Scan) t b n chính ; N u nừ ả ế ộp h ồ sơ qua đường bưu điện nộp b n sao có ả

chứng th c của cơ quan có thẩm quyền ự

Trang 6

6

6

1.3 Phê duyệt báo cáo ĐMT

- Sau khi thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường cơ quan thẩm định, th ủ

trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan thẩm định s ra quyẽ ết định phê duyệt hay

không phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Điều 25 Luật

Bảo v ệ môi trường năm 2014

- Sau khi có Quyết định phê duyệt Báo cáo ĐTM, chủ dự án ph i th c hi n các ả ự ệ

nghĩa vụ như: Báo cáo với Uỷ ban nhân dân nơi thực hiện dự án về nội dung của

quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; Niêm y t công khai tế ại địa điểm thực hi n d án v các lo i ch t th i, công ngh x lý, thông s tiêu chuệ ự ề ạ ấ ả ệ ử ố ẩn

về chất th i, các gi i pháp b o v môi ả ả ả ệ trường để ộng đồng dân cư biế c t, kiểm tra,

giám sát; Th c hiự ện đúng, đầy đủ các nội dung bảo vệ môi trường nêu trong báo

cáo đánh giá tác động môi trường và các yêu c u c a quyầ ủ ết định phê duy t báo cáo ệ đánh giá tác động môi trường; Thông báo cho cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường để kiểm tra, xác nhận việc đã thực hi n các n i dung c a báo ệ ộ ủ

cáo và yêu c u cầ ủa quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường…

2 Nghĩa vụ bảo vệ môi trường trong khai thác tài nguyên

2.1 Nghĩa vụ ả b o v ệ môi trường trong khai thác tài nguyên r ừng

- Luật môi trường 2014 có quy định mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh, d ch v ị ụ

và các hoạt động khác tác động đến môi trường đất, nước, không khí và đa dạng

sinh học liên quan đến rừng phải thực hiện theo quy định của Luật này và pháp luật

về đa dạng sinh h c, v b o v và phát tri n rọ ề ả ệ ể ừng và quy định của pháp lu t có liên ậ quan Việc điều tra cơ bản, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên phải tuân th quy hoủ ạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quy n phê duy t Gi y phép ề ệ ấ thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên ph i có n i dung v b o v môi ả ộ ề ả ệ trường theo quy định của pháp luật Trong quá trình điều tra cơ bản, thăm dò, khai thác, s d ng tài nguyên thiên nhiên, t ử ụ ổ chức, cá nhân có trách nhi m th c hi n yêu ệ ự ệ

Trang 7

cầu v b o về ả ệ môi trường; phải ph c hụ ồi môi trường theo quy định của Luật này và quy định của pháp lu t có liên quan ậ

- Điều ki n khai thác g trong r ng s n xu t ệ ỗ ừ ả ấ

Căn cứ theo khoản 1 điều 29 Ngh ị định 156/2018 Hướng d n m t s ẫ ộ ố điều luật lâm nghiệp có quy định v ề điều ki n khai thác g trong r ng tr ng r ng s n xu ệ ỗ ừ ồ ừ ả ất

Hồ sơ xin cấp giấy phép khai thác g g m các lo i gi y t sau : T trình xin phê ỗ ồ ạ ấ ờ ờ

duyệt h ồ sơ thiết kế khai thác của đơn vị trị s t i ; Bi u thở ạ ể ống kê địa danh, diện

tích khu khai thác ; Bi u th ng kê tu i , tr ể ố ổ ữ lượng tỷ lệ lợi d ng và sụ ản lượng ; Bản

đồ khu khai thác t l 1/5000 ; Lỷ ệ ập phương án trồng l i r ng S ạ ừ ố lượng 05 b ộ

Nộp h ồ sơ tại bộ phận Ti p nh n và ki m tra k t qu S Nông nghi p và Phát triế ậ ể ế ả ở ệ ển Nông thôn t nh Z Sau khi ti p nh n h ỉ ế ậ ồ sơ công chức Tiếp nhận và ki m tra n u h ể ế ồ

sơ hợp lệ đầy đủ thì viết giấy hẹn trao cho người nộp nếu h ồ sơ thiếu ho c không ặ

hợp l ệ Hướng d n gửi đến n p hoàn thi n h ẫ ộ ệ ồ sơ theo quy định Nh n k t qu t i Bậ ế ả ạ ộ phận ti p nh n và tr kế ậ ả ết quả theo cơ chế ộ ử m t c a c a S Nông nghi p & PTNT ủ ở ệ

Thời hạn gi i quy t là 30 ngày k t khi nhả ế ể ừ ận đủ ồ sơ hợp l h ệ

- Vì đây là khai thác trong rừng sản xu t nên s không ph i n p thu tài nguyên và ấ ẽ ả ộ ế

ký quỹ c i t o , phả ạ ục hồi môi trường

- Chấp hành m t s quy nh cộ ố đị ủa pháp lu t v ậ ề quản lý , b o v và khai thác r ng ả ệ ừ

như : Xây dựng và th c hiự ện phương án, biện pháp bảo vệ hệ sinh thái r ng; phòng, ừ chống ch t phá r ng; phòng, chặ ừ ống săn, bắt, bẫy động v t rậ ừng trái phép; phòng

cháy, ch a cháy r ng; phòng, tr sinh v t gây h i rữ ừ ừ ậ ạ ừng theo quy định của Lu t Bậ ảo

vệ và phát tri n r ng, Pháp lu t v ể ừ ậ ề đất đai, Pháp luật về phòng cháy, ch a cháy, ữ

Pháp lu t v bậ ề ảo v và ki m d ch th c v t, Pháp lu t v ệ ể ị ự ậ ậ ề thú y và các quy định khác của pháp lu t có liên quan ậ

Trang 8

8

8

2.2 Nghĩa vụ bảo vệ môi trường trong khai thác tài nguyên nướ c ngầm nước

ngầm

- Nghĩa vụ ả b o v ệ tài nguyên nước được quy định cụ thể trong Lu t tài nguyên ậ

nước năm 2012, từ Điều 52 đến Điều 58 Luật bảo vệ môi trường năm 2014), Nghị

định số 201/2013/NĐ-CP Cụ thể : Không được thực hiện các hành vi có kh ả năng gây t n h i tổ ạ ới tr ữ lượng, chất lượng nguồn nước Nghĩa vụ này được cụ thể hoá ở

các hành vi b pháp lu t nghiêm cị ậ ấm như: làm suy thoái, cạn kiệt, ô nhim nguồn

nước, ngăn cản trái phép s ự lưu thông của nguồn nước ; nghiêm c m th i d u, mấ ả ầ ỡ, hoá chất độc h i, ch t phóng xạ ấ ạ, nước thải chưa qua Xử lý hoặc Xử lý chưa đạt tiêu chuẩn, các ch t thấ ải, xác động v t, th c v t, vi khuậ ự ậ ẩn, siêu vi khuân độc hại và gây dịch b nh vào nguệ ồn nước v.v

- Các ch ủ thể khai thác, s dử ụng nước vào các mục đích sản xuất kinh doanh khác

nhau có những nghĩa vụ cụ thể về bảo v , phát triệ ển tài nguyên nước (từ Điều 25

đến Điều 37 Luật tài nguyên nước năm 2012)

- Quy trình th c hi n h ự ệ ồ sơ xin giấy phép khai thác nước ngầm : Xác định địa điểm, công suất khu v c c n khai thác ; Kh o sát, thu th p s ự ầ ả ậ ố liệu, địa hình, địa mạo, điều kiện địa lý, khí h u thậ ủy văn ; Xác định điều ki n kinh t xã hệ ế ội môi trường t i khu ạ vực khai thác ; Xác định thông số v ề các đặc điểm địa chất, thủy văn gây ảnh

hưởng đến khai thác nước ngầm ; Thu mẫu nước phân tích t i phòng thí nghi m ; ạ ệ

Xác định cấu trúc gi ng và tr ế ữ lượng nước ; Lập bản đồ khu v c và v trí công trình ự ị theo t l ỉ ệ 1/50.000 đến 1/25.000 theo tọa độ VN 2000 ; Tính toán d báo mự ức nước

hạ thấp ; Tính toán giá thành v n hành và hi u qu kinh t ; L p thiậ ệ ả ế ậ ết đồ giếng

khoan khai thác nước ; Hoàn tất hồ sơ xin cấp phép khai thác nước ngầm ; N p h ộ ồ

sơ cho cơ quan quản lý môi trường tùy thu c vào công suộ ất khai thác nước ngầm

của cơ sở sản xu t, kinh doanh ấ

Trang 9

Các h ồ sơ cần chu n b xin giẩ ị để ấy phép khai thác nước ngầm : Đơn đề nghị cấp

giấy phép (M u s ẫ ố 05/NDĐ) ; Đề án khai thác nước dưới đất (M u s ẫ ố 06/NDĐ) ;

Bản đồ khu vực và v ịtrí công trình khai thác nước dưới đất tỷ lệ từ 1/50.000 đến

1/25.000 theo h ệ toạ độ VN 2000 ; Báo cáo k t qu ế ả thăm dò đánh giá trữ lượng

nước dưới đất đố ới công trình có lưu lượi v ng t ừ 200/m3ngày đêm trở lên (Mẫu số 07/NDĐ), báo cáo kết quả thi công giếng khai thác đố ới công trình có lưu lượi v ng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm (Mẫu số 09/NDĐ) ; Báo cáo hiện trạng khai thác đối với công trình khai thác nước dưới đất đang hoạt động (M u s ẫ ố 10/NDĐ) ; Kết quả

phân tích chất lượng nguồn nước cho mục đích sử ụng theo quy định của Nhà d

nước tại thời điểm xin cấp phép ; B n sao có công ch ng gi y ch ng nh n, hoả ứ ấ ứ ậ ặc

giấy tờ hợp l v quy n s dệ ề ề ử ụng đất theo quy định của Luật đất đai tại nơi đặt giếng khai thác ; Trường hợp đấ ại nơi đặt t t giếng khai thác không thu c quy n s d ng ộ ề ử ụ

đất của tổ chức, cá nhân xin phép thì phải có văn bản thoả thuận cho s dử ụng đất

giữa tổ ch c, cá nhân khai thác v i t ứ ớ ổ chức, cá nhân đang có quyền sử dụng đất,

được UBND c p có th m quyấ ẩ ền xác nh n ; Mậ ẫu h ồ sơ đề nghị cấp gi y phép khai ấ

thác nước ngầm ban hành theo quy định tại Mục II Thông tư 02/2005/TT-BTNMT ngày 24/6/2005 c a Tài nguyên và ủ Môi trường (S ố lượng h ồ sơ: 02 bộ )

Thời hạn c a giủ ấy phép khai thác nước ngầm không quá mười lăm (15) năm và

được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá mười (10) năm.Tuy nhiên trong quá trình s dử ụng nước ng m mà xầ ảy ra các trường h p sau thì ph i th c hiợ ả ự ện thay đổi thời hạn

- Phát sinh thu ế tài nguyên môi trường Việc tính thuế tài nguyên áp dụng cho đối tượng khai thác, s dử ụng tài nguyên nước (gồm nước mặt và nước dưới đất) theo

quy định của Luật tài nguyên nước và Luật thuế quy định Căn cứ khoản 5, Điều 5 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 c a B ủ ộ Tài chính hướng d n v ẫ ề

thuế tài nguyên nước thiên nhiên dùng cho s n xu t, kinh doanh thì sả ấ ản lượng tài

nguyên tính thu ế được xác định b ng mét kh i (m3) ho c lít (l) theo h  ố ặ ệ thống đo

Trang 10

10

10

đếm đạt tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam Ngườ ội n p thu ế phả ắp đặt i l

thiết b ị đo đếm sản lượng nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước

thiên nhiên khai thác để làm căn cứ tính thu Thi t b lế ế ị ắp đặt ph i có gi y kiả ấ ểm

định của cơ quan q ản lý đo lườu ng chất lượng tiêu chuẩn Vi t Nam và thông báo ệ

lần đầu với cơ quan thuế kèm theo h ồ sơ khai thuế tài nguyên trong k khai thu ỳ ế

gần nh t k t ngày lấ ể ừ ắp đặt xong thi t b ế ị

- Ký qu c i t o, ph c hỹ ả ạ ụ ồi môi trường đối với hoạt động khai tháng khoáng s n ( ả ở

đây là nước ngầm ) Căn cứ dựa trên Khoản 1,2 Điều 3 Ngh nh S : 08/VBHN-ị đị ố

BTNMT quy định chi tiết một số điều của Lu t B o v ậ ả ệ Môi trường giải thích v Ký ề quỹ cải t o, ph c hạ ụ ồi môi trường và Cải t o, ph c hạ ụ ồi môi trường như sau: Số tiền

ký quỹ phải được tính toán bảo đảm đủ kinh phí để cải tạo, phục hồi môi trường

căn cứ vào các nội dung c i t o, ph c hả ạ ụ ồi môi trường đã được cơ quan có thẩm

quyền phê duyệt Vi c tính toán s ệ ố tiền ký qu ỹ phải áp dụng định mức, đơn giá của

địa phương tại thời điểm lập phương án Trường hợp địa phương không có định

mức, đơn giá thì áp dụng theo định mức, đơn giá của bộ, ngành tương ứng Trong

trường h p bộ, ngành không có đơn giá thì áp dụng theo giá th ợ ị trường Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng s n ph i th c hiả ả ự ện ký qu ỹ hàng năm hoặc theo giai đoạn có

tính t i y u t ớ ế ố trượt giá

3 Nghĩa vụ bảo vệ môi trường trong nh p kh u dây chuyậ ẩ ền công nghệ t M ừ ỹ

3.1 Nghĩa vụ bảo v ệ môi trường trong nh p khẩu dây chuy n

Không được thực hi n các hành v ệ ỉ xuất nh p kh u có kh ậ ẩ ả năng gây ảnh hưởng xấu

tới môi trường đã bị pháp luật nghiêm c m Nhấ ững hành vi này được quy định cụ

thể trong các văn bản pháp luật, như Luật khoáng sản , Luật b o v ả ệ môi trường năm

2014 (Điều 75, Điều 76) cùng nhiều văn bản pháp lu t khác Nh ng hành vi gây ậ ữ

ảnh hưởng xấu tới môi trường trong hoạt động xu t nh p kh u b pháp lu t nghiêm ấ ậ ẩ ị ậ

cấm

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w