Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan.. Chất nào sa[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒNG HÀ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Chất nào sau đây có tên là valin
C CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH D H2NCH(CH3)COOH
Câu 42 cao su buna -N là polime điều chế từ phản ứng
C Đồng trùng ngưng D Trùng hợp
Câu 43 Tơ nitron được tổng hợp từ monome nào sau đây :
Câu 44 Chất nào sau đây không phải là peptit
A Ala - Ala - Gly - Ala B Ala
Câu 45 Cho các chất H2NCH2COOH, CH3NH2, C6H5NH2, NH3, CH3NHC2H5 số amin no là
Câu 46 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có
phân tử khối 1620000 u lần lượt là:
A 178 và 1000 B 178 và 2000 C 278 và 1000 D 178 và 10000
Câu 47 Cho các polime: Thủy tinh hữu cơ; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna, tơ visico Số
polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 48 Khi trùng ngưng 19,27g axit -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 60%, ngoài
aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,152g nước Giá trị m là
A 10,87g B 30,19g C 9,328g D 10,41g
Câu 49 polime PE có công thức là
Câu 50 Poli (phenol fomandehit) dùng làm vật liệu nào sau đây:
Câu 51 Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp
A Tơ tằm B Tơ axetat C Tơ capron D Tơ visco
Câu 52 etylmetylamin có công thức là
A (CH3)3N B CH3NHC2H5 C CH3NH2 D H2NCH2COOH
Câu 53 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh
A nhựa bakelit B amilopectin C cao su lưu hóa D tơ nitron
Câu 54 Chất nào sau đây là amin bậc III
Trang 2A H2NCH2COOH B (CH3)3N C CH3NH2 D CH3NHC2H5
Câu 55 Cho 11,904 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối Giá
trị của m là
Câu 56 Dung dịch không làm quỳ tím đổi màu là
Câu 57 Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung
dịch A Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 31,1 gam muối X có tên gọi là:
A axit glutamic B alanin C glyxin D valin
Câu 58 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C Cu(OH)2/OH- D dung dịch NaCl
Câu 59 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit
thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc) Tỉ lệ x : y
Câu 60 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol
Valin
Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và
Gly- Ala và một tri peptit Ala- Gly -Val nhưng không thu được Val - Gly
A Gly-Gly-Ala-Gly-Val B Gly-Ala-Gly-Gly-Val
C Gly-Ala-Gly-Val-Gly D Ala-Gly-Gly-Gly-Val
Câu 61 Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy
hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 62 Nilon -6,6 được điều chế từ axit ađipic và
C hexametylenđiamin D acrilonitrin
Câu 63 Từ hỗn hợp Ala, Gly, Val có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có 2 mắt xích giống nhau
Câu 64 Cho 0,1 mol H2NCH(COOH)2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V
là
Câu 65 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và
10,8 g H2O Giá trị của a là :
Trang 3Câu 66 anilin phản ứng với chất nào sau đây tạo kết tủa trắng
A dd H2SO4 B dd HCl C dd Br2 D dd NaCl
Câu 67 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A C2H5OH B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C6H5NH2
Câu 68 Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ nitron, xenlulozơ, nilon -6,6, PVC, tơ axetat, polistiren, mủ
cao su Số polime tổng hợp là
Câu 69 Tơ nilon -6,6 thuộc loại tơ
A tơ axetat B poli este C tơ visco D poli amit
Câu 70 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 13,11 gam hỗn
hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m
là
Câu 71 Cho 15,45 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 18,75 gam muối khan Công thức của X là:
A H2NC3H6COOH B H2NC2H4COOH C H2NCH2COOH D H2NC4H8COOH
Câu 72 Số đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C3H9N là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 41 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A Cu(OH)2/OH- B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D dung dịch NaCl
Câu 42 Tơ nitron được tổng hợp từ monome nào sau đây :
Câu 43 Từ hỗn hợp Ala, Gly, Val có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có 2 mắt xích giống nhau
Câu 44 anilin phản ứng với chất nào sau đây tạo kết tủa trắng
A dd NaCl B dd HCl C dd H2SO4 D dd Br2
Câu 45 Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung
dịch A Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được
Trang 431,1 gam muối X có tên gọi là:
A valin B axit glutamic C glyxin D alanin
Câu 46 polime PE có công thức là
Câu 47 Chất nào sau đây không phải là peptit
Câu 48 Chất nào sau đây là amin bậc III
A CH3NH2 B (CH3)3N C H2NCH2COOH D CH3NHC2H5
Câu 49 cao su buna -N là polime điều chế từ phản ứng
C Đồng trùng ngưng D Đồng trùng hợp
Câu 50 Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy
hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 51 Cho các chất H2NCH2COOH, CH3NH2, C6H5NH2, NH3, CH3NHC2H5 số amin no là
Câu 52 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh
A amilopectin B cao su lưu hóa C tơ nitron D nhựa bakelit
Câu 53 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 13,11 gam hỗn
hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m
là
Câu 54 Nilon -6,6 được điều chế từ axit ađipic và
C hexametylenđiamin D acrilonitrin
Câu 55 Số đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 56 Poli (phenol fomandehit) dùng làm vật liệu nào sau đây:
Câu 57 Khi trùng ngưng 19,27g axit -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 60%, ngoài
aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,152g nước Giá trị m là
A 10,41g B 9,328g C 30,19g D 10,87g
Câu 58 Dung dịch không làm quỳ tím đổi màu là
Câu 59 Cho 11,904 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối Giá
Trang 5trị của m là
Câu 60 Tơ nilon -6,6 thuộc loại tơ
A tơ visco B tơ axetat C poli amit D poli este
Câu 61 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và
10,8 g H2O Giá trị của a là :
Câu 62 etylmetylamin có công thức là
A CH3NHC2H5 B (CH3)3N C H2NCH2COOH D CH3NH2
Câu 63 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A CH3NH2 B H2NCH2COOH C C6H5NH2 D C2H5OH
Câu 64 Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp
A Tơ visco B Tơ axetat C Tơ tằm D Tơ capron
Câu 65 Cho 0,1 mol H2NCH(COOH)2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V
là
Câu 66 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có
phân tử khối 1620000 u lần lượt là:
A 278 và 1000 B 178 và 1000 C 178 và 10000 D 178 và 2000
Câu 67 Cho 15,45 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 18,75 gam muối khan Công thức của X là:
A H2NC2H4COOH B H2NC4H8COOH C H2NC3H6COOH D H2NCH2COOH
Câu 68 Chất nào sau đây có tên là valin
C H2NCH2COOH D CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
Câu 69 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit
thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc) Tỉ lệ x : y
Câu 70 Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ nitron, xenlulozơ, nilon -6,6, PVC, tơ axetat, polistiren, mủ
cao su Số polime tổng hợp là
Câu 71 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol
Valin
Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và
Gly- Ala và một tri peptit Ala- Gly -Val nhưng không thu được Val - Gly
A Gly-Gly-Ala-Gly-Val B Ala-Gly-Gly-Gly-Val
C Gly-Ala-Gly-Val-Gly D Gly-Ala-Gly-Gly-Val
Câu 72 Cho các polime: Thủy tinh hữu cơ; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna, tơ visico Số
Trang 6polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 41 Số đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 42 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol
Valin
Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và
Gly- Ala và một tri peptit Ala- Gly -Val nhưng không thu được Val - Gly
A Gly-Ala-Gly-Gly-Val B Gly-Ala-Gly-Val-Gly
C Ala-Gly-Gly-Gly-Val D Gly-Gly-Ala-Gly-Val
Câu 43 Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp
A Tơ capron B Tơ visco C Tơ axetat D Tơ tằm
Câu 44 Dung dịch không làm quỳ tím đổi màu là
Câu 45 Chất nào sau đây có tên là valin
A H2NCH(CH3)COOH B C6H5NH2
C CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH D H2NCH2COOH
Câu 46 Cho 11,904 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối Giá
trị của m là
Câu 47 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit
thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc) Tỉ lệ x : y
Câu 48 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh
A amilopectin B tơ nitron C nhựa bakelit D cao su lưu hóa
Câu 49 Cho 0,1 mol H2NCH(COOH)2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V
Trang 7là
Câu 50 Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy
hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 51 Tơ nilon -6,6 thuộc loại tơ
A tơ visco B poli este C poli amit D tơ axetat
Câu 52 Nilon -6,6 được điều chế từ axit ađipic và
A hexametylenđiamin B acrilonitrin
Câu 53 cao su buna -N là polime điều chế từ phản ứng
C Đồng trùng ngưng D Trùng hợp
Câu 54 anilin phản ứng với chất nào sau đây tạo kết tủa trắng
A dd H2SO4 B dd HCl C dd Br2 D dd NaCl
Câu 55 Poli (phenol fomandehit) dùng làm vật liệu nào sau đây:
Câu 56 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có
phân tử khối 1620000 u lần lượt là:
A 178 và 2000 B 178 và 1000 C 178 và 10000 D 278 và 1000
Câu 57 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và
10,8 g H2O Giá trị của a là :
Câu 58 Cho 15,45 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 18,75 gam muối khan Công thức của X là:
A H2NC2H4COOH B H2NCH2COOH C H2NC4H8COOH D H2NC3H6COOH
Câu 59 Chất nào sau đây là amin bậc III
A CH3NHC2H5 B (CH3)3N C CH3NH2 D H2NCH2COOH
Câu 60 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 13,11 gam hỗn
hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m
là
Câu 61 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A dung dịch HCl B dung dịch NaCl C Cu(OH)2/OH- D dung dịch NaOH
Câu 62 Chất nào sau đây không phải là peptit
C Ala - Ala - Gly - Ala D Ala - Gly - Ala
Trang 8Câu 63 Cho các chất H2NCH2COOH, CH3NH2, C6H5NH2, NH3, CH3NHC2H5 số amin no là
Câu 64 Tơ nitron được tổng hợp từ monome nào sau đây :
Câu 65 Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ nitron, xenlulozơ, nilon -6,6, PVC, tơ axetat, polistiren, mủ
cao su Số polime tổng hợp là
Câu 66 Từ hỗn hợp Ala, Gly, Val có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có 2 mắt xích giống nhau
Câu 67 Cho các polime: Thủy tinh hữu cơ; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna, tơ visico Số
polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 68 polime PE có công thức là
Câu 69 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A C2H5OH B H2NCH2COOH C C6H5NH2 D CH3NH2
Câu 70 Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung
dịch A Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 31,1 gam muối X có tên gọi là:
A valin B alanin C glyxin D axit glutamic
Câu 71 Khi trùng ngưng 19,27g axit -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 60%, ngoài
aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,152g nước Giá trị m là
A 10,87g B 30,19g C 10,41g D 9,328g
Câu 72 etylmetylamin có công thức là
A CH3NHC2H5 B (CH3)3N C H2NCH2COOH D CH3NH2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 41 Cho 0,1 mol H2NCH(COOH)2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V
là
Trang 9A 200 B 300 C 400 D 100
Câu 42 Khi trùng ngưng 19,27g axit -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 60%, ngoài
aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,152g nước Giá trị m là
A 30,19g B 9,328g C 10,87g D 10,41g
Câu 43 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có
phân tử khối 1620000 u lần lượt là:
A 178 và 10000 B 278 và 1000 C 178 và 1000 D 178 và 2000
Câu 44 Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ nitron, xenlulozơ, nilon -6,6, PVC, tơ axetat, polistiren, mủ
cao su Số polime tổng hợp là
Câu 45 Từ hỗn hợp Ala, Gly, Val có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có 2 mắt xích giống nhau
Câu 46 cao su buna -N là polime điều chế từ phản ứng
A Đồng trùng hợp B Đồng trùng ngưng
Câu 47 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A Cu(OH)2/OH- B dung dịch NaOH C dung dịch NaCl D dung dịch HCl
Câu 48 etylmetylamin có công thức là
A CH3NHC2H5 B (CH3)3N C CH3NH2 D H2NCH2COOH
Câu 49 polime PE có công thức là
Câu 50 Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp
A Tơ axetat B Tơ capron C Tơ tằm D Tơ visco
Câu 51 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A H2NCH2COOH B C2H5OH C C6H5NH2 D CH3NH2
Câu 52 Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung
dịch A Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 31,1 gam muối X có tên gọi là:
A alanin B valin C glyxin D axit glutamic
Câu 53 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh
A nhựa bakelit B cao su lưu hóa C amilopectin D tơ nitron
Câu 54 Cho các chất H2NCH2COOH, CH3NH2, C6H5NH2, NH3, CH3NHC2H5 số amin no là
Câu 55 Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy
hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 10Câu 56 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và
10,8 g H2O Giá trị của a là :
Câu 57 Chất nào sau đây có tên là valin
C CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH D H2NCH(CH3)COOH
Câu 58 anilin phản ứng với chất nào sau đây tạo kết tủa trắng
A dd Br2 B dd H2SO4 C dd NaCl D dd HCl
Câu 59 Dung dịch không làm quỳ tím đổi màu là
Câu 60 Chất nào sau đây là amin bậc III
A CH3NH2 B (CH3)3N C CH3NHC2H5 D H2NCH2COOH
Câu 61 Nilon -6,6 được điều chế từ axit ađipic và
C hexametylenđiamin D stiren
Câu 62 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit
thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc) Tỉ lệ x : y
Câu 63 Chất nào sau đây không phải là peptit
A Ala - Ala - Gly - Ala B Ala - Gly
Câu 64 Số đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 65 Tơ nilon -6,6 thuộc loại tơ
A poli amit B poli este C tơ axetat D tơ visco
Câu 66 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol
Valin
Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và
Gly- Ala và một tri peptit Ala- Gly -Val nhưng không thu được Val - Gly
A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Ala-Gly-Gly-Val
C Gly-Ala-Gly-Val-Gly D Gly-Gly-Ala-Gly-Val
Câu 67 Cho các polime: Thủy tinh hữu cơ; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna, tơ visico Số
polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 68 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 13,11 gam hỗn
hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m
là