Cho các kết luận sau a Các ancol no, mạch hở, đơn chức đều có khả năng tách nước tạo anken tương ứng b Các ancol đa chức khi bị oxi hóa hữu hạn bằng CuO đun nóng đều thu được anđehit đa [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THANH ĐA ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Từ các nông sản chứa nhiều tinh bột, đường (gạo, ngô, khoai, ) bằng phương pháp lên men
người ta thu được etanol theo sơ đồ phản ứng sau
(C6H10O5)n 2 , ,
o
H O t xt
X enzimC2H5OH Chất X có công thức phân tử là
Câu 42 Trong các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 43 Đun nóng etanol với axit H2SO4 đặc tới khoảng 170oC, sản phẩm chính thu được là
Câu 44 Đốt cháy hidrocacbon X mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O X thuộc dãy đồng đẳng của
Câu 45 Oxi hóa hữu hạn ancol đơn chức bằng CuO (đun nóng), thu được anđehit Vậy bậc của ancol là
Câu 46 Liên kết hiđro giữa ancol và ancol là?
A
O H
C2H5
O H
C2H5
B
O H
O H H
C
O H H
O H H
D
O H H
O H
C2H5
Câu 47 Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây:
A Bezen có khối lượng riêng bé hơn nước
B Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực
C Bezen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau
D Phân tử benzen là phân tử phân cực
Câu 48 Số đồng phân ancol có cùng công thức phân tử C4H10O là
Câu 49 Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
Câu 50 Để phân biệt 3 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 51 Cho 14 gam hỗn hợp X phenol và etanol tác dụng hoàn toàn với natri dư thu được 2,24 lít khí
hiđro (đktc) Nếu cho 14 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được m gam axit
picric (2,4,6 – trinitrophenol) Giá trị của m là
Câu 52 Oxi hóa không hoàn toàn ancol Y bằng CuO thu được sản phẩm có công thức CH3 C CH3
||
O
Trang 2Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
Câu 53 Một hỗn hợp Z gồm metanol, glixerol, phenol Cho 5,92 gam hỗn hợp Z tác dụng hoàn toàn với
natri dư (trong điều kiện thích hợp) thì thu được 1,68 lít khí hiđro (đktc) Mặt khác 0,135 mol hỗn hợp Z tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của glixerol trong hỗn hợp Z có
giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 54 Điều nào sau đây sai khi nói về toluen ?
Câu 55 Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24
lít khí H2 (đktc) Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là:
Câu 56 Cho 6,4 gam metanol tác dụng hoàn toàn với Na dư, thể tích thu được ở đktc là
Câu 57 Chất nào sau đây tạo kết tủa khi cho vào dung dịch Br2?
Câu 58 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in, axetilen Kết luận nào sau đây là đúng
A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
B Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
C Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
D Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Câu 59 Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được mô tả KHÔNG đúng ?
A Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng
B Cho phenol vào dung dịch NaOH lúc đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất
C Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa màu trắng
D Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển qua màu đỏ
Câu 60 Ancol metylic không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 61 Ứng dụng nào sau đây của etanol là không hợp lí?
Câu 62 Thực hiện phản ứng tách nước từ butan – 2 – ol Số anken lớn nhất thu được là
Câu 63 Chất sau :
Trang 3CH3
có tên gọi là
Câu 64 Đốt cháy hoàn toàn m g A đồng đẳng của benzen thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 ml H2O (lỏng).Công thức của A là:
Câu 65 Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi:
A Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH
B Phản ứng của phenol với Na và nước brom
C Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và andehit fomic
D Phản ứng của phenol với dung dịch HNO3 và nước brom
Câu 66 Phenol là hợp chất hữu cơ mà
A phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen
B phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C phân tử có chứa nhóm -NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
D phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen
Câu 67 Cho các chất sau:
Số chất thuộc loại ancol thơm là
Câu 68 Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng nhạt khi dẫn qua dung dịch AgNO3/ NH3
Câu 69 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol;
Rượu Benzylic; Stiren là:
Câu 70 Etanol trong thực tế được dùng trong việc sát trùng dụng cụ y tế, làm nhiên liệu Ứng dụng trên
là do etanol có phản ứng
A bị oxi hóa bởi CuO tạo anđehit axetic
B đun nóng với H2SO4 đặc ở 140oC tạo ete
C cháy, tỏa nhiều nhiệt
D tác dụng với natri tạo khí H2
Câu 71 Dãy đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát là :
A CnH2n (n 2) B CnH2n+2 (n 1) C CnH2n-6 (n 6) D CnH2n (n 3)
Câu 72 Thổi khí CO2 vào dung dịch chất nào sau đây thì dung dịch bị vẩn đục?
OH
CH3
OH
CH3
OH
CH3
CH2OH
Trang 4A phenol B ancol isopropylic
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 41 Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O là
Câu 42 Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm OH trong phân tử ancol xảy ra khi cho ancol tác dụng với
Câu 43 Gốc C6H5-CH2- có tên gọi là:
Câu 44 Tính chất hóa học đặc trưng của hidrocacbon không no là phản ứng
Câu 45 Điều nào sau đây sai khi nói về toluen ?
Câu 46 Etanol không có phản ứng với
Câu 47 Ancol hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 48 Metanol và phenol đều tác dụng được với
Câu 49 Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của phenol?
Câu 50 Cho các kết luận sau
(a) Các ancol no, mạch hở, đơn chức đều có khả năng tách nước tạo anken tương ứng
(b) Các ancol đa chức khi bị oxi hóa hữu hạn bằng CuO (đun nóng) đều thu được anđehit đa chức hoặc
xeton đa chức
(c) Các ancol khi bị đốt đều cháy và tỏa nhiều nhiệt
Trang 5(d) Đun nóng hỗn hợp metanol và etanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được tối đa 2 ete
Số kết luận đúng là
Câu 51 Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng nhạt khi dẫn qua dung dịch AgNO3/ NH3
Câu 52 Tính chất vật lí không đúng với các ancol là
A Không tan trong nước
B Có nhiệt độ sôi cao hơn với các hiđrocacbon có cùng phân tử khối
C Ở điều kiện thường là chất lỏng hoặc rắn
D Có khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử khối
Câu 53 Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch Cacbon tăng thì nói chung
A Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
Câu 54 Cho metanol, phenol lần lượt tác dụng với Na, dung dịch NaOH, nước brom Số trường hợp xảy
ra phản ứng là
Câu 55 Chất nào sau đây không chứa vòng benzen trong phân tử?
Câu 56 Trong các câu sau câu nào đúng ?
A Phenol thuộc loại ancol thơm
B Dung dịch phenol làm đỏ quỳ tím
C Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
D Phenol bị oxi hóa khi để trong không khí
Câu 57 Theo định nghĩa, công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một ancol?
A C6H5 – OH (C6H5 – gốc phenyl) B CH ≡ C – OH
Câu 58 Hợp chất nào sau đây là phenol
Câu 59 Công thức chung dãy đồng đẳng của ancol etylic là
Câu 60 Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:
1, Toluen 2, etylbezen 3, p–xilen 4, Stiren
Câu 61 Công thức cấu tạo thu gọn của ancol isopropylic là
C C6H5 CH2– OH (C6H5 – gốc phenyl) D CH3CH2CH2 – OH
Câu 62 Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam C4H6 rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH, khối lượng bình đựng dung dịch NaOH tăng lên là:
Trang 6A 11,5 gam B 13 gam C 12 gam D 12,5 gam
Câu 63 Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây:
A Benzen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau
B Phân tử benzen là phân tử phân cực
C Benzen có khối lượng riêng bé hơn nước
D Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực
Câu 64 Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 2,016 lít (đktc) khí CO2 và 2,16 gam H2O
Công thức phân tử của ancol là
Câu 65 Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với dung dịch NaOH Sản phẩm tạo ra là
Câu 66 Đốt hỗn hợp hai hiđrocacbon thơm kế tiếp trong dãy đồng đẳng của benzen thu được 1,456 lit
CO2 (đktc) và 0,63 gam nước CTPT của hai hiđrocacbon thơm là:
Câu 67 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in, axetilen Kết luận nào sau đây là đúng
A Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
B Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
C Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
D Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Câu 68 Đun nóng m gam etanol với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 4,48 lít (đktc) khí etilen Giả sử toàn
bộ ancol đều tạo anken Giá trị của m là
Câu 69 Phát biểu nào sau đây về ancol và phenol là không đúng?
A Ancol thơm có nhóm OH liên kết với C no ngoài vòng benzen
B Ancol và phenol là loại hợp chất hữu cơ đa chức
C Nhóm OH của phenol liên kết với nguyên tử C trong vòng benzen
D Nhóm chức của ancol và phenol là nhóm hiđroxyl (-OH)
Câu 70 Dùng cách nào sau đây để phân biệt dung dịch phenol không màu và ancol etylic?
A Cho cả hai chất tác dụng với dung dịch nước brom
B Cho cả hai chất tác dụng với đá vôi
C Cho cả hai chất tác dụng với Na
D Cho cả hai chất thử với giấy quỳ tím
Câu 71 Cho 2 hợp chất C6H6 và C6H5CH3 Chất nào bị oxi hoá bởi KMnO4 khi đun nóng?
Câu 72 Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc)
Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của
2,4,6 – tribomphenol Phần trăm về khối lượng của etanol có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 741 C 49 C 57 C 65 A
ĐỀ SỐ 3
Câu 41 Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24
lít khí H2 (đktc) Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là:
Câu 42 Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
Câu 43 Thực hiện phản ứng tách nước từ butan – 2 – ol Số anken lớn nhất thu được là
Câu 44 Để phân biệt 3 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 45 Dãy đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát là :
A CnH2n-6 (n 6) B CnH2n+2 (n 1) C CnH2n (n 3) D CnH2n (n 2)
Câu 46 Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được mô tả KHÔNG đúng ?
A Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa màu trắng
B Cho phenol vào dung dịch NaOH lúc đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất
C Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng
D Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển qua màu đỏ
Câu 47 Đốt cháy hidrocacbon X mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O X thuộc dãy đồng đẳng của
Câu 48 Thổi khí CO2 vào dung dịch chất nào sau đây thì dung dịch bị vẩn đục?
Câu 49 Oxi hóa không hoàn toàn ancol Y bằng CuO thu được sản phẩm có công thức CH3 C CH3
||
O
Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
Trang 8Câu 50 Số đồng phân ancol có cùng công thức phân tử C4H10O là
Trang 9Câu 51 Cho các chất sau:
Số chất thuộc loại ancol thơm là
Câu 52 Ancol metylic không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 53 Từ các nông sản chứa nhiều tinh bột, đường (gạo, ngô, khoai, ) bằng phương pháp lên men
người ta thu được etanol theo sơ đồ phản ứng sau
(C6H10O5)n 2 , ,
o
H O t xt
X enzimC2H5OH Chất X có công thức phân tử là
Câu 54 Điều nào sau đây sai khi nói về toluen ?
Câu 55 Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây:
A Phân tử benzen là phân tử phân cực
B Bezen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau
C Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực
D Bezen có khối lượng riêng bé hơn nước
Câu 56 Đốt cháy hoàn toàn m g A đồng đẳng của benzen thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 ml H2O (lỏng).Công thức của A là:
Câu 57 Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng nhạt khi dẫn qua dung dịch AgNO3/ NH3
Câu 58 Liên kết hiđro giữa ancol và ancol là?
A
O H
H
O H
C2H5
B
O H H
O H H
C
O H
O H H
D
O H
C2H5
O H
C2H5
Câu 59 Trong các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 60 Chất nào sau đây tạo kết tủa khi cho vào dung dịch Br2?
Câu 61 Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi:
A Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và andehit fomic
OH
CH3
OH
CH3
OH
CH3
CH2OH
Trang 10B Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH
C Phản ứng của phenol với Na và nước brom
D Phản ứng của phenol với dung dịch HNO3 và nước brom
Câu 62 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in, axetilen Kết luận nào sau đây là đúng
A Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
B Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
C Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
D Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Câu 63 Chất sau :
CH3
CH3
có tên gọi là
Câu 64 Cho 14 gam hỗn hợp X phenol và etanol tác dụng hoàn toàn với natri dư thu được 2,24 lít khí
hiđro (đktc) Nếu cho 14 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được m gam axit
picric (2,4,6 – trinitrophenol) Giá trị của m là
Câu 65 Một hỗn hợp Z gồm metanol, glixerol, phenol Cho 5,92 gam hỗn hợp Z tác dụng hoàn toàn với
natri dư (trong điều kiện thích hợp) thì thu được 1,68 lít khí hiđro (đktc) Mặt khác 0,135 mol hỗn hợp Z tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của glixerol trong hỗn hợp Z có
giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 66 Phenol là hợp chất hữu cơ mà
A phân tử có chứa nhóm -NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
B phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen
D phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen
Câu 67 Etanol trong thực tế được dùng trong việc sát trùng dụng cụ y tế, làm nhiên liệu Ứng dụng trên
là do etanol có phản ứng
A bị oxi hóa bởi CuO tạo anđehit axetic
B đun nóng với H2SO4 đặc ở 140oC tạo ete
C cháy, tỏa nhiều nhiệt
D tác dụng với natri tạo khí H2
Câu 68 Oxi hóa hữu hạn ancol đơn chức bằng CuO (đun nóng), thu được anđehit Vậy bậc của ancol là
Câu 69 Ứng dụng nào sau đây của etanol là không hợp lí?
Câu 70 Cho 6,4 gam metanol tác dụng hoàn toàn với Na dư, thể tích thu được ở đktc là
Trang 11A 3,36 lít B 4,48 lít C 8,96 lít D 2,24 lít
Câu 71 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol;
Rượu Benzylic; Stiren là:
Câu 72 Đun nóng etanol với axit H2SO4 đặc tới khoảng 170oC, sản phẩm chính thu được là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 41 Ancol hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 42 Công thức cấu tạo thu gọn của ancol isopropylic là
C C6H5 CH2– OH (C6H5 – gốc phenyl) D CH3CH(OH)CH3
Câu 43 Tính chất vật lí không đúng với các ancol là
A Có khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử khối
B Không tan trong nước
C Có nhiệt độ sôi cao hơn với các hiđrocacbon có cùng phân tử khối
D Ở điều kiện thường là chất lỏng hoặc rắn
Câu 44 Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây:
A Benzen có khối lượng riêng bé hơn nước
B Benzen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau
C Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực
D Phân tử benzen là phân tử phân cực
Câu 45 Cho các kết luận sau
(a) Các ancol no, mạch hở, đơn chức đều có khả năng tách nước tạo anken tương ứng
(b) Các ancol đa chức khi bị oxi hóa hữu hạn bằng CuO (đun nóng) đều thu được anđehit đa chức hoặc
xeton đa chức
(c) Các ancol khi bị đốt đều cháy và tỏa nhiều nhiệt
(d) Đun nóng hỗn hợp metanol và etanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được tối đa 2 ete
Số kết luận đúng là