1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Ba Đình

14 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 15 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BA ĐÌNH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:

A C6H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C2H5OH

Câu 42 Cho các polime: PPF; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna Số polime được điều chế

bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 43 Thủy phân hoàn toàn 1mol tripeptit (X) chỉ thu được 1 mol Gly, 1mol Val và 1 mol Ala Số chất

(X) thỏa mãn là:

Câu 44 Chất nào sau đây có tên là alanin

A H2NCH2COOH B CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH

Câu 45 Poli(vinyl axetat) dùng làm vật liệu nào sau đây:

A Cao su B Keo dán C Chất dẻo D Tơ

Câu 46 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit

thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc) Tỉ lệ x : y

Câu 47 Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được tổng hợp từ monome nào sau đây :

C Metyl metacrylat D Vinyl clorua

Câu 48 Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng

Câu 49 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol

Valin

Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và Gly- Ala và một tri peptit Gly-Gly-Val

A Gly-Ala-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val

C Ala-Gly-Gly-Gly-Val D Gly-Ala-Gly-Val-Gly

Câu 50 Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là

Câu 51 anilin không phản ứng với chất nào sau đây

A dd HCl B dd Br2 C dd H2SO4 D dd NaCl

Câu 52 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Trang 2

Câu 53 Chất nào sau đây không phải amin

A CH3NH2 B H2NCH2COOH C CH3NHC2H5 D (CH3)3N

Câu 54 -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 80%, ngoài

aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị m là

Câu 55 Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ visico, xenlulozơ, amilopectin, PVC, teflon Số polime thiên

nhiên là

Câu 56 Tơ lapsan thuộc loại tơ

A tơ visco B poli este C poli amit D tơ axetat

Câu 57 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có

phân tử khối 162000 u lần lượt là:

A 178 và 2000 B 187 và 100 C 278 và 1000 D 178 và 1000

Câu 58 PVC có công thức là

Câu 59 Cho 11,16 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối Giá

trị của m là

Câu 60 Cho 15 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là:

A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC4H8COOH D H2NC2H4COOH

Câu 61 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo

A Tơ capron B Tơ tằm C Tơ visco D Tơ nitron

Câu 62 Cao su buna- N được điều chế từ buta-1,3- đien và

Câu 63 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z có tỉ lệ mol lần lượt là 2:3:5 thu được 60

gam glyxin, 80,1 gam alanin và 117 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z là 6 và số liên

kết mỗi peptit là khác nhau Tính giá trị của m

Câu 64 Chất nào sau đây là amin bậc II

A (CH3)3N B CH3NHC2H5 C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 65 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và

8,1g H2O Giá trị của a là:

Câu 66 Chất nào sau đây là đipeptit

Câu 67 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 12, 95 gam hỗn

Trang 3

hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m

Câu 68 Metyl amin có công thức là

A CH3NH2 B CH3NHC2H5 C H2NCH2COOH D (CH3)3N

Câu 69 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là

A dung dịch HCl B Cu(OH)2/OH- C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH

Câu 70 Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung

dịch A Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 33,9g muối X có tên gọi là:

A alanin B glyxin C axit glutamic D valin

Câu 71 Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian

A PVC B nhựa bakelit C Tơ nitron D amilopectin

Câu 72 Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 41 Chất nào sau đây là amin bậc II

A CH3NH2 B (CH3)3N C H2NCH2COOH D CH3NHC2H5

Câu 42 Metyl amin có công thức là

A CH3NH2 B H2NCH2COOH C CH3NHC2H5 D (CH3)3N

Câu 43 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit

thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc) Tỉ lệ x : y

Câu 44 Cao su buna- N được điều chế từ buta-1,3- đien và

C hexametylenđiamin D acrilonitrin

Câu 45 PVC có công thức là

Trang 4

A B (-CH2-CH2-)n C D CH2=CH2

Câu 46 Poli(vinyl axetat) dùng làm vật liệu nào sau đây:

Câu 47 Chất nào sau đây không phải amin

A H2NCH2COOH B CH3NH2 C (CH3)3N D CH3NHC2H5

Câu 48 Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng

C Đồng trùng hợp D Đồng trùng ngưng

Câu 49 Cho 15 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là:

A H2NC4H8COOH B H2NCH2COOH C H2NC3H6COOH D H2NC2H4COOH

Câu 50 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol

Valin

Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và Gly- Ala và một tri peptit Gly-Gly-Val

A Gly-Ala-Gly-Val-Gly B Gly-Gly-Ala-Gly-Val

C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Ala-Gly-Gly-Gly-Val

Câu 51 Cho các polime: PPF; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna Số polime được điều chế

bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 52 Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 53 anilin không phản ứng với chất nào sau đây

A dd HCl B dd H2SO4 C dd Br2 D dd NaCl

Câu 54 Tơ lapsan thuộc loại tơ

A tơ axetat B poli amit C tơ visco D poli este

Câu 55 Cho 11,16 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối Giá

trị của m là

Câu 56 Thủy phân hoàn toàn 1mol tripeptit (X) chỉ thu được 1 mol Gly, 1mol Val và 1 mol Ala Số chất

(X) thỏa mãn là:

Câu 57 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và

8,1g H2O Giá trị của a là:

Câu 58 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 59 Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian

Trang 5

A Tơ nitron B nhựa bakelit C PVC D amilopectin

Câu 60 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có

phân tử khối 162000 u lần lượt là:

A 178 và 2000 B 178 và 1000 C 278 và 1000 D 187 và 100

Câu 61 Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là

Câu 62 Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được tổng hợp từ monome nào sau đây :

A Metyl metacrylat B Vinyl clorua

Câu 63 Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung

dịch A Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 33,9g muối X có tên gọi là:

A alanin B glyxin C valin D axit glutamic

Câu 64 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:

A CH3NH2 B C6H5NH2 C C2H5OH D H2NCH2COOH

Câu 65 -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 80%, ngoài

aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị m là

Câu 66 Chất nào sau đây là đipeptit

A Ala - Ala - Gly - Ala B Ala - Gly

Câu 67 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo

A Tơ capron B Tơ visco C Tơ nitron D Tơ tằm

Câu 68 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 12, 95 gam hỗn

hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m

Câu 69 Chất nào sau đây có tên là alanin

C CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH D H2NCH(CH3)COOH

Câu 70 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là

A dung dịch NaCl B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D Cu(OH)2/OH-

Câu 71 Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ visico, xenlulozơ, amilopectin, PVC, teflon Số polime thiên

nhiên là

Câu 72 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z có tỉ lệ mol lần lượt là 2:3:5 thu được 60

gam glyxin, 80,1 gam alanin và 117 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z là 6 và số liên

kết mỗi peptit là khác nhau Tính giá trị của m

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 6

41 D 49 B 57 C 65 D

ĐỀ SỐ 3

Câu 41 PVC có công thức là

Câu 42 anilin không phản ứng với chất nào sau đây

A dd H2SO4 B dd Br2 C dd NaCl D dd HCl

Câu 43 Chất nào sau đây là amin bậc II

A (CH3)3N B CH3NHC2H5 C CH3NH2 D H2NCH2COOH

Câu 44 Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian

A Tơ nitron B PVC C amilopectin D nhựa bakelit

Câu 45 Chất nào sau đây không phải amin

A CH3NH2 B (CH3)3N C H2NCH2COOH D CH3NHC2H5

Câu 46 Poli(vinyl axetat) dùng làm vật liệu nào sau đây:

Câu 47 Cho 11,16 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối Giá

trị của m là

Câu 48 -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 80%, ngoài

aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị m là

Câu 49 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:

A CH3NH2 B H2NCH2COOH C C6H5NH2 D C2H5OH

Câu 50 Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng

Câu 51 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 52 Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung

dịch A Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 33,9g muối X có tên gọi là:

A valin B glyxin C axit glutamic D alanin

Trang 7

Câu 53 Chất nào sau đây là đipeptit

A Ala - Ala - Gly - Ala B Ala - Gly

Câu 54 Tơ lapsan thuộc loại tơ

A poli este B tơ visco C tơ axetat D poli amit

Câu 55 Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là

Câu 56 Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ visico, xenlulozơ, amilopectin, PVC, teflon Số polime thiên

nhiên là

Câu 57 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có

phân tử khối 162000 u lần lượt là:

A 178 và 2000 B 187 và 100 C 178 và 1000 D 278 và 1000

Câu 58 Cao su buna- N được điều chế từ buta-1,3- đien và

Câu 59 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 12, 95 gam hỗn

hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m

Câu 60 Cho các polime: PPF; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna Số polime được điều chế

bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 61 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol

Valin

Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và Gly- Ala và một tri peptit Gly-Gly-Val

A Gly-Gly-Ala-Gly-Val B Ala-Gly-Gly-Gly-Val

C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Gly-Ala-Gly-Val-Gly

Câu 62 Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 63 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là

A dung dịch HCl B Cu(OH)2/OH- C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH

Câu 64 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z có tỉ lệ mol lần lượt là 2:3:5 thu được 60

gam glyxin, 80,1 gam alanin và 117 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z là 6 và số liên

kết mỗi peptit là khác nhau Tính giá trị của m

Câu 65 Cho 15 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là:

A H NCH COOH B H NC H COOH C H NC H COOH D H NC H COOH

Trang 8

Câu 66 Metyl amin có công thức là

A (CH3)3N B CH3NHC2H5 C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 67 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit

thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc) Tỉ lệ x : y

Câu 68 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và

8,1g H2O Giá trị của a là:

Câu 69 Thủy phân hoàn toàn 1mol tripeptit (X) chỉ thu được 1 mol Gly, 1mol Val và 1 mol Ala Số chất

(X) thỏa mãn là:

Câu 70 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo

A Tơ visco B Tơ tằm C Tơ capron D Tơ nitron

Câu 71 Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được tổng hợp từ monome nào sau đây :

A Metyl metacrylat B Stiren

Câu 72 Chất nào sau đây có tên là alanin

A C6H5NH2 B CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH

C H2NCH(CH3)COOH D H2NCH2COOH

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 41 Cho 15 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là:

A H2NCH2COOH B H2NC2H4COOH C H2NC4H8COOH D H2NC3H6COOH

Câu 42 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z có tỉ lệ mol lần lượt là 2:3:5 thu được 60

gam glyxin, 80,1 gam alanin và 117 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z là 6 và số liên

kết mỗi peptit là khác nhau Tính giá trị của m

Câu 43 Cho 11,16 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối Giá

Trang 9

trị của m là

Câu 44 Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 45 Cho các polime: PPF; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna Số polime được điều chế

bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 46 Tơ lapsan thuộc loại tơ

A tơ axetat B poli este C tơ visco D poli amit

Câu 47 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là

A dung dịch HCl B Cu(OH)2/OH- C dung dịch NaCl D dung dịch NaOH

Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và

8,1g H2O Giá trị của a là:

Câu 49 Metyl amin có công thức là

A (CH3)3N B CH3NHC2H5 C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 50 Poli(vinyl axetat) dùng làm vật liệu nào sau đây:

A Keo dán B Cao su C Chất dẻo D Tơ

Câu 51 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có

phân tử khối 162000 u lần lượt là:

A 178 và 2000 B 178 và 1000 C 278 và 1000 D 187 và 100

Câu 52 Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ visico, xenlulozơ, amilopectin, PVC, teflon Số polime thiên

nhiên là

Câu 53 Chất nào sau đây không phải amin

A CH3NHC2H5 B (CH3)3N C CH3NH2 D H2NCH2COOH

Câu 54 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo

A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ capron D Tơ nitron

Câu 55 Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng

A Đồng trùng ngưng B Trùng ngưng

Câu 56 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 12, 95 gam hỗn

hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m

Câu 57 Thủy phân hoàn toàn 1mol tripeptit (X) chỉ thu được 1 mol Gly, 1mol Val và 1 mol Ala Số chất

(X) thỏa mãn là:

Câu 58 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:

A CH3NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D C6H5NH2

Câu 59 anilin không phản ứng với chất nào sau đây

Trang 10

A dd H2SO4 B dd NaCl C dd Br2 D dd HCl

Câu 60 Chất nào sau đây có tên là alanin

C CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH D H2NCH2COOH

Câu 61 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 62 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit

thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc) Tỉ lệ x : y

Câu 63 Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là

Câu 64 -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 80%, ngoài

aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị m là

Câu 65 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol

Valin

Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và Gly- Ala và một tri peptit Gly-Gly-Val

A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val

C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Gly-Ala-Gly-Val-Gly

Câu 66 Chất nào sau đây là đipeptit

C Ala - Ala - Gly - Ala D Ala

Câu 67 Chất nào sau đây là amin bậc II

A H2NCH2COOH B CH3NHC2H5 C (CH3)3N D CH3NH2

Câu 68 PVC có công thức là

Câu 69 Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian

A amilopectin B nhựa bakelit C Tơ nitron D PVC

Câu 70 Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được tổng hợp từ monome nào sau đây :

A Vinyl clorua B Metyl metacrylat

Câu 71 Cao su buna- N được điều chế từ buta-1,3- đien và

C hexametylenđiamin D acrilonitrin

Câu 72 Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Ba Đình
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm