Cho 15,45 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 18,75 gam muối khan.. Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TỐ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A H2NCH2COOH B C6H5NH2 C CH3NH2 D C2H5OH
Câu 42 Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp
A Tơ visco B Tơ tằm C Tơ capron D Tơ axetat
Câu 43 Tơ nilon -6,6 thuộc loại tơ
A tơ axetat B poli amit C poli este D tơ visco
Câu 44 Tơ nitron được tổng hợp từ monome nào sau đây :
Câu 45 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol
Valin
Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và
Gly- Ala và một tri peptit Ala- Gly -Val nhưng không thu được Val - Gly
A Gly-Ala-Gly-Gly-Val B Gly-Ala-Gly-Val-Gly
C Gly-Gly-Ala-Gly-Val D Ala-Gly-Gly-Gly-Val
Câu 46 anilin phản ứng với chất nào sau đây tạo kết tủa trắng
A dd HCl B dd NaCl C dd H2SO4 D dd Br2
Câu 47 Khi trùng ngưng 19,27g axit -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 60%, ngoài
aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,152g nước Giá trị m là
A 9,328g B 10,41g C 10,87g D 30,19g
Câu 48 Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung
dịch A Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 31,1 gam muối X có tên gọi là:
A glyxin B valin C axit glutamic D alanin
Câu 49 Cho các chất H2NCH2COOH, CH3NH2, C6H5NH2, NH3, CH3NHC2H5 số amin no là
Câu 50 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh
A nhựa bakelit B cao su lưu hóa C amilopectin D tơ nitron
Câu 51 cao su buna -N là polime điều chế từ phản ứng
Trang 2C Trùng hợp D Đồng trùng ngưng
Câu 52 Cho 0,1 mol H2NCH(COOH)2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V
là
Câu 53 Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ nitron, xenlulozơ, nilon -6,6, PVC, tơ axetat, polistiren, mủ
cao su Số polime tổng hợp là
Câu 54 etylmetylamin có công thức là
A CH3NH2 B H2NCH2COOH C (CH3)3N D CH3NHC2H5
Câu 55 Cho 15,45 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 18,75 gam muối khan Công thức của X là:
A H2NC2H4COOH B H2NC4H8COOH C H2NCH2COOH D H2NC3H6COOH
Câu 56 Cho các polime: Thủy tinh hữu cơ; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna, tơ visico Số
polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 57 Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy
hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 58 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit
thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc) Tỉ lệ x : y
Câu 59 Nilon -6,6 được điều chế từ axit ađipic và
Câu 60 Dung dịch không làm quỳ tím đổi màu là
Câu 61 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có
phân tử khối 1620000 u lần lượt là:
A 178 và 2000 B 178 và 10000 C 278 và 1000 D 178 và 1000
Câu 62 Poli (phenol fomandehit) dùng làm vật liệu nào sau đây:
Câu 63 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và
10,8 g H2O Giá trị của a là :
Trang 3A 0,1 B 0,2 C 0,05 D 0,07
Câu 64 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A dung dịch NaCl B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D Cu(OH)2/OH-
Câu 65 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 13,11 gam hỗn
hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m
là
Câu 66 Từ hỗn hợp Ala, Gly, Val có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có 2 mắt xích giống nhau
Câu 67 Chất nào sau đây là amin bậc III
A (CH3)3N B CH3NH2 C H2NCH2COOH D CH3NHC2H5
Câu 68 Cho 11,904 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối Giá
trị của m là
Câu 69 polime PE có công thức là
Câu 70 Chất nào sau đây không phải là peptit
C Ala - Gly - Ala D Ala - Ala - Gly - Ala
Câu 71 Chất nào sau đây có tên là valin
A CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH
C H2NCH(CH3)COOH D C6H5NH2
Câu 72 Số đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C3H9N là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 41 Chất nào sau đây là amin bậc III
Trang 4A CH3NH2 B (CH3)3N C H2NCH2COOH D CH3NHC2H5
Câu 42 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 13,11 gam hỗn
hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m
là
Câu 43 Tơ nitron được tổng hợp từ monome nào sau đây :
A acrilonitrin B Metyl metacrylat
Câu 44 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol
Valin
Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và
Gly- Ala và một tri peptit Ala- Gly -Val nhưng không thu được Val - Gly
A Gly-Gly-Ala-Gly-Val B Ala-Gly-Gly-Gly-Val
C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Gly-Ala-Gly-Val-Gly
Câu 45 Nilon -6,6 được điều chế từ axit ađipic và
Câu 46 Cho 15,45 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 18,75 gam muối khan Công thức của X là:
A H2NC2H4COOH B H2NC4H8COOH C H2NC3H6COOH D H2NCH2COOH
Câu 47 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có
phân tử khối 1620000 u lần lượt là:
A 278 và 1000 B 178 và 2000 C 178 và 1000 D 178 và 10000
Câu 48 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A dung dịch NaOH B Cu(OH)2/OH- C dung dịch HCl D dung dịch NaCl
Câu 49 Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp
A Tơ capron B Tơ tằm C Tơ axetat D Tơ visco
Câu 50 etylmetylamin có công thức là
A H2NCH2COOH B (CH3)3N C CH3NH2 D CH3NHC2H5
Câu 51 Khi trùng ngưng 19,27g axit -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 60%, ngoài
aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,152g nước Giá trị m là
A 10,41g B 10,87g C 30,19g D 9,328g
Câu 52 Dung dịch không làm quỳ tím đổi màu là
Trang 5Câu 53 Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy
hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 54 cao su buna -N là polime điều chế từ phản ứng
A Đồng trùng hợp B Đồng trùng ngưng
Câu 55 Số đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 56 Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ nitron, xenlulozơ, nilon -6,6, PVC, tơ axetat, polistiren, mủ
cao su Số polime tổng hợp là
Câu 57 Từ hỗn hợp Ala, Gly, Val có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có 2 mắt xích giống nhau
Câu 58 Cho các polime: Thủy tinh hữu cơ; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna, tơ visico Số
polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 59 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit
thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc) Tỉ lệ x : y
Câu 60 Cho các chất H2NCH2COOH, CH3NH2, C6H5NH2, NH3, CH3NHC2H5 số amin no là
Câu 61 anilin phản ứng với chất nào sau đây tạo kết tủa trắng
A dd NaCl B dd H2SO4 C dd HCl D dd Br2
Câu 62 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A C2H5OH B C6H5NH2 C H2NCH2COOH D CH3NH2
Câu 63 Chất nào sau đây không phải là peptit
Câu 64 Cho 0,1 mol H2NCH(COOH)2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V
là
Trang 6Câu 65 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và
10,8 g H2O Giá trị của a là :
Câu 66 Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung
dịch A Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 31,1 gam muối X có tên gọi là:
A valin B alanin C glyxin D axit glutamic
Câu 67 Poli (phenol fomandehit) dùng làm vật liệu nào sau đây:
A Cao su B Keo dán C Chất dẻo D Tơ
Câu 68 Chất nào sau đây có tên là valin
A C6H5NH2 B CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
C H2NCH(CH3)COOH D H2NCH2COOH
Câu 69 Tơ nilon -6,6 thuộc loại tơ
A poli este B poli amit C tơ visco D tơ axetat
Câu 70 polime PE có công thức là
Câu 71 Cho 11,904 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối Giá
trị của m là
Câu 72 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh
A amilopectin B tơ nitron C nhựa bakelit D cao su lưu hóa
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 41 Cho các polime: Thủy tinh hữu cơ; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna, tơ visico Số
polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 42 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol
Valin
Trang 7Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và
Gly- Ala và một tri peptit Ala- Gly -Val nhưng không thu được Val - Gly
A Gly-Gly-Ala-Gly-Val B Gly-Ala-Gly-Gly-Val
C Ala-Gly-Gly-Gly-Val D Gly-Ala-Gly-Val-Gly
Câu 43 Từ hỗn hợp Ala, Gly, Val có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có 2 mắt xích giống nhau
Câu 44 Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ nitron, xenlulozơ, nilon -6,6, PVC, tơ axetat, polistiren, mủ
cao su Số polime tổng hợp là
Câu 45 Số đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 46 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A C6H5NH2 B C2H5OH C CH3NH2 D H2NCH2COOH
Câu 47 Cho 0,1 mol H2NCH(COOH)2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V
là
Câu 48 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 13,11 gam hỗn
hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m
là
Câu 49 Chất nào sau đây có tên là valin
A H2NCH(CH3)COOH B CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
Câu 50 cao su buna -N là polime điều chế từ phản ứng
C Đồng trùng hợp D Đồng trùng ngưng
Câu 51 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit
thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc) Tỉ lệ x : y
Câu 52 Chất nào sau đây là amin bậc III
A H2NCH2COOH B (CH3)3N C CH3NH2 D CH3NHC2H5
Câu 53 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có
phân tử khối 1620000 u lần lượt là:
A 178 và 10000 B 178 và 1000 C 178 và 2000 D 278 và 1000
Câu 54 Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung
Trang 8dịch A Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 31,1 gam muối X có tên gọi là:
A alanin B axit glutamic C glyxin D valin
Câu 55 Cho 15,45 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 18,75 gam muối khan Công thức của X là:
A H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH C H2NC4H8COOH D H2NCH2COOH
Câu 56 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh
A amilopectin B nhựa bakelit C tơ nitron D cao su lưu hóa
Câu 57 Tơ nilon -6,6 thuộc loại tơ
A poli amit B tơ visco C tơ axetat D poli este
Câu 58 Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy
hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 59 polime PE có công thức là
Câu 60 Cho 11,904 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối Giá
trị của m là
Câu 61 anilin phản ứng với chất nào sau đây tạo kết tủa trắng
A dd H2SO4 B dd HCl C dd NaCl D dd Br2
Câu 62 Dung dịch không làm quỳ tím đổi màu là
Câu 63 Poli (phenol fomandehit) dùng làm vật liệu nào sau đây:
A Keo dán B Chất dẻo C Cao su D Tơ
Câu 64 Chất nào sau đây không phải là peptit
A Ala - Ala - Gly - Ala B Ala
Câu 65 Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp
A Tơ capron B Tơ tằm C Tơ axetat D Tơ visco
Câu 66 Cho các chất H2NCH2COOH, CH3NH2, C6H5NH2, NH3, CH3NHC2H5 số amin no là
Câu 67 Nilon -6,6 được điều chế từ axit ađipic và
Trang 9A hexametylenđiamin B lưu huỳnh
Câu 68 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A dung dịch NaCl B dung dịch NaOH C Cu(OH)2/OH- D dung dịch HCl
Câu 69 Khi trùng ngưng 19,27g axit -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 60%, ngoài
aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,152g nước Giá trị m là
A 9,328g B 10,87g C 30,19g D 10,41g
Câu 70 Tơ nitron được tổng hợp từ monome nào sau đây :
A Metyl metacrylat B Propilen
Câu 71 etylmetylamin có công thức là
A H2NCH2COOH B CH3NH2 C (CH3)3N D CH3NHC2H5
Câu 72 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và
10,8 g H2O Giá trị của a là :
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 41 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit
thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc) Tỉ lệ x : y
Câu 42 Khi trùng ngưng 19,27g axit -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 60%, ngoài
aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,152g nước Giá trị m là
A 10,87g B 9,328g C 10,41g D 30,19g
Câu 43 Dung dịch không làm quỳ tím đổi màu là
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và
10,8 g H2O Giá trị của a là :
Trang 10A 0,07 B 0,05 C 0,1 D 0,2
Câu 45 Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp
A Tơ visco B Tơ axetat C Tơ tằm D Tơ capron
Câu 46 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A CH3NH2 B H2NCH2COOH C C6H5NH2 D C2H5OH
Câu 47 Chất nào sau đây là amin bậc III
A (CH3)3N B H2NCH2COOH C CH3NHC2H5 D CH3NH2
Câu 48 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 13,11 gam hỗn
hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m
là
Câu 49 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh
A tơ nitron B nhựa bakelit C cao su lưu hóa D amilopectin
Câu 50 Chất nào sau đây có tên là valin
C C6H5NH2 D CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
Câu 51 Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ nitron, xenlulozơ, nilon -6,6, PVC, tơ axetat, polistiren, mủ
cao su Số polime tổng hợp là
Câu 52 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
A dung dịch HCl B dung dịch NaCl C Cu(OH)2/OH- D dung dịch NaOH
Câu 53 Poli (phenol fomandehit) dùng làm vật liệu nào sau đây:
Câu 54 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol
Valin
Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và
Gly- Ala và một tri peptit Ala- Gly -Val nhưng không thu được Val - Gly
A Gly-Ala-Gly-Val-Gly B Gly-Gly-Ala-Gly-Val
C Ala-Gly-Gly-Gly-Val D Gly-Ala-Gly-Gly-Val
Câu 55 etylmetylamin có công thức là
A CH3NH2 B CH3NHC2H5 C (CH3)3N D H2NCH2COOH
Câu 56 Từ hỗn hợp Ala, Gly, Val có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có 2 mắt xích giống nhau
Câu 57 Cho 0,1 mol H2NCH(COOH) phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V