Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan.. Công thức phân tử của f[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TẠ QUANG BỬU ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C15H31COONa và glixerol
C C17H33COONa và glixerol D C17H35COOH và glixerol
Câu 42 Tính chất vật lí không đúng với este là
A Có mùi thơm đặc trưng
B Tan tốt trong nước
C Ở trạng thái lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường
D Dễ bay hơi
Câu 43 Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 44 Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?
A (CH3COO)3C3H5 B (CH3[CH2]16COO)2C2H4
C (C6H5COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5
Câu 45 Phản ứng peptit tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho hợp chất màu tím, gọi là
A phản ứng thủy phân B sự đông tụ
C phản ứng màu biure D phản ứng trùng ngưng
Câu 46 Số đồng phân amin có công thức C2H7Nlà
Câu 47 Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2
Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với
dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là
Câu 48 Số nguyên tử hiđro trong một phân tử alanin là
Câu 49 Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
C poli(vinyl clorua) D poli(metyl metacrylat)
Câu 50 Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Gly – Ala – Ala là
Câu 51 Chất nào sau đây là một amin bậc 2?
A (CH3)2NH B CH3NH2 C (CH3)3N D C6H5NH2
Câu 52 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Trùng ngưng acrilonitrin thu được polime làm tơ nitron (hay olon)
B Cao su thiên nhiên là polime của isopren
C Xenlulozơ là một polime thiên nhiên
Trang 2D Nilon – 6,6 là một polime tổng hợp
Câu 53 Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
Câu 54 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp 2 oxit Khối lượng của Mg trong hỗn đầu là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Al = 27; Mg =
24)
A 2,4 gam B 1,2 gam C 3,6 gam D 5,1 gam
Câu 55 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác,
m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 56 Cho 500 ml dung dịch glucozơ 0,2M phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là (cho C=12 ; H=1 ; O=16 ; Ag=108)
Câu 57 Công thức phân tử của saccarozơ là?
A C12H22O11 B (C6H10O5)n C (CH3COO)3C3H5 D C6H12O6
Câu 58 kim loại Fe tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
A CuSO4, ZnCl2 B HCl, CaCl2 C CuSO4, H2SO4 D MgCl2, FeCl3
Câu 59 Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 60 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 61 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B C2H5COONa và CH3OH
C CH3COONa và CH3CHO D CH3COONa và CH2=CHOH
Câu 62 Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Vật bằng gang (hợp kim của sắt) để trong không khí ẩm
B Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4
C Thanh Zn và thanh Cu được nối với nhau bằng dây dẫn và cùng nhúng trong dung dịch HCl
D Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4
Câu 63 Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO 2
(đktc) Công thức phân tử của X là
A C4H8O2 B C3H6O2 C CH2O2 D C2H4O2
Câu 64 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
B Glyxin là chất rắn, tan tốt trong nước
C Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
D Dung dịch alanin không làm đổi màu quì tím
Câu 65 Glyxin không có phản ứng với
Trang 3A NaOH B HCl
C C2H5OH (khí HCl) D NaCl
Câu 66 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Thủy phân các este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol
B Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn
C Chất béo là trieste giữa axit béo với glixerol
D Este no, mạch hở, đơn chức có chứa một liên kết π trong phân tử
Câu 67 Tính chất nào sau đây là chất vật lí chung của kim loại?
A nhiệt độ nóng chảy B ánh kim
C khối lượng riêng D độ cứng
Câu 68 Polime nào sau đây được dùng làm cao su?
C polietilen D poli(metyl metacrylat)
Câu 69 Nhận định nào sau đây đúng ?
A Gắn thêm các khối kẽm bề mặt để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép là phương pháp điện hóa
B Kim loại Zn không khử được Fe3+ trong dung dịch
C Kim loại Cu không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội
D Các kim loại đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường
Câu 70 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, lần lượt là:
A Etylamin, lòng trắng trứng, anilin
B Etylamin, anilin, lòng trắng trứng
C Anilin, etylamin, lòng trắng trứng
D Lòng trắng trứng, etylamin, anilin
Câu 71 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A Anilin B Glyxin C Glucozơ D Metylamin
Câu 72 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại nào sau đây ở điều kiện thường?
Câu 73 Kim loại không tác dụng với axit H2SO4 đặc, nguội là
Câu 74 Cacbohiđrat X hòa tan được Cu(OH)2 và bị thủy phân X là
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Amilopectin
Câu 75 Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ trinitrat được dùng là thuốc súng không khói
(b) Tinh bột là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
Trang 4(d) Hiđro hóa fructozơ (xúc tác Ni, t0), thu được sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 76 Este nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom?
A CH3COOCH2-CH3 B CH3COOCH=CH2
C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 77 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B metyl axetat C propyl axetat D metyl propionat
Câu 78 Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch Y Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Mg = 24)
Câu 79 Một mẫu glucozơ có chứa 2% tạp chất được lên men với hiệu suất 45% thì thu được 1lit ancol
etylic 46o Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml,khối lượng riêng của H2O là 1g/ml
Khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là (cho C=12 ; H=1 ; O=16)
A 1632,65g B 720,00g C 735,00g D 1600,00g
Câu 80 Kết luận không đúng về glucozơ là
A Chất rắn, tan tốt trong nước B Hòa tan được Cu(OH)2
C Có phản ứng thủy phân D Có phản ứng tráng bạc
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 41 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại nào sau đây ở điều kiện thường?
Câu 42 Cacbohiđrat X hòa tan được Cu(OH)2 và bị thủy phân X là
A Amilopectin B Xenlulozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 43 Este nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom?
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH2-CH3 C CH3COOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 44 Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
Trang 5A 20,60 B 25,80 C 22,45 D 20,85
Câu 45 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste giữa axit béo với glixerol
B Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn
C Este no, mạch hở, đơn chức có chứa một liên kết π trong phân tử
D Thủy phân các este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol
Câu 46 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch alanin không làm đổi màu quì tím
B Glyxin là chất rắn, tan tốt trong nước
C Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
D Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
Câu 47 kim loại Fe tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
A CuSO4, H2SO4 B MgCl2, FeCl3 C CuSO4, ZnCl2 D HCl, CaCl2
Câu 48 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat
Câu 49 Polime nào sau đây được dùng làm cao su?
C polietilen D poli(metyl metacrylat)
Câu 50 Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch Y Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Mg = 24)
Câu 51 Tính chất vật lí không đúng với este là
A Có mùi thơm đặc trưng
B Ở trạng thái lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường
C Dễ bay hơi
D Tan tốt trong nước
Câu 52 Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ trinitrat được dùng là thuốc súng không khói
(b) Tinh bột là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa fructozơ (xúc tác Ni, t0), thu được sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 53 Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 54 Cho 500 ml dung dịch glucozơ 0,2M phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là (cho C=12 ; H=1 ; O=16 ; Ag=108)
Câu 55 Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
Trang 6A Tơ visco B Poliacrionitrin
Câu 56 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Cao su thiên nhiên là polime của isopren
B Trùng ngưng acrilonitrin thu được polime làm tơ nitron (hay olon)
C Nilon – 6,6 là một polime tổng hợp
D Xenlulozơ là một polime thiên nhiên
Câu 57 Số nguyên tử hiđro trong một phân tử alanin là
Câu 58 Tính chất nào sau đây là chất vật lí chung của kim loại?
C nhiệt độ nóng chảy D độ cứng
Câu 59 Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO 2
(đktc) Công thức phân tử của X là
A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D CH2O2
Câu 60 Nhận định nào sau đây đúng ?
A Kim loại Zn không khử được Fe3+ trong dung dịch
B Các kim loại đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường
C Gắn thêm các khối kẽm bề mặt để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép là phương pháp điện hóa
D Kim loại Cu không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội
Câu 61 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 62 Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
A C17H33COONa và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COOH và glixerol
Câu 63 Glyxin không có phản ứng với
C C2H5OH (khí HCl) D NaCl
Câu 64 Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2
Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với
dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là
Câu 65 Kết luận không đúng về glucozơ là
A Có phản ứng tráng bạc B Có phản ứng thủy phân
C Chất rắn, tan tốt trong nước D Hòa tan được Cu(OH)2
Câu 66 Phản ứng peptit tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho hợp chất màu tím, gọi là
A phản ứng trùng ngưng B phản ứng màu biure
C phản ứng thủy phân D sự đông tụ
Câu 67 Chất nào sau đây là một amin bậc 2?
Trang 7A (CH3)2NH B (CH3)3N C C6H5NH2 D CH3NH2
Câu 68 Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A poli(vinyl clorua) B polietilen
C polistiren D poli(metyl metacrylat)
Câu 69 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH2=CHOH B C2H5COONa và CH3OH
C CH3COONa và CH3CHO D CH2=CHCOONa và CH3OH
Câu 70 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp 2 oxit Khối lượng của Mg trong hỗn đầu là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Al = 27; Mg =
24)
A 1,2 gam B 5,1 gam C 2,4 gam D 3,6 gam
Câu 71 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A Glyxin B Glucozơ C Anilin D Metylamin
Câu 72 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác,
m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 73 Kim loại không tác dụng với axit H2SO4 đặc, nguội là
Câu 74 Công thức phân tử của saccarozơ là?
A (CH3COO)3C3H5 B C12H22O11
C C6H12O6 D (C6H10O5)n
Câu 75 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, lần lượt là:
A Etylamin, lòng trắng trứng, anilin
B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng
C Etylamin, anilin, lòng trắng trứng
D Lòng trắng trứng, etylamin, anilin
Câu 76 Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Gly – Ala – Ala là
Câu 77 Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Thanh Zn và thanh Cu được nối với nhau bằng dây dẫn và cùng nhúng trong dung dịch HCl
B Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4
C Vật bằng gang (hợp kim của sắt) để trong không khí ẩm
D Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4
Trang 8Câu 78 Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?
A (CH3[CH2]14COO)3C3H5 B (CH3[CH2]16COO)2C2H4
C (C6H5COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5
Câu 79 Số đồng phân amin có công thức C2H7Nlà
Câu 80 Một mẫu glucozơ có chứa 2% tạp chất được lên men với hiệu suất 45% thì thu được 1lit ancol
etylic 46o Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml,khối lượng riêng của H2O là 1g/ml
Khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là (cho C=12 ; H=1 ; O=16)
A 720,00g B 1632,65g C 1600,00g D 735,00g
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 41 Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
Câu 42 Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và glixerol B C17H33COONa và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 43 Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Gly – Ala – Ala là
Câu 44 Chất nào sau đây là một amin bậc 2?
A CH3NH2 B (CH3)2NH C (CH3)3N D C6H5NH2
Câu 45 Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 46 Phản ứng peptit tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho hợp chất màu tím, gọi là
A phản ứng trùng ngưng B sự đông tụ
C phản ứng màu biure D phản ứng thủy phân
Câu 47 Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2
Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với
Trang 9dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là
Câu 48 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A Glyxin B Anilin C Metylamin D Glucozơ
Câu 49 kim loại Fe tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
A MgCl2, FeCl3 B CuSO4, H2SO4 C HCl, CaCl2 D CuSO4, ZnCl2
Câu 50 Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A poli(vinyl clorua) B poli(metyl metacrylat)
Câu 51 Nhận định nào sau đây đúng ?
A Gắn thêm các khối kẽm bề mặt để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép là phương pháp điện hóa
B Các kim loại đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường
C Kim loại Cu không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội
D Kim loại Zn không khử được Fe3+ trong dung dịch
Câu 52 Kim loại không tác dụng với axit H2SO4 đặc, nguội là
Câu 53 Số nguyên tử hiđro trong một phân tử alanin là
Câu 54 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
B Dung dịch alanin không làm đổi màu quì tím
C Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
D Glyxin là chất rắn, tan tốt trong nước
Câu 55 Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO 2 (đktc) Công thức phân tử của X là
A C3H6O2 B CH2O2 C C2H4O2 D C4H8O2
Câu 56 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, lần lượt là:
A Etylamin, lòng trắng trứng, anilin
B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng
C Etylamin, anilin, lòng trắng trứng
D Lòng trắng trứng, etylamin, anilin
Câu 57 Công thức phân tử của saccarozơ là?
A (C6H10O5)n B (CH3COO)3C3H5 C C6H12O6 D C12H22O11
Câu 58 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
Trang 10A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 59 Cacbohiđrat X hòa tan được Cu(OH)2 và bị thủy phân X là
A Glucozơ B Xenlulozơ C Amilopectin D Saccarozơ
Câu 60 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A C2H5COONa và CH3OH B CH3COONa và CH2=CHOH
C CH2=CHCOONa và CH3OH D CH3COONa và CH3CHO
Câu 61 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại nào sau đây ở điều kiện thường?
Câu 62 Số đồng phân amin có công thức C2H7Nlà
Câu 63 Tính chất nào sau đây là chất vật lí chung của kim loại?
A khối lượng riêng B nhiệt độ nóng chảy
Câu 64 Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?
A (C6H5COO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5
C (CH3[CH2]14COO)3C3H5 D (CH3[CH2]16COO)2C2H4
Câu 65 Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 66 Tính chất vật lí không đúng với este là
A Ở trạng thái lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường
B Tan tốt trong nước
C Có mùi thơm đặc trưng
D Dễ bay hơi
Câu 67 Polime nào sau đây được dùng làm cao su?
A polibutađien B poli(metyl metacrylat)
Câu 68 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn
B Chất béo là trieste giữa axit béo với glixerol
C Thủy phân các este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol
D Este no, mạch hở, đơn chức có chứa một liên kết π trong phân tử
Câu 69 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Trùng ngưng acrilonitrin thu được polime làm tơ nitron (hay olon)
B Cao su thiên nhiên là polime của isopren
C Nilon – 6,6 là một polime tổng hợp
D Xenlulozơ là một polime thiên nhiên
Câu 70 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 71 Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Vật bằng gang (hợp kim của sắt) để trong không khí ẩm