Phản ứng peptit tác dụng với CuOH2 trong môi trường kiềm cho hợp chất màu tím, gọi là A.. phản ứng thủy phân.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT MAI HẮC ĐẾ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Một mẫu glucozơ có chứa 2% tạp chất được lên men với hiệu suất 45% thì thu được 1lit ancol
etylic 46o Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml,khối lượng riêng của H2O là 1g/ml
Khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là (cho C=12 ; H=1 ; O=16)
A 720,00g B 735,00g C 1632,65g D 1600,00g
Câu 42 Phản ứng peptit tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho hợp chất màu tím, gọi là
A phản ứng thủy phân B phản ứng màu biure
C phản ứng trùng ngưng D sự đông tụ
Câu 43 Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch Y Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Mg = 24)
Câu 44 Số nguyên tử hiđro trong một phân tử alanin là
Câu 45 Kim loại không tác dụng với axit H2SO4 đặc, nguội là
Câu 46 Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Gly – Ala – Ala là
Câu 47 Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ trinitrat được dùng là thuốc súng không khói
(b) Tinh bột là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa fructozơ (xúc tác Ni, t0), thu được sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 48 Glyxin không có phản ứng với
A C2H5OH (khí HCl) B NaOH
Câu 49 Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
A C17H33COONa và glixerol B C15H31COONa và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 50 Tính chất vật lí không đúng với este là
A Dễ bay hơi
B Tan tốt trong nước
C Có mùi thơm đặc trưng
D Ở trạng thái lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường
Câu 51 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn
Trang 2hợp 2 oxit Khối lượng của Mg trong hỗn đầu là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Al = 27; Mg =
24)
A 5,1 gam B 1,2 gam C 3,6 gam D 2,4 gam
Câu 52 Cacbohiđrat X hòa tan được Cu(OH)2 và bị thủy phân X là
A Xenlulozơ B Amilopectin C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 53 Este nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom?
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH2-CH3
C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3
Câu 54 Tính chất nào sau đây là chất vật lí chung của kim loại?
Câu 55 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 56 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Este no, mạch hở, đơn chức có chứa một liên kết π trong phân tử
B Thủy phân các este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol
C Chất béo là trieste giữa axit béo với glixerol
D Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn
Câu 57 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 58 Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?
A (CH3COO)3C3H5 B (C6H5COO)3C3H5
C (CH3[CH2]14COO)3C3H5 D (CH3[CH2]16COO)2C2H4
Câu 59 Cho 500 ml dung dịch glucozơ 0,2M phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là (cho C=12 ; H=1 ; O=16 ; Ag=108)
Câu 60 Polime nào sau đây được dùng làm cao su?
C poli(metyl metacrylat) D polibutađien
Câu 61 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Nilon – 6,6 là một polime tổng hợp
B Xenlulozơ là một polime thiên nhiên
C Trùng ngưng acrilonitrin thu được polime làm tơ nitron (hay olon)
D Cao su thiên nhiên là polime của isopren
Câu 62 Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 63 Kết luận không đúng về glucozơ là
A Có phản ứng tráng bạc B Hòa tan được Cu(OH)2
C Có phản ứng thủy phân D Chất rắn, tan tốt trong nước
Câu 64 Nhận định nào sau đây đúng ?
Trang 3A Kim loại Cu không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội
B Kim loại Zn không khử được Fe3+ trong dung dịch
C Các kim loại đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường
D Gắn thêm các khối kẽm bề mặt để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép là phương pháp điện hóa
Câu 65 Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO 2
(đktc) Công thức phân tử của X là
A C3H6O2 B CH2O2 C C2H4O2 D C4H8O2
Câu 66 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại nào sau đây ở điều kiện thường?
Câu 67 Chất nào sau đây là một amin bậc 2?
A (CH3)2NH B (CH3)3N C C6H5NH2 D CH3NH2
Câu 68 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A Metylamin B Anilin C Glyxin D Glucozơ
Câu 69 Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4
B Vật bằng gang (hợp kim của sắt) để trong không khí ẩm
C Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4
D Thanh Zn và thanh Cu được nối với nhau bằng dây dẫn và cùng nhúng trong dung dịch HCl
Câu 70 Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2
Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với
dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là
Câu 71 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, lần lượt là:
A Anilin, etylamin, lòng trắng trứng
B Etylamin, lòng trắng trứng, anilin
C Etylamin, anilin, lòng trắng trứng
D Lòng trắng trứng, etylamin, anilin
Câu 72 Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
Câu 73 Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A poli(metyl metacrylat) B polietilen
C polistiren D poli(vinyl clorua)
Câu 74 Phát biểu nào sau đây là sai?
Trang 4A Dung dịch alanin không làm đổi màu quì tím
B Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
C Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
D Glyxin là chất rắn, tan tốt trong nước
Câu 75 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 76 kim loại Fe tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
A HCl, CaCl2 B CuSO4, H2SO4 C MgCl2, FeCl3 D CuSO4, ZnCl2
Câu 77 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác,
m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 78 Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 79 Công thức phân tử của saccarozơ là?
A (C6H10O5)n B C6H12O6
C (CH3COO)3C3H5 D C12H22O11
Câu 80 Số đồng phân amin có công thức C2H7Nlà
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2 Câu 41 Đốt
cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp 2 oxit
Khối lượng của Mg trong hỗn đầu là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Al = 27; Mg = 24)
A 3,6 gam B 2,4 gam C 5,1 gam D 1,2 gam
Câu 42 Cho 500 ml dung dịch glucozơ 0,2M phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là (cho C=12 ; H=1 ; O=16 ; Ag=108)
Câu 43 Một mẫu glucozơ có chứa 2% tạp chất được lên men với hiệu suất 45% thì thu được 1lit ancol
etylic 46o Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml,khối lượng riêng của H2O là 1g/ml
Khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là (cho C=12 ; H=1 ; O=16)
Trang 5A 1632,65g B 1600,00g C 735,00g D 720,00g
Câu 44 Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2
Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với
dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là
Câu 45 Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A poli(metyl metacrylat) B polietilen
C polistiren D poli(vinyl clorua)
Câu 46 Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A Poliacrionitrin B Tinh bột
Câu 47 Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch Y Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Mg = 24)
Câu 48 Polime nào sau đây được dùng làm cao su?
C poli(metyl metacrylat) D polietilen
Câu 49 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác,
m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 50 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3CHO B CH3COONa và CH2=CHOH
C C2H5COONa và CH3OH D CH2=CHCOONa và CH3OH
Câu 51 Cacbohiđrat X hòa tan được Cu(OH)2 và bị thủy phân X là
A Amilopectin B Glucozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 52 Chất nào sau đây là một amin bậc 2?
A C6H5NH2 B (CH3)3N C (CH3)2NH D CH3NH2
Câu 53 kim loại Fe tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
A HCl, CaCl2 B CuSO4, ZnCl2 C MgCl2, FeCl3 D CuSO4, H2SO4
Câu 54 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste giữa axit béo với glixerol
B Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn
C Thủy phân các este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol
D Este no, mạch hở, đơn chức có chứa một liên kết π trong phân tử
Câu 55 Tính chất nào sau đây là chất vật lí chung của kim loại?
C khối lượng riêng D ánh kim
Câu 56 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 6Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Các dung dịch X, Y, Z, lần lượt là:
A Etylamin, anilin, lòng trắng trứng
B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng
C Etylamin, lòng trắng trứng, anilin
D Lòng trắng trứng, etylamin, anilin
Câu 57 Phản ứng peptit tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho hợp chất màu tím, gọi là
A phản ứng màu biure B phản ứng thủy phân
C phản ứng trùng ngưng D sự đông tụ
Câu 58 Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?
A (CH3[CH2]16COO)2C2H4 B (CH3COO)3C3H5
C (CH3[CH2]14COO)3C3H5 D (C6H5COO)3C3H5
Câu 59 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat
Câu 60 Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Gly – Ala – Ala là
Câu 61 Nhận định nào sau đây đúng ?
A Kim loại Zn không khử được Fe3+ trong dung dịch
B Các kim loại đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường
C Gắn thêm các khối kẽm bề mặt để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép là phương pháp điện hóa
D Kim loại Cu không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội
Câu 62 Este nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom?
A CH3COOCH2-CH3 B CH3COOCH=CH2
C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 63 Tính chất vật lí không đúng với este là
A Tan tốt trong nước
B Có mùi thơm đặc trưng
C Dễ bay hơi
D Ở trạng thái lỏng hoặc rắn trong điều kiện thường
Câu 64 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch alanin không làm đổi màu quì tím
B Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
C Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
D Glyxin là chất rắn, tan tốt trong nước
Câu 65 Số nguyên tử hiđro trong một phân tử alanin là
Câu 66 Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô
Trang 7cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 67 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A Metylamin B Anilin C Glucozơ D Glyxin
Câu 68 Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 69 Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO 2
(đktc) Công thức phân tử của X là
A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D CH2O2
Câu 70 Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ trinitrat được dùng là thuốc súng không khói
(b) Tinh bột là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa fructozơ (xúc tác Ni, t0), thu được sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 71 Số đồng phân amin có công thức C2H7Nlà
Câu 72 Glyxin không có phản ứng với
Câu 73 Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 74 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại nào sau đây ở điều kiện thường?
Câu 75 Kết luận không đúng về glucozơ là
A Có phản ứng tráng bạc B Hòa tan được Cu(OH)2
C Chất rắn, tan tốt trong nước D Có phản ứng thủy phân
Câu 76 Kim loại không tác dụng với axit H2SO4 đặc, nguội là
Câu 77 Công thức phân tử của saccarozơ là?
A C6H12O6 B (CH3COO)3C3H5 C C12H22O11 D (C6H10O5)n
Câu 78 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Nilon – 6,6 là một polime tổng hợp
B Trùng ngưng acrilonitrin thu được polime làm tơ nitron (hay olon)
C Cao su thiên nhiên là polime của isopren
D Xenlulozơ là một polime thiên nhiên
Câu 79 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 80 Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học?
Trang 8A Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4
B Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4
C Vật bằng gang (hợp kim của sắt) để trong không khí ẩm
D Thanh Zn và thanh Cu được nối với nhau bằng dây dẫn và cùng nhúng trong dung dịch HCl
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 41 Este nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom?
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH2-CH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 42 Nhận định nào sau đây đúng ?
A Kim loại Cu không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội
B Các kim loại đều ở trạng thái rắn trong điều kiện thường
C Kim loại Zn không khử được Fe3+ trong dung dịch
D Gắn thêm các khối kẽm bề mặt để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép là phương pháp điện hóa
Câu 43 Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Gly – Ala – Ala là
Câu 44 Tính chất nào sau đây là chất vật lí chung của kim loại?
C khối lượng riêng D nhiệt độ nóng chảy
Câu 45 Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Vật bằng gang (hợp kim của sắt) để trong không khí ẩm
B Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4
C Thanh Zn và thanh Cu được nối với nhau bằng dây dẫn và cùng nhúng trong dung dịch HCl
D Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4
Câu 46 Số đồng phân amin có công thức C2H7Nlà
Câu 47 Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch Y Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của các nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Mg = 24)
Trang 9Câu 48 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác,
m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 49 Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2
Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với
dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là
Câu 50 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, lần lượt là:
A Lòng trắng trứng, etylamin, anilin
B Etylamin, lòng trắng trứng, anilin
C Anilin, etylamin, lòng trắng trứng
D Etylamin, anilin, lòng trắng trứng
Câu 51 Cacbohiđrat X hòa tan được Cu(OH)2 và bị thủy phân X là
A Glucozơ B Saccarozơ C Amilopectin D Xenlulozơ
Câu 52 Số nguyên tử hiđro trong một phân tử alanin là
Câu 53 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D propyl axetat
Câu 54 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A Glucozơ B Anilin C Glyxin D Metylamin
Câu 55 Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 56 Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ trinitrat được dùng là thuốc súng không khói
(b) Tinh bột là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa fructozơ (xúc tác Ni, t0
), thu được sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 57 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste giữa axit béo với glixerol
B Este no, mạch hở, đơn chức có chứa một liên kết π trong phân tử
Trang 10C Phản ứng cộng H2 vào chất béo không no là quá trình chuyển từ chất báo lỏng thành chất béo rắn
D Thủy phân các este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol
Câu 58 Phản ứng peptit tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho hợp chất màu tím, gọi là
A sự đông tụ B phản ứng trùng ngưng
C phản ứng thủy phân D phản ứng màu biure
Câu 59 Một mẫu glucozơ có chứa 2% tạp chất được lên men với hiệu suất 45% thì thu được 1lit ancol
etylic 46o Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml,khối lượng riêng của H2O là 1g/ml
Khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là (cho C=12 ; H=1 ; O=16)
A 1600,00g B 735,00g C 720,00g D 1632,65g
Câu 60 Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?
A (CH3COO)3C3H5 B (CH3[CH2]16COO)2C2H4
C (C6H5COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5
Câu 61 Glyxin không có phản ứng với
C C2H5OH (khí HCl) D NaCl
Câu 62 Cho 500 ml dung dịch glucozơ 0,2M phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là (cho C=12 ; H=1 ; O=16 ; Ag=108)
Câu 63 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 64 Kết luận không đúng về glucozơ là
A Có phản ứng thủy phân B Chất rắn, tan tốt trong nước
C Có phản ứng tráng bạc D Hòa tan được Cu(OH)2
Câu 65 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Trùng ngưng acrilonitrin thu được polime làm tơ nitron (hay olon)
B Cao su thiên nhiên là polime của isopren
C Nilon – 6,6 là một polime tổng hợp
D Xenlulozơ là một polime thiên nhiên
Câu 66 Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A poli(metyl metacrylat) B polistiren
C polietilen D poli(vinyl clorua)
Câu 67 Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 68 Chất nào sau đây là một amin bậc 2?
A (CH3)2NH B C6H5NH2 C CH3NH2 D (CH3)3N
Câu 69 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại nào sau đây ở điều kiện thường?
Câu 70 Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO 2
(đktc) Công thức phân tử của X là
A CH2O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 71 Đun nóng este CH COOCH=CH với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là