1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Minh Phú

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa.. Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có y gam[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT MINH PHÚ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:

A HCOOCH=CH-CH3 B CH3-COO-CH=CH2

C CH2=CH–COO-CH3 D HCOO-CH2-CH=CH2

Câu 42 Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dd NH3 (dư) thấy Ag

tách ra Lượng Ag thu được là

A 20,6 gam B 28,6 gam C 26,1 gam D 21,6 gam

Câu 43 Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

A Etyl fomat B Etyl propionat C Metyl axetat D Etyl axetat

Câu 44 Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho

tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng

với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom phản ứng Giá trị của x, y lần lượt là

A 43,2 và 16 B 21,6 và 16 C 43,2 và 32 D 21,6 và 32

Câu 45 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Na D dung dịch brom

Câu 46 Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B xenlulozơ C saccarozơ D fructozơ

Câu 47 Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :

A C11H22O12 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C12H22O11

Câu 48 Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản

ứng được m gam chất rắn, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của m là

Câu 49 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong

dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 50 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 85%, khối lượng glucozơ thu được là

A 306 gam B 360 gam C 270 gam D 300 gam

Câu 51 Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3COOCH3 B CH3CH2CH2OH C CH3COOH D CH3COOC2H5

Câu 52 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và

C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là

Câu 53 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch

NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là:

Câu 54 Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7–COOH với hỗn hợp các đồng phân của

Trang 2

ancol C4H9–OH (có mặt H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là

Câu 55 Thủy phân X được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ X là

A Xenlulozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 56 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 8,1 gam H2O Công thức phân tử

este là:

A C5H10O2 B C3H4O2 C C4H8O2 D C3H6O2

Câu 57 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A HCOOH B CH3COOH C C2H5OH D CH3CHO

Câu 58 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH dư người ta thu được hỗn hợp hai muối natri

oleat và natri stearat theo tỉ lệ mol 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:

A b – c = 2a B b – c = 3a C b – c = 4ª D b = c + a

Câu 59 Khi đốt cháy hoàn toàn một este thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O đã phản ứng Tên

gọi của este là:

A Propyl benzoat B Metyl fomat C Anlyl axetat D Vinyl axetat

Câu 60 Trong máu người khỏe mạnh, nồng độ glucozơ giữ ổn định là

Câu 61 Este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

A CH3COOC2H5 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOC6H5

Câu 62 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn

dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y và b mol muối Z (MY > MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn Tỉ lệ a : b là

Câu 63 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau

B Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm

C Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau

D Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng

Câu 64 Người ta lên men m kg gạo có chứa 75% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ) thu được 5 lit ancol

etylic 35o Giá trị của m là (biết hiệu suất của các quá trình lần lượt là 85%, 75% và khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml)

A 5,16 kg B 6,15 kg C 5,20 kg D 4,15 kg

Câu 65 Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối

đa thu đựơc là m gam Hiệu suất phản ứng đạt 75% Giá trị m là

Câu 66 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Trang 3

C AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

D kim loại Na

Câu 67 Chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối là

A CH3OCO COOC2H5 B CH3 2 6H5 C HCOOC6H5 D C6H5COOCH=CH2

Câu 68 Đun nóng 8,8 gam CH3COOC2H5 với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 gam B 10,4 gam C 8,56 gam D 8,2 gam

Câu 69 Phản ứng tổng hợp Glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 (cần 673 kcal)

Cho biết cứ 1 phút (trời nắng) mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lương mặt trới nhưng chỉ có

10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp Glucozơ Hỏi 1 cây xanh có 10 lá mỗi lá 10 cm2

thì cần thời gian là bao nhiêu để tổng hợp được 0,18 gam Glucozơ và giải phóng được bao nhiêu lít O2 (đktc) ?

A 92,0 phút, 0,244 lít O2 B 221,2 phút ,0,1344 lit O2

C 134,6 phút, 0,1344 lit O2 D 92,5 phút, 0,1344 lit O2

Câu 70 Công thức của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n + 2O2 B CnH2nO2 C CnH O2 D CnH2nO

Câu 71 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 72 Este nào sau đây có 2 đồng phân

A C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C5H10O2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 41 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 85%, khối lượng glucozơ thu được là

A 300 gam B 306 gam C 270 gam D 360 gam

Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 8,1 gam H2O Công thức phân tử

este là:

A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H4O2

Câu 43 Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dd NH3 (dư) thấy Ag

tách ra Lượng Ag thu được là

A 28,6 gam B 26,1 gam C 21,6 gam D 20,6 gam

Trang 4

Câu 44 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

B kim loại Na

C AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Câu 45 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong

dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 46 Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7–COOH với hỗn hợp các đồng phân của

ancol C4H9–OH (có mặt H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là

Câu 47 Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản

ứng được m gam chất rắn, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của m là

Câu 48 Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :

A (C6H10O5)n B C11H22O12 C C12H22O11 D C6H12O6

Câu 49 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A dung dịch brom B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D Na

Câu 50 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và

C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là

Câu 51 Đun nóng 8,8 gam CH3COOC2H5 với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 10,4 gam B 3,28 gam C 8,2 gam D 8,56 gam

Câu 52 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 53 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH dư người ta thu được hỗn hợp hai muối natri

oleat và natri stearat theo tỉ lệ mol 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:

A b – c = 4ª B b = c + a C b – c = 3a D b – c = 2a

Câu 54 Chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối là

A CH3 2 6H5 B HCOOC6H5 C CH3OCO COOC2H5

D C6H5COOCH=CH2

Câu 55 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng

B Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau

C Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau

D Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm

Câu 56 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng

Trang 5

tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:

Câu 57 Trong máu người khỏe mạnh, nồng độ glucozơ giữ ổn định là

Câu 58 Khi đốt cháy hoàn toàn một este thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O đã phản ứng Tên

gọi của este là:

A Metyl fomat B Vinyl axetat C Anlyl axetat D Propyl benzoat

Câu 59 Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối

đa thu đựơc là m gam Hiệu suất phản ứng đạt 75% Giá trị m là

Câu 60 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A CH3CHO B C2H5OH C HCOOH D CH3COOH

Câu 61 Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho

tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng

với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom phản ứng Giá trị của x, y lần lượt là

A 21,6 và 32 B 43,2 và 32 C 43,2 và 16 D 21,6 và 16

Câu 62 Este nào sau đây có 2 đồng phân

A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 63 Thủy phân X được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ X là

A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D Tinh bột

Câu 64 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch

NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là:

Câu 65 Phản ứng tổng hợp Glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 (cần 673 kcal)

Cho biết cứ 1 phút (trời nắng) mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lương mặt trới nhưng chỉ có

10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp Glucozơ Hỏi 1 cây xanh có 10 lá mỗi lá 10 cm2

thì cần thời gian là bao nhiêu để tổng hợp được 0,18 gam Glucozơ và giải phóng được bao nhiêu lít O2 (đktc) ?

A 134,6 phút, 0,1344 lit O2 B 92,5 phút, 0,1344 lit O2

C 92,0 phút, 0,244 lít O2 D 221,2 phút ,0,1344 lit O2

Câu 66 Este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOC6H5 D CH2=CHCOOCH3

Câu 67 Chất thuộc loại đisaccarit là

A fructozơ B saccarozơ C xenlulozơ D glucozơ

Câu 68 Công thức của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2nO2 B CnH2nO C CnH O2 D CnH2n + 2O2

Câu 69 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn

dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y và b mol muối Z (MY > MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn Tỉ lệ a : b là

Trang 6

A 1 : 5 B 3 : 2 C 2 : 1 D 2 : 3

Câu 70 Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3COOH B CH3CH2CH2OH C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 71 Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

A Etyl fomat B Metyl axetat C Etyl axetat D Etyl propionat

Câu 72 Người ta lên men m kg gạo có chứa 75% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ) thu được 5 lit ancol

etylic 35o Giá trị của m là (biết hiệu suất của các quá trình lần lượt là 85%, 75% và khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml)

A 5,16 kg B 6,15 kg C 4,15 kg D 5,20 kg

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 41 Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dd NH3 (dư) thấy Ag

tách ra Lượng Ag thu được là

A 28,6 gam B 26,1 gam C 20,6 gam D 21,6 gam

Câu 42 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong

dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 43 Khi đốt cháy hoàn toàn một este thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O đã phản ứng Tên

gọi của este là:

A Metyl fomat B Anlyl axetat C Propyl benzoat D Vinyl axetat

Câu 44 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 85%, khối lượng glucozơ thu được là

A 306 gam B 270 gam C 360 gam D 300 gam

Câu 45 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A CH3CHO B HCOOH C C2H5OH D CH3COOH

Câu 46 Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho

tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng

với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom phản ứng Giá trị của x, y lần lượt là

A 43,2 và 16 B 21,6 và 32 C 21,6 và 16 D 43,2 và 32

Câu 47 Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối

đa thu đựơc là m gam Hiệu suất phản ứng đạt 75% Giá trị m là

Trang 7

A 64,8 B 48,6 C 24,3 D 32,4

Câu 48 Chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối là

A CH3 2 6H5 B C6H5COOCH=CH2 C CH3OCO COOC2H5

D HCOOC6H5

Câu 49 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và

C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là

Câu 50 Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :

A C6H12O6 B C11H22O12 C C12H22O11 D (C6H10O5)n

Câu 51 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 52 Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7–COOH với hỗn hợp các đồng phân của

ancol C4H9–OH (có mặt H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là

Câu 53 Chất thuộc loại đisaccarit là

A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D xenlulozơ

Câu 54 Este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC6H5 D CH2=CHCOOCH3

Câu 55 Trong máu người khỏe mạnh, nồng độ glucozơ giữ ổn định là

Câu 56 Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

A Etyl fomat B Metyl axetat C Etyl propionat D Etyl axetat

Câu 57 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:

3 D CH2=CH– 3

Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 8,1 gam H2O Công thức phân tử

este là:

A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H4O2 D C3H6O2

Câu 59 Este nào sau đây có 2 đồng phân

A C5H10O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 60 Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3COOH B CH3COOCH3 C CH3CH2CH2OH D CH3COOC2H5

Câu 61 Phản ứng tổng hợp Glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 (cần 673 kcal)

Cho biết cứ 1 phút (trời nắng) mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lương mặt trới nhưng chỉ có

10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp Glucozơ Hỏi 1 cây xanh có 10 lá mỗi lá 10 cm2

thì cần thời gian là bao nhiêu để tổng hợp được 0,18 gam Glucozơ và giải phóng được bao nhiêu lít O2 (đktc) ?

A 92,5 phút, 0,1344 lit O2 B 134,6 phút, 0,1344 lit O2

Trang 8

C 92,0 phút, 0,244 lít O2 D 221,2 phút ,0,1344 lit O2

Câu 62 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH dư người ta thu được hỗn hợp hai muối natri

oleat và natri stearat theo tỉ lệ mol 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:

A b = c + a B b – c = 3a C b – c = 4ª D b – c = 2a

Câu 63 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A AgNO3/NH3 B dung dịch brom C Cu(OH)2 D Na

Câu 64 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn

dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y và b mol muối Z (MY > MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn Tỉ lệ a : b là

Câu 65 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch

NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là:

Câu 66 Đun nóng 8,8 gam CH3COOC2H5 với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 gam B 8,56 gam C 10,4 gam D 8,2 gam

Câu 67 Công thức của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2nO2 B CnH O2 C CnH2nO D CnH2n + 2O2

Câu 68 Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản

ứng được m gam chất rắn, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của m là

Câu 69 Thủy phân X được sản phẩm gồm glucozơ và fructozơ X là

A Tinh bột B Xenlulozơ C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 70 Người ta lên men m kg gạo có chứa 75% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ) thu được 5 lit ancol

etylic 35o Giá trị của m là (biết hiệu suất của các quá trình lần lượt là 85%, 75% và khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml)

A 4,15 kg B 6,15 kg C 5,20 kg D 5,16 kg

Câu 71 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm

B Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau

C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng

D Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau

Câu 72 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

C kim loại Na

D AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Trang 9

41 D 49 B 57 C 65 B

ĐỀ SỐ 4

Câu 41 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A Cu(OH)2 B Na C dung dịch brom D AgNO3/NH3

Câu 42 Trong máu người khỏe mạnh, nồng độ glucozơ giữ ổn định là

Câu 43 Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho

tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng

với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom phản ứng Giá trị của x, y lần lượt là

A 43,2 và 16 B 21,6 và 32 C 21,6 và 16 D 43,2 và 32

Câu 44 Este nào sau đây có 2 đồng phân

A C2H4O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H6O2

Câu 45 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 46 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch

NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là:

Câu 47 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 85%, khối lượng glucozơ thu được là

A 270 gam B 306 gam C 300 gam D 360 gam

Câu 48 Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối

đa thu đựơc là m gam Hiệu suất phản ứng đạt 75% Giá trị m là

Câu 49 Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong dd NH3 (dư) thấy Ag

tách ra Lượng Ag thu được là

A 28,6 gam B 21,6 gam C 26,1 gam D 20,6 gam

Câu 50 Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3CH2CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 51 Phản ứng tổng hợp Glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 (cần 673 kcal)

Cho biết cứ 1 phút (trời nắng) mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lương mặt trới nhưng chỉ có

Trang 10

10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp Glucozơ Hỏi 1 cây xanh có 10 lá mỗi lá 10 cm2

thì cần thời gian là bao nhiêu để tổng hợp được 0,18 gam Glucozơ và giải phóng được bao nhiêu lít O2 (đktc) ?

A 134,6 phút, 0,1344 lit O2 B 92,5 phút, 0,1344 lit O2

C 221,2 phút ,0,1344 lit O2 D 92,0 phút, 0,244 lít O2

Câu 52 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và

C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là

Câu 53 Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản

ứng được m gam chất rắn, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của m là

Câu 54 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn

dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y và b mol muối Z

(MY > MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn Tỉ lệ a : b là

Câu 55 Công thức của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2nO B CnH O2 C CnH2nO2 D CnH2n + 2O2

Câu 56 Khi đốt cháy hoàn toàn một este thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O đã phản ứng Tên

gọi của este là:

A Propyl benzoat B Metyl fomat C Vinyl axetat D Anlyl axetat

Câu 57 Người ta lên men m kg gạo có chứa 75% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ) thu được 5 lit ancol

etylic 35o Giá trị của m là (biết hiệu suất của các quá trình lần lượt là 85%, 75% và khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml)

A 5,16 kg B 4,15 kg C 6,15 kg D 5,20 kg

Câu 58 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A CH3CHO B HCOOH C CH3COOH D C2H5OH

Câu 59 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH dư người ta thu được hỗn hợp hai muối natri

oleat và natri stearat theo tỉ lệ mol 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:

A b – c = 2a B b – c = 4ª C b – c = 3a D b = c + a

Câu 60 Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7–COOH với hỗn hợp các đồng phân của

ancol C4H9–OH (có mặt H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là

Câu 61 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong

dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 62 Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :

A C11H22O12 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C12H22O11

Câu 63 Đun nóng 8,8 gam CH3COOC2H5 với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Minh Phú
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm