Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan.. Chất nào sau đây là một[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÔ HIẾN THÀNH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y
(CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 0,58 mol
O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối
khan Giá trị của a là
Câu 42 Chất nào sau đây là một amin bậc 3?
A (CH3)3N B C6H5NH2 C (CH3)2NH D CH3NH2
Câu 43 Phản ứng của protein cho hợp chất màu tím là
A phản ứng màu biure B sự đông tụ
C phản ứng thủy phân D phản ứng trùng ngưng
Câu 44 Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được 3,24 gam Ag Giá trị của m là
Câu 45 Kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm là
Câu 46 Polime nào sau đây được dùng làm tơ?
A polibutađien B polietilen
C poli(metyl metacrylat) D nilon – 6,6
Câu 47 Este E có công thức phân tử C4H8O2 Cho 8,8 gam E tác dụng với dung dịch KOH dư thu được
9,8 gam muối khan Công thức cấu tạo của E là
A HCOOCH2CH2CH3 B CH3CH2COOCH3
C HCOOCH(CH3)2 D CH3COOC2H5
Câu 48 Gly – Gly – Ala không có phản ứng với
A HCl B Cu(OH2)2 C NaOH D NaCl
Câu 49 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
B Làm lạnh là quá trình chuyển từ chất béo lỏng thành chất béo rắn trong công nghiệp
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
D Este no, mạch hở, đơn chức khi đốt cháy thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
Câu 50 Tính chất vật lí không đúng với este là
A Dễ bay hơi
B Là chất khí trong điều kiện thường
C Có mùi thơm đặc trưng
D Ít tan hoặc không tan trong nước
Câu 51 Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 2A 42,5 B 40,6 C 40,2 D 48,6
Câu 52 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Nilon – 6,6 là một polime trùng ngưng
C Xenlulozơ có mạch phân tử không phân nhánh
D Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ
Câu 53 Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là (cho Al =27; Ag = 108)
Câu 54 Kết luận không đúng về xenlulozơ là
A Chất rắn, tan tốt trong nước B Tan trong nước Svayde
C Tác dụng với HNO3 đặc /H2SO4 đặc D Có phản ứng thủy phân
Câu 55 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 56 Kim loại không tác dụng với axit H2SO4 đặc, nguội là
Câu 57 Tính chất nào sau đây là chất vật lí chung của kim loại?
C nhiệt độ náng chảy D khối lượng riêng
Câu 58 Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Câu 59 Tên gọi của este có công thức cấu tạo HCOOC2H5 là
A etyl fomat B metyl fomat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 60 Trùng hợp metyl metacrylat thu được polime có tên gọi là
A polietilen B poli(vinyl clorua)
C poli(metyl metacrylat) D polistiren
Câu 61 Lên men m kg gạo chứa 80% tinh bột điều chế được 10 lít ancol etylic 36,80 Biết hiệu suất cả
quá trình điều chế là 50% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml Giá trị của m là (cho C=12 ; H=1 ; O=16 ; Ag=108)
Câu 62 Số đồng phân amin có công thức C3H9Nlà
Câu 63 Chất không có phản ứng thủy phân là
A Gly-Ala B glucozơ C etyl axetat D saccarozơ
Câu 64 Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 65 Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Gắn đồng với kim loại sắt B Tráng thiếc lên bề mặt sắt
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Tráng kẽm lên bề mặt sắt
Trang 3Câu 66 Cho m gam bột Cu vào 500ml dung dịch AgNO3 0,32M sau một thời gian phản ứng thu được
15,52 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X rồi thêm 11,7 gam bột Zn vào Y,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,06 gam chất rắn Z Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của các
nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Zn = 65)
Câu 67 Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?
A (CH3[CH2]16COO)2C2H4 B (C17H33COO)3C3H5
C (C6H5COO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5
Câu 68 Tristearin tác dụng với chất nào sau đây?
A AgNO3/NH3 B H2 (Ni, to) C NaOH D Cu(OH)2
Câu 69 Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
A Ag+ B Fe2+ C Zn2+ D Ca2+
Câu 70 Công thức phân tử của fructozơ là?
A C12H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D (CH3COO)3C3H5
Câu 71 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Anilin, glucozơ, Gly-Ala-Gly B Gly-Ala-Gly, glucozơ, anilin
C Glucozơ, Gly-Ala-Gly, anilin D Gly-Ala-Gly, anilin, glucozơ
Câu 72 Cacbohiđrat X không hòa tan được Cu(OH)2 và bị thủy phân X là
A Tinh bột B Glucozơ C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 73 Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Ala là
Câu 74 Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch
chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a
gam X cần vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là (cho C=12; H=1; O=16)
Câu 75 Metyl propionat được điều chế từ
A axit axetic và ancol propylic B axit fomic và ancol propylic
C axit fomic và ancol metylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 76 Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
C CH3COOCH2-CH3 D CH2 = CHCOOCH3
Câu 77 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A MgCl2 B NaCl C FeCl2 D CuCl2
Câu 78 Phân tử khối của glyxin là
Trang 4Câu 79 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
B Thủy phân hoàn toàn peptit thu được amino axit
C Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
D Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
Câu 80 Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(b) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(c) Fructozơ có nhiều trong mật ong
(d) Saccarozơ thuộc loại monosaccarit
Số phát biểu đúng là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 41 Kết luận không đúng về xenlulozơ là
A Tan trong nước Svayde B Tác dụng với HNO3 đặc /H2SO4 đặc
C Chất rắn, tan tốt trong nước D Có phản ứng thủy phân
Câu 42 Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?
A (CH3[CH2]16COO)2C2H4 B (C6H5COO)3C3H5
C (CH3COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 43 Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y
(CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 0,58 mol
O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối
khan Giá trị của a là
Câu 44 Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Ala là
Câu 45 Công thức phân tử của fructozơ là?
Trang 5A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D (CH3COO)3C3H5
Câu 46 Phân tử khối của glyxin là
Câu 47 Trùng hợp metyl metacrylat thu được polime có tên gọi là
C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua)
Câu 48 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Nilon – 6,6 là một polime trùng ngưng
B Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ
C Xenlulozơ có mạch phân tử không phân nhánh
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 49 Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 50 Gly – Gly – Ala không có phản ứng với
Câu 51 Lên men m kg gạo chứa 80% tinh bột điều chế được 10 lít ancol etylic 36,80 Biết hiệu suất cả
quá trình điều chế là 50% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml Giá trị của m là (cho C=12 ; H=1 ; O=16 ; Ag=108)
Câu 52 Kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm là
Câu 53 Polime nào sau đây được dùng làm tơ?
A nilon – 6,6 B poli(metyl metacrylat)
Câu 54 Tính chất vật lí không đúng với este là
A Ít tan hoặc không tan trong nước
B Có mùi thơm đặc trưng
C Là chất khí trong điều kiện thường
D Dễ bay hơi
Câu 55 Số đồng phân amin có công thức C3H9Nlà
Câu 56 Chất không có phản ứng thủy phân là
A Gly-Ala B glucozơ C etyl axetat D saccarozơ
Câu 57 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Trang 6Z Nước brom Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Gly-Ala-Gly, anilin, glucozơ B Gly-Ala-Gly, glucozơ, anilin
C Anilin, glucozơ, Gly-Ala-Gly D Glucozơ, Gly-Ala-Gly, anilin
Câu 58 Tính chất nào sau đây là chất vật lí chung của kim loại?
A khối lượng riêng B nhiệt độ náng chảy
Câu 59 Cacbohiđrat X không hòa tan được Cu(OH)2 và bị thủy phân X là
A Fructozơ B Tinh bột C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 60 Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(b) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(c) Fructozơ có nhiều trong mật ong
(d) Saccarozơ thuộc loại monosaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 61 Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được 3,24 gam Ag Giá trị của m là
Câu 62 Tên gọi của este có công thức cấu tạo HCOOC2H5 là
A etyl fomat B etyl axetat C metyl axetat D metyl fomat
Câu 63 Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt B Tráng thiếc lên bề mặt sắt
C Gắn đồng với kim loại sắt D Tráng kẽm lên bề mặt sắt
Câu 64 Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
A Ca2+ B Ag+ C Zn2+ D Fe2+
Câu 65 Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A CH3COOCH2-CH3 B HCOOCH3
C CH2 = CHCOOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 66 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A CuCl2 B FeCl2 C MgCl2 D NaCl
Câu 67 Este E có công thức phân tử C4H8O2 Cho 8,8 gam E tác dụng với dung dịch KOH dư thu được
9,8 gam muối khan Công thức cấu tạo của E là
A CH3CH2COOCH3 B CH3COOC2H5
C HCOOCH2CH2CH3 D HCOOCH(CH3)2
Câu 68 Phản ứng của protein cho hợp chất màu tím là
A sự đông tụ B phản ứng trùng ngưng
C phản ứng màu biure D phản ứng thủy phân
Câu 69 Kim loại không tác dụng với axit H2SO4 đặc, nguội là
Trang 7Câu 70 Metyl propionat được điều chế từ
A axit axetic và ancol propylic B axit fomic và ancol propylic
C axit fomic và ancol metylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 71 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
B Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
C Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
D Thủy phân hoàn toàn peptit thu được amino axit
Câu 72 Chất nào sau đây là một amin bậc 3?
A (CH3)3N B CH3NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH
Câu 73 Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch
chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a
gam X cần vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là (cho C=12; H=1; O=16)
Câu 74 Tristearin tác dụng với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 C NaOH D H2 (Ni, to)
Câu 75 Cho m gam bột Cu vào 500ml dung dịch AgNO3 0,32M sau một thời gian phản ứng thu được
15,52 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X rồi thêm 11,7 gam bột Zn vào Y,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,06 gam chất rắn Z Giá trị của m là (cho nguyên tử khối của các
nguyên tố Cu = 64; Ag = 108; Zn = 65)
Câu 76 Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là (cho Al =27; Ag = 108)
Câu 77 Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Câu 78 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 79 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
B Este no, mạch hở, đơn chức khi đốt cháy thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
C Làm lạnh là quá trình chuyển từ chất béo lỏng thành chất béo rắn trong công nghiệp
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
Câu 80 Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 843 A 53 A 63 C 73 D
ĐỀ SỐ 3
Câu 41 Chất nào sau đây là một amin bậc 3?
A (CH3)3N B C6H5NH2 C CH3NH2 D (CH3)2NH
Câu 42 Tính chất vật lí không đúng với este là
A Dễ bay hơi
B Có mùi thơm đặc trưng
C Ít tan hoặc không tan trong nước
D Là chất khí trong điều kiện thường
Câu 43 Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Tráng thiếc lên bề mặt sắt B Tráng kẽm lên bề mặt sắt
C Gắn đồng với kim loại sắt D Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt
Câu 44 Este E có công thức phân tử C4H8O2 Cho 8,8 gam E tác dụng với dung dịch KOH dư thu được
9,8 gam muối khan Công thức cấu tạo của E là
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2
C CH3CH2COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 45 Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được 3,24 gam Ag Giá trị của m là
Câu 46 Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
A Zn2+ B Fe2+ C Ca2+ D Ag+
Câu 47 Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là (cho Al =27; Ag = 108)
Câu 48 Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y
(CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 0,58 mol
O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối
khan Giá trị của a là
Câu 49 Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một chất béo?
A (C17H33COO)3C3H5 B (C6H5COO)3C3H5
Trang 9C (CH3COO)3C3H5 D (CH3[CH2]16COO)2C2H4
Câu 50 Phản ứng của protein cho hợp chất màu tím là
A phản ứng trùng ngưng B phản ứng màu biure
Câu 51 Tính chất nào sau đây là chất vật lí chung của kim loại?
A khối lượng riêng B nhiệt độ náng chảy
Câu 52 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 53 Tristearin tác dụng với chất nào sau đây?
A H2 (Ni, to) B NaOH C Cu(OH)2 D AgNO3/NH3
Câu 54 Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 55 Metyl propionat được điều chế từ
A axit axetic và ancol propylic B axit fomic và ancol metylic
C axit fomic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 56 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Nilon – 6,6 là một polime trùng ngưng
B Xenlulozơ có mạch phân tử không phân nhánh
C Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ
D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Câu 57 Số đồng phân amin có công thức C3H9Nlà
Câu 58 Gly – Gly – Ala không có phản ứng với
A NaOH B HCl C Cu(OH2)2 D NaCl
Câu 59 Số liên kết peptit trong một phân tử Gly – Ala là
Câu 60 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A NaCl B MgCl2 C CuCl2 D FeCl2
Câu 61 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
B Thủy phân hoàn toàn peptit thu được amino axit
C Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
D Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
Câu 62 Kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm là
Câu 63 Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(b) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(c) Fructozơ có nhiều trong mật ong
Trang 10(d) Saccarozơ thuộc loại monosaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 64 Tên gọi của este có công thức cấu tạo HCOOC2H5 là
A etyl fomat B etyl axetat C metyl fomat D metyl axetat
Câu 65 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
B Este no, mạch hở, đơn chức khi đốt cháy thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
C Làm lạnh là quá trình chuyển từ chất béo lỏng thành chất béo rắn trong công nghiệp
D Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
Câu 66 Công thức phân tử của fructozơ là?
A (CH3COO)3C3H5 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C12H22O11
Câu 67 Kết luận không đúng về xenlulozơ là
A Có phản ứng thủy phân B Tác dụng với HNO3 đặc /H2SO4 đặc
C Tan trong nước Svayde D Chất rắn, tan tốt trong nước
Câu 68 Cacbohiđrat X không hòa tan được Cu(OH)2 và bị thủy phân X là
A Saccarozơ B Fructozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 69 Phân tử khối của glyxin là
Câu 70 Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch
chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a
gam X cần vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là (cho C=12; H=1; O=16)
Câu 71 Kim loại không tác dụng với axit H2SO4 đặc, nguội là
Câu 72 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Gly-Ala-Gly, anilin, glucozơ B Glucozơ, Gly-Ala-Gly, anilin
C Gly-Ala-Gly, glucozơ, anilin D Anilin, glucozơ, Gly-Ala-Gly
Câu 73 Trùng hợp metyl metacrylat thu được polime có tên gọi là
A poli(metyl metacrylat) B polistiren
C poli(vinyl clorua) D polietilen
Câu 74 Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A CH2 = CHCOOCH3 B HCOOCH3
C CH3COOCH2-CH3 D C2H5COOCH3
Câu 75 Chất không có phản ứng thủy phân là