Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT AN NHƠN TÂY ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
Trang 2Câu 48: Este C4H8O2 có số đồng phân là
A 2
B 3
C 4
D 1
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn m gam sắt trong dung dịch HNO3 loãng, dư Sau phản ứng thu được 4,48 lít
NO (sản phẩm khử duy nhất ở đkc) Giá trị của m là
Câu 54: Cho hình ảnh về các loại thực vật sau: Cây mía (A), khoai lang (B), nho (C), sợi bông (D) Thứ
tự các loại cacbohiđrat có chứa nhiều trong A, B, C, D lần lượt là
A Mantozơ, tinh bột, fructozơ, xenlulozơ
B Saccarozơ, tnh bột, glucozơ, xenlulozơ
C Mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, tinh bột
D Saccarozơ, tinh bột, frutozơ, xenlulozơ
Câu 55: Metyl fomat có công thức là
A HCOOC2H5
B C2H5COOC2H5
Trang 3Câu 57: Khi cho 17,6 gam etyl axetat tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 4Câu 67: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng dung dịch NaOH, thu được một muối của axit
cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hoà tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CH2OOCH
B HCOOCH2CH2OOCCH3
C HCOOCH2CH(CH3)OOCH
D CH3COOCH2CH2OOCCH3
Câu 68: Cho 11,8 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu
được 19,1 gam muối Số nguyên tử H trong phân tử X là
Câu 70: Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa
đủ thì thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu
Trang 5được 2a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là
A 36,72
B 35,60
C.40,40
D 31,92
Câu 72: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp
(b) Sau bước 3, Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
(c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau
(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
Trang 6chiều tăng dần tính bazơ của các chất đó?
A (2) < (1) < (4) < (3)
B (2) < (1) < (3) < (4)
C (2) < (3) < (4) < (1)
D (1) < (2) < (3) < (4)
Câu 75: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Có 4 amin ở trạng thái khí trong điều kiện thường
B Nồng độ glucozơ trong máu người ở nồng độ cố định là 0,1%
C Dung dịch anilin đổi màu quỳ tím thành xanh
D Chất béo không tan trong nước
Câu 76: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh
nhờ quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử khối của Y là 162
B X có phản ứng tráng bạc
C X dễ tan trong nước lạnh
D Y tác dụng với H2 tạo sorbitol
Câu 77: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
B X1 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Nhiệt độ sôi của X4 lớn hơn 13
D X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1:1
Câu 78: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch I Cô cạn I, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối cacboxylat và một muối của a-amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A 29,87
B 48,34
Trang 7C 36,43
D 52,13
Câu 80: Chất X là este no, hai chức; Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức,
không nó chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 0,81 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,95M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chứa ba muối
có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị của m là
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (NB): Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
B H2 + CuO nung nóng → Cu + H2O
C Fe + H2SO4 (dung dịch loãng) → FeSO4 + H2
D Cu + H2SO4 (dung dịch loãng) → CuSO4 + H2
Câu 2 (NB): Polime nào dưới đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Câu 5 (TH): Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun
nóng X không tác dụng Na, NaHCO3 Tên gọi của X là
A metyl fomat
B etyl axetat
Trang 8Câu 9 (VD): Đốt cháy hoàn toàn este X bằng lượng oxi vừa đủ, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình
dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 12,4 gam Công thức chung của X là
A CnH2n-2O2 B CnH2nO2 C CnH2n-2O4 D CnH2n-4O4
Câu 10 (NB): Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường
B Một số este có mùi thơm hoa quả được sử dụng làm hương liệu
C Este tan nhiều trong nước
D Một số este được dùng làm dung môi để tách chiết chất hữu cơ
Câu 11 (NB): Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 12 (NB): Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín
nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
Câu 14 (TH): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68
lít khí CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là
A 100,8 gam B 12,6 gam C 50,4 gam D 25,2 gam
Câu 15 (NB): Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin Số chất bị thủy phân trong
Trang 9môi trường axit là
Câu 18 (TH): Cho các chất: (1) metylamin; (2) amoniac; (3) etylamin; (4) anilin; (5)
đimetylamin Thứ tự tính bazơ tăng dần là
A (2) < (1) < (3) < (4) < (5)
B (2) < (5) < (4) < (3) < (1)
C (4) < (2) < (1) < (3) < (5)
D (4) < (5) < (2) < (3) < (1)
Câu 19 (TH): Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
Câu 22 (NB): Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 23 (VD): X là một este không no trong phân tử chứa 2 liên kết pi (π), mạch hở Đốt cháy hoàn toàn
4,3 gam X cần vừa đủ 7,2 gam O2 Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện X là
Câu 24 (VD): Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat Thủy
phân hoàn toàn 73,8 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,8 mol NaOH phản ứng, thu được
m gam hỗn hợp muối và 21,8 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Trang 10Câu 25 (VD): Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 26 (VD): Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít
H2 (đktc) và 6,4 gam chất rắn không tan Giá trị của V là
Câu 27 (TH): Cho các chất sau: axit glutamic, amoni propionat, trimetylamin, metyl amoni axetat,
nilon-6,6 Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH (trong điều kiện thích hợp) là
Câu 28 (VD): Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp thu được CO2 và H2O theo tỉ
lệ số mol nCO2 : nH2O = 1 : 2 Công thức phân tử của 2 amin là
A C4H9NH2 và CH3NH2
B C3H7NH2 và C4H9NH2
C C3H7NH2 và C2H5NH2
D CH3NH2 và C2H5NH2
Câu 29 (VD): Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung
dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn
a gam X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là
Câu 31 (VD): Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm metyl axetat và etyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch
NaOH 1M, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được
m gam chất rắn khan Giá trị m là
Câu 32 (TH): Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
(b) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
(c) Poliisopren là hiđrocacbon
(d) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala
(e) Tơ nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic
(g) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn Số phát biểu đúng là
Câu 33 (VD): Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, C6H5ONa (dung dịch), NaOH (dung dịch), CH3COOH (dung dịch), HCl (dung dịch loãng) Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở điều kiện
Trang 11thích hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
(d) Tristearin có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t°)
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
(g) Anilin là chất lỏng, hầu như không tan trong nước Số phát biểu đúng là
Câu 35 (VDC): Hỗn hợp A gồm MgO, Fe2O3, FeS và FeS2 Người ta hòa tan hoàn toàn m gam A trong
H2SO4 đặc nóng dư thu SO2, dung dịch sau phản ứng chứa 155m/67 gam muối Mặt khác hòa tan m gam
A trên vào HNO3 đặc nóng dư thu 14,336 lít hỗn hợp khí gồm SO2 và NO2 có tổng khối lượng là 29,8
gam Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu 28,44 gam muối Biết trong A oxi chiếm 10m/67 về khối lượng
Phần trăm FeS trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 36 (VDC): Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có
một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234
ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol
no, đơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ m1 : m2 cógiá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37 (VDC): Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz)
và peptit Z (C11HnOmNt) Đun nóng 56,84 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp T gồm
3 muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 2,31 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 46,64 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 39 (VD): Tiến hành điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 bằng điện cực trơ đến khi khối lượng dung dịch giảm 16 gam thì dừng điện phân Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí H2 thoát ra, đồng thời khối lượng thanh kim loại không đổi so với trước phản ứng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị a là
Câu 40 (VD): Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,03 mol Cu và 0,09 mol Mg vào dung dịch chứa 0,07
Trang 12mol KNO3 và 0,16 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch chỉ chứa các muối sunfat trung hòa và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm các oxit của nitơ có tỉ khối so với H2 là x Giá trị của x là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
11A 12A 13C 14B 15B 16A 17A 18C 19A 20B
21B 22B 23A 24D 25A 26C 27B 28D 29D 30A
31A 32C 33D 34A 35C 36D 37A 38A 39C 40A
Câu 43: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ
(c) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất một số loại tơ nhân tạo như: tơ visco, tơ axetat
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng
(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa
Trang 13B CO2
C O3
D H2S
Câu 46: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn
100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A C2H4 và C3H6
B C2H2 và C3H4
C CH4 và C2H6
D C3H4 và C4H6
Câu 47: Thuỷ phân 403 gam tripanmitin trong dung dịch NaOH đun nóng thu được glixerol và m gam
muối X Biết hiệu suất phản ứng đạt 80% Giá trị của m là
A 84
B 112,5
C 56,25
D 45
Câu 50: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức –CHO
B Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ
C Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
D Sacarozơ tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 51: X là este 2 chức có tỉ khối hơi so với H2 bằng 83 X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1 :
4 và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 cho tối đa 4 mol Ag Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
A 4
B 3
C 2
D 1
Trang 14Câu 52: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X: Trong thí nghiệm trên xảy ra
phản ứng hóa học nào sau đây?
Câu 57: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn x
mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2O Phần trăm số mol của anđehit trong hỗn hợp M là:
Trang 15Câu 59: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng Chất
Câu 60: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat
Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác)
Câu 62: Polisaccarit X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối
Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử khối của Y là 162
B X dễ tan trong nước lạnh
C Y tác dụng với H2 tạo sorbitol
D X có phản ứng tráng bạc
Câu 63: Cho cân bằng hóa học: CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+ Khi thêm HCl vào dung dịch,
A cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận
B nồng độ anion CH3COO- tăng lên
C cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch
D cân bằng trên không bị chuyển dịch
Câu 64: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo lỏng thường chứa nhiều các gốc axit béo không no
C Dầu ăn và dầu nhớt có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là nguồn dinh dưỡng quan trọng và cung cấp một lượng đáng kể năng lượng cho
Trang 16Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol
CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối, Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 69: Cho các phát biểu sau
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím
(d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm
(e) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu