1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Nguyễn Quang Diêu

30 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử THPT Năm 2021 Môn Hóa Học Lần 4
Trường học Trường THPT Nguyễn Quang Diêu
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 Câu 35: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat a Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước b Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit c Trong dung dịch, glucozơ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN QUANG DIÊU ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Để điều chế Cu người ta tiến hành điện phân dung dịch CuCl2 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Ở anot xảy ra quá trình khử H2O

B Ở catot xảy ra quá trình oxi hóa H2O

C Ở catot xảy ra quá trình oxi hóa ion Cu2+

D Ở anot xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl

-Câu 2: Ứng dụng nào sau đây không phải của natri hidroxit

A Nấu xà phòng

B Chế phẩm nhuộm

C Luyện nhôm

D Làm thuốc đau

Câu 3: Kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây

A Điện phân nóng chảy

B Thủy luyện

C Nhiệt luyện

D Điện phân dung dịch

Câu 4: Dung dịch muối nào sau đây khi cho vào dung dịch HCl, đun nóng sẽ có phản ứng xảy ra

D 2NaCrO2 + 8NaOH + 3Cl2 → 2Na2CrO4 + 6 NaCl + 4H2O

Câu 6: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ

Trang 2

Câu 8: Trong các nguyên nhân sau đây

(1) Do hoạt động của núi lửa

(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh

(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+; Hg2+; Mn2+; Cu2+ trong các nguồn nước

Những nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí là

A 2, 3, 4

B 1, 2, 3

C 2, 3, 5

D 1, 2, 4

Câu 9: Đặc điểm giống nhau giữa saccarozơ và glucozơ là

A Có nhóm chức CHO trong phân tử

B Tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư

C Bị thủy phân

D Tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thì sản phẩm thu được có tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8:9 Công thức phân tử của amin là

Câu 12: Cho phát biểu sau

(a) Dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt fructozơ và glucozơ

(b) Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ

(c) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(d) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau

(e) Saccarozơ có tính chất của ancol đa chức và anđehit đơn chức

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 14: Bốn kim loại Na, Al, Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T Biết rằng

X;Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối

Trang 3

Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội

X,Y, Z, T theo thứ tự là

A Al, Na, Cu, Fe

B Na, Al, Fe, Cu

C Na, Fe, Al, Cu

D Al, Na, Fe, Cu

Câu 15: Cho một mẫu nước cứng có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ còn lại là ion HCO3- Số mol Ca(OH)2 cần dùng để làm mất hoàn toàn tính cứng của mẫu nước trên là

D O2; dung dich HCl; dung dịch H2SO4 loãng

Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí Y gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Số mol của mỗi chất trong X là

Câu 21: Một peptit X mạch hở khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được glyxin và alanin với số mol bằng

nhau Khi đốt cháy 0,1 mol X thu được 16,2 g nước Số nguyên tử oxi có trong 1 phân tử X là

A 5

B 4

C 2

D 3

Câu 22: Cho các polime sau: cao su lưu hóa, poli (vinyl clorua), thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen,

amilozơ, nhựa rezol Số polime có cấu trúc mạch thẳng là

A 6

B 3

C 4

D 5

Trang 4

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Ancol etylic phản ứng được với dung dịch NaOH

B Cả ba chất etilen, benzen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp

C Anilin là một bazơ mạnh

D Để polime hóa cao su thiên nhiên được isopren

Câu 24: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ từ trái sang phải là

A Phenylamin, amoniac, metylamin

B Metylamin, amoniac, phenylamin

C Metylamin, phenylamin, amoniac

D Phenylamin, metylamin, amoniac

Câu 25: Cho dung dịch X chứa x mol FeCl2 và x mol NaCl vào dung dịch chứa 4,8x mol AgNO3, thu được 64,62g kết tủa và dung dịch Y Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là

A Mg(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)2

B Mg(NO3)2, Al(NO3)3, Cu(NO3)2

C Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

D Mg(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)3

Câu 29: Điện phân một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là

A Khí Cl2 và H2

B Khí Cl2 và O2

C Chỉ có khí Cl2

D Khí H2 và O2

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a mol chất X là este của glixerol với 3 axit cacboxylic đơn chức thu được b

mol CO2 và c mol H2O biết b – c =4a Hidro hóa hoàn toàn m gam X cần 5,6 lít khí H2 thu được 32g Y Nếu đun m gam X với dung dịch NaOH vừa đủ thì khối lượng muối khan thu được là

A 35,5g

B 39,6g

C 40,6g

D 35g

Câu 31: Peptit X được cấu tạo bởi 1 amino axit trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –

CH2 Thủy phân hòan toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 168g chất rắn khan Số liên kết peptit trong phân tử X là

Trang 5

Câu 34: Cho các polime: (1) poli (vinyl clorua), (2) poli (metyl metacrylat), (3) poliisopren (4)

policaproamit, (5) poli (vinyl axetat) và (6) tơ nilon 6-6 Trong các polime lên, số polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là

A 16,8

B 8,4

C 11,2

D 7,84

Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với 1,92g Mg và 4,48 Fe tạo ra hỗn hợp Y gồm

muối clorua và oxit Hòa tan hoàn toàn Y cần 120ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào Z thu được 56,69g kết tủa Phần trăm theo thể tích khí Cl2 trong X là

Câu 38: Cho 9,36g hỗn hợp X gồm 3 amino axit vào dung dịch chứa 0,1 mol axit malonic, thu được

dung dịch X Thêm tiếp 400ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 36,76g chất rắn khan Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl (dư) thu được chứa m gam muối Giá trị của m là

A 13,01

B 42,81

C 39,16

Trang 6

D 46,46

Câu 39: X và Y là 2 hợp chất hữu cơ, mạch hở hơn nhau một nguyên tử cacbon MX > MY Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp E gồm X và Y bằng O2 rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được (chỉ gồm CO2 và H2O) hấp thụ hết vào một dung dịch cứa 0,3 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH sau phản ứng thu được 39,4 g kết tủa Để tác dụng hết với 0,34g hỗn hợp E cần vừa đủ 0,5 mol KOH Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

Câu 2: Nhôm là kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất, Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

nhôm thuộc chu kì 3, nhóm IIIA Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là

Trang 7

D 3,36

Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

A Cr không tác dụng với nước

B CrO có tính lưỡng tính

C Axit H2CrO4 là chất rắn, màu vàng

D CrO3 không tan trong nước

Câu 5: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4, lọc kết tủa và đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là

A Fe(OH)3

B FeO

C Fe(OH)2

D Fe2O3

Câu 6: Hòa tan 7,2g hỗn hợp muối magie sunfat và một muối

sunfat của kim loại kiềm vào nước dư, thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 phản ứng vừa đủ với

X, thu được 11,65g kết tủa và dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị m là

A 6,5

B 7

C 8,2

D 5,95

Câu 7: Một bạn học sinh đã viết các phương trình hóa học sau

(1) 2Fe(NO3)3 + Cu → Cu(NO3)2 +2Fe(NO3)2

(2) Zn + Fe(NO3)2 → Zn(NO3)2 + Fe

(3) 2Ag + 2HCl → 2AgCl + H2

(4) Pb + O2 → PbO2

Nhận định nào sau đây đúng

A Tất cả các phương trình trên đều đúng

B Phương trình (1), (2) đúng; (3) và (4) là sai

C Tất cả phương trình trên đều sai

D Phương trình (2) và (3) đúng; (1) và (4) là sai

Câu 8: Khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy,… là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit

Thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là

Trang 8

Câu 14: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

A 3

B 4

C 1

D 2

Câu 15: Trong công nghiệp Al được điều chế bằng cách

A Cho Al2O3 phản ứng với CO ở nhiệt độ cao

B Điện phân AlCl3 nóng chảy

C Điện phân Al2O3 nóng chảy

D Cho Mg phản ứng với dung dịch AlCl3

Câu 16: Chất X tác dụng với HNO3 thấy có khí thoát ra Cho X vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Cho Cu vào dung dịch Y thấy Cu tan ra Vậy X là chất nào sau đây

Câu 18: Cho 2,4g Al, Zn, Fe tác dụng hết với oxi thu được hỗn hợp X gồm 5 oxit có khối lượng là 3,4g

Để hòa tan hết hỗn hợp X cần thể tích dung dịch HCl 1M là

A 125 ml

B 50ml

C 100ml

D 25ml

Trang 9

Câu 19: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ Để có 14,85 kilogam xelulozơ

trinitrat cần dung dịch chứa m kilogam axit nitric Giá trị m là

A 11,5

B 8,51

C 9,45

D 10,5

Câu 20: Cho 10,2g phenyl axetat tác dụng với 120ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là

A Tơ nilon 6,6 và tơ capron

B Tơ tằm và tơ enang

C Tơ visco và tơ nilon 6,6

D Tơ visco và tơ axetat

Câu 22: Cho 2,6g hỗn hợp X gồm 2 amino no đơn chức, bậc một kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản

ứng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,425 g hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong X là

A C2H5NH2 và C3H7NH2

B C2H3NH2 và C3H5NH2

C CH3NH2 và C2H5NH2

D C2H5NH2 và (CH3)2NH

Câu 23: Các chất hữu cơ X, Y, X có cùng công thức phân tử C4H8O2 thỏa mãn các tính chất sau:

- X có cấu tạo mạch cacbon phân nhánh, phản ứng được với Na và NaOH

- Y tác dụng được dung dịch NaOH và được điều chế từ ancol và axit có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử

- Z có cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh, tác dụng được với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng bạc là

X, Y, Z lần lượt là

A CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

B CH3(CH2)2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

C CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3

D CH3(CH2)2COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH(CH3)2

Câu 24: Nhận xét nào sau đây đúng

A Phenyl fomat phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo hỗn hợp hai muối

B Anilin tan trong dung dịch NaOH

C Metylamin không phản ứng với dung dịch FeCl3

D Isopropylamin là amin bậc hai

Câu 25: Cho 36g FeO tác dụng phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị a là

A 1,25

B 0,5

C 1,0

D 0,75

Câu 26: Cho một số đặc điểm sau đây nói về nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu

(1) Tạo kết tủa khi tác dụng với NaOH

(2) Làm hao tốn xà phòng khi giặt rửa

(3) Tạo kết tủa khi tác dụng với Na3PO4

(4) Có chứa các cation Mg2+, Ca2+

Những đặc điểm chung của nước cứng tạm thời và vĩnh cửu là

A 1, 2, 3

B 1, 2, 4

Trang 10

C 2, 3, 4

D 1, 2, 3, 4

Câu 27: Cho 5,8g muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí X gồm

CO2 và NO và dung dịch Y Thêm dung dịch HCl dư vào Y sau đó cho tiếp bột Cu vào thì thấy có m gam

Cu bị hòa tan và thu được một khí không màu hóa nâu trong không khí Giá trị của m là

A 14,4

B 16

C 9,6

D 11,2

Câu 28: Nung nóng 3,5 g hỗn hợp X gồm Al, Mg và Fe trong khí oxi sau một thời gian thu được 4,7g

hỗn hợp Y Hòa tan Y vào dung dịch HNO3 (dư) thu được 1,12l khí NO Số mol HNO3 đã phản ứng là

A 0,4

B 0,3

C 0,45

D 0,35

Câu 29: Trên 2 đĩa cân ở vị trí cân bằng có 2 cố thủy tinh Mỗi cốc đựng 100g dung dịch HCl 16,425%

Thêm vào cốc thứ nhất 20g bột CaCO3 Cần phải thêm ào cốc thứ hai x gam bột MgCO3 để khi phản ứng hóa học kết thúc thì hai đĩa cân vẫn vị trí cân bằng Giá trị của x gần nhất với

A 5,4

B 6,6

C 6,24

D 6,96

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 12,36g amino axit X có công thức dạng H2NCxHy(COOH)n thu được a mol

H2O và b mol CO2 (a >b) Cho 0,2 mol X vào 1 lit dung dịch hỗn hợp KOH 4M và NaOH 0,3 M thu được dung dịch Y Cho tiếp dung dịch HCl dư vào Y đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 75,25g muối Giá trị a là

A 0,54

B 0,3

C 0,64

D 0,43

Câu 33: Hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ đơn chức Cho m gam X tác dụng với 240ml dung dịch

NaOH 1M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) tạo thành dung dịch Y Chưng cất Y thu được 20,4g chất rắn khan và một ancol Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 2,24l CO2 và 3,6g H2O Giá trị m là

Trang 11

khí duy nhất có khả năng làm xanh quỳ ẩm và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là

A 57,9

B 35

C 50,6

D 51,8

Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau

Dung dịch X tạo hợp chất màu xanh đen với dung dịch I2

Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Dung dịch Z tham gia phản ứng tráng bạc

Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là dung dịch

A Tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ

B Tinh bột, anilin, lòng trắng trúng, glucozơ

C Lòng trắng trứng, tinh bột, glucozơ, anilin

D Tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin

Câu 36: Thực hiện các phản ứng sau

B X6 có phản ứng với AgNO3 /NH3 tạo kết tủa

C X4 làm mất màu dung dịch KMnO4

D X5 có phản ứng tráng bạc

Câu 37: Chia 13,6g hỗn hợp X (gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4) thành hai phần bằng nhau Phần (1) hòa tan hoàn toàn dung dịch HNO3 thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X được 21,78g muối khan Phần (2) cho tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch chứa HCl a mol/l và H2SO4 b mol/l Sau phản ứng thu được 14,35g muối khan Tỉ lệ a:b là

; Fe3+ với một anion Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 34,95g kết tủa Mặt khắc, nếu cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 46,45g kết tủa Số mol HNO3 đã phản ứng là

Trang 12

Thủy phân hoàn toàn 149,7g T trong môi trường axit thu được 178,5g hỗn hợp các amino axit Cho 149,7g T vào dung dịch chứa 1 mol KOH và 0,5 mol NaOH, đun nóng hỗn hợp để phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A Tổng khối lượng chất rắn trong A là

Câu 3: Cho a mol Na vào 300 ml dung dịch HCl 1M thu được 4,48 lít khí dung dịch X (dktc) Cô cạn X

thu được m gam chất rắn khan M?

Trang 13

A 0,15

B 0,3

C 0,2

D 0,1

Câu 6: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học

A Cho khí H2S lội qua dung dịch Pb(NO3)2

B Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3

C Cho khí H2S sục vào dung dịch FeCl2

D Thêm dung dịch HNO3 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2

Câu 7: Muối X tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa đỏ

Câu 12: Cặp hợp chất nào dưới đây không thể phản ứng được với nhau

A Axit axetic và CuO

B Anilin và Br2

C Etylaxetat và NaOH

D Glyxin và Cu

Câu 13: Có các nhận xét sau

Trang 14

a) Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ

b) Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al

c) Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu

d) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự Ag, Cu, Al

e) Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao

Câu 18: Cho a g bột sắt vào dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được H2, a gam đồng và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa y

(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất

(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no

(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH và nước brom

(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam glucozo rồi cho toàn bộ khí CO2 tác dụng với Ca(OH)2 dư thu được

6 gam kết tủa Giá trị m là

Trang 15

Câu 22: Cặp chất đều thuộc loại polime tổng hợp là

A Poli (metyl metacrylat) tơ tằm

B Polipropilen, xenlulozơ

C Tơ xenlulozơ axetat, nilon -6-6

D Poli (vinyl clorua), polibuta-1,3,-dien

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Liên kết -CO-NH của các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit

B Các peptit đều có phản ứn màu biure

C Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic

D Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

Câu 24: Poli (vinl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Nhôm là kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất, Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Nguyễn Quang Diêu
u 2: Nhôm là kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất, Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Trang 6)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Nguyễn Quang Diêu
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm