Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm, rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch CaOH2 đựng trong ống nghiệm ống số 2 Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐA PHƯỚC ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 33 Đun nóng dung dịch chứa 9 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng bạc thu
được tối đa là
Câu 34 Để tạo ra 59,4 gam xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 80% thì thể tích dung dịch HNO3 78%
(d=1,52 g/ml) cần dùng là:
Câu 35 Sắp xếp các chất sau theo lực bazơ giảm dần: CH3NH2 (1); NH3 (2); C6H5NH2 (3); C2H5NH2 (4)
A 1 > 4 > 3 > 2 B 3 > 2 > 1 > 4 C 4 > 1 > 2 > 3 D 1 > 4 > 2 > 3
Câu 36 Có tất cả bao nhiêu đồng phân về este ứng với công thức phân tử C4H8O2?
Câu 37 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2
A Phenyl axetat B Propyl axetat C Etyl axetat D vinyl axetat
Câu 38 Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala Số chất phản ứng được với NaOH
trong dung dịch là
Câu 39 Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol
MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl fomat D etyl fomat
Câu 40 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin
Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 2,28 mol, thu được H2O, 0,2 mol N2 và 1,82 mol CO2 Mặt khác, khi cho amol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng NaOH phản ứng là c mol Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của c là
Câu 41 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và C2H5OH
Câu 42 Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2, X tác dụng với NaOH cho chất Y có CTPT C3H5O2Na CTCT của X là:
A CH3COOC2H5 B C3H5COOCH3 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu 43 Cho các chất sau: glucozơ; tinh bột; axit axetic; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ Số chất hòa tan
được Cu(OH)2 trong điều kiện thường:
Câu 44 Hợp chất thuộc loại đisaccarit là
A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D xenlulozơ
Câu 45 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A xà phòng hóa B este hóa C trùng hợp D trùng ngưng
Trang 2Câu 46 Chất béo là trieste của axit béo với
A glixerol B etanol C etilenglicol D phenol
Câu 47 Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A CnH2nN B CnH2n+1N C CnH2n+2N D CnH2n+3N
Câu 48 Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là
A 156,52 g B 125,22 g C 244,56g D 195,65 g
Câu 49 Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là:
Câu 50 Hợp chất nào sau đây là tripeptit:
A H2N-CH2-CONH-CH2-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
B H2N-CH2-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
C H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
D H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-CH2-COOH
Câu 51 Hãy chọn câu đúng trong các câu định nghĩa sau về este
A Este là sản phẩm thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR
B Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với bazơ
C Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức - CO-
D Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axít
Câu 52 Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử có chứa nhóm chức
A hiđroxyl và amino, B cacboxyl và amino
C cacboxyl và hiđroxyl D cacbonyl và amino
Câu 53 Phản ứng nào sau đây chứng minh glucozơ chứa 5 nhóm -OH:
A Phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam
B Phản ứng với nước brom
C Phản ứng tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO
D Phản ứng tráng bạc
Câu 54 X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH)
Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:
Trong đó: (-) là không phản ứng; (+) là có phản ứng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A phenol, fructozơ, anilin, glucozơ
B anilin, glucozơ, phenol, fructozơ
C glucozơ, anilin, phenol, fructozơ
D anilin, glucozơ, phenol, fructozơ
Câu 55 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
A (CH3)3N B CH3CH2NHCH3 C CH3NH2 D CH3NHCH3
Trang 3Câu 56 Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, và nhất là trong quả chín Đặc
biệt glucozơ có nhiều trong :
A củ cải đường B quả chuối xanh C quả nho chín D quả táo xanh
Câu 57 Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hidro trong phân tử saccarozơ được tiến
hành theo các bước sau
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng II oxit, sau đó cho hỗn hợp vào ống
nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng II oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông
có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên ống số 1, rồi nút bằng nút caosu có ống dẫn khí
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm, rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp
phản ứng)
Cho các phát biểu sau
(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh CuSO4.5H2O
(b) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ
(c) Dung dịch Ca(OH)2 được dùng để nhận biết CO2 sinh ra trong ống nghiệm trên
(d) Ở bước 2, lắp ống số 1 sau cho miệng ống hướng lên
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2
(f) Ống nghiệm số 2 có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2 thì hiện tương xảy ra tương tự
Số phát biểu đúng là
Câu 58 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 59 A là một -amino axit chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH 0,02 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 2,51 gam muối CTCT của A là:
Câu 60 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được
11,1 gam Giá trị m đã dùng là
Câu 61 Đốt cháy 6 (g) este A, thu được 4,48 (lit) CO2 (ở đkc) và 3,6 (g) nước CTCT của A là:
Câu 62 Số liên kết peptit trong tetrapeptit là:
Câu 63 Hợp chất X có CT cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C etyl axetat D metyl axetat
Câu 64 Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là
A CnH2nO2 , n ≥ 1 B CnH2nO , n ≥ 2
Trang 4C CnH2n+2O , n ≥2 D CnH2nO2 , n ≥ 2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 41 Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O là
Câu 42 Điều nào sau đây sai khi nói về toluen ?
A Tan nhiều trong dung môi hữu cơ B Là đồng phân của benzen
Câu 43 Theo định nghĩa, công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của một ancol?
A C6H5 – OH (C6H5 – gốc phenyl) B CH2 = CH – OH
Câu 44 Metanol và phenol đều tác dụng được với
Câu 45 Etanol không có phản ứng với
A HBr (đun nóng) B CuO (đun nóng) C Cu(OH)2 D Na
Câu 46 Dùng cách nào sau đây để phân biệt dung dịch phenol không màu và ancol etylic?
A Cho cả hai chất tác dụng với đá vôi
B Cho cả hai chất thử với giấy quỳ tím
C Cho cả hai chất tác dụng với dung dịch nước brom
D Cho cả hai chất tác dụng với Na
Câu 47 Tính chất vật lí không đúng với các ancol là
A Ở điều kiện thường là chất lỏng hoặc rắn
B Có khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử khối
C Không tan trong nước
D Có nhiệt độ sôi cao hơn với các hiđrocacbon có cùng phân tử khối
Câu 48 Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch Cacbon tăng thì nói chung
A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
B Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
C Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
Trang 5Câu 49 Tính chất hóa học đặc trưng của hidrocacbon không no là phản ứng
Câu 50 Công thức cấu tạo thu gọn của ancol isopropylic là
A CH3CH2CH2 – OH B C6H5 CH2– OH (C6H5 – gốc phenyl)
Trang 6Câu 51 Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của phenol?
A Chất rắn, không màu B Rất độc, gây bỏng da
C Ít tan trong nước lạnh D Ít tan trong nước nóng
Câu 52 Chất nào sau đây không chứa vòng benzen trong phân tử?
Câu 53 Gốc C6H5-CH2- có tên gọi là:
Câu 54 Công thức chung dãy đồng đẳng của ancol etylic là
Câu 55 Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:
1, Toluen 2, etylbezen 3, p–xilen 4, Stiren
Câu 56 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in, axetilen Kết luận nào sau đây là đúng
A Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
B Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
D Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 57 Cho các kết luận sau
(a) Các ancol no, mạch hở, đơn chức đều có khả năng tách nước tạo anken tương ứng
(b) Các ancol đa chức khi bị oxi hóa hữu hạn bằng CuO (đun nóng) đều thu được anđehit đa chức hoặc
xeton đa chức
(c) Các ancol khi bị đốt đều cháy và tỏa nhiều nhiệt
(d) Đun nóng hỗn hợp metanol và etanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được tối đa 2 ete
Số kết luận đúng là
Câu 58 Đun nóng m gam etanol với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 4,48 lít (đktc) khí etilen Giả sử toàn
bộ ancol đều tạo anken Giá trị của m là
Câu 59 Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam C4H6 rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH, khối
lượng bình đựng dung dịch NaOH tăng lên là:
Câu 60 Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng nhạt khi dẫn qua dung dịch AgNO3/ NH3
Câu 61 Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc)
Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của
2,4,6 – tribomphenol Phần trăm về khối lượng của etanol có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 7Câu 62 Hợp chất nào sau đây là phenol
A C6H6 B C6H5CH2OH C C2H5OH D C6H5OH
Câu 63 Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây:
A Benzen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau
B Phân tử benzen là phân tử phân cực
C Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực
D Benzen có khối lượng riêng bé hơn nước
Câu 64 Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với dung dịch NaOH Sản phẩm tạo ra là
A m-HO-C6H4-CH2ONa B p-NaO-C6H4-CH2OH
Câu 65 Phát biểu nào sau đây về ancol và phenol là không đúng?
A Ancol thơm có nhóm OH liên kết với C no ngoài vòng benzen
B Nhóm chức của ancol và phenol là nhóm hiđroxyl (-OH)
C Ancol và phenol là loại hợp chất hữu cơ đa chức
D Nhóm OH của phenol liên kết với nguyên tử C trong vòng benzen
Câu 66 Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 2,016 lít (đktc) khí CO2 và 2,16 gam H2O
Công thức phân tử của ancol là
Câu 67 Đốt hỗn hợp hai hiđrocacbon thơm kế tiếp trong dãy đồng đẳng của benzen thu được 1,456 lit
CO2 (đktc) và 0,63 gam nước CTPT của hai hiđrocacbon thơm là:
A C6H6, C7H8 B C7H8, C8H10 C C9H12, C7H4 D C8H10, C9H12
Câu 68 Trong các câu sau câu nào đúng ?
A Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
B Phenol thuộc loại ancol thơm
C Dung dịch phenol làm đỏ quỳ tím
D Phenol bị oxi hóa khi để trong không khí
Câu 69 Ancol hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A Ancol benzylic B Ancol etylic C Propan-1,3-điol D Glixerol
Câu 70 Cho 2 hợp chất C6H6 và C6H5CH3 Chất nào bị oxi hoá bởi KMnO4 khi đun nóng?
A Chỉ có C6H6 B Cả hai chất đều không bị oxi hóa
C Chỉ có tuluen D Cả hai chất đều bị oxi hóa
Câu 71 Cho metanol, phenol lần lượt tác dụng với Na, dung dịch NaOH, nước brom Số trường hợp xảy
ra phản ứng là
Câu 72 Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm OH trong phân tử ancol xảy ra khi cho ancol tác dụng với
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
41 D 49 B 57 B 65 C
42 B 50 D 58 D 66 B
43 D 51 D 59 A 67 A
Trang 844 A 52 D 60 D 68 D
45 C 53 D 61 B 69 D
46 C 54 D 62 D 70 C
47 C 55 D 63 C 71 C
48 A 56 C 64 D 72 B
ĐỀ SỐ 3
Câu 41 Chất sau :
CH3
CH3
có tên gọi là
A o-xilen B p-xilen C 1,5-đimetylbenzen D m-xilen
Câu 42 Chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng nhạt khi dẫn qua dung dịch AgNO3/ NH3
Câu 43 Đốt cháy hidrocacbon X mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O X thuộc dãy đồng đẳng của
Câu 44 Benzen không tan trong nước vì lí do nào sau đây:
A Bezen có khối lượng riêng bé hơn nước
B Bezen là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ nên không tan vào nhau
C Phân tử benzen là phân tử phân cực
D Phân tử benzen là phân tử không phân cực, nước là dung môi có cực
Câu 45 Đun nóng etanol với axit H2SO4 đặc tới khoảng 170oC, sản phẩm chính thu được là
Câu 46 Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được mô tả KHÔNG đúng ?
A Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng
B Cho phenol vào dung dịch NaOH lúc đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất
C Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển qua màu đỏ
D Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa màu trắng
Câu 47 Phenol là hợp chất hữu cơ mà
A phân tử có chứa nhóm -NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
B phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C phân tử có chứa nhóm -OH và vòng benzen
D phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen
Câu 48 Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
Câu 49 Từ các nông sản chứa nhiều tinh bột, đường (gạo, ngô, khoai, ) bằng phương pháp lên men
người ta thu được etanol theo sơ đồ phản ứng sau
Trang 9(C6H10O5)n H O t2 , ,o xt X enzimC2H5OH Chất X có công thức phân tử là
A CH2=CH2 B C2H5OC2H5 C C6H12O6 D CH3CH=O
Câu 50 Liên kết hiđro giữa ancol và ancol là?
A
O H
C2H5
O H H
B
O H
C2H5
O H
C2H5
C
O H H
O H
C2H5
D
O H H
O H H
Câu 51 Cho 14 gam hỗn hợp X phenol và etanol tác dụng hoàn toàn với natri dư thu được 2,24 lít khí
hiđro (đktc) Nếu cho 14 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được m gam axit
picric (2,4,6 – trinitrophenol) Giá trị của m là
Câu 52 Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi:
A Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và andehit fomic
B Phản ứng của phenol với Na và nước brom
C Phản ứng của phenol với dung dịch HNO3 và nước brom
D Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH
Câu 53 Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24
lít khí H2 (đktc) Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là:
Câu 54 Một hỗn hợp Z gồm metanol, glixerol, phenol Cho 5,92 gam hỗn hợp Z tác dụng hoàn toàn với
natri dư (trong điều kiện thích hợp) thì thu được 1,68 lít khí hiđro (đktc) Mặt khác 0,135 mol hỗn hợp Z tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của glixerol trong hỗn hợp Z có
giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 55 Ancol metylic không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 56 Đốt cháy hoàn toàn m g A đồng đẳng của benzen thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 ml H2O
(lỏng).Công thức của A là:
Câu 57 Cho 6,4 gam metanol tác dụng hoàn toàn với Na dư, thể tích thu được ở đktc là
Câu 58 Để phân biệt 3 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
C Dung dịch HNO3 đặc (xt H2SO4 đặc) D Quỳ tím
Câu 59 Trong các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch
AgNO3/NH3
Câu 60 Oxi hóa hữu hạn ancol đơn chức bằng CuO (đun nóng), thu được anđehit Vậy bậc của ancol là
Câu 61 Dãy đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát là :
A C H (n 6) B C H (n 3) C C H (n 1) D C H (n 2)
Trang 10Câu 62 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in, axetilen Kết luận nào sau đây là đúng
A Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
B Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
C Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
Câu 63 Etanol trong thực tế được dùng trong việc sát trùng dụng cụ y tế, làm nhiên liệu Ứng dụng trên
là do etanol có phản ứng
A đun nóng với H2SO4 đặc ở 140oC tạo ete
B cháy, tỏa nhiều nhiệt
C bị oxi hóa bởi CuO tạo anđehit axetic
D tác dụng với natri tạo khí H2
Câu 64 Điều nào sau đây sai khi nói về toluen ?
A Là đồng phân của benzen B Là 1 hiđrocacbon thơm
C Có mùi thơm nhẹ D Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Câu 65 Ứng dụng nào sau đây của etanol là không hợp lí?
A Làm nhiên liệu cho động cơ B Làm rượu uống, nước giải khát
C Chủ yếu để sản xuất anken D Làm dược phẩm
Câu 66 Cho các chất sau:
Số chất thuộc loại ancol thơm là
Câu 67 Oxi hóa không hoàn toàn ancol Y bằng CuO thu được sản phẩm có công thức CH3 C CH3
||
O
Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A C6H5 CH2– OH (C6H5 – gốc phenyl) B CH3 CH2 – OH
Câu 68 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol;
Rượu Benzylic; Stiren là:
A Na B Dung dịch Br2 C Dung dịch NaOH D Quỳ tím
Câu 69 Thổi khí CO2 vào dung dịch chất nào sau đây thì dung dịch bị vẩn đục?
C ancol isopropylic D natri phenolat
Câu 70 Số đồng phân ancol có cùng công thức phân tử C4H10O là
Câu 71 Thực hiện phản ứng tách nước từ butan – 2 – ol Số anken lớn nhất thu được là
OH
CH3
OH
CH3
OH
CH3
CH2OH