Bƣớc 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm, rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch CaOH2 đựng trong ống nghiệm ống số 2 Bƣớc 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN AN KHƯƠNG ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 33 Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là:
Câu 34 Phản ứng nào sau đây chứng minh glucozơ chứa 5 nhóm -OH:
A Phản ứng tráng bạc
B Phản ứng tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO
C Phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam
D Phản ứng với nước brom
Câu 35 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A Valin B Anilin C Glyxin D Metylamin
Câu 36 Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hidro trong phân tử saccarozơ được tiến
hành theo các bước sau
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng II oxit, sau đó cho hỗn hợp vào ống
nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng II oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông
có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên ống số 1, rồi nút bằng nút caosu có ống dẫn khí
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm, rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp
phản ứng)
Cho các phát biểu sau
(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh CuSO4.5H2O
(b) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ
(c) Dung dịch Ca(OH)2 được dùng để nhận biết CO2 sinh ra trong ống nghiệm trên
(d) Ở bước 2, lắp ống số 1 sau cho miệng ống hướng lên
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2
(f) Ống nghiệm số 2 có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2 thì hiện tương xảy ra tương
tự
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Hợp chất X có CT cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C etyl axetat D metyl axetat
Câu 38 Hãy chọn câu đúng trong các câu định nghĩa sau về este
A Este là sản phẩm thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR
B Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức - CO-
C Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với bazơ
D Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axít
Câu 39 Hợp chất thuộc loại đisaccarit là
Trang 2A fructozơ B glucozơ C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 40 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A trùng ngưng B xà phòng hóa C este hóa D trùng hợp
Câu 41 Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol
MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là
A etyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D etyl fomat
Câu 42 Đốt cháy 6 (g) este A, thu được 4,48 (lit) CO2 (ở đkc) và 3,6 (g) nước CTCT của A là:
A HCOOC2H5 B HCOOCH=CH2 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 43 Chất béo là trieste của axit béo với
A etanol B glixerol C etilenglicol D phenol
Câu 44 X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:
Dung dịch AgNO3/NH3, t0 (-) Kết tủa (-) Kết tủa
Trong đó: (-) là không phản ứng; (+) là có phản ứng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A phenol, fructozơ, anilin, glucozơ
B anilin, glucozơ, phenol, fructozơ
C anilin, glucozơ, phenol, fructozơ
D glucozơ, anilin, phenol, fructozơ
Câu 45 A là một -amino axit chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH 0,02 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 2,51 gam muối CTCT của A là:
A H2NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH2(NH2)CH2COOH
Câu 46 Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử có chứa nhóm chức
A cacboxyl và amino B hiđroxyl và amino,
C cacbonyl và amino D cacboxyl và hiđroxyl
Câu 47 Hợp chất nào sau đây là tripeptit:
A H2N-CH2-CONH-CH2-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
B H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
C H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-CH2-COOH
D H2N-CH2-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
Câu 48 Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là
A CnH2nO , n ≥ 2 B CnH2n+2O , n ≥2
C CnH2nO2 , n ≥ 1 D CnH2nO2 , n ≥ 2
Câu 49 Số liên kết peptit trong tetrapeptit là:
Trang 3Câu 50 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin
Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 2,28 mol, thu được H2O, 0,2 mol N2 và 1,82 mol CO2 Mặt khác, khi cho amol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng NaOH phản ứng là c mol Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của c là
Câu 51 Cho các chất sau: glucozơ; tinh bột; axit axetic; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ Số chất hòa tan
được Cu(OH)2 trong điều kiện thường:
Câu 52 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
A CH3CH2NHCH3 B CH3NHCH3 C (CH3)3N D CH3NH2
Câu 53 Để tạo ra 59,4 gam xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 80% thì thể tích dung dịch HNO3 78% (d=1,52 g/ml) cần dùng là:
A 39,85 ml B 9,31 ml C 25,5 ml D 14,55 ml
Câu 54 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
A CH3COONa và C2H5OH B CH3COONa và CH3OH
C HCOONa và CH3OH D HCOONa và C2H5OH
Câu 55 Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2, X tác dụng với NaOH cho chất Y có CTPT C3H5O2Na CTCT của X là:
A C3H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5
Câu 56 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2
A vinyl axetat B Phenyl axetat C Propyl axetat D Etyl axetat
Câu 57 Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A CnH2n+1N B CnH2n+2N C CnH2nN D CnH2n+3N
Câu 58 Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala Số chất phản ứng được với NaOH
trong dung dịch là
Câu 59 Sắp xếp các chất sau theo lực bazơ giảm dần: CH3NH2 (1); NH3 (2); C6H5NH2 (3); C2H5NH2 (4)
A 1 > 4 > 2 > 3 B 1 > 4 > 3 > 2 C 4 > 1 > 2 > 3 D 3 > 2 > 1 > 4
Câu 60 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được
11,1 gam Giá trị m đã dùng là
A 9,8 gam B 8,9 gam C 7,5 gam D 9,9 gam
Câu 61 Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, và nhất là trong quả chín Đặc
biệt glucozơ có nhiều trong :
A quả nho chín B quả chuối xanh C củ cải đường D quả táo xanh
Câu 62 Đun nóng dung dịch chứa 9 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là
Câu 63 Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là
A 244,56g B 156,52 g C 125,22 g D 195,65 g
Câu 64 Có tất cả bao nhiêu đồng phân về este ứng với công thức phân tử C4H8O2?
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 33 Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là
A CnH2nO , n ≥ 2 B CnH2n+2O , n ≥2
C CnH2nO2 , n ≥ 2 D CnH2nO2 , n ≥ 1
Câu 34 Hợp chất thuộc loại đisaccarit là
A fructozơ B xenlulozơ C glucozơ D saccarozơ
Câu 35 Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A CnH2n+2N B CnH2n+1N C CnH2nN D CnH2n+3N
Câu 36 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A este hóa B trùng hợp C xà phòng hóa D trùng ngưng
Câu 37 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin
Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 2,28 mol, thu được H2O, 0,2 mol N2 và 1,82 mol CO2 Mặt khác, khi cho amol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng NaOH phản ứng là c mol Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của c là
Câu 38 Hợp chất nào sau đây là tripeptit:
A H2N-CH2-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
B H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
C H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-CH2-COOH
D H2N-CH2-CONH-CH2-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
Câu 39 Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hidro trong phân tử saccarozơ được tiến
hành theo các bước sau
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng II oxit, sau đó cho hỗn hợp vào ống
nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng II oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông
có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên ống số 1, rồi nút bằng nút caosu có ống dẫn khí
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm, rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp
phản ứng)
Cho các phát biểu sau
Trang 5(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh CuSO4.5H2O
(b) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ
(c) Dung dịch Ca(OH)2 được dùng để nhận biết CO2 sinh ra trong ống nghiệm trên
(d) Ở bước 2, lắp ống số 1 sau cho miệng ống hướng lên
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2
(f) Ống nghiệm số 2 có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2 thì hiện tương xảy ra tương
tự
Số phát biểu đúng là
Câu 40 Hợp chất X có CT cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B propyl axetat C metyl propionat D metyl axetat
Câu 41 Sắp xếp các chất sau theo lực bazơ giảm dần: CH3NH2 (1); NH3 (2); C6H5NH2 (3); C2H5NH2 (4)
A 1 > 4 > 3 > 2 B 4 > 1 > 2 > 3 C 1 > 4 > 2 > 3 D 3 > 2 > 1 > 4
Câu 42 Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là:
Câu 43 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
A CH3NHCH3 B (CH3)3N C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3
Câu 44 X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:
Dung dịch AgNO3/NH3, t0 (-) Kết tủa (-) Kết tủa
Trong đó: (-) là không phản ứng; (+) là có phản ứng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A glucozơ, anilin, phenol, fructozơ
B anilin, glucozơ, phenol, fructozơ
C phenol, fructozơ, anilin, glucozơ
D anilin, glucozơ, phenol, fructozơ
Câu 45 Để tạo ra 59,4 gam xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 80% thì thể tích dung dịch HNO3 78% (d=1,52 g/ml) cần dùng là:
A 9,31 ml B 14,55 ml C 39,85 ml D 25,5 ml
Câu 46 Hãy chọn câu đúng trong các câu định nghĩa sau về este
A Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axít
B Este là sản phẩm thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR
C Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức - CO-
D Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với bazơ
Câu 47 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A Metylamin B Glyxin C Anilin D Valin
Trang 6Câu 48 Chất béo là trieste của axit béo với
A etanol B phenol C etilenglicol D glixerol
Câu 49 Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala Số chất phản ứng được với NaOH
trong dung dịch là
Câu 50 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được
11,1 gam Giá trị m đã dùng là
A 9,9 gam B 9,8 gam C 8,9 gam D 7,5 gam
Câu 51 Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol
MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là
A etyl axetat B etyl fomat C metyl axetat D metyl fomat
Câu 52 Đun nóng dung dịch chứa 9 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là
Câu 53 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2
A vinyl axetat B Etyl axetat C Propyl axetat D Phenyl axetat
Câu 54 Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, và nhất là trong quả chín Đặc
biệt glucozơ có nhiều trong :
A quả nho chín B quả táo xanh C quả chuối xanh D củ cải đường
Câu 55 Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là
A 125,22 g B 244,56g C 195,65 g D 156,52 g
Câu 56 Cho các chất sau: glucozơ; tinh bột; axit axetic; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ Số chất hòa tan
được Cu(OH)2 trong điều kiện thường:
Câu 57 Số liên kết peptit trong tetrapeptit là:
Câu 58 Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử có chứa nhóm chức
A cacbonyl và amino B cacboxyl và amino
C cacboxyl và hiđroxyl D hiđroxyl và amino,
Câu 59 Phản ứng nào sau đây chứng minh glucozơ chứa 5 nhóm -OH:
A Phản ứng tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO
B Phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam
C Phản ứng tráng bạc
D Phản ứng với nước brom
Câu 60 Đốt cháy 6 (g) este A, thu được 4,48 (lit) CO2 (ở đkc) và 3,6 (g) nước CTCT của A là:
A CH3COOCH3 B HCOOCH=CH2 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 61 Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2, X tác dụng với NaOH cho chất Y có CTPT C3H5O2Na CTCT của X là:
Trang 7A C3H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu 62 Có tất cả bao nhiêu đồng phân về este ứng với công thức phân tử C4H8O2?
Câu 63 A là một -amino axit chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH 0,02 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 2,51 gam muối CTCT của A là:
A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH2(NH2)CH2COOH
Câu 64 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
A CH3COONa và C2H5OH B CH3COONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D HCOONa và CH3OH
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 33 Đun nóng dung dịch chứa 9 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là
Câu 34 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 35 Cho các chất sau: glucozơ; tinh bột; axit axetic; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ Số chất hòa tan
được Cu(OH)2 trong điều kiện thường:
Câu 36 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin
Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 2,28 mol, thu được H2O, 0,2 mol N2 và 1,82 mol CO2 Mặt khác, khi cho amol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng NaOH phản ứng là c mol Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của c là
Câu 37 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A trùng ngưng B este hóa C trùng hợp D xà phòng hóa
Câu 38 Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là
A 125,22 g B 156,52 g C 195,65 g D 244,56g
Câu 39 Để tạo ra 59,4 gam xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 80% thì thể tích dung dịch HNO3 78%
Trang 8(d=1,52 g/ml) cần dùng là:
A 14,55 ml B 9,31 ml C 25,5 ml D 39,85 ml
Câu 40 Chất béo là trieste của axit béo với
A etilenglicol B glixerol C etanol D phenol
Câu 41 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
A CH3NH2 B CH3CH2NHCH3 C CH3NHCH3 D (CH3)3N
Câu 42 Hợp chất nào sau đây là tripeptit:
A H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CONH-CH2-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
D H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
Câu 43 Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol
MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là
A metyl axetat B etyl fomat C etyl axetat D metyl fomat
Câu 44 Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử có chứa nhóm chức
A cacboxyl và amino B hiđroxyl và amino,
C cacbonyl và amino D cacboxyl và hiđroxyl
Câu 45 Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là:
Câu 46 Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A CnH2n+1N B CnH2nN C CnH2n+3N D CnH2n+2N
Câu 47 X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:
Dung dịch AgNO3/NH3, t0 (-) Kết tủa (-) Kết tủa
Trong đó: (-) là không phản ứng; (+) là có phản ứng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A glucozơ, anilin, phenol, fructozơ
B anilin, glucozơ, phenol, fructozơ
C phenol, fructozơ, anilin, glucozơ
D anilin, glucozơ, phenol, fructozơ
Câu 48 Hợp chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D xenlulozơ
Câu 49 Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hidro trong phân tử saccarozơ được tiến
hành theo các bước sau
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng II oxit, sau đó cho hỗn hợp vào ống
nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng II oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông
Trang 9có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên ống số 1, rồi nút bằng nút caosu có ống dẫn khí
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm, rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp
phản ứng)
Cho các phát biểu sau
(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh CuSO4.5H2O
(b) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ
(c) Dung dịch Ca(OH)2 được dùng để nhận biết CO2 sinh ra trong ống nghiệm trên
(d) Ở bước 2, lắp ống số 1 sau cho miệng ống hướng lên
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2
(f) Ống nghiệm số 2 có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2 thì hiện tương xảy ra tương
tự
Số phát biểu đúng là
Câu 50 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A Glyxin B Metylamin C Valin D Anilin
Câu 51 Có tất cả bao nhiêu đồng phân về este ứng với công thức phân tử C4H8O2?
Câu 52 Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala Số chất phản ứng được với NaOH
trong dung dịch là
Câu 53 Hợp chất X có CT cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat
Câu 54 A là một -amino axit chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH 0,02 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 2,51 gam muối CTCT của A là:
A CH3CH(NH2)COOH B CH2(NH2)CH2COOH
C H2NCH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 55 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được
11,1 gam Giá trị m đã dùng là
A 9,9 gam B 8,9 gam C 9,8 gam D 7,5 gam
Câu 56 Hãy chọn câu đúng trong các câu định nghĩa sau về este
A Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với bazơ
B Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức - CO-
C Este là sản phẩm thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR
D Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axít
Câu 57 Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2, X tác dụng với NaOH cho chất Y có CTPT C3H5O2Na CTCT của X là:
A C3H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5
Trang 10Câu 58 Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, và nhất là trong quả chín Đặc
biệt glucozơ có nhiều trong :
A củ cải đường B quả chuối xanh C quả táo xanh D quả nho chín
Câu 59 Số liên kết peptit trong tetrapeptit là:
Câu 60 Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là
A CnH2nO , n ≥ 2 B CnH2n+2O , n ≥2
C CnH2nO2 , n ≥ 1 D CnH2nO2 , n ≥ 2
Câu 61 Sắp xếp các chất sau theo lực bazơ giảm dần: CH3NH2 (1); NH3 (2); C6H5NH2 (3); C2H5NH2 (4)
A 4 > 1 > 2 > 3 B 1 > 4 > 2 > 3 C 1 > 4 > 3 > 2 D 3 > 2 > 1 > 4
Câu 62 Phản ứng nào sau đây chứng minh glucozơ chứa 5 nhóm -OH:
A Phản ứng tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO
B Phản ứng tráng bạc
C Phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam
D Phản ứng với nước brom
Câu 63 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2
A vinyl axetat B Etyl axetat C Phenyl axetat D Propyl axetat
Câu 64 Đốt cháy 6 (g) este A, thu được 4,48 (lit) CO2 (ở đkc) và 3,6 (g) nước CTCT của A là:
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOCH=CH2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 33 Hãy chọn câu đúng trong các câu định nghĩa sau về este
A Este là sản phẩm thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR
B Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axít
C Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức - CO-
D Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với bazơ
Câu 34 Có tất cả bao nhiêu đồng phân về este ứng với công thức phân tử C4H8O2?
Câu 35 X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau: