1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Hà Trung

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 74: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuNO32 và b mol HCl, ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg vào thời gian phản ứng [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A Polietilen B Amilopectin C Xenlulozơ D Amilozơ

Câu 42: Kim loại nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 43: Phản ứng CH3COOH + CH CH CH3COOCH = CH2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng cộng B Phản ứng trao đổi

Câu 44: Để rửa sạch lọ đã chứa anilin người ta dùng

A dung dịch NaOH và nước B dung dịch NaCl và nước

C dung dịch amoniac và nước D dung dịch HCl và nước

Câu 45: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được ?

A Ca(OH)2 trong nước B CH3COONa trong nước

C HCl trong C6H6 (benzen) D NaHSO4 trong nước

Câu 46: Muối nào sau đây là muối axit ?

A NH4NO3 B Na2HPO3 C Ca(HCO3)2 D CH3COOK

Câu 47: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất :

A Không có khí gì sinh ra B Nước

Câu 48: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?

Câu 49: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung

dịch H2SO4 loãng là

Câu 50: Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH3COOCH3 Tên gọi của X là :

A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat

Câu 51: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là

A C9H10O4 B C9H10O2 C C8H10O2 D C9H8O2

Câu 52: CH3COOC2H5 thuộc loại chất

A amin B chất béo C este D axit cacboxylic

Câu 53: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng

tráng bạc?

A HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOH C HOCH2CH2OH D CH3COOCH3

Câu 54: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là :

A không thuận nghịch B thuận nghịch

Trang 2

C xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường D luôn sinh ra axit và ancol

Câu 55: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A Mantozo và saccarozo B Metyl fomat và axit axetic

C Tinh bột và xenlulozo D Fructozo và glucozo

Câu 56: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

A Glucozơ B Fructozơ C Mantozơ D Saccarozơ

Câu 57: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được

Câu 58: Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là :

A R(OH)2 B CnH2n + 2O C ROH D CnH2n + 1OH

Câu 59: Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở ?

A CH2OH–(CHOH)2–CO–CHOH–CH2OH B CH2OH–(CHOH)3–COCH2OH

C CH2OH–CO–CHOH–CO–CHOH–CHOH D CH2OH–(CHOH)4–CHO

Câu 60: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

Câu 61: Tinh bột và xenlulozơ đều không thuộc loại

A monosaccarit B polisaccarit C gluxit D cacbohiđrat

Câu 62: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

A Axit iso-butylic B Axit propionic C Axit fomic D Axit axetic

Câu 63: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

A chuyển thành màu xanh B mất màu

C không đổi màu D chuyển thành màu đỏ

Câu 64: Chất nào dưới đây không phải là este ?

A CH3COOH B HCOOC6H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3

Câu 65: Cho từ từ một lượng nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch X không thấy có hiện tượng gì Cho tiếp

dung dịch HCl vào thì thấy dung dịch bị vẩn đục, sau đó dung dịch trong trở lại khi HCl dư Tiếp tục cho

từ từ dung dịch NaOH vào thấy dung dịch lại bị vẩn đục, sau đó dung dịch lại trở nên trong suốt khi NaOH

dư Dung dịch X là

A dung dịch hỗn hợp AlCl3 và HCl B dung dịch hỗn hợp NaOH và NaAlO2

C dung dịch AlCl3 D dung dịch NaAlO2

Câu 66: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2 và b

mol HCl, ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg vào thời gian phản ứng được biểu

diễn như hình vẽ dưới đây

Trang 3

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 tỉ lệ

a:b là

Câu 67: Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau Hòa tan hoàn toàn

một phần trong dung dịch HCl dư, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 9,4 và dung

dịch Y Cho hai phần tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và 0,2075 mol hỗn hợp khí T gồm CO2 và SO2 (sản phẩm khử duy nhất của

S+6) Khối lượng của FeCl2 có trong dung dịch Y là

A 25,307 gam B 27,305 gam C 23,705 gam D 25,075 gam

Câu 68: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y

và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là :

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D HCOOC3H5

Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp X chứa Fe và Mg bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl thu

được dung dịch Y và 1,344 lít (đktc) Cho AgNO3 dư vào Y thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của

m là?

Câu 70: Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este không độc, dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

(b) Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ… và nhất là trong quả chín, đặc biệt nhiều trong quả nho chín

(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp (từ khí cacbonic, nước, ánh sáng mặt trời và chất diệp lục)

(d) Để làm giảm bớt mùi tanh của cá mè, ta dùng giấm ăn để rửa sau khi mổ cá

Số phát biểu đúng là

Câu 71: Từ m gam glucozơ (có chứa 5% tạp chất) cho lên men rượu với hiệu suất 90% Toàn bộ lượng

CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 11 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau

Trang 4

phản ứng giảm 4,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau

đây?

Câu 72: Cho 34,2 gam đường saccarozơ có lẫn một ít mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch

AgNO3/NH3, thu được 0,216 gam Ag, độ tinh khiết của đường là :

Câu 73: Hỗn hợp E gồm axit no, đơn chức X, axit đa chức Y (phân tử có ba liên kết π, mạch không phân

nhánh) đều mạch hở và este Z (chỉ chứa nhóm chức este) tạo bởi ancol đa chức T với X và Y Đốt cháy

hoàn toàn 14,93 gam E cần dùng vừa đủ 0,3825 mol O2 Mặt khác, 14,93 gam E phản ứng tối đa với

260ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam ancol T Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol T thu được 1,98

gam CO2 và 1,08 gam H2O Nhận xét nào sau đây là sai?

A Z có hai công thức cấu tạo phù hợp

B Có thể dùng nước brom để nhận biết X, Y, T

C Tổng số nguyên tử hidro trong phân tử Z là 10

D Y có đồng phân hình học cis – trans

Câu 74: Một este E mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân E trong môi trường axit thu được

sản phẩm có phản ứng tráng bạc Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chất trên?

Câu 75: Cho các phản ứng :

X+3NaOHto C6H5ONa+Y+ CH3CHO+ H2O Y+2NaOH CaO, to T+2Na2CO3

CH3CHO+ 2Cu(OH)2+NaOH to Z+ … Z+NaOHCaO, to T+Na2CO3

Công thức phân tử của X là:

A C11H12O4 B C12H20O6 C C11H10O4 D C12H14O4

Câu 76: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí Để phản ứng quang hợp tạo ra 810 gam tinh bột

cần số mol không khí là:

A 150000 mol B 100000 mol C 200000 mol D 50000 mol

Câu 77: Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối

lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xeluluzơ là :

A 30,67 gam B 11,04 gam C 12,04 gam D 18,4 gam

Câu 78: Trong sơ đồ phản ứng sau:

(1) Xenlulozơ glucozơ X + CO2(2) X + O2menY + H2O

Các chất X, Y lần lượt là

A axit gluconic, axit axetic B ancol etylic, axit axetic

C ancol etylic, cacbon đioxit D ancol etylic, sobitol

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol

H2O Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là:

Trang 5

A 0,10 B 0,16 C 0,12 D 0,14

Câu 80: Đốt cháy 3,24 gam bột Al trong khí Cl2, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X Cho

toàn bộ X vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 9,6 gam Giá trị của m là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?

Câu 42: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất :

A Không có khí gì sinh ra B Nước

Câu 43: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A Polietilen B Xenlulozơ C Amilozơ D Amilopectin

Câu 44: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

A chuyển thành màu xanh B mất màu

C không đổi màu D chuyển thành màu đỏ

Câu 45: CH3COOC2H5 thuộc loại chất

A amin B chất béo C este D axit cacboxylic

Câu 46: Phản ứng CH3COOH + CH CH CH3COOCH = CH2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?

C Phản ứng thế D Phản ứng trao đổi

Câu 47: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được

Câu 48: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung

dịch H2SO4 loãng là

Câu 49: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được ?

A Ca(OH)2 trong nước B CH3COONa trong nước

Trang 6

C HCl trong C6H6 (benzen) D NaHSO4 trong nước

Câu 50: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng

tráng bạc?

A HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOH C HOCH2CH2OH D CH3COOCH3

Câu 51: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A Metyl fomat và axit axetic B Mantozo và saccarozo

C Tinh bột và xenlulozo D Fructozo và glucozo

Câu 52: Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH3COOCH3 Tên gọi của X là :

A metyl propionat B etyl axetat C propyl axetat D metyl axetat

Câu 53: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

Câu 54: Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là :

A R(OH)2 B CnH2n + 2O C CnH2n + 1OH D ROH

Câu 55: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

A Glucozơ B Fructozơ C Mantozơ D Saccarozơ

Câu 56: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là

Câu 57: Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở ?

A CH2OH–CO–CHOH–CO–CHOH–CHOH B CH2OH–(CHOH)4–CHO

C CH2OH–(CHOH)3–COCH2OH D CH2OH–(CHOH)2–CO–CHOH–CH2OH

Câu 58: Muối nào sau đây là muối axit ?

A CH3COOK B Ca(HCO3)2 C Na2HPO3 D NH4NO3

Câu 59: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là :

A xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường B thuận nghịch

C luôn sinh ra axit và ancol D không thuận nghịch

Câu 60: Tinh bột và xenlulozơ đều không thuộc loại

A monosaccarit B polisaccarit C gluxit D cacbohiđrat

Câu 61: Kim loại nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 62: Chất nào dưới đây không phải là este ?

A CH3COOH B HCOOC6H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3

Câu 63: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

A Axit iso-butylic B Axit propionic C Axit fomic D Axit axetic

Câu 64: Để rửa sạch lọ đã chứa anilin người ta dùng

A dung dịch amoniac và nước B dung dịch NaOH và nước

C dung dịch HCl và nước D dung dịch NaCl và nước

Câu 65: Đốt cháy 3,24 gam bột Al trong khí Cl2, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X Cho

toàn bộ X vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 9,6 gam Giá trị của m là:

Trang 7

A 5,37 B 9,63 C 7,50 D 6,08

Câu 66: Hỗn hợp E gồm axit no, đơn chức X, axit đa chức Y (phân tử có ba liên kết π, mạch không phân

nhánh) đều mạch hở và este Z (chỉ chứa nhóm chức este) tạo bởi ancol đa chức T với X và Y Đốt cháy

hoàn toàn 14,93 gam E cần dùng vừa đủ 0,3825 mol O2 Mặt khác, 14,93 gam E phản ứng tối đa với

260ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam ancol T Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol T thu được 1,98

gam CO2 và 1,08 gam H2O Nhận xét nào sau đây là sai?

A Z có hai công thức cấu tạo phù hợp

B Tổng số nguyên tử hidro trong phân tử Z là 10

C Có thể dùng nước brom để nhận biết X, Y, T

D Y có đồng phân hình học cis – trans

Câu 67: Từ m gam glucozơ (có chứa 5% tạp chất) cho lên men rượu với hiệu suất 90% Toàn bộ lượng

CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 11 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau

phản ứng giảm 4,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau

đây?

Câu 68: Trong sơ đồ phản ứng sau:

(1) Xenlulozơ glucozơ X + CO2(2) X + O2menY + H2O

Các chất X, Y lần lượt là

A ancol etylic, axit axetic B ancol etylic, cacbon đioxit

C ancol etylic, sobitol D axit gluconic, axit axetic

Câu 69: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí Để phản ứng quang hợp tạo ra 810 gam tinh bột

cần số mol không khí là:

A 150000 mol B 100000 mol C 200000 mol D 50000 mol

Câu 70: Một este E mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân E trong môi trường axit thu được

sản phẩm có phản ứng tráng bạc Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chất trên?

Câu 71: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y

và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là :

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C HCOOC3H5 D CH3COOC2H5

Câu 72: Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este không độc, dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

(b) Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ… và nhất là trong quả chín, đặc biệt nhiều trong quả nho chín

(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp (từ khí cacbonic, nước, ánh sáng mặt trời và chất diệp lục)

(d) Để làm giảm bớt mùi tanh của cá mè, ta dùng giấm ăn để rửa sau khi mổ cá

Số phát biểu đúng là

Câu 73: Cho các phản ứng :

Trang 8

X+3NaOHto C6H5ONa+Y+ CH3CHO+ H2O Y+2NaOH CaO, to T+2Na2CO3

CH3CHO+ 2Cu(OH)2+NaOH to Z+ … Z+NaOHCaO, to T+Na2CO3

Công thức phân tử của X là:

A C12H20O6 B C11H12O4 C C11H10O4 D C12H14O4

Câu 74: Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau Hòa tan hoàn toàn

một phần trong dung dịch HCl dư, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 9,4 và dung

dịch Y Cho hai phần tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và 0,2075 mol hỗn hợp khí T gồm CO2 và SO2 (sản phẩm khử duy nhất của

S+6) Khối lượng của FeCl2 có trong dung dịch Y là

A 27,305 gam B 23,705 gam C 25,075 gam D 25,307 gam

Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp X chứa Fe và Mg bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl thu

được dung dịch Y và 1,344 lít (đktc) Cho AgNO3 dư vào Y thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của

m là?

Câu 76: Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối

lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xeluluzơ là :

A 30,67 gam B 11,04 gam C 12,04 gam D 18,4 gam

Câu 77: Cho từ từ một lượng nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch X không thấy có hiện tượng gì Cho tiếp

dung dịch HCl vào thì thấy dung dịch bị vẩn đục, sau đó dung dịch trong trở lại khi HCl dư Tiếp tục cho

từ từ dung dịch NaOH vào thấy dung dịch lại bị vẩn đục, sau đó dung dịch lại trở nên trong suốt khi NaOH

dư Dung dịch X là

A dung dịch AlCl3 B dung dịch hỗn hợp NaOH và NaAlO2

C dung dịch NaAlO2 D dung dịch hỗn hợp AlCl3 và HCl

Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol

H2O Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là:

Câu 79: Cho 34,2 gam đường saccarozơ có lẫn một ít mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch

AgNO3/NH3, thu được 0,216 gam Ag, độ tinh khiết của đường là :

Câu 80: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2 và b

mol HCl, ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg vào thời gian phản ứng được biểu

diễn như hình vẽ dưới đây

Trang 9

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 tỉ lệ

a:b là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ

Câu 41: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A Polietilen B Xenlulozơ C Amilozơ D Amilopectin

Câu 42: Muối nào sau đây là muối axit ?

A CH3COOK B Na2HPO3 C Ca(HCO3)2 D NH4NO3

Câu 43: Phản ứng CH3COOH + CH CH CH3COOCH = CH2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng tách B Phản ứng trao đổi

Câu 44: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A Mantozo và saccarozo B Metyl fomat và axit axetic

C Fructozo và glucozo D Tinh bột và xenlulozo

Câu 45: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

A Fructozơ B Glucozơ C Mantozơ D Saccarozơ

Trang 10

Câu 46: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được

Câu 47: Chất nào dưới đây không phải là este ?

A CH3COOH B HCOOC6H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3

Câu 48: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là :

A xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường B thuận nghịch

C luôn sinh ra axit và ancol D không thuận nghịch

Câu 49: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung

dịch H2SO4 loãng là

Câu 50: Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là :

A R(OH)2 B CnH2n + 2O C CnH2n + 1OH D ROH

Câu 51: CH3COOC2H5 thuộc loại chất

A amin B axit cacboxylic C este D chất béo

Câu 52: Tinh bột và xenlulozơ đều không thuộc loại

A gluxit B polisaccarit C monosaccarit D cacbohiđrat

Câu 53: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

A Axit fomic B Axit iso-butylic C Axit propionic D Axit axetic

Câu 54: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?

Câu 55: Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở ?

A CH2OH–(CHOH)4–CHO B CH2OH–(CHOH)3–COCH2OH

C CH2OH–(CHOH)2–CO–CHOH–CH2OH D CH2OH–CO–CHOH–CO–CHOH–CHOH

Câu 56: Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH3COOCH3 Tên gọi của X là :

A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 57: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất :

Câu 58: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng

tráng bạc?

A CH3COOCH3 B HOCH2CH2OH C CH2=CHCOOH D HCOOCH=CH2

Câu 59: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

Câu 60: Kim loại nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 61: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là

Câu 62: Để rửa sạch lọ đã chứa anilin người ta dùng

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. Y có đồng phân hình học cis – trans. - Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Hà Trung
c ó đồng phân hình học cis – trans (Trang 17)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Hà Trung
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm