Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng mu[r]
Trang 1SỎ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Al2O3 B Cr2O3 C Cr(OH)2 D Cr(OH)3
Câu 42: Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A Mg2+ B Cu2+ C K+ D Fe3+
Câu 43: Kim loại Al tan trong dung dịch nào sau đây?
A NaOH B H2SO4 đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D Mg(NO3)2
Câu 44: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A Cs B Na C Ca D Hg
Câu 45: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Ca B K C Fe D Na
Câu 46: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot?
A Oxi hóa ion Al3+ B Oxi hóa ion O2- C Khử ion Al3+ D Khử ion O2-
Câu 47: Chất nào sau đây là monosaccarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 48: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?
A K B Na C Ba D Cu
Câu 49: Chất nào sau đây không phải là axit béo?
A Axit oleic B Axit panmitic C Axit stearic D Axit axetic
Câu 50: Công thức của sắt (III) sunfat là
A Fe2(SO4)3 B FeS C FeSO4 D FeS2
Câu 51: Nung BaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất rắn X Chất X là
A CO B BaO C CO2 D H2
Câu 52: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và CH3CHO Chất X là
A C2H5COOC2H3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H3COOC2H5
Câu 53: Chất nào sau đây không được sử dụng trong chế biến thực phẩm, nước giải khat?
A Saccarozơ B Fomon C C2H5OH D NaHCO3
Câu 54: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với Cl2 và dung dịch HCl, tạo ra hai loại muối?
A Al B Zn C Fe D Cu
Câu 55: Chất X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, có nhiểu ứng dụng trong đời sống Kim loại X là
A Cu B Fe C Al D Ag
Câu 56: Số đồng phân cấu tạo của C4H10 là
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 57: Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
A N B K C S D P
Câu 58: Phân tử polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Tơ nilon-6,6 B Poli(vinyl clorua)
C Poli( metyl metacrlat) D Polietilen
Trang 2Câu 59: Cho m gam Al2O3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 53,4 gam muối, Giá trị
của m là
A 5,1 B 40,8 C 10,2 D 20,4
Câu 60: Cho các este sau: Metyl axetat, vinyl axetat, butyl axetat, metyl acrylat Có bao nhiêu este làm
mất màu dung dịch brom?
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 61: Hòa tan hoàn toàn một oxit sắt bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch X chứa hai chất tan
Cho một ít bột Mg và X, thấy Mg tan và không có khí thoát ra Công thức của oxit sắt là
A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO D FeO2
Câu 62: Ở điều kiện thường, X là chất khí, tan tốt trong nước tạo dung dịch làm xanh quỳ tím Chất X là
A anilin B etylamin C lysin D glyxin
Câu 63: Cho các chất: FeO, Fe2O3, Fe(OH)3, Fe(OH)2 Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và
H2SO4 đặc, nóng đều tạo ra cùng một muối là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 64: Cho 2,96 gam hỗn hợp Na2CO3, MgCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và khí
CO2 Hấp thụ toàn bộ khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 3,0 gam kết tủa Khối lượng
muối trong X là
A 2,120 gam B 3,545 gam C 3,290 gam D 1,535 gam
Câu 65: Tổng số các nguyên tử trong phân tử alanin là
A 11 B 13 C 14 D 17
Câu 66: Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Trộn dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 với dung dịch chứa a mol NaOH
(b) Cho 1 mol Fe vào dung dịch chứa 2,5 mol AgNO3
(c) Cho bột Cu vào dung dịch chứa lượng dư Fe2(SO4)3
(d) Cho dung dịch chứa 1 mol KHSO4 vừa đủ vào dung dịch chứa 1 mol NH4HCO3
(e) Hòa tan hết hỗn hợp Ba, Al có số mol bằng nhau vào nước
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 67: Chất nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH thu được 2 muối và nước?
A Metyl propionat B Metyl fomat C Etyl axetat D Phenyl axetat
Câu 68: Chất X là cacbohidrat có phản ứng màu đặc trưng với iot Thủy phân hoàn toàn X bằng xúc tác
axit hoặc enzim, thu được chất Y duy nhất Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Y là đồng phân của fructozơ B Chất Y không có phản ứng tráng bạc
C Chất X tan nhiều trong nước D Chất X có phân tử khối là 162
Câu 69: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ visco là tơ tổng hợp B Tơ tằm, tơ nitron đều là tơ thiên nhiên
C Tơ capron là tơ nhân tạo D Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học
Câu 70: Amin đơn chức X có chứa 23,73% N về khối lượng Cho 14,75 gam X tác dụng với dung dịch
HCl dư, thu được m gam muối Giá trị m là
A 23,875 B 22,575 C 23,625 D 33,000
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
Trang 3(a) Tơ visco và tơ axetat đều là tơ nhân tạo, có nguồn gốc từ tinh bột
(b) Có thể dùng Cu(OH)2 để p-hân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch lòng trắng trứng
(c) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng
(d) Đun nóng saccarozơ với dung dịch axit, thu được dung dịch dùng để tráng gương, ruột phích
(e) Sản phẩm của phản ứng trùng hợp metyl metacrylat dùng làm thủy tinh hữu cơ
Số phát biểu đúng là
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 72: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch HCl
7,3% (vừa đủ) thu được 4,48 lít hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 11,5 và dung dich Y có nồng độ chất tan bằng 11,044% Cô cạn Y, thu được 40,95 gam muối khan Giá trị của m là
A 32,610 B 50,610 C 21,960 D 25,389
Câu 73: Hidro hóa hoàn toàn hỗn hợp các triglixerit, thu được hỗn hợp X Đốt cháy hoàn toàn X, thu
được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 65,31 gam Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn X cần vừa đủ 12 gam dung dịch NaOH 20% thu được hỗn hợp Y gồm hai muối C15H31COONa và C17H35COONa
Phần trăm khối lượng của C17H35COONa trong Y là
A 52,40% B 44,79% C 48,63% D 39,77%
Câu 74: Thủy phân 0,81 kg bột gạo (chứa 80% tinh bột) với hiệu suất 75% Khối lượng glucuzơ thu
được là
A 0,54kg B 0,99kg C 0,80kg D 0,90kg
Câu 75: Cho hỗn hợp X gồm Na, K, Ba tác dụng với O2, sau một thời gian, thu được 26,55 gam hỗn hợp
Y (chứa 6,03% oxi về khối lượng) Hòa tan Y vào nước, thu được V lít khí H2 và 300ml dung dịch Z
Cho 200ml dung dịch H2SO4 1,5M vào Z, thu được 500ml dung dịch có pH = 1 và 23,3 gam kết tủa
Nếu hấp thụ hết 10,64 lít CO2 vào 300ml Z thì thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m và
V là
A 39,075 và 3,92 B 26,151 và 5,04 C 43,850 và 5,04 D 45,850 và 3,92
Câu 76: Hỗn hợp X gồm 3 este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 6,04 gam X bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm 2 muối (tỉ lệ mol 1:1) Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có 1,008 lít khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 3,07 gam Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 1,68 lít O2, thu được Na2CO3 và hỗn hợp
CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X là
A 45,45% B 58,61% C 77,32% D 19,07%
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 0,14 mol hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl acrylat và hai hidrocacbon là
đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ 1,05 mol O2, thu được 0,76 mol CO2 và 0,74 mol H2O Khối lượng của
hidrocacbon có phân tử khối lớn hơn trong 0,14 mol X là
A 4,00 B 2,24 C 2,28 D 3,92
Câu 78: Hỗn hợp E gồm một ankan, 1 anken và 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp X, Y
(MX < MY, số mol Y gấp 6 lần số mol X) Đốt cháy hoàn toàn 0,44 mol E cần dùng vừa đủ 25,872 lít
O2, thu được CO2, 1,568 lít N2 và 19,26 gam H2O Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A 4,9% B 5,4% C 3,8% D 2,8%
Trang 4Câu 79: Cho 24,38 gam hỗn hợp Mg, Fe, Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch gồm 1,11 mol HCl và 0,1
mol NaNO3, thu được hỗn hợp X gồm ba khí có khối lượng 4,61 gam (trong đó có 2 khí có số mol bằng nhau) và dung dịch Y chỉ chứa 60,685 gam muối Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH, thấy có tối đa
1,01 mol NaOH phản ứng, thu được 35,8 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm
khối lượng của khí có khối lượng lớn nhất trong X là
A 40,20% B 57,27% C 36,11% D 75,34%
Câu 80: Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1:
– Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa + 2ml dung dịch NaOH 30%
– Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa
– Bước 3: Thêm khoảng 4ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều
Thí nghiệm 2:
– Bước 1: Lấy khoảng 4ml lòng trắng trứng cho vào ống nghiệm
– Bước 2: Nhỏ từng giọt khoảng 3ml dung dịch CuSO4 bão hòa
– Bước 3: Thêm khoảng 5 ml dung dịch NaOH 30% và khuấy đều
Phát biểu nào sau đây sai về 2 thí nghiệm trên?
A Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh
B Sau bước 3 ở cả hai thí nghiệm, hỗn hợp thu được sau khi khuấy xuất hiện màu tím
C Các phản ứng ở các bước 3 xảy ra nhanh hơn khi ống nghiệm được đun nóng
D Trong bước 3 ở thí nghiệm 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan
Trang 5Câu 42: Chất nào sau đây là ankađien liên hợp?
Câu 45: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy,
sợi Công thức của natri cacbonat là
Câu 49: Hematit nâu là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của
quặng hematit nâu là
A FeCO3
Trang 6Câu 51: Để loại bỏ các cation: Cu2+, Fe3+, Hg2+, Pb2+, có trong dung dịch nước thải phòng thí
nghiệm, cần dùng dung dịch chất nào sau đây?
A Nước muối loãng
B Giấm ăn
C Natri sunfat
D Nước vôi trong
Câu 52: Số nguyên tử hiđro trong phân tử anilin là
A 8
B 5
C 7
D 6
Xem thêm: Đề thi thử Hóa 2021 có đáp án THPT Chuyên Lam Sơn
Câu 53: Thành phần chính của phân đạm urê là
Trang 7Câu 60: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polietilen (3) nilon-6; (4) poli(etilen
terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A (3), (4), (5)
B (1), (3), (5)
C (1), (2), (3)
D (1), (3), (6)
Câu 61: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
A Fe2(SO4)3
B FeSO4, Fe2(SO4)3
C FeSO4
D CuSO4, FeSO4
Câu 62: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A 2
B 4
C 3
D 5
Câu 63: Thuỷ phân hoàn toàn polime thiên nhiên X thu được chất Y Cho Y tham gia phản ứng tráng
gương, thu được chất hữu cơ Z Còn khi hiđro hoá hoàn toàn Y thu được sobitol X và Z lần lượt là
A tinh bột và axit gluconic
B saccarozơ và amoni gluconat
C saccarozơ và axit gluconic
D tinh bột và amoni gluconat
Câu 64: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe + H2SO4 loãng → X; X + K2Cr2O7 + H2SO4 loãng → Y; Y + KOH
dư → Z; Z + Br2 + KOH → T Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Y, Z, T lần lượt là
Trang 8A CrSO4, KCrO2, K2CrO4
B Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4
C Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7
D Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2
Câu 65: Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 loãng dư, thu được kết tủa X và dung
Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Polibuta-1,3-đien dùng sản xuất cao su
B Poli(vinyl clorua) dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa
C Nilon-6,6 dùng để dệt bít tất, túi nilon
D Poli(metyl metacrylat) dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ
Câu 67: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
B Để thanh thép đã phủ kín bằng sơn trong không khí ấm
C Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HCl
D Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl
Câu 68: Peptit X có công thức cấu tạo NH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Cho 0,2
mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a gam NaOH đun nóng Giá trị của a là
A 8,0
B 33,6
C 16,0
D 24,0
Câu 69: Cho 21,85 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 10,984% về khối lượng)
vào nước dư, thu được khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch Fe2(SO4)3 dư vào X, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 39,35 gam kết tủa Mặt khác, để trung hoà X cần dùng q mol HCl Giá trị của q là
A 0,30
B 0,25
C 0,45
D 0,40
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được
3,14 mol H2O Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y Đun
nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là
Trang 9Câu 71: Lên men 1 tấn gạo nếp (chứa 80% tinh bột), thu được V lít dung dịch ancol etylic 55° Biết hiệu
suất của quá trình lên men là 70%, khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của
V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 774
B 426
C 723
D 397
Câu 72: Cho m gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, sau khi phản ứng kết thúc thì
khối lượng dung dịch tăng thêm 0,15 gam Giá trị của m là
A 9,75
B 9,60
C 6,50
D 3,25
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Crom(III) oxit được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thuỷ tinh
(b) Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám và được dùng để luyện thép
(c) Các chất C, S, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với crom (VI) oxit, tạo được chất rắn màu lục thẫm
(d) Đun sôi dung dịch gồm a mol MgSO4 và a mol NaHCO3, thu được dung dịch chứa 2 muối
(e) a mol P2O5 tác dụng hết với dung dịch chứa 2,5a mol Ba(OH)2, thu được dung dịch chứa 1 chất tan
A X1, X2, X3 đều là các chất ít tan trong nước
B X4 có phân tử khối là 105đvC và có tính lưỡng tính
C Chất X có 2 công thức cấu tạo
D Oxi hoá butan ở điều kiện thích hợp thu được X2
Câu 75: Nhiệt phân hoàn toàn 20,94 gam muối khan X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y
(gồm khí và hơi) và 9,18 gam chất rắn Z Hấp thụ toàn bộ Y nước vôi trong dư thu được 12 gam kết tủa; Cho toàn bộ chất rắn Z vào nước thì không có khí thoát ra và thu được dung dịch E Biết dung dịch E làm quỳ tím chuyển sang màu xanh Cho dung dịch MgSO4 dư vào dung dịch E thu được 17,46 gam kết tủa Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong X là
A 59,26%
Trang 10B 44,60%
C 50,43%
D 47,21%
Câu 76: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp X gồm CO2, CO, H2, H2O Dẫn X đi qua
38,28 gam hỗn hợp Y chứa Fe3O4 và FeCO3 nung nóng, thu được hơi nước, 6,72 lít CO2 và m gam chất rắn Z gồm Fe, FeO, Fe3O4 Chia Z làm 2 phần bằng nhau:
– Phần một: Hòa tan hết trong dung dịch chứa b mol HNO3 và 0,0375 mol H2SO4, thu được dung dịch T
và 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)
– Phần hai: Hòa tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch chứa hai muối có số mol
bằng nhau và 5,04 lít khí SO2 duy nhất
Biết thể tích các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của b là
A 0,650
B 0,525
C 0,675
D 0,750
Câu 77: Hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở, đồng đẳng kế tiếp và hai hiđrocacbon mạch hở,
là chất khí ở điều kiện thường, có cùng số nguyên tử hiđro trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X
cần vừa đủ 24,528 lít O2 (đktc), thu được H2O, 35,2 gam CO2 và 1,12 lít N2 (đktc) Phần trăm khối
lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 29%
B 22%
C 19%
D 15%
Câu 78: Este X hai chức, mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức Este Y ba
chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi)
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2 Mặt
khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có
cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng muối của hai axit
no là a gam Giá trị của a là
A 20,60
B 13,20
C 10,68
D 12,36
Câu 79: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe trong oxi một thời gian thu được (m + 4,16) gam hỗn
hợp Y chứa các oxit Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Z chứa (3m + 1,82) gam muối Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thu được (9m + 4,06) gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hết 3m gam Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm NaNO3 và NaHSO4, thu được dung dịch T chỉ
chứa x gam muối sunfat của kim loại và 0,025 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của x gần
nhất với giá trị nào sau đây?
A 152,9
B 152,2
Trang 11C 127,1
D 107,6
Câu 80: Tiến hành các thí nghiệm sau:
– Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống
nghiệm Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2 Cho thêm vào ống nghiệm 2 ml dung
dịch glucozơ 1% Lắc nhẹ ống nghiệm
– Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml protein 10%, 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch
CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm
– Thí nghiệm 3: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1-2 ml dung dịch hồ tinh bột
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở thí nghiệm 1, Cu(OH)2 tan tạo dung dịch màu xanh lam
(b) Ở thí nghiệm 1, có thể thay thế glucozơ bằng saccarozơ thì hiện tượng vẫn không đổi
(c) Ở thí nghiệm 2, thu được sản phẩm có màu tím vì protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(d) Ở thí nghiệm 3, dung dịch xuất hiện màu xanh tím
(e) Đun nóng ống nghiệm ở thí nghiệm 2 và 3, thu được dung dịch không màu
(g) Ở thí nghiệm 3 xuất hiện màu xanh tím là do cấu tạo mạch ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp thụ
Trang 12Câu 48: Phát biểu nào sâu đây sai
A Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện
B Tinh bột là lương thực của con người
C Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ
D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
Câu 49: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A Mg
B Ba
Trang 13C Ngâm trong dầu thực vật
D Ngâm trong dầu hỏa
Câu 51: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
A Al
B Cu
C Mg
D Fe
Câu 52: Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xelulozơ Số chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo
dung dịch màu xanh lam là
Xem thêm: Đề thi thử Hóa 2021 có đáp án tỉnh Cà Mau
Câu 55: Cho dãy các ion kim loại: K+; Ag+; Fe2+; Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong
Câu 56: Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế dãy các kim loại nào sau đây
A Fe, Cu, Ni, Pb
B Ca, Fe, Cu, Ni
C Na, K, Al, Ca
D K, Cu, Fe, Pb
Câu 57: Chất X có công thức H2N-CH2-COOH Tên gọi của X là
Trang 14Câu 59: Polime nào cho dưới đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng?
A thủy tinh hữu cơ
B Tơ olon
C PVC
D Nilon-6,6
Câu 60: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung
dịch X và V lít khí hidro (ở đktc) Giá trị của V là
Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 16,2
B 10,8
C 21,6
D 32,4
Câu 62: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
– TN1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
– TN 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
– TN 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
– TN 4: Quấn sợi dây Cu vào thanh Fe rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp có xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
A 2
B 1
C 3
D 4
Câu 63: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
B Thành phần phân tử protein luôn có nguyên tố nitơ
C Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Trang 15D Dung dịch protein có phản ứng màu biure
Câu 64: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh ?
A C12H22O11
B Fe(OH)2
C HCOOH
D NaCl
Câu 65: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và NaHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt đến 200ml
dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X sinh ra V lít khí ở đktc Giá trị của V là:
A 2,24
B 1,12
C 3,36
D 4,48
Câu 66: Có các nhận xét sau về kim loại và hợp chất của nó:
(1) Nhôm vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH
(2) Độ dẫn điện của Cu lớn hơn Al
Câu 67: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH,
CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là:
Câu 69: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung
dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 9,6
B 19,2
C 6,4
D 12,8
Xem thêm: Đề thi thử Hóa 2021 tỉnh Bắc Giang lần 2 (có đáp án)
Câu 70: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp K2O, Al2O3 vào nước được dung dịch A chỉ chứa một chất