Câu 36: Hỗn hợp X gồm các este thuộc loại họp chất thơm, là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác đụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, tổng số muối và tổ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
Trang 2Câu 8: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm cho sự phát triển cả về trí tuệ
và thể chất con người Ở các làng nghề tái chế ắc quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này Kim loại X là
A Đồng
B Magie
C Chì
D Sắt
Câu 9: Cho các loại tơ sau: nilon, vinilon, nitron, visco, axetat, bông, tơ tằm, capron Số lượng tơ thiên
nhiên, tổng hợp và nhân tạo lần lượt là
A 2, 4, 2
B 2, 3, 3
C 1, 4 , 2
D 3, 2, 3
Câu 10: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli (metyl metacrilat)
B Poli (vinyl clorrua)
Trang 3Câu 14: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không tạo muối sắt (III)?
A Cho bột sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng, nóng
B Nung nóng hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh
C Hòa tan sắt (III) oxit trong dung dịch axit HI
D Đốt thanh sắt trong khí clo
Câu 15: Hòa tan hết 6,25 gam hỗn hợp gồm M và M2O (M là kim loại kiềm) vào H2O, thu được dung dịch X chứa 8,4 gam chất tan và 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
A 32,1
B 123,6
C 125,3
D 93,2
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hidroxit lưỡng tính và có tính khử
B SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hóa mạnh
C Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều có tính bazo và tính khử
D Al và Cr đều không tác dụng với HNO3 đặc, nguội
Câu 18: Cho dãy các kim loại sau: Na, Ca, Cr, Fe, Al, Mg Số kim loại trong dãy các chất trên tác dụng
được với dung dịch NaOH là
A 3
B 2
C 4
D 5
Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit Y bằng dung dịch KOH thu được 9,2 gam glixerol và
95,8 gam hỗn hợp muối của axit linoleic và axit oleic Mặt khác, m gam Y tác dụng được với tối đa a mol
H2 (xúc tác Ni, đun nóng) Giá trị của a là
A 0,2
Trang 4Câu 21: Phát biểu nào sau đây về amino axit không đúng?
A Hợp chất H2N-COOH là amino axit đơn giản nhất
B Ngoài dạng phân tử (H2N-R-COOH) amino axit còn tồn tại ở dnajg ion lưỡng cực
C Amino axit vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng được với dung dịch NaOH
D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
Câu 22: Cho một số polime: poli(vinyl clorua), polietilen, polistiren, polibutadien, poli(butadien-stiren),
poli(phenol – fomandehit), tơ nilon-6,6, poli(metyl metacrylat) Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng
(d) Cho Zn vào dung dịch AgNO3
(e) Nung hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí)
(g) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ
Trang 5Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
2 Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
3 Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám
4 Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+.
5 Sắt, crom không tác dụng với HNO3 đặc nguội
6 Cho lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch catri aluminat tạo kết tủa trắng
A 25,6%
Trang 6B 32,0%
C 50,0%
D 44,8%
Câu 31: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức, có chung gốc axit Đun nóng m gam A với
400 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch B (có chứa KOH dư) và (m-12,6) gam hỗn hợp hơi gồm
2 andehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của X trong A là
A 54,66%
B 45,55%
C 30,37%
D 36,44%
Câu 32: Cho 1,22 gam hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,1M
Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X, dẫn hỗn hợp sản phảm qua dung dịch Ca(OH)2 dư,
có 1,344 lít (đktc) khí thoát ra và khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là
A 5,28
B 10,14
C 6,82
D 7,88
Câu 33: Chất hữu cơ X (C, H, O) có khối lượng mol bằng 152 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol
NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z Chất Y phản ứng với NaOH (có mặt CaO, to) thu được một hidrocacbon E Có bao nhiêu chất hữu cơ có CTCT khác nhau thỏa mãn các tính chất trên của X?
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 34: Hỗn hợp X gồm axit cacboxylic đơn chức Y và este đơn chức Z Đun nóng hỗn hợp X với 400
ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được p gam một ancol T vaf 24,4 gam hỗn hợp rắn khan E gồm 2 chất có số mol bằng nhau Cho p gam T tác dụng với Na dư thoát ra 0,56 lít khí (ở đktc) Trộn đều 24,4 gam E với CaO, sau đó nung nóng hỗn hợp, thu được m gam khí G Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 3,2
B 6,4
C 0,8
D 1,6
Câu 35: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic và một este đều đơn chức với 400 ml dung
dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol X và 24,4 gam hỗn hợp rắn khan Y gồm 2 chất có số mol bằng nhau Nung nóng 24,4 gam Y có mặt CaO, thu được m gam khí Z Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A 3,2
B 6,4
C 0,8
Trang 7D 1,6
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn hợp chất X trong 100 ml dung dịch NaOH 1M chỉ tạo ra một muối của
α-amino axit có dạng NH2-R(COONa)2 và một ancol Y Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng, thu được 1,84 gam
Y và 6,22 gam chất rắn khan Đun nóng 1,84 gam Y với dung dịch H2SO4 đặc ở 180oC thu được 0,672 lít anken (đktc), hiệu suất phản ứng tác nước là 75% Biết X không tác dụng với Na, số đồng phân cấu tạo của X là
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 37: Cho 9,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe có tỉ lệ mol 1:1 phản ứng với hỗn hợp khí X gồm Cl2 và
O2, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp rắn gồm các oxit và muối clorua, không còn khí dư Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp sản phẩm bằng một lượng vừa đủ 360 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y, thu được 85,035 gam kết tủa Phần trăm thể tích của O2 trong hỗn hợp X là
Câu 39: X là peptit được tạo bởi các α-amino axit no, mạch hở, chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH; Y,
Z là hai axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic; T là este 2 chức được tạo bởi Y, Z và glixerin Đốt cháy 11,76 gam hỗn hợp hơi E chứa X, Y, Z, T (trong đó số mol của X bằng số mol của T) cần dùng 0,535 mol O2 thu được 6,48 gam nước Mặt khác đun nóng 11,76 gam E cần dùng 160 ml dung dịch KOH 1M,
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 10,98
B 18,18
C 15,92
D 18,48
Câu 40: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no, chứa một liên kết C=C
trong phân tử) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chúa X, Y, Z với O2 vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 118,89 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chúa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Thêm KOH rắn, CaO rắn dư vào F rồi nung thu được hỗn hợp khí G Phần trăm khối lượng của khí có phân tử khối nhỏ trong G gần nhất với
Trang 8Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính
B Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh
C Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử
D Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội
Câu 5: X là một oxit của sắt X tác dụng với dung dịch HCl thu được 2 muối Công thức phân tử của X là
A FeO
Trang 9C FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
D FeCl2 + Pb(NO3)2 → Fe(NO3) 2 + PbCl2
Câu 8: Khí nào sau đây gây hiệu ứng nhà kính?
Trang 10Câu 12: Thuỷ phân hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm glyxin và alanin có tỉ lệ số
mol là 1 : 1 Số chất X thoả mãn tính chât trên là
A 4
B 8
C 6
D 12
Câu 13: Kim loại Fe tác dụng được với tất cả các dung dịch trong dãy nào dưới đây?
A FeCl2, AgNO3, CuSO4
B FeCl3, AgNO3, CuSO4, Mg(NO3)2
C FeCl3, AgNO3, CuSO4, HNO3 đặc nóng
D FeCl3, AgNO3, CuSO4, H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nóng
Câu 14: Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần (từ trái sang phải) tính oxi hoá của
các ion kim loại: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe ; Ag+/Ag
Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat
b) Cho đồng vào dung dịch sắt(II) sunfat
c) Cho bạc vào dung dịch đồng(II) nitrat
d) Cho bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng là
Trang 11lượt là các chất nào sau đây?
A AgNO3, CO, BaCl2, CuSO4
B CO, AgNO3, CuSO4, BaCl2
C CO, CuSO4, BaCl2, AgNO3
D CO, CuSO4, AgNO3, BaCl2
Câu 18: Cho dãy các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, SiO2, Cr2O3, NH4Cl, Cl2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường là
A.4
B.7
C.5
D 6
Câu 19: Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozo được dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic Nếu
dùng 1 tấn mùn cưa trên có thể sản xuất được bao nhiêu lít cồn 70o? (giá sử hiệu suất của quá trình là 70%; khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 23: 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch
NaOH 4% Phần trăm khối lượng cùa etyl axetat trong hỗn hợp là
A 22,0%
B 42,3%
C 33,0%
Trang 12D 44,0%
Câu 24: Nhận định nào sau đây sai?
A Các este nhẹ hơn nước nên chúng không tan trong nước
B Chất béo thuộc loại este
C Chất béo lỏng ở điều kiện thường là các triglyxerit của axit không no trong phân tử
D Tripeptit là hợp chất mà trong phân tử có 2 liên kết peptit
Câu 25: Mắc song song bình (1) chứa dung dịch NaCl với bình (2) chứa dung dịch AgNO3 Tiến hành điện phân với dòng điện cường độ 19,3 A trong thời gian 25 phút thấy khối lượng catot bình (2) tăng 21,6 gam và ở anot bình (1) chỉ thu được một loại khí X Thể tích khí X (đktc) đến thời điểm đó là
A 1 kim loại và 3 oxit
B 2 kim loại và 1 oxit
C 1 kim loại và 2 oxit
D 2 kim loại và 2 oxit
Câu 29: Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3 Hoà tan hoàn toàn 20,7 gam X bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,008 lít (đktc) khí Y duy nhất và dung dịch z chứa 108,9 gam muối Y
Trang 13Câu 30: Cho a mol FeS2 và b mol FeCO3 phản ứng với dung dịch HNO3 tạo dung dịch chứa 1 muối và hỗn hợp khí NO và CO2 Tỉ lệ a : b bằng
A 3 : 1
B 1:3
C 2:l
D 1:2
Câu 31: Xà phòng hoá m gam một este đơn chức cần vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được chat ran khan Y và hơi hợp chất hữu cơ z Khi đốt cháy hoàn toàn Y thu được Na2CO3, H2O và 6,72 lít khí CO2 (đktc) Chất hữu cơ Z bị oxi hoá hết thành anđehit T T phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được tỉ lệ nT : nAg = 1:4 Giá trị của m là
A 17,6
B 12,0
C 14,8
D 14,6
Câu 32: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân 1 tử có một
nhóm –NH2 Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667% Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1:1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M, 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là
A 9,315
B 8,389
C 58,725
D 5,580
Câu 33: Nhận định nào sau đây đúng?
A Axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
B Đipeptit Glu-Ala phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3
C Khi đun nóng protein thấy protein tan tốt trong nước
D Đipeptit mạch hở Gly-Ala có 2 liên kết peptit
Câu 34: Đốt a mol X là trieste của glixerol và các axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol
H2O, biết b - c = 4a Hiđro hoá m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam Y Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng chất rắn khan thu được là
A 53,2 gam
B 61,48 gam
C 57,2 gam
D 52,6 gam
Câu 35: X là một axit cacboxylic, Y là một este hai chức, mạch hở (được tạo ra khi cho X phản ứng với
ancol đơn chức Z) Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch KHCO3 lấy dư, thu được 0,11 mol CO2 Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp trên, thu được 0,69 mol CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
A 8,82
B 10,68
Trang 14C 14,35
D 6,21
Câu 36: Trong các phát biểu sau:
(a) Thuỷ phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và anđehit fomic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(đ) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Khi thuỷ phân anbumỉn của lòng trắng trứng, thu được a-amino axit
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 Số phát biểu đúng là
Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
z tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 2,4 gam chất rắn duy nhất Giá trị của m gần đúng nhất với giá trị nào sau đây?
A 12
B 16
C 14
D 10
Câu 39: Hỗn hợp T gồm 3 peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 :3: 4 Thuỷ phân hoàn toàn
35,97 gam T thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,29 mol A và 0,18 mol B Biết tổng số liên kết peptit trong 3 phân tử X, Y, Z bằng 16, A và B đều là amino axit no, có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn họp T, thu được N2 và 0,74 mol CO2, a mol H2O Giá trị của a gần nhất với
A 0,65
B 0,67
C 0,69
D 0,72
Câu 40: Hai hợp chất hữu cơ X, Y đều được tạo thành từ ba nguyên tố C, H,O và chì chứa một loại nhóm
chức, Y là hợp chất thơm, X có khối lượng phân tử là 76 Khi cho 1,14 gam X tác dụng với Na dư, thu được 336 ml khí (đktc) Chất z (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) được tạo thành
Trang 15khi cho X tác dụng với Y Đốt cháy hoàn toàn 1,12 gam z cần 1,288 lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O
có tỉ lệ mol tương ứng là 11 : 6 Mặt khác, 4,48 gam z tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M số công thức cấu tạo phù hợp của z là
Trang 16Câu 6: Một hỗn hợp bột kim loại X gồm Zn, Fe, Cu, Ag Để thu được Ag tinh khiết với khối lượng
không đổi, người ta cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch
A Fe(NO3)3
B AgNO3
C Cu(NO3)2
D HNO3 loãng
Câu 7: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A.3
B 4
C 1
D.2
Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng về vấn đề ô nhiễm môi trường?
A Các khí CO, CO2, SO2, NO2 gây ô nhiễm không khí
B Nước thải chứa các ion kim loại nặng gây ô nhiễm môi trường nước
C Nước chứa càng nhiều ion NO-3, PO3-4 thì càng tốt cho thực vật phát triển
D Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển
Câu 9: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A HCOONa và CH3OH
B HCOONa và C2H5OH
C CH3COONa và C2H5OH
Trang 17D CH3COONa và CH3OH
Câu 10: Mùi tanh của cá là mùi của hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác Để khử mùi tanh của cá
trước khi nấu nên sử dụng cách nào sau đây?
A Ngâm cá thật lâu trong nước để amin tan đi
B Rửa cá bằng giấm ăn
C Rửa cá bằng dung dịch Na2CO3
D Rửa cá bằng dung dịch thuốc tím để sát trùng
Câu 11: Khi thuỷ phân hoàn toàn tetrapeptit có công thức:
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-COOH số a-amino axit thu được là
A 1
B 2
C.4
D.3
Câu 12: Thuỷ phân hoàn toàn tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
A glixerol và muối của axit panmitic
B glixerol và axit panmitic
C etylen glicol và muối cùa axit panmitic
D etylen glicol và axit panmitic
Câu 13: Kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 và có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí co ở nhiệt độ cao Kim loại M là
A NaOH
B Na2CO3
C K2SO4
D NaNO3
Câu 16: Hoà tan 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng (dư) Sau khi phản ứng kết thúc, thu được khí
NO (sản phẩm khử duy nhất của N) và dung dịch có chứa m gam muối Giá trị của m là
A 18,0
B 24,2
C 31,1
Trang 18D 11,8
Câu 17: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phàn ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là
A Al, Fe, Ag
B Fe, Cu, Ag
C Al, Fe, Cu
D Al, Cu, Ag
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn hồn hợp X gồm X mol Ba và y mol Al vào nước thu được V lít khí H2 (đktc)
và dung dịch Y Giá trị của V là
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp xenlulozơ, tinh bột, glucozo, saccarozơ cần 4,48 lít
O2 (đktc), thu được 3,51 gam nước Giá trị của m là
Câu 23: Quá trình chế biến nước mía để thu được đường kết tinh (chỉ chứa 2% tạp chất) và rỉ đường
(chứa 25% đường nguyên chất) Biết rằng chỉ 70% đường thu được ở dạng kết tinh, phần còn lại nằm trong rỉ đường Lượng đường kết tinh thu được từ 260 lít nước mía có nồng độ đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/ml là
A 15,363 kg
B 13,363 kg