2 Câu 35: Cho phát biểu 1 Thủy phân hoàn toàn một este no đơn chức trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol 2 Saccarozơ không tác dụng với H2 3 Để phân biệt glucozơ và fructozơ [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
Câu 3: Cho a mol Na vào 300 ml dung dịch HCl 1M thu được 4,48 lít khí dung dịch X (dktc) Cô cạn X
thu được m gam chất rắn khan M?
Câu 6: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học
A Cho khí H2S lội qua dung dịch Pb(NO3)2
B Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3
C Cho khí H2S sục vào dung dịch FeCl2
D Thêm dung dịch HNO3 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2
Trang 2Câu 7: Muối X tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa đỏ
Câu 12: Cặp hợp chất nào dưới đây không thể phản ứng được với nhau
A Axit axetic và CuO
B Anilin và Br2
C Etylaxetat và NaOH
D Glyxin và Cu
Câu 13: Có các nhận xét sau
Trang 3a) Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ
b) Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al
c) Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu
d) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự Ag, Cu, Al
e) Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao
Câu 18: Cho a g bột sắt vào dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được H2, a gam đồng và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa y
Trang 4Câu 19: Cho các nhận định
(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất
(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no
(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH và nước brom
(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam glucozo rồi cho toàn bộ khí CO2 tác dụng với Ca(OH)2 dư thu được
6 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 22: Cặp chất đều thuộc loại polime tổng hợp là
A Poli (metyl metacrylat) tơ tằm
B Polipropilen, xenlulozơ
C Tơ xenlulozơ axetat, nilon -6-6
D Poli (vinyl clorua), polibuta-1,3,-dien
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Liên kết -CO-NH của các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit
B Các peptit đều có phản ứn màu biure
C Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic
D Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
Câu 24: Poli (vinl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây
A 5,4
Trang 5A x+y= 2z+2t
B x+y= 2z+t
C x+y= z+t
D x+y= 2z+3t
Câu 30: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X, lúc đầu không thấy có hiện tượng gì sau một thời
gian dung dịch bị vẩn đục, cuối cùng thì dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào thấy dung dịch lại bị vẩn đục, rồi lại trở nên trong suốt Dung dịch X là
A Dung dịch hỗn hợp AlCl3 và HCl
B Dung dịch AlCl3
C Dung dịch hỗn hợp NaOH và Na[Al(OH)4]
D Dung dịch Na[Al(OH)4]
Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 am hỗn hợp 2 este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được 2,05
gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức cấu tạo của hai este là
A HCOOCH3 và HCOOC2H5
Trang 6B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 32: X là môt a -amino axit no chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Từ m gam X điều chế được
m1 gam đipeptit Từ 2m gam X điều chế được m2 g tripeptit Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 0,9 mol nước Đốt cháy m2g tripeptit thu được 1,7 mol H2O Giá trị m là
Câu 34: Cho các chất (1) axit a-aminoglutaric, (2) axit a,e-điaminocaproic, (3) metyl -a aminoaxetat; (4)
amoni fomat; (5) muối a-amoni axetic clorua Số chất tác dụng được với NaOH và HCl là
A 3
B 4
C 5
D 2
Câu 35: Cho phát biểu
(1) Thủy phân hoàn toàn một este no đơn chức trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol
(2) Saccarozơ không tác dụng với H2
(3) Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch AgNO3/NH3
(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(5) Anilin tham gia phản ứng thế dễ hơn benzen
(6) Các amin lỏng đều khó bay hơi nên không có mùi
Trang 7D 5
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,12 lít NO Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị gần đúng nhất của m là
A 2,24
B 0,56
C 2,8
D 1,435
Câu 39: Cho 37,7 gam hỗn hợp E gồm X (công thức phân tử là C3H12O3N2) và Y (công thức phân tử
CH7O4NS) tác dụng với 350 ml dung dịch KOH 2M đun nóng Sau khi phản ứng thu được 11,2 lít một khí Z làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch T Cô cạn T thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là
Trang 8Câu 2: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli (etylen terephtalat)
B Poliacrilonitrin
C Polistiren
D Poli (metyl metacrylat)
Câu 3: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là
Trang 9Câu 7: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A valin
B lysin
C alanine
D glyxin
Câu 8: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau
đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
Trang 10Câu 14: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít
khí H2 (đktc) Khối lượng của Mg trong X là
A 0,60 gam
B 0,90 gam
C 0,42 gam
D 0,56 gam
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần
vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là
A Ca
B Ba
C Na
D K
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glyxerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
A 89
B 101
C 85
D 93
Câu 17: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
A 4
B 2
C 1
D 3
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
D Kim loại cứng nhất là Cr
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Trang 11A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Fructozơ có nhiều trong mật ong
C Metyl acrylate, tripanmitin và tristearin đều là este
D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glyxerol
Câu 21: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là
A 16,6
B 17,9
C 19,4
D 9,2
Câu 22: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác
dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Công thức phân tử của hai amin là
A C3H9N và C4H11N
B C3H7N và C4H9N
C CH5N và C2H7N
D C2H7N và C3H9N
Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí X
được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 (k) + 6H2O
B NH4Cl + NaOH → NH3 (k) + NaCl + H2O
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 (k) + H2O
D 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO (k) + 4H2O
Câu 24: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là
A 0,75
B 0,50
C 1,00
D 1,50
Câu 26: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y
Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 55,600
B 53,775
C 61,000
Trang 12D 32,250
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit
(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm
(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)
(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối
(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Trang 13A KOH, KClO3, H2SO4
B NaOH, NaClO, KHSO4
C NaHCO3, NaClO, KHSO4
Câu 32: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z,
thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
A 0,5
B 1,5
C 1,0
D 2,0
Câu 34: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu
thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là
NH3Nước brom
Chuyển màu hồng
Có màu xanh tím Kết tủa Ag Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ
Trang 14B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin
D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3
Câu 37: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được
V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và dung dịch Y biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu
và không có khí thoát ra Giá trị của V là
A 79,13%
B 28,00%
C 70,00%
D 60,87%
Câu 39: Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là
2 : 1 : 1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 39,14 Giá trị của m là
A 16,78
B 25,08
C 20,17
D 22,64
Câu 40: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà phòng hóa hoàn
toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có tổng khối lượng a gam
và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí
Trang 15CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 16Câu 5: Cho V ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M vào dung dịch HCl đặc, dư thu được 1,344l Cl2 Giá trị V là
Câu 8: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước
thải cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thì thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion
A Cu2+
B Cd2+
C Fe2+
D Pb2+
Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi cho khí clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột là
A Không có hiện tượng gì
B Dung dịch chuyển màu vàng
C Dung dịch màu xanh đặc trưng
D Có hơi màu tím bay lên
Câu 10: Trong các amin sau
(1) CH3-CH-(CH3)-NH2
(2) H2N-CH2-CH2-NH2
(3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3
Amin bậc 1 là
Trang 17A (2) và (3)
B (1) và (3)
C (1) và (2)
D (1) (2) và (3)
Câu 11: Cho các chất sau cùng nồng độ mol
(1)glyxin; (2) axit glutamic; (3) HOOC-CH2-CH2-CH(NH3Cl)-COOH(3); (4) H2N-CH2-CH(NH2)-COOH Thứ tự sắp xếp tăng dần giá trị pH là
Câu 13: Cho m g kim loại M phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 sau phản ứng thu được 3,555m g
Cu Kim loại M
A Mg
B Fe
C Zn
D Al
Câu 14: Trong dãy điện hoá kim loại, vị trí của một số cặp oxi - hoá khử được sắp xếp như sau: Al3+/Al;
Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Trong các kim loại Al, Fe, Ag, Cu thì các kim loại tác dụng được dung dịch muối sắt (III) là
A Al, Ag, Ni, Cu
B Al, Fe, Ni, Cu
C Al, Fe, Ni, Ag
D Ag, Fe, Ni, Cu
Câu 15: Cho 10,8g hỗn hợp Mg và MgCO3 (tỉ lệ 1:1) vào dung dịch H2SO4 (dư) thu được V lít khi (đktc) Giá trị V là
A 4,48
B 2,24
C 8,96
D 6,72
Câu 16: Cho các dung dịch sau: (1) Na2CO3; (2)NaCl; (3) Na2S; (4) AgNO3; (5) HCl;
Các dung dịch phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A 1, 2, 4, 5
B 1, 2, 3
C 1, 3, 4, 5
D 1, 2, 3, 4, 5
Trang 18Câu 17: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không tạo thành hai muối
A AlCl3 + dung dịch NaOH dư
B Fe3O4+ dung dịch HCl dư
C CO2+ dung dịch NaOH dư
D Dung dịch Ca(HCO3)2+ dung dịch NaOH dư
Câu 18: Cho luồng khí CO dư đi qua m g hỗn hợp X gồm CuO , Fe2O3 nung nóng Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2g Thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu để hoà tan hết m g hỗn hợp X là
A 150ml
B 200ml
C 250ml
D 100ml
Câu 19: Cho các este sau: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl
axetat Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng là
Câu 21: Cho 3g hỗn hợp gồm anilin, metylamin, dimetylamin và đietylamin tác dụng vừa đủ 50ml dung
dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được là
A 4,825g
B 3,73g
C 3,925g
D 4,46g
Câu 22: Cho các polime: polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon -6-6; tinh bột, protein, cao su isoprene và
cao su buna -N Số polime chứa nito trong phân tử là
Trang 19Câu 24: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu
A CH3NH2
B CH3COONa
C HCOOH
D Glyxin
Câu 25: Cho 5g hỗn hợp gồm Al, Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch A
và 5,6l H2 Khối lương dung dịch A thu được là
- Nếu cho X phản ứng với các chất còn lại thì thu được 1 kết tủa
- Y tạo được 1 kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại
- Z tạo được 1 kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại
- T tạo được 1 chất khí và 1 kết tủa vàng với các chat còn lại
X, Y, Z, T lần lượt là
A HI, AgNO3, Na2CO3, KI
B KI, Na2CO3, HI, AgNO3
C KI,AgNO3, Na2CO3,HI
Trang 20D HI, Na2CO3,KI, AgNO3
Câu 30: Cho các hỗn hợp : hỗn hợp X gồm KMnO4 và KCl; hỗn hợp Y gồm K2SO4 và K2SO3; hỗn hợp
Z gồm FeSO4 và KNO3 và hỗn hợp P gồm Cu và Cu(NO3)2 Các hỗn hợp tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng Số trường hợp phản ứng xảy ra
A 2
B 3
C 1
D 4
Câu 31: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được
hỗn hợp các chat hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m g chất rắn m là
A 2,34
B 4,56
C 5,84
D 3,48
Câu 32: Cho 14,19g hỗn hợp 3 amino axit vào dung dịch chứa 0,05 mol axit oxalic, thu được dung dịch
X Thêm tiếp 300ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 26,19g chất rắn khan Y Hoà tan Y trong dung dịch HCl dư,, thu được dung dịch chứa m g muối m
A 19,665
B 35,39
C 37,215
D 39,04
Câu 33: Cho các phát biểu sau
1 Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
2 Các triglexerit đều có phản ứng cộng hidro
3 Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
4 HCHO và HCOOH đều tham gia phản ứng tráng bạc
5 CH3OH, C2H5OH đều tan vô hạn trong nước
6 Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là