Cho các phát biểu sau: a Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo b Trong ăn mòn điện hóa học, tại anot xảy ra quá trình oxi hóa kim loại c Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂN THÔNG HỘI ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41 Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, Biện pháp nào sau đây làm giảm hiệu ứng nhà kính?
A Tăng lượng khí CH4 trong khí quyển
B Tăng cường sử dụng nhiên liệu hóa thạch
C Giảm lượng khí thải chứa CO2 vào khí quyển
D. Phá hủy rừng nguyên sinh, rừng phòng hộ
Câu 42 Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khửmạnh nhất?
Câu 43 Công thức hóa học của sắt (III) sunfat là
Câu 44 Chất nào sau đây vừa tan trong dung dịch NaOH, vừa tan được dung dịch HCl?
Câu 45 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khửlà CO hoặcH2?
Câu 46 Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
Câu 47 Sắt có sốoxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 48 Xà phòng hóa vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, thu được natri axetat và chất hữu cơ X
Chất X là
A CH3COOH. B CH3OH. C CH3CHO. D C2H5OH.
Câu 49 Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
Câu 52 Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương Công thức của thạch caonung
là
A CaO. B CaSO4.2H2O. C CaSO4.H2O. D CaCO3.
Câu 53 Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan
những hợp chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2, CaCl2
C CaSO4, MgCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2
Câu 54 Thủy phân tristearin trong dung dịch H SO lãng,thu được glixerol và axit có công thức là
Trang 2A C15H31COOH B CH3COOH
Câu 55 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 56 Chất nào sau đâykhôngbịthủy phân trong môi trường axit?
Câu 57 Trong phòng thí nghiệm, axetilen được điều chếtừ đất đèn, thành phần chính của đất đèn là
Câu 58 Natri hiđroxit (xút ăn da) có công thức hóa học là
Câu 59 Thành phần chính của đá vôi là
Câu 60 Sốliên kết peptit của Ala-Gly-Ala-Val là
Câu 61 Nung hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 2M, thu được dung dịch muối trung hòa Giá trị của V là
Câu 62 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho mẩu Al vào dung dịch Ba(OH)2
(b) Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl
(c) Đun nóng NaHCO3
(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3
(e) Cho nước vôi vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2
(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí sau phản ứng là
Câu 63 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phảnứng trùng ngưng hỗn hợp
A axit terephtalic và hexametylenđiamin
B axit terephtalic và etylen glicol
C. axit ađipic và etylen glicol
D Axit ađipic và hexanetylen điamin
Câu 64 Cho 1 ml dung dịch AgNO31% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từtừng giọtdung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60-70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là
A anđehit fomic B ancol etylic C axit axetic D glixerol
Câu 65 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 297 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng là 90%) Giá trị của m là
Trang 3Câu 66 X là chất rắn,ởdạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X và Y lần lượt là
A tinh bột và saccarozơ B. xenlulozơ và saccarozơ
C tinh bột và glucozơ D saccarozơ và fructozơ
Câu 67 Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch H2SO4loãng (dư), thu được 1gam
H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 68 Cho 1,5 gam glyxin tác dụng với 10 ml dung dịch KOH 1,5M, thu được dung dịch X Làmbay hơi cẩn thận X, thu được tối đa m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 69 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở điều kiện thường, alanin là chất lỏng
B Hợp chất H2N –CH2-CONH-CH2 -CH2 -COOH là một đipeptit
C Thủy phân Ala-Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được hai aminoaxit
D Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính
Câu 70 Cho Fe lần lượt phảnứng với dung dịch HCl và khí Cl2 Sản phẩm muối thu được lần lượtlà
lượtlà
A FeCl3 và FeCl2 B FeCl3và FeCl3
C FeCl2 và FeCl2 D FeCl2và FeCl3
Câu 71 Cho sơ đồcác phảnứng theo đúng tỉlệmol:
Câu 72 Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được
sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali
đó là
Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 74 Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axitcacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kể tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một aminoaxit) Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng mol lớn nhất trong G là
Trang 4α-A 24,57% B 52,89% C 54,13% D 25,53%
Câu 75 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit Y mạch hởcần vừa đủ 3 mol NaOH, thu được dung dịch chỉ chứa muối của glyxin và muối của alanin Số công thức cấu tạo phù hợp với Y là
Câu 76 Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Trong tơ tằm có các gốc α-aminoaxit
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm Số
phát biểu đúng là
Câu 77 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho một nhúm bông vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng và khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất
Bước 2: Để nguội và trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%
Bước 3: Lấy dung dịch thu được sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng đung dịch AgNO3 trong
NH3
Bước 4: Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng khoảng 70°C
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, nếu nhỏ dung dịch I2 vào ống nghiệm thì thu được dung dịch có màu xanh tím
(b) Thí nghiệm trên chứng minh xenlulozơ có nhiều nhóm OH
(c) Kết thúc bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc
(d) Sau bước 4, có khí màu nâu đỏ bay ra
(e) Thí nghiệm trên chứng minh xenlulozơ có phản ứng thủy phân
(g) Ở bước 4, xảy ra sự khử glucozơ thành amoni gluconat Số
phát biểu đúng là
Câu 78 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Ngâm viên Fe vào dung dịch HCl
(2) Ngâm viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(3) Ngâm viên Fe vào dung dịch FeCl3
(4) Nối một dây Cu với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2
(g) Ngâm viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là
Câu 79 Hỗn hợp E gồm hai este hai chức X và Y; X mạch hở Cho m gam E tác dụng vừa đủvới dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 61,86 gam hỗn hợp muối khan Z gồm ba muối (trong đó có muối natri phenolat) và 12,16 gam một ancol no duy nhất Đốt cháy hoàn toàn 61,86 gam Z cần vừa đủ 2,595 mol O2), thu được 20,7 gam H2O Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 3,235
Trang 5mol O2 Phần trăm khối lượng của este Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80 Cho m gam hỗn hợp E gồm este Y (hai chức, mạch hở) và este X (đơn chức) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một ancol T và hỗn hợp hai muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 1,62 mol O2, thu được 22,26 gam Na2CO3; 2,04 mol hỗn hợp CO2 và H2O Cho ancol T tác dụng với Na (dư), thu được 0,12 mol khí Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2,1 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Câu 43: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
Câu 44: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào dưới đây?
Câu 45: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
Câu 49: Đểlàm mất tính cứng tạm thời người ta không dùng cách nào sau đây?
Trang 6C Dùng NaCl hoặc NaNO3 D Dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4
Câu 50: Chất nào sau đây không chứa liên kết ba trong phân tử?
Câu 51: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit ZnO, CuO, MgO nung nóng ởnhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp rắn còn lại là:
Câu 52: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là:
Câu 53: Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nướcở điều kiện thường?
Câu 54: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại aminoaxit?
A C2H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOC2H5 D HCOONH4
Câu 55: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
Câu 56: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủvới axit HCl Khối lượng muốithu được là
Câu 57: Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch NaOH?
Câu 58: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 59: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện là:
Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 cần dùng V (ml) dung dịch KOH 2M thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 61: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị Tên gọi của X,
Y lần lượt là:
Câu 62: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ba, Be Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt
Trang 7sau đây có cùng phương trình ion rút gọn với phương trình hóa học trên?
D Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 → CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
Câu 65: Phảnứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phảnứngnhiệt nhôm?
Câu 66: Cho các chất: anilin, etyl axetat, phenol, etyl amin, metylamoni clorua, ancol etylic, Gly-Ala Số chất trong dãy trên tác dụng với dung dịch NaOH là :
Câu 67: Phát biểu nào sau đây làsai?
A Wonfam có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại
C Đun nóng nước cứng vĩnh cửu, thu được kết tủa
D Tính khử của Mg mạnh hơn tính khử của Al
Câu 68: Cho dãy các chất: CuSO4, K, AgNO3, Mg, Ca, Zn Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư có sinh ra kết tủa là:
Câu 71: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
Câu 72: Đun a mol hỗn hợp gồm hơi nước và khi CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 1,4a mol hỗn hợp
Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 24,8 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam chất rắn Giá trị của a là:
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 1,54 mol O2, thu được CO2 và 1 mol H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 17,68 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl
(b) Để chứng minh phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, có thể cho dung dịch glucozơ phản ứng với kim loại Na
Trang 8(c) Các amin đều làm quỳ tím ẩm hóa xanh
(d) Tất cả các protein đều có khả năng tham gia phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu tím
(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm
(f) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
(g) Poli(metyl metacrylat) là chất rắn trong suốt được dùng để sản xuất cao su
Số phát biểu đúng là:
Câu 75: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 175 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 14,3 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,15 gam H2O Giá trị của m là:
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và H2SO4 xảy ra ăn mòn điện hóa
(b) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có khí thoát ra
(c) Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch KHSO4 đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa 2 chất tan
(d) H3PO4 tinh khiết được dùng trong công nghiệp thực phẩm
(e) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thu được kim loại Cu
(f) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 2 muối
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 78: Tiến hành các bước thí nghiệm nhưsau:
Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất
Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%
Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong
NH3 dư, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit
(b) Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc
(c) Trong bước 2, có thể thay dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch KOH 14%
(d) Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng
(e) Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH
Trang 9(f) Dung dịch thu được sau bước 3 có chứa axit gluconic
Số phát biểu sai là :
Câu 79: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở đều tạo từ axitcacboxylic và ancol: X (no đơn chức),Y (không
no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức) Cho 0,58 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 38,34 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 73,22 gam hỗn hợp T gồm 3 muối của 3 axit cacboxylic Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,365 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,6 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:
Câu 80: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+4O2N2, là muối của α-aminoaxit) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 0,66 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,92 mol H2O Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với 200 dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp rắn khan Giá trị của a là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Trong khói thuốc lá có một chất gây nghiện,độc hại có thể gây ung thưkhông những cho người hút mà cả những người xung quanh cũng bị ảnh hưởng Chất gây nghiện có nhiều trong thuốc lá đó là
Câu 42: Natri cacbonat còn gọi là sođa được dùng trong công nghiệp thủy tinh,đồgốm, bột giặt, nước
giải khát…Công thức phân tử của natri cacbonat là
A NaOH. B Na2CO3 C Na2SO4. D NaHCO3
Câu 43: Phát biểu nào sauđâykhôngđúng?
D Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit thu được glucozơ và fructozơ
E Fructozơ có phản ứng hòa tan Cu(OH)2 tạo phức có màu xanh lam
F Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (xúc tác Ni, to) tạo sobitol
G Xenlulozơ là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo, chế thuốc súng không khói
Câu 44: Hòa tan 2,46 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu trong dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thấy thu được dung dịch B chứa 2,67 gam muối và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 45: Chất nào sauđây là amin bậc 1?
A CH3-NH-CH3 B (CH3)3N C CH3-CH2-NH2 D CH3NH3Cl
Câu 46: Giấy bạcđược sửdụng làm giấy gói kẹo, thuốc lá, bọc thực phẩm giúp giữ ẩm thực phẩm khi
nấu nướng Thành phần của giấy bạc chứa chủ yếu kim loại nào sau đây?
Trang 10Câu 47: Cho m gam glucozơ phảnứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thuđược 64,8
gam Ag Giá trị của m là
Câu 48: Chất nào sauđây có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo phức có màutím?
A Lòng trắng trứng B Glixerol C Glucozơ D Tinh bột
Câu 49: Khi phân tích thành phần một cốc nước thấy có chứa các ion Ca2+
, Mg2+, SO42+, HCO3-, Cl Nước trong cốc thuộc loại nước nào sau đây?
Câu 50: Polime nào sauđâyđượcđiều chếbằng phảnứng trùng ngưng?
A Poliacrilonitrin B Nilon-6,6 C Poli(vinyl clorua) D Polietilen
Câu 51: Al2(SO4)3 phảnứng với lượng dưdung dịch chất nào sauđây thu được kết tủa sau khi phảnứngkết thúc?
Câu 53: Fe3O4là thành phần chính của quặng
Câu 54: Cho các chất sau: Al2O3, AlCl3, Na2CO3, KHCO3 Số chất có thểphảnứng với dung dịch NaOH
là
Câu 55: Phát biểu nào sauđâyđúng?
A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
B Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên
C Tơ visco là loại tơ tổng hợp
D Poli (metylmetacrylat) được dùng làm chất dẻo
Câu 56: Khí X tan nhiều trong nước tạo dung dịch có tính bazơ X là khí nào sauđây?
Câu 57: Este nào sauđây là no,đơn chức, mạch hở?
Câu 58: Chất nào sauđây là hiđroxit lưỡng tính?
Câu 59: Kim loại nào sauđây có nhiệtđộnóng chảy cao nhất,được sửdụng làm dây tóc bóngđèn?
Câu 60: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch HNO3loãng dư, sau khi phảnứng xảy ra hoàn
toàn thấy thu được 672 ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là
Trang 11A 0,48. B 1,08. C 0,72. D 0,54.
Câu 61: Ở điều kiện thường, chất nào sauđây là chất rắn?
A Glyxin. B Etylamin. C Anilin. D Metylamin.
Câu 62: Phát biểu nào dướiđâykhôngđúng?
A Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử
B Ion Ag+ có thể oxi hóa Fe2+ thành Fe3+
C Cuốn dây đồng vào một đinh sắt rồi để ngoài không khí ẩm thì đinh sắt bị ăn mòn điện hóa
D Thổi khí H2 dư qua ống chứa Al2O3 nung nóng sẽ thu được kim loại nhôm
Câu 63: Chất nào sauđây là hiđrocacbon thơm?
Câu 64: Muối nào sauđây dễbịnhiệt phân?
A CaSO4 B Na2CO3 C Ca(HCO3)2 D KCl
Câu 65: Cho sắt phảnứng với dung dịch HNO3loãng, sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thuđược dungdịch X, chất rắn không tan Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Chất tan có ở trong dung dịch X là
A Fe(NO3)3 B HNO3 C Fe(NO3)3và HNO3 D Fe(NO3)2
Câu 66: Cấu hình electron nguyên tửcủa sắt (Z = 26) là
A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d6 D [Ar]3d5
Câu 67: Nhỏ nước brom vào dung dịch chứa chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng xuất hiện X là chất
nào sau đây?
A Axit axetic B Glixerol C Ancol etylic D Phenol
Câu 68: Một α-amino axit X có dạng H2N-R-COOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 17,8 gam X phản ứnghết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 25,1 gam muối Tên gọi của X là
Câu 69: Chất nào sauđây khi thủy phân trong môi trường kiềm sinh ra glixerol?
A (C17H33COO)3C3H5 B CH3COOC2H5 C C17H33COOH D. CH3COOH
Câu 70: Sắt phảnứng với lượng dưchất nào dướiđây thuđược muối sắt (III)?
A khí clo (to) B dung dịch CuSO4 C dung dịch HCl D. dung dịch NaNO3
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(1) Mỗi phân tử Gly-Ala có hai liên kết peptit
(2) Ở điều kiện thường, tristearoylglixerol là chất rắn
(3) Thủy phân tinh bột và xenlulozơ với xúc tác axit đều thu được glucozơ
(4) Tơ olon bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm
(5) Isoamyl axetat được dùng làm hương liệu thực phẩm
Số phát biểu đúng là
Câu 72: Chất nào sauđây thuộc loại polisaccarit?
Câu 73: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 – 2 ml dung dịch hồ tinh bột
Bước 2: Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đó
Bước 3: Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm một lát trên ngọn lửa đèn cồn, không để dung dịch sôi