1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phước Kiến

23 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Câu 16: Thực hiện các thí nghiệm sau: a Nhiệt phân AgNO3 b Nung FeS2 trong không khí c Nhiệt phân KNO3 d Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 dư e Cho Fe vào dung dịch CuSO4 g Cho Zn [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHƯỚC KIẾN ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy bởi nhiệt?

Câu 42 Nhôm không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 đặc, nguội B HNO3 loãng C NaOH D CuSO4

Câu 43 Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là

Câu 44 Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 45 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A Alanin B Axit glutamic C Anilin D Etylamin

Câu 46 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 47 Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

A NaCl, H2SO4, NaOH B NaCl, H2S, CuSO4

C Fe(OH)3, H2SO3, Na2SO4 D K2CO3, CH3COOH, NaOH

Câu 48 Sắt tác dụng với hóa chất nào sau đây tạo thành hợp chất sắt(III)?

A Dung dịch Cu(NO3)2 B Bột S C Khí Cl2 D Dung dịch HCl

Câu 49 Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

Câu 50 Cấu hình electron lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

A ns2np1 B ns2 C ns2np2 D ns1

Câu 51 Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp?

Câu 52 Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người

và vật nuôi do làm giảm khả năng vận chuyển oxi trong máu Khí X là

Câu 53 Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô,

thấy khối lượng đinh sắt tăng 1 gam (giả sử toàn bộ lượng kim loại Cu sinh ra đều bám hết vào đinh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

A 3,5 gam B 2,8 gam C 7,0 gam D 5,6 gam

Câu 54 Chất X tác dụng được với dung dịch HCl Mặt khác khi cho chất X tác dụng với dung dịch

Ca(OH)2 thì thu được kết tủa Chất X là

Câu 55 Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là

Câu 56 Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là

Trang 2

A 60% B 54% C 80% D 40%

Câu 57 Cho các loại tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu

tơ thuộc loại tơ poliamit?

Câu 58 Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị

của m là

A 21,0 B 11,1 C 18,7 D 20,8

Cu 59 Phát biểu nào sau đây sai?

A Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh của cá do amin gây ra

B Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng

C Phân tử Gly – Ala – Val có ba nguyên tử nitơ

D Các amino axit ở điều kiện thường là chất lỏng dễ tan trong nước

Câu 60 Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với các chất sau: Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3 Số

trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 61 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Fructozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 62 Chất X có nhiều trong nước ép quả nho chín Ở điều kiện thường, X là chất rắn kết tinh không

màu Hiđro hóa X nhờ xúc tác Ni thu được chất Y được sử dụng làm thuốc nhuận tràng Chất X và Y lần lượt là

A glucozơ và sobitol B tinh bột và xenlulozơ

C fructozơ và tinh bột D saccarozơ và glucozơ

Câu 63 Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 64 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại

B Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 có xảy ra phản ứng

C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

D Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử

Câu 65 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu

Chất X là

Câu 66 Để làm mềm một loại nước cứng với thành phần: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-có thể dùng hóa chất nào sau đây?

Trang 3

A Dung dịch Ca(OH)2

B Dung dịch Na2CO3

C Dung dịch HCl

D Dung dịch NaCl

Câu 67 Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2

thu được không bị chuyển thành hợp chất sắt(III), người ta có thể cho thêm vào dung dịch lượng dư chất nào sau đây?

A kẽm B sắt C dung dịch HNO3 D dung dịch HCl

Câu 68 Hợp chất nào sau đây không chứa liên kết π trong phân tử?

Câu 69 Để khử hoàn toàn 8,00 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có

không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

A 5,40 gam B 2,70 gam C 1,35 gam D 8,10 gam

Câu 70 Este CH3COOCH3 có tên gọi là

A etyl axetat B metyl axetat C metyl acrylat D metyl fomat

Câu 71 Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp

(b) Có 4 chất trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic, lysin tác dụng được với

dung dịch NaOH

(c) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(d) Protein khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp các α-amino axit

(e) Dung dịch fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 72 Cho 26,8 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch NaOH

1M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được ancol T và m gam hỗn hợp Y gồm hai muối Đốt cháy hoàn toàn T thu được 6,72 lít khí CO2(đktc) và 8,1 gam nước Giá trị của m là

Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn 17,64 gam một triglixerit X bằng oxi dư thu được 25,536 lít khí CO2 (đktc)

và 18,36 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,015 mol X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,59 gam natri stearat và m gam muối của một axit béo Y Giá trị của m là

Câu 74 Nung 20,8 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg và Al trong oxi một thời gian thu được 21,52 gam chất rắn

X Hòa tan X trong V ml dung dịch HCl 0,5M vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Trang 4

A 9,85 B 29,55 C 15,76 D 19,70

Câu 76 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hoá theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thuỷ tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội

Có các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, thu được chất lỏng đồng nhất

(b) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên

(c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl ở bước 3 là làm tăng tốc độ của phản ứng xà

phòng

hoá

(d) Sản phẩm thu được sau bước 3 đem tách hết chất rắn không tan, chất lỏng còn lại hòa tan được

Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

(e) Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật

Số phát biểu đúng là

A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 77 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục 0,15 mol khí CO2 vào 100 ml dung dịch NaOH 2M

(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4

(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước

(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho FeO vào dung dịch KHSO4 dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là

Biết MY <MZ <MT <148, Y và Z là muối của axit cacboxylic

Phát biểu nào sau đây sai?

A Đun Z với vôi tôi xút, thu được chất khí nhẹ hơn không khí

B Chất T tác dụng được với kim loại Na

C Phân tử chất F có 6 nguyên tử H

D Chất X có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn

Câu 79 Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol H2 (xúc tác Ni,

to), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no có mạch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp

T gồm hai ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O2 Phần

Trang 5

trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là

Câu 80 Hỗn hợp E gồm hai chất X và Y; trong đó chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit

cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m-4O7N6) là hexapeptit được tạo bởi một amino axit Biết 0,1 mol E tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH trong dung dịch, đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ

chứa 31,32 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào

sau đây?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: C3H5(OOCC17H33)3 có tên gọi là

A triolein B tristearin C Tripanmitin D trilinolein

Câu 2: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 21,8 gam muối Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lượt là

A 0,2 và 0,1 B 0,15 và 0,15 C 0,1 và 0,2 D 0,25 và 0,05

Câu 3: Cho 8,4 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO, dung dịch X và còn lại 2,8 gam chất rắn không tan Cô cạn dung dịch X thu được m gam

muối khan Giá trị của m là

A 24,2 gam B 18,0 gam C 11,8 gam D 21,1 gam

Câu 4: Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ Các chất trong đó đều có phản ứng tráng

gương và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là

A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, xenlulozơ C saccarozơ, mantozơ D glucozơ, mantozơ

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 14,0 gam Fe trong 400ml dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch X chứa m

gam muối và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng của muối Fe(NO3)3 là:

Câu 6: Cho các este sau:

(1) CH2 = CH – COOCH3 (2) CH3COOCH=CH2 (3) HCOOCH2-CH = CH2

(4) CH3COOCH(CH3)=CH2 (5) C6H5COOCH3 (6) HCOOC6H5

(7) HCOOCH2-C6H5 (8) HCOOCH(CH3)2

Biết rằng -C6H5: phenyl, số este khi tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được ancol là:

Câu 7: Không khí trong phòng thí nghiệm nhiễm độc khí clo, người ta dùng cách nào sau đây để sử lí:

A phun dung dịch NH3 đặc B phun dung dịch NaOH đặc

C phun dung dịch Ca(OH)2 D phun khí H2 chiếu sáng

Trang 6

Câu 8: Khi cho một mẩu kim loại Kali vào nước thì

A mẩu kim loại chìm và không cháy B mẩu kim loại nổi và bốc cháy

C mẩu kim loại chìm và bốc cháy D mẩu kim loại nổi và không cháy

Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20

ml dung dịch NaOH 2M, thu được 1 ancol và 1 muối Cho lượng ancol thu được ở trên tác dụng hết với

Na, tạo ra 0,168 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn lượng X ở trên, thu được 7,75 gam sản phẩm gồm CO2 và H2O Công thức cấu tạo của 2 chất trong X là

A HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B C2H5COOH và C2H5COOC2H5

C HCOOC3H7 và C3H7OH D CH3COOH và CH3COOC3H7

Câu 10: Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Các chất có tính

chất lưỡng tính là

A Al và Al(OH)3 B Al và Al2O3

C Al, Al2O3 và Al(OH)3 D Al2O3, Al(OH)3

Câu 11: Để điều chế phenyl axetat, người ta dùng phản ứng ( xúc tác coi như đủ)

A CH3COOMgCl + C6H5Cl  CH3COOC6H5 + MgCl2

B (CH3CO)2O + C6H5OH  CH3COOC6H5 + CH3COOH

C CH3COONa + C6H5Cl  CH3COOC6H5 + NaCl

D CH3COOH + C6H5OH  CH3COOC6H5 + H2O

Câu 12: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A

trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là

A 2,95 gam B 2,31 gam C 1,67 gam D 3,59 gam

Câu 13: Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do

A nhôm không thể phản ứng với oxi B có lớp hidroxit bào vệ

C có lớp oxit bào vệ D nhôm không thể phản ứng với nitơ

Câu 14: Khi cho Cu2O vào dung dịch HCl dư thì:

A có kết tủa màu đỏ gạch, dung dịch màu xanh lam

B không có kết tủa, dung dịch màu xanh lam

C có kết tủa màu đỏ, dung dịch màu xanh lam

D có kết tủa đen, dung dịch không màu

Câu 15: thể tích dung dịch KMnO4 0,1 M cần để phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch FeSO4 0,5M

(trong H2SO4 loãng) là:

Câu 16: Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác, 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch KOH 0,5M Tên gọi của X là :

A lysin B glyxin C alanin D axit glutamic

Câu 17: Các chất hữu cơ đơn chức Z 1 , Z 2 , Z 3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2 Chúng

thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau Công thức cấu tạo của Z 3

A CH3COOCH3 B HO-CH2-CHO C CH3COOH D CH3-O-CHO

Câu 18: Cho 9,2 gam Na vào 300 ml dung dịch HCl 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng được số gam

Trang 7

chất rắn khan là:

Câu 19: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng

60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

A 3,67 tấn B 2,20 tấn C 2,97 tấn D 1,10 tấn

Câu 20: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Fe2O3 vào trong một bình kín dung tích 11,2 lít chứa

CO (đktc) Nung nóng bình 1 thời gian, sau đó làm lạnh tới 0o

C Hỗn hợp khí trong bình lúc này có tỉ khối so với H2 là 15,6 Số gam chất rắn còn lại trong bình sau khi nung là

Câu 21: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau

- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2(đktc)

- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2(đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2(đktc)

Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là

A 0,78; 0,54; 1,12 B 0,39; 0,54; 1,40 C 0,39; 0,54; 0,56 D 0,78; 1,08; 0,56

Câu 22: Cho Al tác dụng với dung dịch Y chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 một thời gian, thu được dung dịch

Z và chất rắn T gồm 3 kim loại Chất chắc chắn phản ứng hết là

A Al B Al và AgNO3 C AgNO3 D Al và Cu(NO3)2

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra

V lít H2 (đktc) và thu được dung dịch Y Thêm từ từ NaOH đến dư vào dung dịch Y Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28 gam chất rắn Giá trị của V là

Câu 27: Một trong các loại tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ nilon-6,6 B tơ tằm C tơ capron D tơ visco

Câu 28: Khi tăng dần nhiệt độ, khả năng dẫn điện của hợp kim

A tăng B giảm rồi tăng C giảm D tăng rồi giảm

Câu 29: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình

là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330

gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132

gam Giá trị của m là

Câu 30: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C4H11N là

Trang 8

Câu 31: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá:

Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Câu 32: A là peptit mạch hở khi thủy phân hoàn toàn chỉ tạo hỗn hợp glyxin và alanin A có số liên kết peptit không lớn hơn 12 Cho m gam A tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ rồi cô cạn được 83,65 gam muối khan Nếu cho cũng lượng A trên tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn được 73,5 gam muối khan Giá trị m là

Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 31,3 gam hỗn hợp gồm K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 5,6 lít

khí H2 (đktc) Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch X, thu được lượng kết tủa là

A 49,25 gam B 39,40 gam C 78,80 gam D 19,70 gam

Câu 34: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là

17176 đvC, Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

A 121 và 114 B 121 và 152 C 113 và 152 D 113 và 114

Câu 35: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh

Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm 2,80 gam Fe và 0,81 gam Al vào 500 ml dung dịch Y chứa AgNO3 và

Cu(NO3)2 đến khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 8,12 gam chất rắn T gồm 3 kim loại Cho

T tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3

trong dung dịch Y tương ứng là

A 0,2 và 0,3 B 0,2 và 0,02 C 0,1 và 0,03 D 0,1 và 0,06

Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn

100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng

điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

A C2H4 và C3H6 B CH4 và C2H6 C C2H6 và C3H8 D C3H6 và C4H8

Câu 38: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của

V là

Câu 39: Trong Fe3O4 số oxi hóa của Fe là:

Câu 40: Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3nồng độ x mol/l, thu

được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y,

thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 9

11B 12A 13C 14B 15A 16B 17D 18D 19B 20A

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

A. thủy luyện B. điện phân dung dịch

C. nhiệt luyện D. điện phân nóng chảy

Câu 2: Trong ăn mòn điện hóa học xảy ra đồng thời

A. Sự khử cực ở âm, sự hòa tan ở cực dương

B. Sự oxi hóa ở cực dương, sự khử ở cực âm

C. Sự oxi hóa ở cực âm, sự khử ở cực dương

D. Sự oxi hóa ở cực dương, sự kết tủa ở cực âm

Câu 3: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là

chất lỏng Kim loại X là

Câu 4: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, Sr Số kim loại kiềm trong dãy là

Câu 5: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung

dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học trước là

A. (2), (3) và (4) B. (3) và (4) C. (1), (2) và (3) D. (2) và (3)

Câu 6: Phản ứng không thể xảy ra là

A. Fe với dung dịch FeCl2 B. Fe với dung dịch FeCl3

C. Fe với dung dịch Cu(NO3)2 D. Fe với dung dịch HNO3 đặc nóng

Câu 7: Thêm từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch K2CrO4 được dung dịch X, sau đó thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sự chuyển màu của dung dịch là

A. từ vàng sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng

B. từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng

C. từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam

D. từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2

B. Muối AgI không tan trong nước, muốn AgF tan trong nước

C. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

D. Các nguyên tố mà nguyên tử có 1,2,3,4 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại

Câu 9: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A. nhóm chức axit B. nhóm chức xeton C. nhóm chức ancol D. nhóm chức anđehit

Câu 10: Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng este X có công

thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X là

A. propyl axetat B. metyl propionat C. metyl axetat D. etyl propionat

Trang 10

Câu 11: Phát biểu không đúng là:

A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)

D. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

Câu 12: Trong số các chất : tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, tripeptit, glucozơ, amoniaxetat Số chất có thể

tham gia phản ứng thủy phân:

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại trong Y và

muối trong X là

A. Zn, Ag và Zn(NO3)2 B. Al, Ag và Al(NO3)3

C. Al, Ag và Zn(NO3)2 D. Zn, Ag và Al(NO3)3

Câu 14: Cho các hợp chất của sắt sau: FeO,FeCO3 ,Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)3; FeSO4; FeS : lần lượt tác dụng với dung dịch axit HNO3 đặc đun nóng thì số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4

(c) Cho hỗn hợp KHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho hỗn hợp Fe(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là

Câu 16: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí

(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu 17: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn : NH4Cl , AlCl3, FeCl3, Na2SO4, (NH4)2SO4, NaCl Thuốc thử cần thiết để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch

A. BaCl2 B. NaHSO4 C. Ba(OH)2 D. NaOH

Câu 18: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng: • X; Y được

điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

• X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối

• Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc

nguội X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A. Al; Na; Cu; Fe B. Na; Fe; Al; Cu C. Na; Al; Fe; Cu D. Al; Na; Fe; Cu

Trang 11

Câu 19: Cho sơ đồ : Tinh bột → A1 → A2→ A3→ A4 → CH3COOC2H5 A1, A2, A3, A4 có CTCT thu

gọn lần luợt là

A. C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

B. C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

C. glicozen, C6H12O6 , CH3CHO , CH3COOH

D. C12H22O11 , C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

Câu 20: Cho các chất :HCOOCH3 (A) ; CH3COOC2H5 (B) ; CH3COOCH=CH2 Có thể dùng thuốc thử

nào sau đây để phân biệt các chất trên:

A. dung dịch NaOH B. dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3

C. dung dịch AgNO3/NH3 D. dung dịch Br2

Câu 21: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

Câu 22: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau

khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

1.Saccarozơ không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3

2 Tơ poliamit kém bền trong các môi trường axit và bazơ

3 Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học

4 Sản phẩm của sự thủy phân tính bột luôn là glucozơ

5 Dung dịch thu được khi thủy phân tinh bột hoàn toàn luôn có phản ứng tráng bạc

6 Xenlulozơ không tạo hợp chất màu xanh tím với iot

7 Quá trình quang hợp cây xanh có tạo thành glucozơ

Câu 24: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là

A. 8,96 lít B. 17,92 lít C. 6,72 lít D. 11,2 lít

Câu 25: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

A. 2,0 gam B. 8,5 gam C. 2,2 gam D. 6,4 gam

Câu 26: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu

được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị m là:

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch có chứa m gam muối và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A. 24,2 gam B. 18,0 gam C. 42,2 gam D. 21,1 gam

Câu 28: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 50. Cấu hình electron lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản của nguyên tử kim loại kiềm thổ là A - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phước Kiến
u 50. Cấu hình electron lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản của nguyên tử kim loại kiềm thổ là A (Trang 1)
Câu 65. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phước Kiến
u 65. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu (Trang 2)
Câu 26: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm IIA có dạng - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phước Kiến
u 26: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm IIA có dạng (Trang 7)
Câu 29: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X,Y,Z, - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phước Kiến
u 29: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X,Y,Z, (Trang 20)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phước Kiến
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm