Câu 9: Đun nóng dung dịch chứa 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được lượng muối khan là W: www.hoc247.net[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN QUỲ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Đung nóng 100 gam dung dịch Glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 4: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và
(H2N)2C5H9COOH (lysin) và 400ml dung dịch HCl 0,1 M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng với
vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong hỗn hợp X là:
Câu 5: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 Ba(OH)2,
thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 7: Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là:
A etanol B glyxin C Metylamin D anilin
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 6,5g Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:
A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 1,12 lít
Câu 9: Phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa khử là:
A 2KMnO4t0 K MnO2 4MnO2O2 B Cl2Ca OH 2 CaOCl2H O2
C F Oe2 36HNO32 eF NO333H O2 D 2NaOHCl2 NaClNaClOH O2
Câu 10: Công thức hóa học của sắt (III) hidroxit là:
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C Fe3O4 D Fe2(SO4)3
Câu 11: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế khí SO2 thoát ra
gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch
Câu 12: Dung dịch glucozơ và saccarozo đều có tính chất hóa học chung là:
A hòa tan Cu(OH)2 trong điều kiện thường B có vị ngọt, dễ tan trong nước
C phản ứng với nước brom D phản ứng thủy ngân
Câu 13: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với:
Câu 14: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion:
Trang 2A NaCl B HCl C H2O D Cl2
Câu 15: Chất không thủy phân trong môi trường axit là:
A Glucozo B saccarozo C xenlulozo D tinh bột
Câu 16: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4 Dung dịch thuốc
thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là:
Câu 17: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0g X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 18: Loại vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố Nitơ:
A Cao su buna B Nhựa poli(vinyl clorua)
Câu 19: Số đồng phân amin bậc 1 của công thức C4H11N là:
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp cần 2,24 lít O2 thu được 1,12 lít CO2
(các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức của 2 amin là:
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn nhất
B Dùng nước xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước
C Để mắt tránh bị khô do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chua
D Các amin đều không độc, được sử dụng để chế biến thực phẩm
Câu 24: Kim loại Cu không tan trong dung dịch:
A HNO3 loãng B hon3 đặc nóng C H2SO4 đặc nóng D H2SO4 loãng
Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và
còn lại chất rắn chưa tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra Thành phần chất tan trong dung dịch Y là:
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
C Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol
H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng với dung dịch X là:
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06
mol H2O Cho 7,088g chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:
Trang 3A 7,312g B 7,512g C 7,412g D 7,612g
Câu 28: Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phênol), CH3COOCH3, C2H5OH, CH3NH3Cl
Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:
Câu 29: Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH cùng nồng độ được đánh ngẫu nhiên là
A, B, C, D, E Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:
Câu 30: Hỗn hợp 2 este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2 Cho 4,08g hỗn
hợp trên phản ứng với vừa đủ dung dịch chứa 1,6g NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ
Khối lượng muối có trong dung dịch Z là:
Câu 31: Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600ml dung dịch HNO3
1M đung nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí
thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,92 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch
Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe Biết trong quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO Giá trị của m là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng Cho m gam X tan
hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (dktc) Dung dịch z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH Giá trị của m
là :
Câu 33: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm X mol HC1 và y mol ZnCl2,
kết quả của thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau :
Tổng (x + y + z) là:
Câu 34: Nhằm đạt lợi ích kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo đã bất chấp thủ đoạn dùng một số hóa
chất cấm để trộn vào thức ăn với liều lượng cao trong đó có Salbutamol Salbutamol giúp heo lớn nhanh ,
tỉ lệ nạc cao Màu sắc thịt đỏ hơn Nếu con người ăn phải thịt heo được nuôi có sử dụng Salbutamol thì sẽ gây ra nhược cơ, giảm vận động của cơ, khớp khiến cơ thể phát triển không bình thường Salbutamol có
Trang 4công thức cấu tạo thu gọn nhất như sau :
Salbutamol có công thức phân tử là :
A C3H22O3N B C13H19O3N C C13H20O3N D C13H21O3N
Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là :
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn a gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M, thấy thoát
ra 6,72 lít khí (dktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn giá trị của m gần nhất với
Câu 37: Đung nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng
lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin, 0,4 mol muối của
alanin, 0,2 mol muối của valin Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O
và N2, trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O là 78,28 gam Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
?
Câu 38: X, Y, Z là 3 este đều no mạch hở (không chứa nhóm chức khác và (Mx < My < Mz) Đun nóng
hỗn hợp E chứa X,Y,Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa 2 muối A, B
có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA< MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng
12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2 (dktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3g
H2O.Số nguyên tử hidro có trong Y là
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(1) Cho xenlulozo vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozo tan ra
(2) Tơ visco , tơ axetat là tơ tổng hợp
(3) tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét
(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)
(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa
Số phát biểu đúng là :
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na,Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol NaHCO3 và 0,04 mol
CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (dktc) Giá trị của m là :
Trang 5ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1-B 6-A 11-C 16-B 21-B 26-B 31-D 36-C 2-C 7-C 12-A 17-D 22-C 27-A 32-A 37-D 3-B 8-C 13-D 18-D 23-D 28-C 33-B 38-B 4-A 9-C 14-A 19-C 24-D 29-C 34-D 39-A 5-B 10-B 15-A 20-D 25-A 30-A 35-B 40-A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn
hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3
C Ba(NO3)2 và K2SO4 D Na2SO4 và BaCl2
Câu 2: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit ađipic B Axit glutamic C Axit stearic D Axit axetic
Câu 3: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B H2 (xúc tác Ni, to)
C nước Br2 D dung dịch AgNO3/NH3, to
Câu 4: Hóa chất nào sau đây không được dùng khi sản xuất saccarozơ trong công nghiệp từ cây mía?
A Vôi sữa B Khí sunfurơ C Khí cacbonic D Phèn chua
Câu 5: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một
phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A metyl propionat B etyl axetat C vinyl axetat D metyl axetat
Câu 6: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, dung dịch NaOH, dung dịch NaHCO3, dung dịch AgNO3/NH3, to Số phản ứng xảy ra là
Câu 7: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
Câu 8: Hai chất đồng phân của nhau là
A amilozơ và amilopectin B xenlulozơ và tinh bột
C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và glucozơ
Câu 9: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức xetôn B nhóm chức axit C nhóm chức anđehit D nhóm chức ancol
Câu 10: Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam
glixerol Giá trị của m là
Câu 11: Ở điều kiện thường, cacbohiđrat nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2
A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D xenlulozơ
Câu 12: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
Trang 6Câu 13: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO, O2
Câu 14: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M
và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
Câu 15: : Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo
thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là
A SO2, O2 và Cl2 B Cl2, O2 và H2S C H2, O2 và Cl2 D H2, NO2 và Cl2
Câu 16: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 17: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 1,80gam B 2,25gam C 1,82gam D 1,44gam
Câu 18: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2
C N2, NO2, CO2, CH4, H2 D NH3, O2, N2, CH4, H2
Câu 19: Isoamyl axetat là este có mùi chuối chín có khối lượng phân tử là
Câu 20: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào
4 dung dịch trên, thêm tiếp dung dịch NH3 đặc (dư) vào thì sau khi kết thúc các phản ứng số chất kết tủa
thu được là
Câu 21: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF
(2) Cho khí SO2tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 22: Một phân tử saccarozơ có
A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ C một gốc
β-glucozơ và một gốc β-fructozơ D hai gốc α-glucozơ
Câu 23: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A SO2 và NO2 B CH4 và NH3 C CO và CH4 D CO và CO2
Câu 24: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu
với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Trang 7Câu 25: Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2C + Ca → CaC2 (b) C + 2H2 → CH4
(c) C + CO2 → 2CO (d) 3C + 4Al → Al4C3
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
Câu 26: : Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?
A CH3CH2CH2OH B CH3CH2COOH C CH2=CHCOOH D CH3COOCH3
Câu 27: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5%
(D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 28: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Amilozơ
Câu 29: Đốt cháy 24,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccacrozơ cần dùng 0,84 mol O2 Mặt khác
đun nóng 24,48 gam X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp Y gồm các hợp chất hữu cơ Cho toàn bộ
Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được m gam Ag
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 43,20 gam B 25,92 gam C 34,56 gam D 30,24 gam
Câu 30: Đun nóng 14,64 gam este X (C7H6O2) cần dùng 120 gam dung dịch NaOH 8% Cô cạn dung
dịch thu được lượng muối khan là
A 22,08 gam B 28,08 gam C 24,24 gam D 25,82 gam
Câu 31: Hòa tan hết m gam kim loại M cần dùng 136 gam dung dịch HNO3 31,5% Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được (2,5m + 8,49) gam muối khan Kim loại M là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm OHC-C≡C-CHO; HOOC-C≡C-COOH, OHC-C≡C-COOH Cho m gam hỗn
hợp X tác dụng với dd AgNO3 trong nước amoniac dư (đun nóng nhẹ) thu được 43,2 gam Ag Mặt khác
m gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 11,648 lít CO2 (đktc) Thêm m’ gam glucozơ vào
m gam hỗn hợp X sau đó đem đốt cần 60,032 lít O2 (đktc), sản phẩm sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 614,64 gam kết tủa Giá trị của (m+ m’) là
Câu 33: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ; fructozơ; glixerol; phenol Thực
hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A fructozơ, glucozơ, glixerol, phenol B phenol, glucozơ, glixerol, fructozơ
Trang 8C glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol D fructozơ, glucozơ, phenol, glixerol
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 10,58 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi
vừa đủ, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 10,58 gam X cần dùng 0,07 mol
H2 (xúc tác, to) thu được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z duy nhất và m gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được axit oleic và axit stearic có tỉ lệ
mol tương ứng 1:2 Khối lượng phân tử của X là
Câu 36: Đốt cháy X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ, luôn thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 đã
phản ứng Biết rằng X, Y (MX < MY) là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm
chức khác Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400
ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol và hỗn hợp chứa 2 muối Dẫn toàn bộ F qua
bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối cần dùng 0,42
mol O2 Tổng số nguyên tử có trong Y là
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sorbitol
B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ
Câu 38: Từ m gam tinh bột điều chế ancol etylic bằng phương pháp lên men với hiệu suất của cả quá
trình là 75% Lượng CO2 sinh ra từ quá trình trên được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu
được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
A 75,6 gam B 64,8 gam C 84,0 gam D 59,4 gam
Câu 39: Hòa tan 8,4 gam Fe vào 500 ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 18,75 gam B 16,75 gam C 19,55 gam D 13,95 gam
Câu 40: Có bốn dung dịch riêng biệt được đánh số: (1) H2SO4 1M, (2)HCl 1M; (3)KNO3 1M và
(4)HNO3 1M Lấy ba trong bốn dung dịch trên có cùng thể tích trộn với nhau, rồi thêm bột Cu dư vào,
đun nhẹ, thu được V lít khí NO (đktc) Hỏi trộn với tổ hợp nào sau đây thì thể tích khí NO là lớn nhất?
Trang 9Câu 1: Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm Để phản ứng xảy ra nhan hơn,
người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây
Câu 2: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây
A Fe2O3 và CuO B Al2O3 và CuO C MgO và Fe2O3 D CaO và MgO
Câu 3: Đốt cháy 4,56 gam hỗn hợp E chứa metylamin, đimetylamin, trimetylamin cần dùng 0,36 mol O2 Mặt khác lấy 4,56 gam E tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được lượng muối là
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung
dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit
Câu 6: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch
KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo
của X là
A CH3-CH2-COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-CH2-CH3
C CH2=CH-CH2- COO -CH3 D CH3-COO-CH=CH-CH3
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin
(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng
(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 8: Dung dịch X gồm 0,01 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol NaHSO4 Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)
A 3,36 gam B 5,60 gam C 2,80 gam D 2,24 gam
Câu 9: Đun nóng dung dịch chứa 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic cần dùng 320 ml dung
dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được lượng muối khan là
Trang 10A 36,32 gam B 30,68 gam C 35,68 gam D 41,44 gam
Câu 10: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa (dãy thế điện cực
chuẩn) như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/ Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+trong dung dịch là
A Ag, Fe3+ B Zn, Ag+ C Ag, Cu2+ D Zn, Cu2+
Câu 11: X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH Thực hiện thí
nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau:
dd Ba(OH)2, t0 Có kết tủa xuất
hiện
Không hiện tượng
Kết tủa và khí thoát ra Có khí thoát ra
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3 B (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4
C KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4 D K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4
Câu 12: Trung hoà 9,0 gam một amin đơn chức Y cần 200 ml dung dịch HCl 1M CTPT của Y là
A C4H11N B CH5N C C3H9N D C2H7N
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai
A Metyl amin là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm
B Các đipeptit hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao
D Các chất béo có gốc axit béo không no thường là chất lỏng
Câu 14: Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 17: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A AgNO3 và H2SO4 loãng B ZnCl2 và FeCl3
Câu 18: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 19: Cho hỗn hợp Cu và Fe hòa tan vào dung dịch H2SO4 đặc nóng tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và một phần Cu không tan Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X thu được kết tủa
Y Thành phần của kết tủa Y gồm
A Fe(OH)2 B Fe(OH)2, Cu(OH)2 C Fe(OH)3, Cu(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 20: Este X có CTPT CH3COOC6H5 Phát biểu nào sau đây về X là đúng
A Tên gọi của X là benzyl axetat
B X có phản ứng tráng gương