1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Long Hòa

24 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Glyxin H2NCH2COOH phản ứng được với dung dịch NaOH Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 it khí hidro dkt[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LONG HÒA ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng hoàn

toàn thu được 22,8 gam muối (xà phòng) Giá trị của m là:

D 22,1

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

D 3

Câu 3: Nung hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 có tỷ lệ khối lượng 1 : 1, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Thành phần của chất rắn Y là:

A Al2O3, Fe, Al B Al2O3, Fe, Fe3O4 C Al2O3, FeO, Al D Al2O3, Fe

Câu 4: Cho hỗn hợp bột gồm Al, Cu vào dung dịch chứa AgNO3 và Fe(NO3)3, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y chứa ba muối Các cation trong dung dịch Y là

A Fe3+, Ag+, Cu2+ B Al3+, Fe2+, Cu2+ C Al3+, Fe3+, Cu2+ D Al3+, Fe3+, Fe2+

Câu 5: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 và x mol KCl bằng dòng điện có cường độ 5A, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,475 gam Dung dịch thu được tác dụng với Al dư, phản ứng giải phóng 1,68 lít khí H2 (đktc) Thời gian đã điện phân là

Câu 6: Trong dãy các kim loại: Al, Cu, Au, Fe Kim loại có tính dẻo lớn nhất là

D Cu

Câu 7: Cho các ứng dụng:

1) Dùng làm dung môi

2) Dùng để tráng gương, tráng ruột phích

3) Dùng làm nguyên liệu sản xuất chất dẻo, dùng làm dược phẩm

4) Dùng trong công nghiệp thực phẩm

Những ứng dụng nào là của este

2,3,4

Câu 8: Lên men m gam glucozơ thu được etanol và khí CO (hiệu suất phản ứng đạt 72%) Hấp thụ hết

Trang 2

khí CO2 bằng nước vôi trong thu được 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,8 gam Giá trị của

Câu 10: Nhóm chức nào sau đây có trong tristearin?

Câu 11: Cho các dung dịch sau: Ba(HCO3)2, NaOH, AlCl3, KHSO4 được đánh số ngẫu nhiên là X, Y, Z,

T Tiến hành các thí nghiệm sau:

Câu 12: Cho miếng hợp kim Fe-C vào dung dịch HCl loãng, khi đó xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa học

ứng với sự tạo thành pin điện Tại cực dương xảy ra quá trình:

C 2H2O → 4H+

Câu 13: Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh?

Câu 14: Amino axit X no, mạch hở có công thức phân tử CnHmO4N Mối quan hệ giữa m với n là

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

B Chất béo là este của etilenglicol với các axit béo

C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

Câu 16: Chất nào sau đây thuộc loại disacarit

Câu 17: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung

dịch FeCl3 thu được kết tủa là

D 4

Câu 18: Cho 1,37 gam Ba vào 100,0 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,03M thu được chất rắn có khối lượng là:

Trang 3

D 2,259

Câu 19: Cho 0,1 mol amino axit X có công thức dạng R(NH2)(COOH)2 vào 100,0 ml dung dịch H2SO41,5M, thu được dung dịch Y Để tác dụng hết với chất tan trong dung dịch Y cần dùng dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 43,8 gam hỗn hợp muối Công thức của X là

A C4H7(NH2)(COOH)2 B C5H9(NH2)(COOH)2

C C3H5(NH2)(COOH)2 D C2H3(NH2)(COOH)2

Câu 20: Tơ visco thuộc loại:

A Tơ bán tổng hợp B Tơ thiên nhiên C Tơ tổng hợp D Tơ poliamit

Câu 21: Hoà tan hoàn toàn một loại quặng trong số các quặng hematit, manhetit, xiđerit, pirit trong dung

dịch HNO3 đặc, dư đun nóng thu được khí NO2 (khí duy nhất thoát ra) và dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X, không thấy xuất hiện kết tủa Quặng đã hoà tan là

Câu 22: Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng làm mềm nước cứng chứa nhiều Ca2+ và Cl-?

Câu 23: Thuốc thử để phân biệt trực tiếp các dung dịch: HCl, H2SO4, NaOH là:

A dung dịch BaCl2 B bột nhôm C dung dịch Ba(HCO3)2 D dung dịch NaHCO3

Câu 24: Tàu biển với lớp vỏ thép dễ bị ăn mòn bởi môi trường không khí và nước biển Để bảo vệ các

tàu thép ngoài việc sơn bỏ vệ, người ta còn gắn vào vỏ tàu một số tấm kim loại Tấm kim loại đó là

Câu 28: Cho 40 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 16,32 gam chất rắn Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

D 112

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ

(2) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường

Trang 4

(3) Trong phân tử đipeptit mạch hở có chứa hai liên kết peptit

(4) Trong phân tử metylamoni clorua, cộng hóa trị của nitơ là IV

(5) Dung dịch anilin làm mất màu nước brom

Những phát biểu đúng là:

A (1), (3), (5) B (1), (2), (3) C (2), (4), (5) D (1), (4), (5)

Câu 30: Thủy phân tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp các α-amino axit (no, mạch hở, phân tử đều

chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng CuO dư, đun nóng thấy khối lượng CuO giảm 3,84 gam Cho hỗn hợp khí và hơi sau phản ứng vào dung dịch NaOH đặc, dư thấy thấy thoát ra 448 ml khí N2 (đktc) Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch HCl dư, đun nóng thu được muối có khối lượng là:

4,52

Câu 31: Phản ứng nào sau đây thu được sản phẩm là este?

A (CH3CO)2O + C6H5OH (phenol) B C6H5OH + HCHO/OH-, t0

C CH3COOH + CH3NH2 D C6H5OH + HNO3 đặc/xt H2SO4 đặc

Câu 32: Cho 14,7 gam axit glutamic vào dung dịch H2SO4 0,5M và HCl 1M, thu được dung dịch X chứa 19,83 gam chất tan Thể tích dung dịch NaOH 1M và KOH 0,6M cần lấy để phản ứng vừa đủ với chất tan trong dung dịch X là

Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai este mạch hở (chỉ chứa chức este) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X trong

dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được m gam muối natri axetat và 10,8 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp Y thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Giá trị của m là:

D 24,6

Câu 36: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein, tơ visco, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ Số chất

trong dãy thủy phân trong dung dịch axit là

D 5 Câu 37: Cho m gam X gồm Na, Na2O, Al, Al2O3 vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa một chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí H2(đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 15,6 gam chất rắn Giá trị của m là:

Trang 5

D 11,2

Câu 38: Cho m gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn

X Chia X thành hai phần không bằng nhau:

Phần 1: cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc)

Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO (đktc) NO là sản

phẩm khử duy nhất của HNO3

Giá trị của m gần với giá trị nào nhất?

D 26,4

Câu 39: Geranyl axetat là một este đơn chức, mạch hở có mùi hoa hồng X tác dụng với Br2 trong CCl4theo tỷ lệ mol 1 : 2 Trong phân tử X, cacbon chiếm 73,47% theo khối lượng Tổng số nguyên tử có trong phân tử Geranyl axetat là

D 30

Câu 40: Dung dịch X chứa 19,5 gam hỗn hợp etylamin và glyxin tác dụng vừa đủ với 200,0 ml dung

dịch KOH 1M Hãy cho biết dung dịch X đó tác dụng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M?

Câu 1: Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho 75 ml dung

dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

Câu 2: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A. Tinh bột và xenlulozo B. Glucozo và fructozo

C. Saccarozo và mantozo D. ol etylic và đimetyl ete

Câu 3: Este đơn chức X có tỷ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo

Câu 5: Cho các polime sau đây : tơ lapsan, tơ nilon – 6, poli(vinyl axetat) và polietilen Số chất bị thủy

phân trong môi trường HCl là :

Trang 6

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Hỗn hợp gồm FeS và CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl

B. Hỗn hợp gồm Ag và Cu có thể tan hết trong dung dịch HNO3 đặc

C. Hỗn hợp gồm BaO và Al2O3 có thể tan hết trong dung dịch H2O

D. Hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

Câu 7: Cho các kim loại sau : K, Fe, Ba, Cu, Na, Ca, Al, Li Số kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt

độ thường là :

Câu 8: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch NaF, KCl, K3PO4, NaBr, Na2S, Fe(NO3)2,

H2PO4 Số kết tủa thu được là :

Câu 9: So với nguyên tử phi kim ở cùng chu kì, nguyên tử kim loại :

A. Thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

B. Thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn

C. Thường dễ nhường electron trong các phản ứng hóa học

D. Thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học

Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm propylamin, đietylamin, glyxin và axit glutamic Lấy m gam X tác dụng

vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl 1M Cũng m gam hỗn hợp trên khi tác dụng với axit nitro dư thì thu

được 4,48 lít N2 ở đktc Phần trăm số mol của đimetylamin trong hỗn hợp X là:

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một lượng etyl axetat thu được 0,45 gam H2O và V lít (đtkt) khí CO2 Giá trị của V là:

Câu 12: Phản ứng Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 chứng tỏ?

A. Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe3+

B. Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+

C. Ion Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Cu2+

D. Ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Cu2+

Câu 13: Cho 2,8 gam Fe tác dụng với dung dịch chứa 0,14 mol HCl thu được khí H2 và dung dịch Y

Cho Y tác dụng với lượng dư AgNO3 thu được NO (sản phẩm khử duy nhất) và m gam kết tủa Giá trị

của m là:

A. 20,09 gam B. 22,25 gam C. 14,25 gam D. 25,49 gam

Câu 14: Phản ứng nào dưới đây sai?

A. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 B. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

C. Cu + Cl2 → CuCl2 D. Cu + ½ O2 + HCl → CuCl2 + H2O

Câu 15: Cho các dãy chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng

với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Câu 16: Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phân chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất

đều hình thành từ protein Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người Trong phân tử protein,

Trang 7

các gốc α – aminoaxit được gắn với nhau bằng liên kết?

Câu 17: Để khử hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 5,56 lít CO Khối

lượng Fe thu được sau phản ứng là :

Câu 18: Giữa tinh bột, saccarozo, glucozo có đặc điểm chung nào sau đây ?

A. Chúng đều thuộc loại cacbohidrat

B. Chúng đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

C. Đều bị thủy phân trong môi trường axit

D. Đều không tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 22: Xenlulozo tác dụng với HNO3 đặc xúc tác là axit H2SO4 đặc tạo ra 62,1 gam sản phẩm hữu cơ Z

và 5,4 gam H2O Tên của X là:

A. Xenlulozo đinitrat B. Xenlulozo trinitrat

C. Xenlulozo mononitrat D. A hoặc B đều đúng

Câu 23: Peptit X có mạch hở được tạo thành từ các aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH

Trong phân tử có tỉ lệ khối lượng O

Câu 25: Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất

béo bị thủy phân thành :

A. Axit béo và glixerol B. Axit cacboxyl và glixerol

C. CO2 và H2O D. NH3, CO2 và H2O

Trang 8

Câu 26: Cho dung dịch A chứa các ion K+ (0,03 mol), M+, SO42-, CO32- Cho dung dịch A tác dụng với

dung dịch BaCl2 dư thu được 8,6 gam kết tủa Mặt khác, cho dung dịch A tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng dư thu được 0,448 lít khí (đktc) Nếu cô cạn dung dịch A thu được 5,19 gam muối Ion M+

là:

Câu 27: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm :

C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-CH3, CH3COOCH=CH2, C6H5OOCCH=CH2, HCOOCH=CH2,

C6H5OOCCH3, HCOOC2H5, C2H5OOCCH3 Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol

Câu 28: Nhúng một thanh magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Sau

một thời gian, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam so với thanh kim loại ban đầu Khối lượng magie đã phản ứng là :

A. 6,96 gam B. 20,88 gam C. 25,2 gam D. 24 gam

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc aminoaxit được gọi là polipeptit

B. Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước

C. Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc α – aminoaxit được gọi là đipeptit

D. Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit – CO – NH – được gọi là đipeptit

Câu 30: Cho 4,48 gam hỗn hợp etyl axetat và phenyl axetat (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng hết với 800 ml

dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 31: Đipeptit X có công thức: NH2CH2CONHCH(CH3)COOH Tên gọi của X là:

A. Alanylglixyl B. Alanylglixin C. Glyxylalanin D. Glyxylalanyl

Câu 32: Hỗn hợp X nặng m gam gồm mantozo và tinh bột Chi X thành hai phân bằng nhau

- Phần 1 : Hòa tan trong nước dư, lọc lấy kết tủa rồi cho dung dịch phản ứng hết với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thu dược 0,03 mol Ag

- Phần 2 : Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng để thực hiện phản ứng thủy phân Hỗn hợp sau phản ứng được trung hòa bởi dung dịch NaOH sau đó cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng hết với AgNO3/NH3thu được 0,192 mol Ag Biết hiệu suất của phản ứng thủy phân đạt 60% Giá trị của m là :

A. 45,9 gam B. 35,553 gam C. 49,14 gam D. 52,38 gam

Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 aminoaxit no (chỉ chứa nhóm chức – COOH và NH2 trong phân tử) trong đó

tỉ lệ mO : mN = 80: 21 Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M Mặt

khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít khí oxi (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy

gồm CO2, H2O, N2 vào dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 34: Đun nóng a gam một hỗn hợp chất hữu cơ X ( chứa C, H, O ) mạch không phân nhánh với dung dịch chứa 11,2 gam KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch A, để trung hoàn KOH

dư trong dung dịch A cần dung 80 ml dung dịch HCl 0,5 M Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hòa một cách cẩn thận, người ta thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức Y và 18,34 gam hỗn hợp hai muối

Z Giá trị của a là:

A. 14,86 gam B. 16,64 gam C. 13,04 gam D. 13,76 gam

Trang 9

Câu 35: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X , tripeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin; 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy m gam E trong oxi vừa đủ thu được hỗn hợp CO2; H2O và N2 Trong đó

tổng khối lượng của CO2 và H2O là 78,28 gam Giá trị gần nhất của m là:

Câu 36: Hòa tan 9,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4%, sau khi kim

loại tan hết thu được dung dịch X (không chứa NH4NO3) và V lít (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí

có tỉ lệ mol 3:2) Cho 500 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z

Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Biết các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ % của Fe(NO3)3 trong X là:

Câu 37: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn

trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam

hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối

đa là 0,935 mol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38: Hợp chất A có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaOH Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong A là: 68,852% C; 4,918%H, còn lại là phần trăm oxi Tỉ khối hơi của A so với hidro nhỏ hơn 100 Cho 29,28 gam hỗn hợp B gồm tất cả các đồng phân cấu tạo

của A thỏa mãn dữ kiện đề bài, có số mol bằng nhau tác dụng hết với dung dịch KOH vừa đủ Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 26,46 gồm một chất hữu cơ X chứa hai loại nhóm chức và X không chứa

quá 4 nguyên tử oxi, cần 30,576 lít oxi (đktc), thu được H2O và N2 và 49,28 gam CO2 Biết rằng trong

phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N Mặt khác, cho KOH dư tác dụng với 26,46 gam X, thu được hỗn hợp

Y chứa hai ancol Z và T là đồng đẳng liên tiếp và a gam muối Biết MZ < MT và khối lượng mol phân tử trung bình của Y là 39 Giá trị của a là:

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp H gồm Al (6x mol); Zn (7x mol), Fe3O4, Fe(NO3)2 tác dụng hết với 250

gam dung dịch H2SO4 31,36% thu được dung dịch X chỉ chứa các muối và 0,16 mol hỗn hợp Y chứa hai khí NO, H2 tỉ khối của Y đối với He bằng 6,625 Cô cạn dung dịch X thu được (m + 60,84) gam muối

Nếu nhỏ từ tử dung dịch KOH 2M vào dung dịch X đến khi không còn phản ứng nào xảy ra thì vừa hết 1 lít dung dịch KOH Nồng độ phần trăm của FeSO4 có trong dung dịch X là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

11-A 12-B 13-B 14-B 15-D 16-D 17-A 18-A 19-B 20-C

21-A 22-C 23-C 24-C 25-A 26-C 27-A 28-C 29-C 30-D

31-C 32-C 33-B 34-D 35-D 36-B 37-D 38-B 39-A 40-A

Trang 10

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt(III) ?

A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 2: Anilin có công thức phân tử là:

Câu 5: Cacbon(II) oxit là một loại khí độc, gây ra nhiều vụ ngạt khí do sự chưa cháy hết của nhiên liệu

than đá Công thức của cacbon(II) oxit là:

Câu 8: Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng ?

A. Saccarozơ và tristearin B. Xenlulozơ và triolein

C. Etyl axetat và Gly-Ala D. Etylamin và Metyl fomat

Câu 9: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, không giải phóng khí NO2

Câu 10: Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trong, được sử dụng làm kính

lúp, thấu kính, kính chống đạn, Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp ?

A. CH2=CH-COO-CH3 B. CH2=CH(CH3)-COO-CH3

Câu 11: Hai kim loại nào sau đây tan đều tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng) và dung dịch FeSO4

A. Mg và Ag B. Zn và Cu C. Cu và Ca D. Al và Zn

Câu 12: Kim loại nào sau đây tan mạnh trong nước ở nhiệt độ thường ?

Câu 13: Cho 13 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,2 mol Cu(NO3)2 Sau phản ứng

hoàn toàn, thu được kết tủa có khối lượng là:

Câu 14: Cho dãy các chất sau: (1) CH3NH2, (2) (CH3)2NH, (3) C6H5NH2, (4) C6H5CH2NH2 Sự sắp xếp

đúng với lực bazơ của các chất là:

A. (3) < (4) < (2) < (1) B. (4) < (3) < (1) < (2)

C. (2) < (3) < (1) < (4) D. (3) < (4) < (1) < (2)

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau :

Trang 11

Câu 16: Cho V ml dung dịch HCl 0,12M vào V ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M, thu được 2V ml dung

dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:

Câu 17: Cho 0,3 mol hỗn hợp Fe và FeO tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2 và

dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 18: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới:

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro thoát ra ở cả thanh Zn và thanh Cu

B. Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro chỉ thoát ra ở phía thanh Zn

C. Thí nghiệm trên mô tả cho quá trình ăn mòn điện hóa học

D. Thanh Zn là cực âm và thanh Cu là cực dương của pin điện

Câu 19: Trung hòa dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu

được 9,55 gam muối Số công thức cấu tạo của X là:

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Các chất béo lỏng là các triglixerit tạo từ glixerol và các axit béo no

B. Các polime sử dụng làm tơ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng

C. Ở điều kiện thường, các aminoaxit đều tồn tại ở trạng thái rắn và tan tốt trong nước

D. Thủy phân hoàn toàn đisaccarit và polisaccarit đều thu được sản phẩm duy nhất là glucozơ

Câu 21: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C4H9O2N Cho 10,3 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thì thu được 9,7 gam muối Công thức hóa học của X là:

A. CH2=CH-COONH3-CH3 B. H2N-C3H6-COOH

C. H2N-CH2-COO-C2H5 D. H2N-C2H4-COO-CH3

Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng hóa học ?

A. Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư

Trang 12

B. Sục khí CO2 vào dung dịch BaCl2 dư

C. Cho bột Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

D. Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl

Câu 23: Hỗn hợp X gồm Al và Fe Cho m gam X vào dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2 Mặt

khác, cho m gam X vào dung dịch HCl dư, thu được 2V lít khí H2 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe trong X gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 24: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl propionat, isopropyl fomat Thủy phân hoàn toàn X cần dùng

200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp muối và 25 gam hỗn hợp ancol Giá trị của m là:

Câu 25: Hòa tan vừa hết 22,5 gam hỗn hợp X gồm M, MO, M(OH)2 trong 100 gam dung dịch HNO3

nồng độ 44,1%, thu được 2,24 lít khí NO (đktc) và dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối M(NO3)2 có

nồng độ 47,2% Kim loại M là:

Câu 26: Cho các chất sau:

(1) ClH3N-CH2-COOH (2) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

(3) CH3-NH3-NO3 (4) (HOOC-CH2-NH3)2SO4

(5) ClH3N-CH2-CO-NH-CH2-COOH (6) CH3-COO-C6H5

Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa hai muối là:

A. X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức B. Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X1

C. Phân tử X2 có 6 nguyên tử hidro D. Hợp chất Y có 3 đồng phần cấu tạo

Câu 28: Cho m gam glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X chứa

16,88 gam chất tan X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X Dãy gồm các hóa chất nào sau đây khi tác dụng với X, đều xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:

A. KI, NaNO3, KMnO4 và khí Cl2 B. NaOH, Na2CO3, Cu và KMnO4

C. CuCl2, KMnO4, NaNO3 và KI D. H2S, NaNO3, BaCl2 và khí Cl2

Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng sau:

(1) X + Y → Al(OH)3↓ + Z

(2) X + T → Z + AlCl3

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 18: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Long Hòa
u 18: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới: (Trang 11)
Câu 32: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Long Hòa
u 32: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: (Trang 13)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Long Hòa
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm