42,09% Câu 39: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí, để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ trộn đều rồi chia hỗn hợ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐẠI TỪ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Tơ nitron B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ visco D Tơ nilon -6,6
Câu 2: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z lần lượt là:
A glucozơ, metylamin, lòng trắng trứng B metylamin, lòng trắng trứng, glucozơ
C metylamin,glucozơ, lòng trắng trứng D glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin
Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol
A triolein B Saccarozơ C Glucozơ D Metyl axetat
Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây sai:
A Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu
B Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử
C Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội
D Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH
Câu 5: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X là:
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(1) Cho bột Mg vào dung dịch KOH
(2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
(3) Cho bột CaO vào nước
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2
Trang 22,688 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở (đktc) Giá trị của m là;
Câu 9: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
A Cu, Fe, Al B Fe, Al, Cr C Fe, Mg, Al D Cu, Pb, Ag
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở (X) thấy thể tích O2 cần đốt gấp 1,25 thể tích
CO2 tạo ra Số lượng công thức cấu tạo của (X) là:
Câu 11: Đun nóng 250 gam dung dịch Glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
(b) Cu và Fe2O3 tỉ lệ mol 1:1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư
(c) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.2H2O
(d) Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa
(e) CrO3 là oxit axit, có tính oxi hóa mạnh
(f) Sr, Na, Ba và Be đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường
Số phát biểu đúng là:
Câu 13: Cho luồng khí CO dư đi qua 4,56 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO nung nóng Sau khi phản
ứng kết thúc, đem toàn bộ lượng khí thu được cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa nữa Mặt khác, cho 4,56 gam hỗn hợp X
trên phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch chứa m gam muối Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52
lít O2(đktc) thu được 1,8 gam H2O Giá trị m là:
Câu 15: Este CH3COOCH3 có tên gọi là:
A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl metylat
Câu 16: Tính hóa học đặc trưng của kim loại là:
A tính khử B tính bazơ C tính oxi hóa D tính axit
Câu 17: Cho 89 gam tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam
glixerol Giá trị của m là:
Câu 18: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường:
A Glucozơ, glixerol và saccarozơ B Glixerol, glucozơ và etyl axetat
C Etylen glicol, glixerol và ancol etylic D Glucozơ, glixerol và metyl axetat
Câu 19: X là α-amino axit trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 26,7 gam X
phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là:
Trang 3Câu 21: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường:
A Điện phân dung dịch AlCl3 B Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng
C Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3 D Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit
Câu 22: Đồng phân của glucozơ là:
A Xenlulozơ B Sobitol C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 25,2 gam một kim loại M vào dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 10,08 lít H2 (đktc) Kim loại M là:
Câu 24: Trường hợp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II)?
A Đốt dây sắt trong bình đựng khí Cl2( lấy dư)
B Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư
C Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
D Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 dư
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a)Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Xenlulozơ tan trong nước Svayde
(c) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
(d) Trong 1 phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit
(e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa
Số phát biểu sai là:
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp Na và Al vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
3,36 lít khí bay ra ở (đktc) và 1,62 gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi nói về saccarozơ và tripeptit: Gly-Val-Val?
A Trong phân tử đều chứa 12 nguyên tử cacbon
B Trong phân tử đều chứa liên kết glicozit
C Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
D Đều cho được phản ứng thủy phân
Câu 28: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là:
A 47,40 gam B 37,80 gam C 40,92 gam D 49,53 gam
Câu 29: Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là:
A amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein B saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ
C amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ D triolein, amilozơ, fructozơ, protein
Trang 4Câu 30: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ:
Câu 31: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 32: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 28,75 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 13,44 lít khí
H2 bay ra ở (đktc) Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là:
A 49,50 gam B 50,05 gam C 39,40 gam D 71,35 gam
Câu 34: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng
C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim
Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư)
(2) Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3
(3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa K2Cr2O7 và H2SO4
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3
(6) Cho Na vào dung dịch FeCl2
(7) Dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2
(8) H2S vào dung dịch CuSO4
Số thí nghiệm thu được đơn chất là:
Câu 37: Hòa tan hết 3,24 gam bột Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 448 ml khí X duy nhất ở (đktc)
và dung dịch Y chứa 27,56 gam muối Khí X là:
Câu 38: Kim loại nào không tan trong dung dịch FeCl3?
Câu 39: Cho các chất: CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (anilin), NH3 Chất có lực bazơ mạch nhất trong dãy trên là:
Câu 40: Nhận xét nào sau đây không đúng:
A Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
B Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
C Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
Trang 5D Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
11-B 12-C 13-B 14-A 15-A 16-A 17-D 18-A 19-D 20-C
21-D 22-D 23-A 24-C 25-A 26-C 27-B 28-C 29-B 30-C
31-D 32-C 33-D 34-D 35-C 36-A 37-B 38-B 39-B 40-C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Kim loại crom và sắt khi tác dụng hoàn toàn với chất nào sau đây đều tạo ra sản phẩm mà crom
và sắt đều có hóa trị (III)?
A dung dịch HCl (không có không khí) B S
Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nguội B Cho Al vào dung dịch NaOH loãng
C Cho Na vào H2O D Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 4: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng thu
được 12,24 gam muối Giá trị của m là
Câu 5: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 6: Cho 5,9 gam propylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối
lượng muối thu được là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu vàng
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
C Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
D Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
Câu 8: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
Câu 9: Loại tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng manhetit B quặng pirit C quặng boxit D quặng đolomit
Câu 11: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu
Trang 6được 2,24 lít khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Gá trị của m là
Câu 12: Cách nào sau đây không sử dụng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh vửu?
A Dùng dung dịch Na2CO3 B Đun sôi nước
C Dùng dung dịch Na3PO4 D Dùng phương pháp trao đổi ion
Câu 13: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Kim loại
M là
Câu 14: Tính khối lượng thép (chứa 0,1% C) thu được khi luyện 10 tấn quặng hematit (chứa 64%
Fe2O3) Biết hiệu suất của phản ứng là 75% và giả sử trong thành phần thép chỉ chứa C và Fe
Câu 15: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
B Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước
D Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
Câu 17: Mùi tanh của cá gây ra bởi hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác Để khử mùi tanh của cá,
trước khi nấu nên:
A rửa cá bằng dung dịch thuốc tím (KMnO4) để sát trùng
B rửa cá bằng dung dịch xôđa, Na2CO3
C ngâm cá thật lâu với nước để các amin tan đi
D rửa các bằng giấm ăn
Câu 18: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp chất rắn Y gồm
A Al2O3, Zn, Fe, Cu B Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu
C Al2O3, ZnO, Fe, Cu D Al, Zn, Fe, Cu
Câu 19: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?
Câu 20: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al Các kim loại trên được sắp xếp theo chiều tăng dần
của tính chất nào sau đây?
Câu 21: Cho vào bình cần 200 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 100 ml dung dịch H2SO4 20% quan sát
hiện tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quan sát hiện tượng trong
bình cầu (2) Kết quả hai lần quan sát (1) và (2) lần lượt là
Trang 7nước) những tấm kim loại nào sau đây?
Câu 23: Chất không có phản ứng thủy phân là
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì sản phẩm thu được khác với chất còn lại?
A chất béo B cao su thiên nhiên C tinh bột D Protein
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 7 mol Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 800 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(1) Gang trắng chủ yếu được dùng để đúc bệ máy, ống dẫn nước, cánh cửa,
(2) Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (tecmit) được dùng để hàn đường ray
(3) CaSO4.2H2O gọi là thạch cao nung dùng để bó bột, nặn tượng
(4) Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
(5) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
Số phát biểu đúng là
Câu 27: Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) với điện cực trơ màng
ngăn xốp thu được dung dịch Y chứa hai chất tan, biết khối lượng dung dịch X lớn hơn khối lượng dung dịch Y là 4,54 gam Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,54 gam Al Mặt khác, cho toàn bộ dung dịch X tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, sau khi phản ứng xong thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(1) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc
(2) Cho dung dịch axit sunfuhiđric vào dung dịch FeCl3
(3) Cho metylamin vào dung dịch FeSO4
(4) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3
Số thí nghiệm sau khi phản ứng xong có tạo ra chất kết tủa là
Câu 29: Cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cu (trong đó oxi chiếm 18,367%
về khối lượng) tác dụng vừa đủ với 850 ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/l Sau khi phản ứng xong, thu được 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5
Kết tủa trắng Mất màu nước
brom
Nhận định nào sau đây là sai?
Trang 8A T tham gia phản ứng thủy phân
B Y phản ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện thường
C X là glyxin
D Z không làm quỳ tím đổi màu
Câu 31: X là este đơn chức trong phân tử có chứa vòng benzen Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong X là 26,229% Nhận xét nào sau về X là đúng?
A Xà phòng hòa hoàn toàn X thu được muối và ancol
B Cho 0,1 mol X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 18,4 gam muối
C Trong X có nhóm (-CH2-)
D X tan tốt trong H2O
Câu 32: Cho 26,30 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào 75 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,16 lít khí H2 (đktc), dung dịch Y và m gam kết tủa Giá trị của m là
A 46,650 gam B 35,000 gam C 64,125 gam D 38,850 gam
Câu 33: Cho 24,32 gam hỗn hợp E chứa hai chất hữu cơ C2H7O3N và CH6N2O3 vào dung dịch NaOH
vừa đủ, đun nóng Sau khi kết thúc phản ứng thấy thoát ra a mol khí X duy nhất có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và dung dịch Y chứa các hợp chất vô cơ Cô cạn dung dịch Y thu được 24,62 gam chất rắn
khan Giá trị của a là
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(2) Cho Ba vào dung dịch CuCl2
(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy
(4) Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn)
(5) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 (môi trường axit)
Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm chứa kim loại khi phản ứng kết thúc là
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng:
C6H12O6 → X → Y → T CH COOH 3 C6H10O4
Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng?
A Chất X không tan trong nước
B Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2
C Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
D Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ của X
Câu 36: Cho các este sau đây; vinyl axetat (1), metyl axetat (2), benzyl fomat (3), phenyl axetat (4), etyl propionat (5) Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
Câu 37: Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở P và Q được tạo thành từ cùng một α-amino axit mạch hở có
1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol X trong O2 dư thu được hỗn hợp Y gồm
khí và hơi Dẫn từ từ hỗn hợp Y đi qua dung dịch nước vôi trong dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu
Trang 9được 60 gam kết tủa và dung dịch Z có khối lượng nhỏ hơn dung dịch ban đầu là 23,52 gam Thủy phân hoàn toàn 7,64 gam X bằng dung dịch KOH dư thu được dung dịch có chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở, trong đó có 1 este đơn chức và 1 este hai chức Đốt cháy
hoàn toàn 11,88 gam X cần vừa đủ 14,784 lít O2 (đktc) thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ
chứa chất hữu cơ là 1 ancol đơn chức Z Cho Z vào bình đựng Na dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thì khối lượng bình tăng 5,85 gam Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí thu
được 2,016 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Phần trăm khối lượng của este hai chức trong X là
Câu 39: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có
không khí, để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ trộn đều rồi chia hỗn hợp thành hai phần
- Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư thì thu được 8,96 lít H2 (đktc) và còn lại chất rắn không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần 1
- Hòa tan hết phần 2 vào dung dịch HCl dư thu được 26,88 lít H2 (đktc)
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Trộn 30,51 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 13,92 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 1,68 mol KHSO4 sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa 250,23 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong đó có chứa 0,03 mol H2) Thêm 1,71 mol NaOH
vào Z, đun nóng nhẹ thì toàn bộ muối sắt chuyển thành hiđroxit và hết khí thoát ra Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 34,50 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 1: Khi tiến hành điện phân dung dịch CuSO4, màu xanh của dung dịch không thay đổi Vậy, anot
được làm bằng kim loại:
Câu 2: Trong trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Đốt dây Fe trong khí O2
B Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3
C Cho đinh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 loãng
D Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl
Câu 3: Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 10A 32,4 B 21,6 C 16,2 D 10,8
Câu 4: Chất không thủy phân trong môi trường axit là
A xenlulozơ B saccarozơ C glucozơ D tinh bột
Câu 5: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là:
A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 6: Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5NH2, CH3NH3Cl
Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:
Câu 7: Cho các kim loại: Fe, Ca, Ba, Al, K Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH loãng, dư là:
Câu 8: X, Y, Z đều có công thức phân tử là C3H6O2 Trong đó: X làm quì tím hóa đỏ Y tác dụng với
dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại Z tác dụng được với Na và cho được phản ứng tráng gương Tổng số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X, Y, Z là:
Câu 9: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:
A NaHSO4 + NaOH B Na2CO3 + H2SO4 C Fe2(SO4)3 + NaOH D KCl + NaNO3
Câu 10: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng:
Câu 11: Tính chất nào dưới đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
C Tính dẫn điện và nhiệt D Ánh kim
Câu 12: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là:
A FeSO3 B Fe2(SO4)3 C FeSO4 D FeS
Câu 13: Để bảo quản natri, người ta ngâm chìm natri trong:
A phenol lỏng B ancol etylic C nước D dầu hỏa
Câu 14: Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là:
A (C6H12O6)n B (C12H24O12)n C (C12H22O11)n D (C6H10O5)n
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan trong nước
B Các amin đều không độc, được sử dụng để chế biến thực phẩm
C Tất cả các amin đều làm quỳ tím chuyển xanh
D Để rửa sạch ống nghiệm chứa anilin dùng dung dịch HCl
Câu 16: Số nguyên tử hidro có trong một phân tử Lysin là:
Câu 17: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:
A Cu2+, Fe3+ B Ca2+, Mg2+ C Na+, K+ D Al3+, Fe3+
Câu 18: Chất sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol là:
A Metyl axetat B Glucozơ C Triolein D Saccarozơ
Câu 19: Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
A Tinh bột B Tơ visco C Tơ capron D Tơ tằm
Trang 11Câu 20: Chỉ dùng phenolphtalein có thể phân biệt được 3 dung dịch trong dãy nào sau đây?
A KOH, NaCl, H2SO4 B KOH, HCl, H2SO4
C KOH, NaCl, K2SO4 D KOH, NaOH, H2SO4
Câu 21: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y ( C2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2) Đun nóng 9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng 9,15 Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam
muối của các hợp chất hữu cơ Giá trị của m là:
A 11,77 gam B 10,31 gam C 14,53 gam D 7,31 gam
Câu 22: Một este có công thức phân tử là C4H8O2 Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 8,2 gam muối Tên gọi của X là:
A Propyl fomat B Etyl axetat C Metyl propionat D Metyl axetat
Câu 23: Trung hòa 6,75 gam amin no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng dư dung dịch HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,225 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là:
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử
B Tinh bột là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích
C Tất cả protein đều tan được trong nước tạo thành dung dịch keo và bị đông tụ lại khi đun nóng
D Trong mạng tinh thể kim loại, chỉ chứa ion kim loại và electron tự do
Câu 25: Cho 9 gam hỗn hợp Al, Al2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được 10,08 lít H2 (đktc)
Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp trên là:
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 31,3 gam hỗn hợp gồm K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 5,6 lít
khí H2 (đktc) Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch X, thu được lượng kết tủa là:
A 39,40 gam B 78,80 gam C 49,25 gam D 19,70 gam
Câu 27: Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch
NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung dịch X, cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:
A 33,91 gam B 27,64 gam C 33,48 gam D 32,75 gam
Câu 28: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam
muối khan thu được là:
A 27,20 gam B 14,96 gam C 13,60 gam D 20,70 gam
Câu 29: Đốt cháy 0,15 mol hỗn hợp gồm metyl acrylat, etylen glicol, axetanđehit và ancol metylic cần
dùng x mol O2, thu được 0,38 mol CO2 Giá trị của x là:
Câu 30: Cho các sơ đồ phản ứng sau:\
C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các chất X 2 , X 3 và X 4 đều có mạch cacbon không phân nhánh
B Nhiệt độ sôi của X cao hơn axit axetic