1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phụ Dực

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nước có tính cứng toàn phần Câu 19: Cho hỗn hơp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn không tan Z.. Cho Z tác dụng với dung dịch HC[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hợp chất nào sau đây nguyên tố sắt vừa có tính oxi vừa có tính khử?

Câu 2: Để bảo quản kim loại kiềm Na, K trong phòng thí nghiệm người ta đã:

Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là:

A. fructozơ và mantozơ B. saccarozơ và glucozơ

C. fructozơ và glucozơ D. glucozơ và mantozơ

Câu 4: Tên gọi của CH3COOCH3 là:

A. etyl fomat B. metyl fomat C. metyl axetat D. etyl axetat

Câu 5: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat); (7) tơ nitron, các polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là:

Câu 8: Cho các chất sau: metylamin, điphenylamin, đimetylamin, anilin, etylamin, glyxin Số chất làm

cho quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Tính giá trị của m

Câu 10: Các tính chất vật lí chung của kim loại là:

A. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

B. tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi

C. tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

D. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

Câu 11: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và:

Câu 12: Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 không đúng?

Trang 2

C. là hợp chất lưỡng tính D. là muối axit

Câu 13: Dãy các kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối tương ứng là:

Câu 14: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:

Câu 15: Anilin có công thức là:

Câu 16: Hợp chất thuộc loại đisaccarit là:

Câu 17: Cho một số đặc điểm và tính chất của saccarozơ:

(1) là polisaccarit

(2) là chất kết tinh, không màu

(3) khi thủy phân tạo thành glucozơ

(4) tham gia phản ứng tráng bạc

(5) phản ứng được với Cu(OH)2

Số nhận định đúng là:

A. (2), (4), (5) B. (1), (3), (5) C. (1), (2), (3) D. (2), (3), (5)

Câu 18: Hòa tan một oxit kim loại vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và thấy có khí

thoát ra Oxit kim loại đã dùng là:

Câu 19: Trong các tên gọi dưới đây, tên phù hợp với chất

CH3-CH(CH3)-NH2?

A. Isopropylamin B. Etylmetylamin C. Isopropanamin D. Metyletylamin

Câu 20: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:

A. đều có trong biệt dược "huyết thanh ngọt" B. đều được lấy từ củ cải đường

C. đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 D. đều hòa tan được Cu(OH)2

Câu 21: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(II) có tính khử

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

- Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch Al2(SO4)3

- Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch NaAlO2

- Cho dung dịch HCl (dư) vào dung dịch NaAlO2

- Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch Ca(HCO3)2

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Trang 3

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 23: Cho dãy kim loại: Al, Fe, Cu, Cr Kim loại cứng nhất trong dãy là:

Câu 24: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm là:

A. amoniac B. natri axetat C. natri hiđroxit D. anilin

Câu 25: Để loại bỏ lớp sắt mỏng trên bề mặt một vật bằng đồng, có thể ngâm vật đó trong lượng (dư)

dung dịch

Câu 26:Cho dung dịch A chứa AlCl3 và HCl Chia dung dịch A thành 2 phần bằng nhau:

- Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào phần 2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của x là:

Câu 27: Cho 2,74 gam kim loại Ba vào nước (dư) thu được V (lit) khí H2 (ở đktc), sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giá trị của V là:

Câu 28: Phản ứng hóa học chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa là:

Câu 29: Hỗn hợp X bao gồm Fe2O3, FeO và Cu ( biết trong hỗn hợp Fe chiếm 52,5% về khối lượng)

Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam

chất rắn không tan Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào Y, thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa Biết các

phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 6,9 gam Na vào 1,0 lít dung dịch HCl 0,2M đến khi phản ứng kết thúc được

dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là:

Trang 4

khi phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ phần dung dịch thu được chất rắn gồm 2 kim loại Giá trị của x có thể là:

Câu 33: Peptit X và peptit Y có tổng số liên kết peptit bằng 8 Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y thu

được Gly và Val Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỉ lệ mol 1:3 cần dùng 22,176 lít Oxi

(đktc), sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch

Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít (ở

đktc).Phần trăm khối lượng peptit X trong E gần với giá trị

Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 400 ml dung dịch KHSO4 0,4M Sau

phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 29,52 gam muối trung hòa và 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 8,8 gam NaOH phản ứng Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam bột Cu Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm X gồm Al và Al2O3 trong 1,37 lít HNO3 1M, thu được dung

dịch Y và 0,672 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Z có khối lượng 1,16 gam gồm hai khí N2O và N2 Cô cạn dung dịch Y được chất T Nung T đến khối lượng không đổi thu được (m+ 2,4) gam chất rắn Mặt khác, để tác dụng với các chất trong dung dịch Y thì cần tối đa 1,705 lít dung dịch KOH 1M Giả sử các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Al trong X là:

Câu 36: Hấp thụ hết 4,48 lít SO2 ( ở đktc) vào dung dịch chứa 0,3 mol NaOH Tổng khối lượng muối thu được trong dung dịch sau phản ứng là:

Câu 37: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần

dùng 10,08 lít oxi ( ở đktc), thu được 17,6 gam CO2 và 5,4 gam nước Cho m gam X tác dụng hết với 200

ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,1 gam chất rắn và hỗn hợp ancol Y Khối lượng của ancol có phân tử khối lớn trong Y là:

Câu 38: Cho 7,68 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng

hoàn toàn còn lại 3,2 gam Cu Khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp X là:

Câu 39: Lên men 360 gam glucozơ tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư

thu được m gam kết tủa Giá trị của m là ( Biết hiệu suất của phản ứng lên men đạt 80%)

Trang 5

31-B 32-B 33-C 34-C 35-D 36-C 37-B 38-B 39-B 40-A

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Chất nào sau đây là este:

Câu 2: Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là:

A. Tính kiềm mạnh B. Tính khử yếu C. Tính oxi hoá mạnh D. Tính khử mạnh

Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng

Ag tối đa thu được là

Câu 4: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

A. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước B. Thành phần chính của lipit và protein C. Là chất lỏng, không tan, nhẹ hơn nước D. Là chất rắn, không tan, nặng hơn nước

Câu 5: Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là

Câu 6: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2 ?

A. metyletylamin B. etylmetylamin C. isopropanamin D. isopropylamin

Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là

A. (n-1)d3ns2 B. ns2 C. ns2np1 D. ns2np2

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 8,16 gam este X no, đơn chức, mạch hở thu được 7,2 gam nước Cũng 8,16

gam X nói trên phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được 3,68 gam ancol Y và m gam muối Z Giá trị

m là

Câu 10: H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH có tên gọi là :

Câu 11: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là

Câu 12: Tơ visco thuộc loại:

A. Tơ bán tổng hợp B. Tơ thiên nhiên C. Tơ tổng hợp D. Tơ poliamit

Câu 13: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

Câu 14: Để phân biệt hai chất rắn mất nhãn Fe3O4 và Fe2O3, ta có thể dùng hoá chất nào dưới đây:

A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch FeCl3 C. Dung dịch HCl D. Dung dịch HNO3

Câu 15: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công

thức của X là

A. H2NC3H6COOH B. H2NCH2COOH C. H2NC2H4COOH D. H2NC4H8COOH

Câu 16: Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?

Trang 6

A. Al B. Mg C. Fe D. K

Câu 17: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 18: Trong số các hợp kim sau, hợp kim nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X chứa Al, Mg, Zn và Fe trong dung dịch chứa HCl (vừa

đủ) thu được dung dịch Y và 2,016 lít khí (đktc) Cô cạn Y thu được m gam muối khan Giá trị của m?

Câu 20: Cho các chất: NaHCO3, Na2CO3, ZnCl2, AlCl3, Al(OH)3, Cr(OH)2, CH3COONH4 Số chất có

tính lưỡng tính là

Câu 21: Cho 2,4 gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 1,4M và Cu(NO3)2 0,6M Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là?

Câu 22: Cho bột Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn

hợp khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan B Cho chất rắn không tan B vào dung dịch HCl thì

không thấy khí thoát ra Trong dung dịch A có thể chứa các muối:

A. FeSO4, Fe(NO3)2, CuSO4, Cu(NO3)2 B. FeSO4, Fe2(SO4)3, CuSO4

Câu 23: Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở

đktc) Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

Câu 24: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp bột Al và Na tỷ lệ mol 1:1 vào nước

(b) Cho 0,1 mol Cu vào dung dịch HCl dư

(c) Cho 0,1 mol Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(d) Cho hỗn hợp bột gồm Fe và FeCl3 tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 vào nước

Số thí nghiệm mà chất rắn tan hoàn toàn là:

Câu 25: Dẫn từ từ V lít khí CO (đktc) đi qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở

nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào

lượng dư dd Ca(OH)2 thì tạo thành 4g kết tủa V có giá tri là:

Câu 26: Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp

A. Axit ε-aminocaproic B. Metyl metacrylat

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl loãng tạo ra muối sắt (II)

B. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

C. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Trang 7

D. Ở nhiệt độ thường, sắt phản ứng chậm với nước và tạo ra oxit sắt

Câu 28: Để phân biệt được 2 dung dịch FeCl2, Fe(NO3)2 Thuốc thử có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch trên là

A. dung dịch HCl B. dung dịch NaOH C. dung dịch NaCl D. dung dịch K2CO3

Câu 29: Chọn câu đúng:

A. Để điều chế kim loại kiềm, phải điện phân dung dịch muối halogenua của chúng

B. Natri hidroxit là chất rắn dễ hút ẩm, bay hơi

C. Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ không có màng ngăn thu được nước Javel

D. Để bảo quản kim loại kiềm, phải ngâm chúng trong nước

Câu 30: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng:

A. Hợp chất H2N-CH2CONH-CH2CH2-COOH là một đipeptit

B. Hợp chất H2N-COOH là một amino axit đơn giản nhất

C. Từ alanin và glyxin có khả năng tạo ra 4 loại peptit khác nhau khi tiến hành trùng ngưng chúng

D. Lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 tạo phức chất màu tím

Câu 31: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức , mạch hở là đồng phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng

bạc Công thức của hai este là

A. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 B. C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3

C. HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl loãng

(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

(3) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2

(4) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl có lẫn một ít CuCl2

(5) Nhúng thanh Fe vào dung dịch ZnCl2

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 33: Hỗn hợp E chứa hai este X, Y (MX < MY) được tạo bởi cùng một aminoaxit thuộc dãy đồng

đẳng của Gly và hai ancol no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,8 mol O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,1 mol N2 Phần trăm khối lượng của X trong E là?

Câu 34: Hoà tan hoàn toàn a mol Al vào dung dịch HNO3 (loãng, vừa đủ), thu được b mol khí N2 duy

nhất và dung dịch Y chứa (27a+39,6) gam muối Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,83 mol

NaOH tham gia phản ứng Giá trị của (a+b) là:

Câu 35: Cho các phát biểu sau

1 Các peptit đều có phản ứng màu biure

2 Fructozơ có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag

3 Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức mạch hở thu được CO2 và H2O số mol bằng nhau

4 Mỡ động vật và dầu thực vật đều nhẹ hơn nước, khi đun nóng thì tan trong nước

Số phát biểu đúng là :

Trang 8

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 36:Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2 và b mol KAlO2 Khối lượng kết

tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ Giá trị của (a – b + x) là?

Câu 37: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nung hỗn hợp Cu + Cu(NO3)2 trong bình kín

(2) Cho Cu vào dung dịch AgNO3

(3) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3

(4) Cho Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 + HCl

(5) Cho Cu vào dung dịch AlCl3

(6) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nguội

Số trường hợp Cu bị oxy hóa là

Câu 39: Hòa tan hết 17,91 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Mg, MgCO3, Zn và ZnCO3 trong hỗn hợp

dung dịch chứa 0,62 mol NaHSO4 và 0,08 mol HNO3 Sau khi kết thúc phản ứng thu được 4,256 lít hỗn

hợp khí Y (đktc) gồm CO2, NO và 0,03 mol H2 Dung dịch Z sau phản ứng chỉ chứa m gam các muối

trung hòa Giá trị của m là:

Câu 40: Hỗn hợp E gồm peptit X và peptit Y đều được tạo từ Gly và Ala; X có ít hơn Y một liên kết

peptit Thủy phân hoàn toàn m gam E bằng dung dịch NaOH thu được 59,07 gam hỗn hợp muối Mặt

khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E ở trên cần dùng 37,8 lít khí O2 (đktc) thu được 22,05 gam

H2O Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 9

ĐỀ SỐ 3

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,04 lit khí CO2 (dktc) Giá trị của m:

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm CuCl2

(3) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

(4) Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm có sự ăn mòn điện hóa là :

Câu 3: Cho các dung dịch sau : NaHCO3 (1), MgCl2 (2), Ba(NO3)2 (3), HCl (4), K2CO3 (5) Các dung

dịch phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. (1), (2), (4) B. (1), (3), (4) C. (2), (4), (5) D. (1), (3), (5)

Câu 4: Nabica là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày Công thức của Nabica là :

Câu 5: Cho Al đến dư vào dung dịch gồm NO3-, Cu2+, Fe3+, Ag+ Số phản ứng xảy ra (không kể phản

ứng của Al với H2O) là :

Câu 6: Chất tác dụng với trianmitin là :

Câu 7: Cho các kim loại sau : Rb, Na, Al, Ca, K, Be Số kim loại kiềm trong dãy là :

Câu 8: Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây :

Câu 9: Để hòa tan vừa hết 37,65g hỗn hợp ZnO và Al2O3 cần vừa đủ 450 ml dung dịch H2SO4 2M Cô

cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :

Câu 10: Khí có mặt trong thành phần khí quyển gây nên hiệu ứng nhà kính là :

Câu 11: Dipeptit X có công thức : H2NCH2CO-NHCH(CH3)COOH Tên gọi của X là :

Câu 12: Hỗn hợp chất rắn X gồm Ba(HCO3)2, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1 : 2 : 1 Cho hỗn hợp X vào bình chứa nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , chất còn lại trong bình (không kể

H2O) là :

Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3

(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

Trang 10

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là :

Câu 14: Polime X có tính chất dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt được dùng để dệt vải vải may quần áo ấm Chất X là :

A. polibutadien B. poli(vinyl clorua) C. polietilen D. poliacrilonitrin

Câu 15: Trong các ion sau : Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+ Ion có tính oxi hóa yếu nhất là :

Câu 16: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-CH3,

CH3COOCH=CH2 ; C6H5OOCCH=CH2 ; CH3COOCH2C6H5 ; HCOOC2H5 ; C2H5OOCCH3 Số este khi thủy phân tạo ra ancol là :

Câu 17: Kim loại có độ cứng lớn nhất là :

Câu 18: Dung dịch gồm các ion Ca2+, Mg2+, HCO3- được gọi là :

C. nước có tính cứng tạm thời D. nước có tính cứng toàn phần

Câu 19: Cho hỗn hơp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn không tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng thấy có khí thoát ra Thành phần

chất tan trong dung dịch Y là :

A. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2B. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

Câu 20: Hòa tan 9,72g Al bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lit khí H2 (dktc) Giá trị của V là :

Câu 21: Este CH2=C(CH3)COOCH2CH3 có tên gọi là :

A. etyl fomat B. etyl metacrylat C. vinyl propionat D. metyl acrylat

Câu 22: Cho 26,32g hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng dư Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lit khí H2(dktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng :

A. Etylenglicol, phenol, axit adipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo polime

B. Thành phần vật liệu composit gồm chất nền (là polime) , chất độn, ngoài ra còn có các chát phụ gia thêm

C. Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao

D. Stiren, vinyl clorua, etilen, buta-1,3-dien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime

Câu 24: Điện phân KOH nóng chảy thì anot thu được :

Câu 25: Hỗn hợp X gồm 1 andehit, 1 axit cacboxylic, 1 este (trong đó axit cacboxylic và este có cùng

công thức phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 14 lit O2 (dktc) thu được 11,76 lit CO2 (dktc) và

9,45g H2O Mặt khác, 0,2 mol X tác dụng với vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng Giá trị của V

là :

Trang 11

Câu 26: Cho các phát biểu sau :

(a) Đun nóng H2N-CH2-CH2-COOH có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp các dipeptit khác nhau

(b) Metylamin, amoniac và anilin đều làm giấy quì tím hóa xanh

(c) Sobitol là hợp chất hữu cơ tạp chức

(d) Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

(e) Nhỏ dung dịch I2 vào hồ tinh bột rồi đun nóng, dung dịch thu được xuất hiện màu xanh tím sau đó mất màu

Số phát biểu đúng là :

Câu 27: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X gồm Al(NO3)3 , HNO3, HCl Kết quả thí

nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :

Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây :

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 15,87g hỗn hợp chứa 3 este đơn chức mạch hở bằng lượng O2 vừa đủ, thu

được 13,44 lit CO2 (dktc) Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 15,87g X cần dùng 0,105 ml H2 (Ni, toC) thu

được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với 375 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được 1 ancol Z duy nhất và m gam chất rắn khan Giá trị của m là :

Câu 30: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic Hấp thụ hết lượng khí sinh ra vào dung dịch

Ca(OH)2 dư, thu được 150g kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 60% Giá trị của m là :

Câu 31: Dung dịch X gồm 0,06 mol Cu(NO3)2 và x mol HCl Khối lượng Fe tối đa phản ứng với dung

dịch X là 16,8g (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Thể tích khí (dktc) thu được sau phản ứng

là :

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Phụ Dực
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm