polimetyl metacrylat Câu 30: Cho lần lượt từng hỗn hợp bột chứa hai chất có cùng số mol sau đây vào lượng dư dung dịch HCl loãng, không có không khí: a Al và AlCl3 b Cu và CuNO32 c Fe3O4[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒNG TIẾN ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho dãy các ion kim loại: Na+, Al3+, Fe2+, Cu2+ Ở cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Câu 2: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch
Câu 3: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly-Ala) Số chất bị thủy
phân khi đun nóng trong môi trường axit là
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng? Saccarozơ và glucozơ đều
A. hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
B. có chứa liên kết glicozit trong phân tử
C. có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D. bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng
Câu 5: Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?
A. tơ nilon-6,6 và bông B. tơ nilon-6,6 và tơ nitron
C. tơ tằm và bông D. tơ visco và tơ axetat
Câu 6: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là
Câu 7: Hai chất đều không tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, nóng) là
A Hai chất đều không tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, nóng) là
B. tristearin và etyl axetat
C. axit stearic và tristearin
D. anilin và metylamin
Câu 8: Alanin là một α-amino axit có phân tử khối bằng 89 Công thức của alanin là
A. H2N-CH(CH3)-COOH B. H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 9: Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh
Tên gọi của Y là
A. amilopectin B. glucozơ C. saccarozơ D. amilozơ
Câu 10: Dẫn khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Để hòa tan hết X có thể dùng dung dịch (loãng, dư) nào sau đây?
A. NaOH B. Fe2(SO4)3 C. H2SO4 D. HNO3
Câu 11: Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hóa học?
A. Cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3 B. Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl
C. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô D. Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm
Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Trang 2A. Glyxin B. Anilin C. Metylamin D. Alanin
Câu 13: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và
A. C17H35COONa B. C17H31COONa C. C15H31COONa D. C17H33COONa
Câu 14: Khi không có không khí, hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với HCl trong dung dịch theo
cùng tỉ lệ số mol?
A. Na và Mg B. Fe và Al C. Na và Zn D. Fe và Mg
Câu 15: Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là
A. K và Ca B. K và Ca C. Mg và Na D. Na và Al
Câu 16: Trong phân tử tetrapeptit Ala-Gly-Val-Glu, amino axit đầu C là
Câu 17: Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?
A. CH3-COO-CH=CH2 B. CH3-COO-C2H5
C. CH2=CH-COO-CH3 D. CH3-COO-C6H5
Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol
và
A. a mol axit oleic B. 3a mol axit oleic C. 3a mol natri oleat D. a mol natri oleat
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin NaOH X HClY
(X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư) Công thức của Y là
A. H2N-CH(CH3)-COONa B. ClH3N-CH(CH3)-COONa
C. ClH3N-CH(CH3)-COOH D. ClH3N-(CH2)2-COOH
Câu 20: Amin nào sau đây là amin bậc hai?
A. propan-2-amin B. đimetylamin C. propan-1-amin D. phenylamin
Câu 21: Trong công nghiệp, glucozơ (được chuyển hóa từ nguyên liệu có tinh bột và xenlulozơ) dùng để sản xuất etanol Cần lên men bao nhiêu kg glucozơ với hiệu suất của cả quá trình là 80% để thu được 23 lít etanol (khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml)?
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít
O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
Câu 23: Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta từ cuối
thể kỉ 19 Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu sản xuất cao su tự nhiên Mắt xích của cao su tự nhiên có công thức là
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn một lượng triglixerit X trong dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được
glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat Phân tử khối của X là
Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức Y trong 145 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 10 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của Y là
A. C2H3COOC2H5 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOC2H5 D. HCOOC2H5
Câu 26: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối
Trang 3Công thức của X là
A. H2N-(CH2)2-COOH B. H2N-CH(CH3)-COOH
C. H2N-(CH2)3-COOH D. H2N-CH2-COOH
Câu 27: Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch Y
Cho dung dịch NaOH (dư) vào Y trong điều kiện không có O2 thu được kết tủa là
Câu 28: Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H5 Khi đun nóng, a mol X tác
dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?
Câu 29: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả cho gần 90% ánh sáng
truyền qua nên được sử dụng làm kính ôtô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, Polime dùng để
chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là
A. poli(etylen terephtalat) B. poli(acrilonitrin)
C. poli(hexametylen ađipamit) D. poli(metyl metacrylat)
Câu 30: Cho lần lượt từng hỗn hợp bột (chứa hai chất có cùng số mol) sau đây vào lượng dư dung dịch
HCl (loãng, không có không khí):
Câu 31: Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3 và
1,08 mol HCl (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với
dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là
Câu 32: Hòa tan bột Fe trong dung dịch X có chứa KNO3 và H2SO4, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch Y Chất rắn không tan và 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối hơi
so với H2 là 11,5 Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 33: X là hỗn hợp gồm Mg và MgO (trong đó MgO chiếm 40% khối lượng) Y là dung dịch gồm
H2SO4 và NaNO3 Cho 6 gam X tan hoàn toàn vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa ba muối trung hòa)
và hỗn hợp hai khí (gồm khí T và 0,04 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, thu được 55,92 gam kết tủa Biết Z có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol NaOH Khi T là
Câu 34: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,5A, trong thời gian 7720 giây thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 22,4 gam bột Fe
Trang 4vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 35: Khi cho hỗn hợp bột Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư được chất rắn X và dung dịch
Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Y?
A. KI, NH3, NH4Cl B. NaOH, Na2SO4, Cl2
C. Cl2, NaNO3, KMnO4 D. BaCl2, HCl, Cl2
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn chất béo X sau phản ứng thu được axit oleic (C17H33COOH) và axit
linoleic (C17H31COOH) Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 76,32 gam oxi thu được 75,24 gam CO2
Mặt khác m gam X tác dụng vừa đủ với V ml Br2 1M Tìm V
Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(f) Điện phân dd NaCl với điện cực trơ
Sau khi kết thức các phản ứng, số thì nghiệm thu được kim loại là
trong 319 gam hỗn hợp muối trên là
A. 18,125% B. 18,082% C. 18,038% D. 18,213%
Câu 40: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch
NaOH dư đun nóng nhẹ thì đều thấy khí thoát ra Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam
Trang 5ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp?
A Đều được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm
B.Chất tẩy rửa tổng hợp không phải là muối natri của axit cacboxylic, ít bị kết tủa trong nước cứng
C.Chất tẩy rửa tổng hợp không phải là muối natri của axit cacboxylic, ít bị kết tủa trong nước cứng
D.Đều có khả năng hoạt động bề mặt cao, có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt chất bẩn
Câu 2:Trong các pháp biểu sau về độ cứng của nước:
(1) Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước
(2) Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước
(3) Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước
(4) Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước
Chọn pháp biểu đúng:
A.(1) và (2) B.Chỉ có 4 C.(1), (2) và (4) D.Chỉ có 2
Câu 3:Hiđro hoá cao su Buna thu được một polime có chứa 11,765% hiđro về khối lượng, trung bình
một phân tử H2 phản ứng được với k mắt xích trong mạch cao su Giá trị của k là
Câu 7:Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ),
HOOC-CH3 Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
Câu 8:Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
A.CH2=C(CH3)-COOCH3 B.CH3-COO-CH=CH2
C.CH2=CH-COO-CH3 D.CH3-COO-C(CH3)=CH2
Câu 9:Để điều chế cao su Buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
Tính khối lượng etan cần lấy để có thể điều chế được 5,4 kg cao su buna theo sơ đồ trên?
A.46,875 kg B.62,50 kg C.15,625 kg D.31,25 kg
Câu 10:Lysin là chất có công thức phân tử là
A.C5H11O2N B.C6H14O2N2 C.C9H11O3N D.C5H9O4N
Câu 11:Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đun nóng, thu
được 41,25 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là :
A.31,25% B.40,00% C.50,00% D.62,50%
Câu 12:Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino axit có cùng
Trang 6công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối Mặt khác thủy
phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
A.7,25 B.8,25 C.5,06 D.6,53
Câu 13:Số đồng phân este cấu tạo mạch hở, không phân nhánh có CTPT C5H8O2 là
Câu 14:Khi để lâu ngày trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát sâu tới lớp
sắt bên trong sẽ xảy ra quá trình:
A.Sn bị ăn mòn điện hoá B.Fe bị ăn mòn điện hoá
C.Sn bị ăn mòn hoá học.D.Fe bị ăn mòn hoá học
Câu 15:Hoà tan m gam hỗn hợp Ba, Al vào nước thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất
và 12,544 lít H2 (đktc), không còn chất rắn không tan Thổi CO2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y
và dung dịch Z Đun nóng dung dịch Z đến khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa T Lấy kết tủa Y trộn
với kết tủa T rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Q Khối lượng của Q là
A.35,70g B.39,78g C.38,25g D.38,25g
Câu 16:Trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ Phản ứng nào
sau đây để nhận biết sự có mặt glucozơ có trong nước tiểu?
A.Cu(OH)2 hay H2/Ni,t0 B.NaOH hay [Ag(NH3)2]OH
C.Cu(OH)2 hay Na D.Cu(OH)2 hay [Ag(NH3)2]OH
Câu 17:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
thường) Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích của dung dịch NaOH không
thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là
Trang 7A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 22: Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm?
A.Dùng điều chế Al trong công nghiệp hiện nay
B.Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp, dùng trong thiết bị báo cháy
C.Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt ở một vài phản ứng hạt nhân
D.Dùng trong phản ứng hữu cơ
Câu 23:Cho các chất sau: (1) Cl2; (2) I2; (3) HNO3; (4) H2SO4 đặc, nguội Khi cho Fe tác dụng với
lượng dư các chất trên, chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị III?
A.(1), (2) B.(1), (2), (3) C.(1), (3) D.(1), (3), (4)
Câu 24:Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este đơn chức X rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng
100 gam dung dịch H2SO4 96,48%; bình 2 đựng dung dịch KOH dư Sau thí nghiệm thấy nồng độ H2SO4
ở bình 1 giảm còn 87,08%; bình 2 có 82,8 gam muối Công thức phân tử của X là
A.C3H4O2 B.C2H4O2 C.C3H6O2 D.C4H8O2
Câu 25:Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 Để hoà tan hết các chất tan
được trong dung dịch KOH thì cần dùng 400g dung dịch KOH 11,2%, không có khí thoát ra Sau khi hoà tan bằng dung dịch KOH, phần chất rắn còn lại có khối lượng 73,6g Giá trị của m là
A.114,4g B.103,6g C.91,2g D.69,6g
Câu 26:Metylpropionat là tên gọi của:
A.HCOOCH3. B.C2H5COOH C.C2H5COOCH3 D.C2H5COOC2H5
Câu 27:Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Val-Ala-Val-Ala thì thu được tối đa bao
nhiêu tripeptit khác nhau?
Câu 28:Để tráng bạc một số ruột phích, người ta thủy phân 171 gam saccarozơ trong môi trường axit
Dung dịch thu được cho phản ứng với dung dịch AgNO3 dư Tính khối lượng Ag tạo ra là (giả thiết rằng hiệu xuất các phản ứng đều đạt 90%)
A.97,2 gam B.194,4 gam C.87,48 gam D.174,96 gam
Câu 29:Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thí
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol):
Tỷ lệ x : a xấp xỉ là
Câu 30:Cho biết Cu có Z=29 Cấu hình electron của Cu+
là
A.[Ar]3d10 B.[Ar]3d84s2 C.[Ar]3d94s1 D.[Ar]4s23d8
Câu 31:Cho 1,68 gam hỗn hơp A gồm Fe, Cu, Mg tác du g hết với H2SO4 đăc nóng Sau phản ứng thấy tao hỗn hơp muối B và khí SO2 có thể tích 1,008 lít (đktc) Khối lươ g muối thu đươc là
A.7 gam B.5,9 gam C.6 gam D.6,5 gam
Câu 32:Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazơ, dung dịch
Trang 8axit, dung dịch axit và dung dịch bazơ lần lượt là
A.Cr2O3, CrO, CrO3 B.CrO3, CrO, Cr2O3 C.CrO, Cr2O3, CrO3 D.CrO3, Cr2O3, CrO
Câu 33:Hỗn hơp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằ ng dung dic h HCl (dư), sau
phản ứ ng thu đươc dung dic h chứa 85,25 gam muố i Măt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO
(dư), cho hỗn hơp khí thu đươc sau phản ứng lội từ từ qua dung dic h Ba(OH)2 (dư) thì thu đươc m gam
kết tủ a Giá trị của m là:
A.76,755 B.147,750 C.78,875 D.73,875
Câu 34:Hỗn hợp E chứa 3 peptit X, Y, Z (MX < MY < MZ) đều mạch hở có tổng số nguyên tử oxi là 14
và số mol của X chiếm 50% số mol của hỗn hợp E Đốt cháy x gam hỗn hợp E cần dùng 1,1475 mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch KOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 60,93 gam; đồng thời có một
khí duy nhất thoát ra Mặt khác đun nóng x gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chỉ
chứa 0,36 mol muối của A và 0,09 mol muối của B (A, B là hai α-aminoaxit no, trong phân tử chứa 1
nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) Phần trăm khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là
A.20,5% B.24,6% C.13,7% D.16,4%
Câu 35:Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A.NaOH B.CH3OH C.NaCl D.HCl
Câu 36: Phát biểu không đúng là
A.Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+
, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
B.Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
C.Thủy phân (xúc tác H+,
t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
D.Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
Câu 37:Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no hai chức, mạch hở; hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng và một đieste tạo bởi axit và cả 2 ancol đó Đốt cháy hoàn toàn 4,84 gam X trên thu được 7,26 gam CO2 và 2,70 gam H2O Mặt khác, đun nóng 4,84 gam X trên với 80 ml dung dịch NaOH
1M, sau phản ứng thêm vừa đủ 10 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư Cô cạn phần
dung dịch thu được m gam muối khan, đồng thời thu được 896 ml hỗn hợp ancol (đktc) có tỉ khối hơi so với H2 là 19,5 Giá trị của m gần nhất với
Câu 38:Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm este đơn chức M (C5H8O2) và este hai chức N (C6H10O4) cần vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được hỗn hợp Y gồm hai muối và hỗn hợp Z gồm hai ancol no đơn chức, đồng đẳng kế tiếp, ngoài ra không chứa sản phẩm hữu cơ nào khác Cho toàn bộ hỗn hợp Z tác dụng với một lượng CuO (dư) nung nóng thu được hỗn hợp hơi T (có tỉ khối hơi so với H2 là
13,75) Cho toàn bộ hỗn hợp T tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 32,4 gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm của muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Y là
A.38,84% B.48,61% C.42,19% D.41,23%
Câu 39:Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử (dễ bị oxi hoá thành ion dương) vì
A.Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hoá nhỏ
B.Nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng
C.Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn
D.Kim loại có xu hướng thu thêm electron để đạt cấu hình của khí hiếm
Câu 40:Tơ nilon - 6 có công thức cấu tạo nào sau đây?
Trang 9A.(-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n B.(-NH[CH2]6CO-)n
Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 2: Cho các phản ứng sau :
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là :
A. Ag+, Fe3+, Fe2+ B. Fe2+, Ag+, Fe3+ C. Ag+, Fe2+, Fe3+ D. Fe2+, Fe3+, Ag+
Câu 3: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Isoamyl axetat có mùi dứa
B. Tinh bột và xenlulozơ thuộc nhóm polisaccarit
C. Phenol và alanin không làm đổi màu quỳ tím
D. Tơ nilon-6,6 được cấu tạo bởi 4 nguyên tố hóa học
Câu 4: Etylfomat là chất có mùi thơm không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm Phân tử khối của etylfomat là :
Câu 5: Nguyên tắc luyện thép từ gang là :
A. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 6: Cho phản ứng: Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Fe khử được Cu2+ B. Fe2+ không khử được Cu2+
C. Cu là kim loại có tính khử mạnh hơn Fe D. Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+
Câu 7: Hồi đầu thế kỷ 19 người ta sản xuất natri sunfat bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với
muối ăn Khi đó, xung quanh các nhà máy sản xuất bằng cách này, dụng cụ của thợ thủ công rất nhanh
Trang 10hỏng và cây cối bị chết rất nhiều Người ta đã cố gắng cho khí thải thoát ra bằng những ống khói cao tới
300m nhưng tác hại của khí thải vẫn tiếp diễn, đặc biệt là khí hậu ẩm Hãy cho biết khí thải đó có chứa
thành phần chủ yếu là chất nào trong các chất sau?
A. Các hợp chất Glucozơ và Saccarozơ có cùng công thức đơn giản nhất
B. Phenol và anilin đều tham gia phản ứng cộng brom
C. Amin và amino axit đều có nhóm -NH2
D. Glucozơ và glyxin là những hợp chất tạp chức
Câu 10: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Al ( Z = 13) có số electron lớp ngoài cùng là
Câu 11: Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng,dư thu
được 4,48 lít khí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị m là :
A. 46,4 gam B. 33,6 gam C. 64,4 gam D. 42,8 gam
Câu 12: Người ta dùng glucozơ để tráng ruột phích Trung bình cần dùng 0,75 gam glucozơ cho một ruột phích Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%
Câu 13: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, C6H5NH2, C2H5NH2,
CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và
HCl là
Câu 14: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?
(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng
phân tử
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (2) D. (2), (3), (4)
Câu 15: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l Giá trị
của x là:
Câu 16: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X,
thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là
Trang 11Câu 18: Tìm phản ứng chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử :
A. FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
B. Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O
C. FeO + CO → Fe + CO2
D. 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO
Câu 19: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A. điện phân MgCl2 nóng chảy B. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2
C. nhiệt phân MgCl2 D. điện phân dung dịch MgCl2
Câu 20: Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các thiết bị máy móc,
dụng cụ lao động Việc làm này có mục đích chính là gì ?
A. Để kim loại sáng bóng đẹp mắt B. Để không làm bẩn quần áo khi lao động
C. Để kim loại đỡ bị ăn mòn D. Để không gây ô nhiễm môi trường
Câu 21: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa?
Câu 22: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là
Câu 23: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 24: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat
Kim loại đó là :
Câu 25: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do :
A. Sự đông tụ của lipit B. Phản ứng màu của protein
C. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ D. Phản ứng thủy phân của protein
Câu 26: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A. poli(vinyl clorua) B. poliacrilonitrin
Câu 27: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung
dịch FeCl3 thu được kết tủa là
Câu 28: Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất ?
Câu 29: Điện phân 200 ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A
trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm
khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là :
A. 2,31 gam B. 2,95 gam C. 1,67 gam D. 3,59 gam
Câu 30: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là