H2N-C2H4-COOH : axit amino axetic Câu 16: Cho các nhận xét sau : 1 Có thể tạo được tối đa 2 dipeptit nhờ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Gly và Ala 2 Khác với axit axetic , axit amino axeti[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
Câu 2: Chất không thuộc loại hợp chất cacbohiđrat là
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ
(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh
(c) Ở nhiệt độ thường, axit acrylic phản ứng được với dung dịch brom
(d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic
(e) Ở điều kiện thường, etilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng
Số phát biểu đúng là
D 3 Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Cho toàn bộ sản phẩm hấp
thụ hết trong dung dịch nước vôi dư thấy có m gam kết tủa, khối lượng bình nước vôi tăng lên 1,24 gam Giá trị của m là
D 2,25
Câu 6: Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no đơn chức, mạch hở và este no đơn chức, mạch hở Để phản
ứng hoàn hoàn với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thì thu được 0,6 mol CO2 Giá trị của m là
D 26,4 gam
Câu 7: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, mạch hở X bằng một lượng không khí (chứa 20% thể
tích O2, còn lại là N2) vừa đủ, thu được 0,08 mol CO2; 0,1 mol H2O và 0,54 mol N2 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A X là amin bậc 2
Trang 2B Số nguyên tử C trong phân tử X là 3
C Số nguyên tử H trong phân tử X là 7
D Số đồng phân thỏa mãn điều kiện trên của X là 1
Câu 9: Chỉ ra nhận xét đúng trong số các nhận xét sau:
A Các este là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường và chúng tan nhiều trong nước
B Giữa các phân tử este tạo được liên kết hiđro với nhau
C Phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng một chiều
D So với các axit đồng phân, este có nhiệt độ sôi cao hơn
Câu 10: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
D oxi
Câu 11: Thủy phân 10 gam một loại bông thiên nhiên trong dung dịch H2SO4 loãng, t0 sau đó lấy toàn bộ lượng glucozơ thu được đem phản ứng tráng bạc thu được 12,96 gam Ag Hàm lượng xenlulozơ có trong bông đó là
Câu 13: Ở điều kiện thường, saccarozơ tác dụng được với chất nào sau đây?
D H2/Ni
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ thu được 15,84 gam
CO2 và 6,21 gam H2O Giá trị của m là
D 12,32
Câu 15: Cho m gam một este tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung
dịch X Cô cạn dung dịch X thu được hỗn hợp chất rắn Y Đem đốt cháy hoàn toàn Y thu được 4,24 gam chất rắn chỉ chứa Na2CO3 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã
tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là
A 17,472 lít B 16,128 lít C 20,016 lít
D 15,680 lít
Câu 18: Khi đun nóng, este CH3COOC2H5 không phản ứng được với
Trang 3A dung dịch NaOH B H2O/H2SO4 C dung dịch KOH D
CH3OH
Câu 19: Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau?
A CH3CH2OH B CH2(NH2)COOH C CH3CH2NH2
D CH3COOCH3
Câu 20: Valin có tên thay thế là
Câu 21: Cho các dung dịch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin Số dung dịch làm quỳ tím
chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đổi màu lần lượt là
D 1, 2, 3
Câu 22: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt ta dùng thuốc thử nào?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch Br2 D Dung dịch
HCl
Câu 23: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Thủy phân hoàn toàn saccarozơ thu được hai loại monosaccarit
B Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm
C Glucozơ tác dụng được với H2/Ni,t0
D Saccarozơ có phản ứng tráng bạc
Câu 24: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH2CH3 Tên gọi của X là
Câu 26: Etyl axetat là hợp chất hữu cơ thuộc loại
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Chất béo nhẹ hơn nước
B Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
C Chất béo không tan trong nước nhưng tan trong nhiều dung môi hữu cơ
D Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố
Câu 28: Chất béo nào sau đây ở trạng thái rắn trong điều kiện thường?
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C3H4O2 + NaOH X + Y
Trang 4X + H2SO4 loãng Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là
CH3CHO
Câu 30: Cho dãy chuyển hóa sau:
Phenol X Phenyl axetat NaOHñ,to Y (hợp chất thơm)
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là
Câu 31: Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có bao nhiêu công thức cấu tạo mạch hở tác dụng được với
NaOH, nhưng không tác dụng với Na?
D 3 Câu 32: Cho 2,53 gam hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH (phenol) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được thêm 0,72 gam nước và m gam muối khan Giá trị của m là
D 3,45
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư
thu được 40 gam kết tủa X có công thức là
A C2H5COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 34: Hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH, HCOOH, C6H5COOH, HOOC – CH2 – COOH Khi cho 2m
gam X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 40,32 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam
X cần 26,88 lít khí O2 (đktc) thu được 52,8 gam CO2 và y mol H2O Giá trị của y là
D 3,6
Câu 35: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon thì tạo thành hợp chất mới là
D lipit
Câu 36: Cho X 1 , X 2 , X 3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần Khi cho cùng số mol mỗi chất tác
dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag và muối Y, Z Biết rằng:
(a) Lượng Ag sinh ra từ X 1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X 2 hoặc X 3
(b) Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vô cơ
Các chất X 1 , X 2 , X 3 lần lượt là
Câu 37: Hỗn hợp X gồm các amino axit no, mạch hở (trong phân tử chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2)
có tỉ lệ mol nO : nN = 2 : 1 Để tác dụng vừa đủ với 35,85 gam hỗn hợp X cần 300 ml dung dịch HCl
1,5M Đốt cháy hoàn toàn 11,95 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 9,24 lít khí O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm
Trang 5cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
D 25,00
Câu 38: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 300 ml dung dịch
NaOH 1,15M thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 7,70 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư thu được 2,52 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung
nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,6 gam một chất khí
Giá trị của m là
D 17,26
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn este A của axit hữu cơ đơn chức X và ancol đơn chức Y bằng dung dịch
NaOH vừa đủ Làm bay hơi hoàn toàn dung dịch sau thủy phân Phần hơi được dẫn qua bình đựng CaCl2khan dư Hơi khô còn lại cho qua bình đựng K dư thấy có khí Z bay ra và khối lượng bình đựng K tăng
6,2 gam Dẫn khí Z qua CuO nung nóng dư sinh ra 6,4 gam Cu Lượng este ban đầu tác dụng vừa đủ với
32 gam brom thu được sản phẩm trong đó brom chiếm 65,04% về khối lượng phân tử Tên gọi của A là
A metyl acrylat B metyl metacrylat C vinyl axetat D vinyl
fomiat
Câu 40: Hỗn hợp X gồm một ancol và một axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở, có cùng số
nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 51,24 gam X, thu được 101,64 gam CO2 Đun nóng 51,24 gam X với xúc tác H2SO4 đặc, thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa bằng 60%) Giá
trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 1: Những mô tả ứng dụng nào sau đây không chính xác :
A. CaCO3 dùng sản xuất xi măng, vôi sống, vôi tôi, khí cacbonic
B. Ca(OH)2 dùng để điều chế NaOH, chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng, chế tạo clorua vôi
C. CaO làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC2, làm chất hút ẩm
D. CaSO4 dùng để sản xuất xi măng, phấn viết, bó bột Thạch cao khan dùng đúc tượng , mẫu trang trí nội thất
Câu 2: Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp 3,2g CuSO4 và 6,24g CdSO4 Hỏi sau khi Cu2+ và Cd2+
bị khử hoàn toàn thì khối lượng thanh Zn tăng hay giảm? (MCd = 112)
A. Giảm 4 gam B. Tăng 1,39g C. tăng 4 gam D. Giảm 1,39 gam
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 6CH OH/HCl NaOHAlanin X Y Chất Y là:
A. CH3-CH(NH3Cl)COOH B. CH3-CH(NH2)COOH
C. CH3-CH(NH2)COONa D. CH3-CH(NH3Cl)COONa
Câu 4: Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ :
A. ion Cl- nhận e ở anot B. ion Cl- nhường e ở catot
C. ion Cu2+ nhường e ở anot D. ion Cu2+ nhận e ở catot
Câu 5: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazo giảm dần từ trái qua phải :
A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B. CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 6: Cho 21,8g chất hữu cơ A chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lit dung dịch NaOH 0,5M thu
được 24,6g muối của axit hữu cơ X và 0,1 mol ancol Y Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lit
dung dịch HCl 0,4M Tổng khối lượng mol của X và Y là :
Câu 7: Nhận định nào sau đây chưa chính xác :
A. peptit là những polipeptit cao phân tử có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
B. peptit là những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều phân tử a-amino axit
C. enzim là những chất hầu hết có bản chất protein có khả năng xúc tác cho các quá trình phản ứng hóa học, đặc biệt là trong cơ thể sinh vật
D. Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn Mỗi enzim chỉ xúc tác cho 1 sự chuyển hóa
Câu 8: Hợp chất hữu cơ A có chứa C, H, O, N với mC : mH : mO : mN = 9 : 2,5 : 8 : 3,5 MA = 91 Cho A
tác dụng với NaOH thu được muối B và khí C bay ra B tác dụng được với vôi tôi xút thu được khí có tỉ
khối so với He bằng 4 Xác định khối lượng mol phân tử chất C :
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH=CH2 và CH3COOC6H5 tác dụng với vừa đủ 0,4 mol
NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được x gam muối khan, dẫn phần hơi đi qua dung dịch AgNO3 dư thấy có 0,4 mol Ag tạo thành Giá trị của m là :
Câu 10: Cho x gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất
tan có cùng nồng độ mol Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa phụ thuộc vào lượng OH- như sau :
Câu 11: Cho 360g Glucozo lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318g muối Hiệu suất phản ứng lên men là :
Trang 7A. 50% B. 62,5% C. 75% D. 80%
Câu 12: Cho m gam Na vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M, sau các phản ứng thu được 7,8g kết tủa Giá trị của m là :
A. 6,9g B. 16,1g C. 10,8 hoặc 6,9 D. 6,9 hoặc 16,1
Câu 13: Nhôm bền trong môi trường khí và nước do :
A. Có mạng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
B. Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
C. Nhôm là kim loại kém hoạt động
D. Có màng hidroxit Al2O3 bền vững bảo vệ
Câu 14: Cho dung dịch A chứa 1 mol CH3COOH tác dụng với dung dịch chứa 0,8 mol C2H5OH, hiệu
suất phản ứng đạt 80% Khối lượng este thu được là :
A. 65,32g B. 88,00g C. 70,40g D. 56,32g
Câu 15: Amino axit A chứa 1 nhóm chức amin bậc nhất trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng
chất A, thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1 Công thức cấu tạo và tên gọi của A là :
A. H2N-CH2-COOH : axit amino axit axetic B. H2N-CH2-COOH : axit amino axetic
C. H2N-CH2-COOH : amino axetic D. H2N-C2H4-COOH : axit amino axetic
Câu 16: Cho các nhận xét sau :
(1) Có thể tạo được tối đa 2 dipeptit nhờ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Gly và Ala
(2) Khác với axit axetic , axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với HCl
(3) Giống với axit axetic , amino axit có thể tác dụng với bazo tạo muối và nước
(4) Axit axetic và axit a-amino glutaric không làm đổi màu quì tím thành đỏ
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly – Ala – Gly – Ala – Gly có thể thu được tối đa 2 dipeptit
(6) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa albumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm
Số nhận xét đúng là :
Câu 17: Nhận định nào không đúng về vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn :
A. Tất cả các nguyên tố họ Lantan và Actini
B. Tất cả các nguyên tố nhóm B (từ IB đến VIIIB)
C. Một phần các nguyên tố ở phía trên của các nhóm IVA, VA và VIA
D. Trừ Hidro (nhóm IA) , Bo (nhóm IIA), tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại
Câu 18: Điều nào sau đây là sai :
A. Tơ nilon được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit adipic và hexa metylen diamin
B. Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng cách trùng hợp metyl metacrylat
C. Polivinyl ancol được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ancol vinylic
D. Tơ capron điều chế bằng phản ứng trùng hợp caprolactam
Câu 19: Có 28,1g hỗn hợp MgCO3 và BaCO3, trong đó MgCO3 chiếm a% khối lượng Cho hỗn hợp X
tác dụng với dung dịch HCl, toàn bộ lượng CO2 thu được đem sục vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2
được kết tủa X Để lượng kết tủa X là lớn nhất thì giá trị của a là :
A. 44,835% B. 14,945% C. 59,78% D. 29,89%
Câu 20: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch
CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hóa của các
Trang 8ion kim loại giảm dần theo dãy sau :
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 0,575g một kim loại kiềm X vào nước Để trung hòa dung dịch thu được cần
25g dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là :
Câu 22: Trộn 10,17g hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64g FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào
lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41g muối sunfat trung hòa và
m gam hỗn hợp khí T trong đó có chưa 0,01 mol H2 Thêm NaOH và Z đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hidroxit và ngừng khí thoát ra thì cần vừa đủ 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5g chất rắn Giá trị của m gần nhất là :
Câu 23: Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol muối Al3+ Điều kiện
để thu kết tủa sau phản ứng là :
A. 2b < a < 4b B. a = 2b C. a < 4b D. a > 4b
Câu 24: Ứng dụng nào của amino axit sau đây không đúng :
A. Amino axit thiên nhiên (hầu hết là a-amino axit) là cơ sở để kiến tạo thành các loại protein của cơ thể sống
B. Muối dinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (mì chính)
C. Các axit amin có nhóm –NH2 ở vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon
D. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh
Câu 25: Cho các phát biểu sau :
(a) Cấu hình electron của kim loại kiềm là những nguyên tố s
(b) Các kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
(c) Các kim loại kiềm mềm do liên kết kim loại trong tinh thể yếu
(d) Ứng dụng kim loại sexi dùng làm tế bào quang điện
(e) Phương pháp thường dùng để điều chế kim loại kiềm là điện phân nóng chảy muối halogenua của kim loại kiềm
Số phát biểu đúng là :
Câu 26: Nhận định nào sau đây không đúng :
A. Tính bazo của amin đều mạnh hơn NH3
B. Metylamin có tinh bazo mạnh hơn anilin
C. CTTQ của amin no, mạch hở là CnH2n+2-kNk
D. Các amin đều có khả năng nhận proton
Câu 27: Chọn câu sai :
A. Tơ Capron, len bền trong dung dịch axit
B. Cao su thiên nhiên có thể tham gia phản ứng cộng
C. Các cao su lưu hóa có cấu trục mạng không gian
D. Teflon là một polime bền vững về mặt hóa học
Câu 28: Cho sơ đồ :
Trang 9CO2 1 (C6H10O5)n 2 C6H12O6 3 C2H5OH 4 CH3COOH
Tên gọi của các phản ứng nào sau đây không đúng :
A. (4) : phản ứng lên men giấm B. (2) : phản ứng thủy phân
C. (3) : phản ứng lên men ancol D. (1) : phản ứng cộng hợp
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,37g chất A(chứa C, H, O) thu được 0,27g H2O và 336 ml CO2 (dktc)
dA/CH4 = 4,625) Khi cho 3,7g A tác dụng với NaOH dư thì thu được 4,1g muối CTCT của A là :
A. CH3CH2CH2OH B. CH3COOCH3 C. CH3CH2COOH D. CH3COOC2H5
Câu 30: Ngâm 1 lá Zn vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm Nếu nhỏ thêm vào vài giọt
dung dịch X thì thấy bọt khí thoát ra rất mạnh và nhanh Chất tan trong dung dịch X là
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 2,34g hỗn hợp gồm metyl axetat , etyl fomat và vinyl axetat rồi hấp thụ toàn
bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thu được 10g kết tủa và dung dịch X Khối
lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào :
A. tăng 3,98g B. giảm 3,38g C. tăng 2,92g D. giảm 3,98g
Câu 32: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 có điện cực bằng Cu, nhận thấy :
A. Nồng độ Cu2+ trong dung dịch không đổi B. nồng độ Cu2+ giảm dần
C. Chỉ nồng độ SO42- thay đổi D. nồng độ Cu2+ tăng dần
Câu 33: Để trung hòa 25g dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch
HCl 1M Công thức phân tử của X là : C3H7N
Câu 34: Hợp chất không có tính lưỡng tính là :
A. Al2(SO4)3 B. NaHCO3 C. Al2O3 D. Al(OH)3
Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng :
A. Nước chứa ít hoặc không có các ion Ca2+, Mg2+ gọi là nước mềm
B. Nước cứng có chứa anion HCO3- là nước cứng tạm thời, còn chứa anion Cl- hoặc SO42- hoặc cả hai là nước cứng vĩnh cửu
C. Nước có nhiều Ca2+ và Mg2+ gọi là nước cứng vĩnh cửu
D. Nước tự nhiên thường chỉ có tính cứng tạm thời
Câu 36: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm este đơn chức A(C5H8O2) và este nhị chức B(C6H10O4) cần
dùng vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối và hỗn hợp Z gồm
2 ancol no đơn chức đồng đẳng kế tiếp Cho toàn bộ hỗn hợp Z tác dụng với một lượng CuO dư nung
nóng thu được hỗn hợp hơi T (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ hỗn hợp T tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 32,4g Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần
trăm khối lượng muối có phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp Y là :
Trang 104 M(HCO3)2 t0 MCO3 + CO2 + H2O (đun nóng)
Số phương pháp chỉ dùng để làm mềm nước cứng tạm thời là :
Câu 38: Một dung dịch chứa 0,4 mol NaOH và 0,3 mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào dung dịch đó thì
thu được bao nhiêu gam kết tủa :
A. 15,6g B. 23,4g C. 7,8g D. 19,5g
Câu 39: Cho m gam alanin vào dung dịch chứa 0,375 mol NaOH Dung dịch sau phản ứng tác dụng với
vừa đủ 0,575 mol HCl Tìm m :
A. 18,6g B. 17,8g C. 18,2g D. 16,4g
Câu 40: Phương pháp điều chế Ba kim loại :
A. Điện phân nóng chảy BaCl2
B. Dùng Al để đẩy Ba ra khỏi BaO (Phương pháp nhiệt nhôm)
C. Dùng Li để đẩy Ba ra khởi dung dịch BaCl2
D. Điện phân dung dịch BaCl2 có màng ngăn
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
11-C 12-D 13-A 14-D 15-B 16-D 17-C 18-C 19-D 20-D
21-A 22-C 23-C 24-B 25-A 26-A 27-A 28-D 29-B 30-C
31-D 32-A 33-C 34-A 35-C 36-B 37-C 38-A 39-B 40-A
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta mạ
vào mặt ngoài của ống thép bằng kim loại gì?
Câu 2: Số este có công thức phân tử là C3H6O2 là
Câu 3: Tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?
A. Tơ lapsan B. Tơ nitron C. Tơ nilon- 6,6 D. Tơ tằm
Câu 4: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Benzyl axetat B. Tristearin C. Metyl fomat D. Metyl axetat
Câu 5: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. Thạch cao nung B. Đá vôi C. Boxit D. Thạch cao sống
Câu 6: Một lượng Ag dạng bột có lẫn Fe, Cu Để loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi lượng Ag ban
đầu, có thể ngâm lượng Ag trên vào dung dịch gì?
A. HNO3 B. Fe(NO3)3 C. AgNO3 D. HCl
Câu 7: Dung dịch lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A. Màu xanh lam B. Màu vàng C. Màu đỏ máu D. Màu tím
Câu 8: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế
tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
A. poli (vinyl clorua) B. poli (metyl metacrylat)
Trang 11C. polietilen D. poliacrilonitrin
Câu 9: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, ta thấy hiện tượng?
A. Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu
B. Sủi bọt khí, Al không tan hết và dung dịch màu xanh lam
C. Sủi bọt khí, Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu
D. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam
Câu 10: Chất nào sau đây là đisaccarit?
A. Saccarozơ B. Glucozơ C. Amilozơ D. Xenlulozơ
Câu 11: Trong hỗn hợp X gồm Fe2O3; ZnO; Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với NaOH loãng dư thu được lương kết tủa gồm
A. Fe(OH)3 ; Zn(OH)2 B. Fe(OH)2 ; Cu(OH)2
C. Fe(OH)3 D. Fe(OH)2 ; Cu(OH)2 ; Zn(OH)2
Câu 12: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với khí clo và dung dịch axit clohiđric cho ra cùng một loại
muối?
Câu 13: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: KCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3 có thể dùng dung dịch
A. HCl B. HNO3 C. NaOH D. Na2SO4
Câu 14: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch riêng biệt ở nhiệt độ thường: CuSO4,
K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HCl, Ca(NO3)2 Số chất tác dụng thu được kết tủa là
Câu 15: Để phân biệt 3 loại dung dịch: H2N - CH2 - COOH; CH3COOH; CH3CH2NH2 chỉ cần một
thuốc thử là
A. dd NaOH B. dd HCl C. Na kim loại D. Quỳ tím
Câu 16: Cho các chất: Cao su buna, poli (metyl metacrylat), tơ olon, tơ nilon-6,6 và polietilen Số chất
được tạo thành từ phản ứng trùng hợp là
Câu 17: Chất không có phản ứng thủy phân là
A. Glucozơ B. Xenlulozơ C. Tinh bột D. Saccarozơ
Câu 18: Trong số các chất dưới đây chất có tính bazơ mạnh nhất là
A. C6H5NH2 B. NH3 C. CH3NH2 D. (C6H5)2NH2
Câu 19: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường X là
chất lỏng Kim loại X là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tripeptit Gly – Ala – Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc
C. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
D. Trong phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit
Câu 21: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước và lắc đều để
K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y
Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt l