Sau khi phản ứng hoàn toàn, thêm tiếp vào cốc 1,2 lít dung dịch hỗn hợp gồm BaOH2 0,05M và NaOH 0,7M, khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn, rồi lọc lấy kết tủa và nung nóng đến khối lượng kh[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2 Thành phần % khối lượng hỗn hợp của nitơ
trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
A.6,72 gam B 7,68 gam C 10,56 gam D 3,36 gam
Câu 2: Các chất đều không bị phân thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là
A tơ capron; nilon-6,6; polietilen
B polietilen; cao su buna; polistiren
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polietilen
D poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna
Câu 3: X là amin no, đơn chức và O2 có tỉ lệ mol 2:9 Đốt cháy hoàn toàn amin bằng O2 sau đó cho sản
phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư, thì thu được khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 15,2 Số công thức cấu tạo của amin là
Câu 4: Cho các chất sau: (1) H2NCH2COOCH3; (2) H2NCH2COOH; (3) HOOCCH2CH(NH2)COOH; (4)
ClH3NCH2COOH Những chất vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH là
A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)
Câu 5: Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp
gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Gly và 14,6 gam Ala-Gly Giá trị cuả m là
Câu 6: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tac dụng hết với
lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lit khí (đktc) Kim loại X,Y là
A liti và beri B kali và bari C natri và magie D kali và canxi
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Glyxin là axit amino đơn giản nhất
B Liên kết peptit là liên kết -CONH- giữa hai gốc α-amino axit
C Amino axit tự nhiên (α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống
D Tripeptit là các peptit có 2 gốc α-amino axit
Câu 8: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 loãng dư, phản ứng kết
thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần
trăm khối lượng của Fe trong X là
Câu 9: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu
được dung dịch Y vẫn còn màu xanh và có khối lượng giảm 8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị
của x là
Trang 2Câu 10: Hỗn hợp X gồm CuO, FeO và Fe2O3 Dẫn khí CO dư đi qua 4,56 gam hỗn hợp X nung nóng
Đem toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung
dịch Y Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa nữa Cho 4,56 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với
dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch chứa m gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá
trị của m là
Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe(NO3)3
B Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3
C Cho kim loại Cu vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl + NaNO3
D Cho kim loại Cu vào dung dịch HCl
Câu 12: Cho 2,58 gam một este đơn mạch hở X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 6,48 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 13: Có 5 mẫu kim loại: Mg, Ba, Al, Fe, Cu Nếu chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể
nhận biết được các kim loại
A Mg, Al, Ba B Mg, Ba, Cu C Mg, Ba, Al, Fe D Mg, Ba, Al, Fe, Cu
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 3,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe trong dung dịch HCl thu được
3,136 lít khí (đktc) và m gam muối clorua Giá trị của m là
Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3
gam X phản ứng với 200 ml dd NaOH 1M thu được dd Z và hỗn hợp 2 khí Y ( đều làm xanh quỳ tím ẩm) khí hơn kém nhau 1 nguyên tử C Tỉ khối của Y so với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Z thu được m
gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 17: Các chất trong dãy nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A stiren, clobenzen B 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen
C etyl clorua, butadien-1,3 D 1,2-diclopropan, vinylaxetilen
Câu 18: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
C poli(metyl metacrylat) D poli(etylen terephtalat)
Câu 19: Cho một Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và
dung dịch Y X, Y lần lượt là
A X(Ag); Y(Cu2+, Fe2+) B X(Ag); Y(Cu2+, Fe2+)
C X(Ag,Cu); Y(Cu2+, Fe2+) D X(Fe); Y(Cu2+)
Câu 20: Cho Ba vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)CO3, NaNO3, MgCl2 Số dung dịch tạo
ra kết tủa là
Trang 3A 4 B 2 C 5 D 2
Câu 21: Khi đồ vật bằng thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây sai?
A Ở cực dương xảy ra quá trình khử: O2 + 2H2O + 4e → 4OH-
B Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa: Fe →Fe2+ + 2e
C Ở cực dương xảy ra quá trình khử: 2H+ + 2e → H2
D Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa: Fe → Fe3+ + 3e
Câu 22: Kim loại thường được dùng làm dây dẫn điện cao thế là
Câu 23: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y ( đều đơn chức) và este Z được tạo ra từ X và Y
(trong M, oxi chiếm 43,795% về khối lượng) Cho 10,96 gam M tác dụng vừa đủ với 40gam dung dịch
NaOH 10%, tạo ra 9,4 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
A CH3COOH và CH3OH B CH3COOH và C2H5OH
C CH2=CHCOOH và CH3OH D CH2=CHCOOH và C2H5OH
Câu 24: Aminoaxit Y chứa 1 nhóm -COOH và hai nhóm -NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch
HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Tìm công thức phân tử của Y
A C5H12N2O2 B C6H14N2O2 C C5H10N2O2 D C4H10N2O2
Câu 25: Phương trình phản ứng hóa học chứng minh Al(OH)3 có tính axit là
A Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4] B Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
C 2Al(OH)3 → t Al2O3 + 3H2O D 2Al(OH)3 dpnc 2Al + 3H2O +3
2 O2
Câu 26: Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp nào dưới đây?
A Điện phân nóng chảy Al2O3
B Nhiệt luyện, dùng CO khử Al2O3
C Điện phân dung dịch AlCl3
D Thủy luyện, cho kim loại K vào dung dịch Al2(SO4)3
Câu 27: Hòa tan hết một hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y trong nước thu
được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch Z Để trung hòa dung dịch Z cần ít nhất V ml dung dịch HCl 2M
Giá trị của V là
Câu 28: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y và
ancol Z Oxi hóa Z bằng CuO thu được chất hữu cơ Z1 Khi cho 1 mol Z1 tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu được tối đa 4 mol Ag Tên gọi đúng của X là
A n-propyl fomal B etyl axetat C metyl propionat D isopropyl fomat
Câu 29: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tơ visco là tơ tổng hợp
B Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
Trang 4C Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
D Poli(etylen terephatalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
Câu 31: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO đun nóng Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm
C Al2O3, Fe, Cu, MgO D Al2O3, Fe, Cu, Mg
Câu 32: Để loại bỏ tạp chất Fe, Cu có trong mẫu bạc (Ag), người ta ngâm mẫu bạc này vào một lượng dư
dung dịch
Câu 33: Đipeptit X, pentapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong
phân tử có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 16 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 25,1 gam chất rắn Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thì
cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2?
Câu 34: Hỗn hợp A gồm HCOOH và axit Y1; Y2 đều no, đơn chức, mạch hở (MY1 < MY2) Hỗn hợp B
gồm axit Z và T đều không no, đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C=C trong phân tử (MZ < MT)
Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn giữa a mol A và b mol B ( trong đó tổng số mol axit Y1, Y2, Z và
T là 0,25 mol) với 0,175 mol glixerol thu được hỗn hợp E Đem hỗn hợp E thủy phân hoàn toàn trong
600 ml KOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn khan F Chia F thành 2 phần
bằng nhau:
+ Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn trong oxi dư thu được hỗn hợp sản phẩm C, hấp thụ toàn bộ C vào 600ml Ca(OH)2 0,5M và CaCl2 1 1M, sau phản ứng thu được 43,75 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch
giảm 3,225 gam
+ Phần 2: Được trung hòa vừa đủ bằng 75 ml HCl 1M, sản phẩm thu được đưa vào bình cho phản ứng
với vôi tôi xút hoàn toàn thu được hỗn hợp khí D Nung D với xúc tác Niken, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí K có tỉ khối so với H2 là 9,1875 Khối lượng hidrocacbon có trong K và khối lượng của F
gần nhất là:
A 3,5 gam; 35 gam B 4,2 gam; 35 gam C 5,6 gam; 56 gam D 4,2 gam; 56 gam
Câu 35: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm
- NH2 Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667% Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M,
Q (tỉ lệ mol 1:1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M; 4,62 gam đipeptit và 4,125 gam X Giá trị của m là
Câu 36: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và
alanin Đun 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và đều thu được
m gam muối Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X và y mol Y thì thu được cùng số mol CO2 Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ
hơn 4 Giá trị của m là
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam MSO4 (M là kim loại) và nước thu được dung dịch X Điện phân dung
dịch X ( điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 7,5A không đổi, trong khoảng thời gian 1
Trang 5giờ 4 phút 20 giây, thu được dung dịch Y và khối lượng catot tăng a gam Dung dịch Y tác dụng vừa đủ
với 200 ml dung dịch chứa KOH 1M và NaOH 1M, sinh ra 4,9 gam kết tủa Coi toàn bộ lượng kim loại
sinh ra đều bám hết vào catot Giá trị của m và a lần lượt là
A 32 và 4,9 B 32 và 9,6 C 30,4 và 8,4 D 24 và 9,6
Câu 38: Hỗn hợp X gồm CnH2n-1CHO; CnH2n-2(CHO)2; CnH2n-3(CHO)(COOH)2 gam hỗn hợp X tác dụng
với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 56,16 gam kết tủa bạc Trung hòa hỗn hợp X cần dùng 30 gam
dung dịch hỗn hợp NaOH 12% và KOH 5,6 % Đốt m gam hỗn hợp X cần (m+7,92) gam O2 Giá trị gần
nhất của m là
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 3 chuỗi oligopeptit có số liên kết lần lượt là 9,3,4
bằng dung dịch NaOH ( dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được hồn hợp Y gồm muối Natri của
Ala (a gam) và Gly (b gam) cùng NaOH dư Cho vào Y từ từ đến dư dung dịch HCl 3M thì thấy HCl
phản ứng tối đa hết 2,31 lít Mặc khác, khi đốt cháy hoàn toàn 40,27 gam hỗn hợp A trên cần dùng vừa
đủ 34,44 lít O2 (đktc), đồng thời thu được hỗn hợp khí và hơi với khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng
của nước là 37,27 gam Tỉ lệ a/b gần nhất là
A 888/5335 B 999/8668 C 888/4224 D 999/9889
Câu 40: Cho 48,165 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Al tan hoàn toàn trong dung dịch
chứa 1,68 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa
259,525 gam muối sunfat trung hòa và 3,136 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm hai khí trong đó có một khí
hóa nâu trong không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 5,5 Phần trăm khối lượng của Al trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? Giả sử sự phân li của HSO4- thành ion được coi là hoàn toàn
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
11-D 12-B 13-D 14-B 15-B 16-B 17-B 18-D 19-C 20-A
21-C 22-B 23-D 24-A 25-A 26-A 27-B 28-C 29-D 30-D
31-C 32-D 33-A 34- 35-D 36-D 37-B 38-C 39-A 40-A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu ?
Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
Câu 3: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Br2?
Câu 4: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được là?
Câu 5: Sục 0,15 mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam kết tủa Giá trị m là
Trang 6Câu 6: Cho dãy các chất: tristearin, phenylamoni clorua, đimetylamin, metyl axetat, alanin, amoni
fomat Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là
Câu 7: Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl Số dung dịch phản ứng được với Cu là
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Các hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn được dùng chế tạo tên
lửa
B Dung dịch natri cacbonat dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy
C Dung dịch natri cacbonat được dùng để làm mềm tính cứng của nước cứng tạm thời
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng đơn chất
Câu 9: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung
dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
Câu 10: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa HNO3 4M và H2SO4 2M thu được dung dịch X và
khí NO X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3- Giá trị của m là
A 19,2 gam B 12,8 gam C 32 gam D 25,6 gam
Câu 11: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-NH-CH2COOH
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Câu 12: Cho các phát biểu sau :
(a) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
(d) Các este chỉ được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(c) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
(d) Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua
(e) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α–glucôzơ chỉ được nối với nhau bởi liên kết α –1,6–
glicôzit
Sô nhận định không đúng là :
Câu 13: Cho a mol Ba vào dung dịch chứa 2a mol Na2CO3, thu được dung dịch X và kết tủa Y Nhiệt
phân hoàn toàn kết tủa Y, lấy khí sinh ra sục vào dung dịch X, thu được dung dịch Z Chất tan có trong Z
là
A Ba(HCO3)2 và NaHCO3 B Na2CO3
Câu 14: Khi cho Na dư vào dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2 và AlCl3 thì có hiện tượng xảy ra ở cả 3 cốc là :
A có kết tủa B có khí thoát ra C có kết tủa rồi tan D không hiện
tượng
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 6,48 g Mg bằng dung dịch X chứa NaNO3 và HCl vừa đủ đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa m gam muối clorua và 3,584 l hỗn hợp Z gồm 2 khí (có một
Trang 7khí hóa nâu trong không khí) có tỉ khối so với H2 là 13,25 Giá trị của m là :
Câu 16: Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là:
A Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 B Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4
C Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 D Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4
Câu 17: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có 1 kim
loại và dung dịch Y chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi :
A CuSO4 và FeSO4 hết và Mg dư B FeSO4 dư, CuSO4chưa phản ứng, Mg hết
C CuSO4 hết, FeSO4 chưa tham gia phản ứng, Mg hết D CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
Câu 18: Điều khẳng định nào sau đây là sai :
A Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra
B Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối
C Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim
D Cu có thể tan trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl
Câu 19: Hỗn hợp X chứa hai este đều đơn chức (trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức) Đun nóng 0,15 mol X cần dùng 180 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 14,1 gam hỗn hợp Y gồm ba muối Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân
tử lớn trong hỗn hợp X là
Câu 20: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,5M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân, ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,8m gam rắn không tan Giá trị của m là
Câu 21: Cho các nhận định sau:
(1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước
(2) Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực
(3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac
(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α - amino axit và là cơ sở tạo nên protein
(5) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen
(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy
Số nhận định đúng là
Câu 22: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic hai chức, no, mạch hở, hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một đieste tạo bởi axit và 2 ancol đó Đốt cháy hoàn toàn 4,84 gam X thu được
7,26 gam CO2 và 2,70 gam H2O Mặt khác, đun nóng 4,84 gam X trên với 80 ml dung dịch NaOH 1M,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thêm vừa đủ 10 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư
thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan, đồng thời thu được 896 ml hỗn
hợp ancol (đo ở đktc) có tỉ khối hơi so với H2 là 19,5 Giá trị của m là:
Câu 23: Dung dịch FeSO4 bị lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là:
Trang 8A Cho dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hòa tan vào dung dịch
H2SO4 loãng
B Cho một lá nhôm vào dung dịch
C Cho lá đồng vào dung dịch
D Cho lá sắt vào dung dịch
Câu 24: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường,
X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen
Câu 25: Vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Nhựa poli(vinyl clorua) B Tơ visco
Câu 26: Kim loại Cu không tan trong dung dịch
A H2SO4 đặc nóng B HNO3 đặc nóng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Câu 27: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Khối lượng glucozơ cần dùng là
A 33,70 gam B 56,25 gam C 20,00 gam D 90,00 gam
Câu 28: Kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khoẻ là
Câu 29: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?
A Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ
C Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
D Cho Na2O tác dụng với nước
Câu 30: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi
I = 5A, đến khi khối lượng dung dịch giảm 13,35 gam thì dừng điện phân Thời gian điện phân là ?
Câu 31: Cho 17,64 gam axit glutamic vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được m gam rắn khan Giá trị m là
Câu 32: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở) Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ) Sau
phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và
muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam Phần trăm khối
lượng của X trong E là:
Câu 33: Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol
tương ứng 1 : 4) Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu
cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và
Trang 9khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình Phần trăm khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn
hợp X là:
Câu 34: Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:
- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y
- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa
- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra
A, B và C lần lượt là
A CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 B FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
C NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3
Câu 35: Nung hỗn hợp gồm m gam Al và 0,04 mol Cr2O3 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa
tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl đặc, nóng, vừa đủ (không có không khí) thu được 0,1 mol khí H2
và dung dịch Y Y phản ứng tối đa với 0,56 mol NaOH (biết các phản ứng xảy ra trong điều kiện không
có không khí) Giá trị m là:
Câu 36: Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm ?
A Glyxin (H2NCH2COOH) B Anilin (C6H5NH2)
C Lysin ( (H2N)2C5H9COOH) D Axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2)
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp X gồm metylamin và etylamin tác dụng vừa đủ với 0,2 mol HCl , sau phản ứng thu được 14,9 gam muối Giá trị m là:
Câu 38: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là
A tơ capron B tơ clorin C tơ polieste D tơ axetat
Câu 39: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag Giá trị của
A 208,688 lit B 298,125 lit C 452,893 lit D 425,926 lit
Câu 2: Hòa tan 30g glyxin trong 60g etanol, rồi thêm từ từ 10 ml dung dịch H2SO4 đặc ,sau đó đun nóng
1 thời gian Để nguội, cho hỗn hợp vào nước lạnh, rồi trung hòa bằng NH3 dư thu được một sản phẩm
hữu cơ có khối lượng 33g Hiệu suất của phản ứng là :
Câu 3: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất sản phẩm đều có phản ứng tráng gương Cấu tạo có thể có của este là :
Trang 10A HCOO-CH=CHCH3 B CH2=CH-COOCH3
C HCOO-CH2CH=CH2 D CH2COOCH=CH2
Câu 4: Kim loại nào trong số các kim loại : Al , Fe , Ag, Cu có tính khử mạnh nhất :
A Fe B Ag C Al D Cu
Câu 5: Lên men nước quả nho thu được 100,0 lit rượu vang 100 (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt
95,0% và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml) Giả sử trong nước quả nho có một
loại đường là glucozo Khối lượng glucozo có trong lượng nước quả nho đã dùng là :
A 19,565 kg B 16,476 kg C 15,652 kg D 20,595 kg
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất A (thuộc dãy đồng đẳng của anilin) thu được 4,62g CO2 , a
gam H2O và 168 cm3 N2 (dktc) Xác định số công thức cấu tạo thỏa mãn A?
A > 4 B 4 C 3 D 2
Câu 7: X là một hợp chất có CTPT C6H10O5 :
X + 2NaOH t o 2Y + H2O
Y + HClloãng Z + NaCl
Hãy cho biết 0,1 mol Z tác dụng với Na dư thì thu được bao nhiêu mol H2 ?
A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,05 mol D 0,2 mol
Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Câu 11: Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức :
A cacboxyl và hidroxyl B hidroxyl và amino
C cacboxyl và amino D cacbonyl và amino
Câu 12: Trong dãy chuyển hóa
C2H2H O2 XH2YO2ZY T Chất T là :
A CH3COOH B CH3COOC2H5 C CH3COOC2H3 D C2H5COOCH3
Câu 13: Sắp xếp các hợp chất sau : metyl amin (I) ; dimetylamin(II) ; NH3(III) ; p-metylanilin (IV) ;
anilin (V) theo trình tự tính bazo giảm dần :
A II > I > III > IV > V B IV > V > I > II > III
C I > II > III > IV D III > IV > II > V > I
Câu 14: Để bảo vệ vỏ tàu người ta thường dùng phương pháp nào sau đây :
Trang 11A Dùng hợp kim không gỉ B Dùng chất chống ăn mòn
C Mạ 1 lớp kim loại bền lên vỏ tàu D Gắn lá Zn lên vỏ tàu
Câu 15: Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được đều chế từ xenlulozo và HNO3 Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozo trinitrat (hiệu suất 90%) thì thê tích HNO3 96% (d = 1,52g/ml) cần dùng là :
A 1,439 lit B 15 lit C 24,39 lit D 14,39 lit
Câu 16: Tính chất bazo của anilin yếu hơn NH3 thể hiện ở phản ứng nào :
A anilin tác dụng được với axit
B anilin dễ tạo kết tủa với dung dịch FeCl3
C anilin tác dụng dễ dàng với nước Brom
D anilin không làm đổi màu quì tím
Câu 17: Nhận định nào dưới đây không đúng về glucozo và fructozo :
A Glucozo và Fructozo đều tác dụng được với hidro tạo poliancol
B Glucozo và Fructozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam
C Glucozo có phản ứng tráng bạc vì nó có tính chất của nhóm –CHO
D Khác với glucozo, fructozo không có phản ứng tráng bạc vì ở dạng mạch hở no không có nhóm –
Câu 19: Cho 1,22g một este E phản ứng vừa đủ với 0,02 mol KOH, cô cạn dung dịch thu được 2,16g hỗn
hợp muối F Đốt cháy hoàn toàn muối này thu được 2,64g CO2 ; 0,54g H2O và a gam K2CO3 ME < 140
đvC Trong F phải chứa muối nào sau đây?
A CH3C6H4-OK B C2H5COOK C CH3COOK D HCOOK
Câu 20: Trạng thái và tính tan của các amino axit là :
A Chất lỏng dễ tan trong nước B Chất rắn dễ tan trong nước
C Chất rắn không tan trong nước D Chất lỏng không tan trong nước
Câu 21: Cho các cặp chất: (1) CH3COOH và C2H5CHO ; (2) C6H5OH và CH3COOH ; (3) C6H5OH và
(CH3CO)2O ; (4) CH3COOH và C2H5OH ; (5) CH3COOH và CH≡CH ; (6) C6H5COOH và C2H5OH
Những cặp chất nào tham gia phản ứng tạo thành este ở điều kiện thích hợp?
A (3),(4),(6) B (1),(2),(3),(4),(5)
C (3),(4),(5),(6) D (2),(3),(4),(5),(6)
Câu 22: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm dipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng
lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của
alanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa ddurr thu được hỗn hợp O2,
H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 78,28g Giá trị của m gần nhất với giá trị nào :
A 40 B 50 C 35 D 45
Câu 23: Muốn tổng hợp 120 kg metylmetacrylat, hiệu suất quá trình este hóa và trùng hợp lần lượt là
60% và 80%, khối lượng axit và ancol cần dùng lần lượt là :
A 170 kg và 80 kg B 65 kg và 40 kg
C 171 kg và 82 kg D 215 kg và 80 kg