1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Minh Hưng

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dd glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3 Câu 13: Hỗn hợp hai chất hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH thu được hai muối của hai axit đơn chức và một rượu.. Những câu đúng là A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT MINH HƯNG ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52lít O2

(đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được

thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam

X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 3: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung

dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là.:

A 0,095 mol B 0,090 mol C 0,12 mol D 0,06 mol

Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 18,38 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 17,80 gam

Câu 5: Một chất béo có công thức: CH2(OCOC17H33) -CH(OCOC15H31)–CH2(OCOC17H29 ) Số mol H2

cần để hiđro hoá hoàn toàn 1 mol chất béo là:

Câu 6: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối

CH3COONa thu được là:

A 12,3 gam B 16,4 gam C 4,1 gam D 8,2 gam

Câu 7: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng

đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn agam X, thu được 8,36gam CO2 Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm

tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của m là:

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hoá: H2 dö (Ni, to) NaOH dö ,t o HCl

Triolein X Y Z Tên của Z là:

A axit oleic B axit panmitic C axit stearic D axit linoleic

Câu 9: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với

dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C =12,

O = 16, Na = 23):

A CH3COOC2H5 B HCOOCH(CH3)2 C C2H5COOCH3 D HCOOCH2CH2CH3

Câu 10: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc

X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi

Trang 2

đun Y với H2SO4 đặc ở 170C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?

A Trong X có ba nhóm –CH3

B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom

C Chất Y là ancol etylic

D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

Câu 11: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là:

Câu 12: Trong công nghiệp sản xuất ruột phích nước ngưới ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

A Cho dd axit fomic phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3

B Cho anđehyt fomic phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3

C Cho axetilen phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3

D Cho dd glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3

Câu 13: Hỗn hợp hai chất hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH thu được hai muối của hai axit đơn chức và

một rượu Hai chất hữu cơ đó là:

(1) X, Y là hai este của cùng một rượu (2) X, Y là hai este của cùng một axit

(3) X, Y là một este và một axit (4) X, Y là một este và một rượu

Những câu đúng là

A (1), (2) B (2), (3) C (3), (4) D (1), (3)

Câu 14: Phát biểu không đúng là:

A Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

B Thủy phân (xúc tác H+ ,to ) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

D Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+ ,to ) có thể tham gia phản ứng tráng gương

Câu 15: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2 , phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

Câu 16: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, số

nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là

Câu 17: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit

axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4COOH) dùng làm thuốc cảm(aspirin).Để phản ứng hoàn toàn với

43,2gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là:

Câu 18: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là:

Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản

ứng Tên gọi của este là:

A etyl axetat B metyl fomiat C n-propyl axetat D metyl axetat

Trang 3

Câu 20: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 21: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch

nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối

lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:

Câu 22: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường,

X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là:

A saccarozơ B glicogen C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 23: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

C Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) D Dung dịch NaOH (đun nóng)

Câu 24: Thủy phân este có công thức phân tử C4H6O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X

và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là

A etyl axetat B rượu etylic C rượu metylic D axit fomic

Câu 25: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được

axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:

A CH3COO-CH=CH2 B CH2CH-COO-CH3

Câu 26: Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

B CH3CH2COOCH=CH2có thể trùng hợp tạo polime

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b

mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este

no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được

m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là:

Câu 28: Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2Ocó số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số

nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là:

A Chất Y tan vô hạn trong nước

B Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

C Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken

D Chất X thuộc loại este no, đơn chức

Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch

KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp

X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH) (dư) thì khối lượng bình

Trang 4

tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là:

A C2H5COOH và C2H5COOCH3 B CH3COOH và CH3COOC2H5

C HCOOH và HCOOC3H7 D HCOOH và HCOOC2H5

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este cần 45 ml O2 thu được

2: 2 4 : 3

V V  Ngưng tụ sản phẩm cháy thấy thể tích giảm 30 ml Các thể tích đo ở cùng điều kiện Công thức của este đó là:

A C4H6O2 B C4H6O4 C C4H8O2 D C8H6O4

Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:

A HCHO, CH3CHO B CH3CHO, HCOOH

C HCOONa, CH3CHO D HCHO, HCOOH

Câu 32: Poli(metyl metacrylat) được tạo thành từ monome tương ứng là

A CH2=CH-COOCH3 B CH=C(CH3)- COOCH2CH3

C CH3COO-CH=CH2 D CH2=C(CH3)-COOCH

Câu 33: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn

chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là:

A CH3OCO-COOC3H7 B CH3OOC-CH2-COOC2H5

C CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5 D C2H5OCO-COOCH3

Câu 34: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy

hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun

nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T

chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là:

A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

B Saccarozơ làm mất màu nước brom

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá:

3

(este đa chức) (este đa chức)

Tên gọi của Y là:

A propan-1,3-điol B glixerol C propan-1,2-điol D propan-2-ol

Câu 37: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử

chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng

phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung

dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản

ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là:

A 38,76% B 40,82% C 34,01% D 29,25%

Trang 5

Câu 38: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

B Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

C Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

D Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

Câu 39: Chất X có công thức phân tử C H O , là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HO-C2H4-CHO D C2H5COOH

Câu 40: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A thủy phân B tráng gương C trùng ngưng D hoà tan Cu(OH)2

A Glucozơ B Mantozơ C Fructozơ D Saccarozơ

Câu 2: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là:

Câu 3: Đung nóng 100 gam dung dịch Glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 4: Loại tơ nào sau đây đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O?

A Tơ olon B Tơ Lapsan C Tơ nilon-6,6 D Tơ tằm

Câu 5: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:

Câu 6: Kết luận nào sau đây đúng?

A Điện phân dung dịch CuSO4 với anot đồng, nồng độ Cu2+ trong dung dịch không đổi

B Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa

C Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4 không xảy ăn mòn điện hóa

D Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion dương

Câu 7: Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là:

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của

V là:

A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 1,12 lít

Câu 9: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

A Este hóa B Xà phòng hóa C Tráng gương D Trùng ngưng

Câu 10: Công thức hóa học của sắt (III) hidroxit là:

Trang 6

A Fe2O3 B Fe(OH)3 C Fe3O4 D Fe2(SO4)3

Câu 11: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch

Câu 12: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, matri fomat, axit fomic, metyl glicozit

Số chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa làm mất màu nước brom là :

Câu 13: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với:

Câu 14: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên

trong, sẽ xảy ra quá trình

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa

C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học

Câu 15: Chất không thủy phân trong môi trường axit là:

A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Tinh bột

Câu 16: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4 Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là:

Câu 17: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là:

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí

đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch BaOH thu được sản phẩm có muối H2N –

CH2 – COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A H2N – CH2 – COO – C3H7 B H2N – CH2 – COO – CH3

C H2N – CH2 – CH2 – COOH D H2N – CH2 – COO – C2H5

Câu 19: Số đồng phân amin bậc 1 của công thức C4H11N là:

Câu 20: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu

được m gam muối Giá trị của m là :

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn nhất

B Dùng nước xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước

C Để mắt tránh bị khô do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chua

D Các amin đều không độc, được sử dụng để chế biến thực phẩm

Trang 7

Câu 24: Kim loại Ag không tan trong dung dịch:

A HNO3 loãng B HNO3 đặc nóng C H2SO4 đặc nóng D H2SO4 loãng

Câu 25: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

A Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2 B Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

C Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu D Cu + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2

Câu 26: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là :

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:

A 7,312 gam B 7,512 gam C 7,412 gam D 7,612 gam

Câu 28: Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5OH, CH3NH3Cl

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

Câu 29: Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH cùng nồng độ được đánh ngẫu nhiên là

A, B, C, D, E Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:

A 4,48 gam B 5,60 gam C 3,36 gam D 2,24 gam `

Câu 31: Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600ml dung dịch HNO3

1M đung nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,92 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch

Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe Biết trong quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO Giá trị của m là:

Câu 32: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

Trang 8

được dung dịch gồm các chất

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

C Fe(NO3)2, AgNO3 D Fe(NO3)3 và AgNO3

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2

và H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong

đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là

Câu 34: X là một peptit có 16 mắt xích được tạo từ các -amino axit cùng dãy đồng đẳng với glyxin

Để đốt cháy m gam X cần dùng 45,696 lít O2 Nếu cho m gam X tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH rồi cô cạn cẩn thận thì thu được hỗn hợp rắn Y Đốt cháy Y trong bình chứa 12,5 mol không khí, toàn bộ khí sau phản ứng cháy được ngưng tụ hơi nước thì còn lại 271,936 lít hỗn hợp khí Z Biết các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc, trong không khí có 1/5 thể tích O2 còn lại là N2 Giá trị gần nhất của m là :

Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là :

Câu 36: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin)

vào 400ml dung dịch HCl 0,1 M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong hỗn hợp X là:

Câu 37: Hỗn hợp M gồm axit cacbonxylic X và este Y (đều đơn chức và cùng số nguyên tử cacbon) Cho m gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH, sinh ra 18,4 gam hỗn hợp hai muối Mặt khác, cũng cho m gam M trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đung nóng kết

thúc phản ứng thu được 32,4 gam Ag Công thức của X và giá trị của m lần lượt là:

A C2H5COOH và 18,5 B CH3COOH và 15,0 C C2H3COOH và 18,0 D HCOOH và 11,5

Câu 38: Hỗn hợp M gồm H2NR(COOH)x và CnH2n+1COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol M thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 24,3 gam H2O Mặt khác, cho 0,1 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a

mol HCl Giá trị của a là:

A 0,06 mol B 0,08 mol C 0,07 mol D 0,05 mol

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(1) Cho xenlulozo vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra

(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

(3) tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)

(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa

Số phát biểu đúng là :

Trang 9

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M

Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy

nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần

trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho 3,52gam chất hữu cơ A (C4H8O2) tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng

cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn khan Công thức của A là:

A. C3H7COOH B. HCOOC3H7 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5

Câu 2: Cho 6,9gam Na vào dung dịch HCl thu được dung dịch X có chứa 14,59 gam chất rắn tan Cho

dung dịch X vào dung dịch AgNO3 dư đến phản ứng hoàn toàn thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:

A. 38,65g B. 37,58g C. 40,76g D. 39,20g

Câu 3: Khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 với anot bằng đồng thì ở cực dương xảy ra quá trình

A. khử nước B. khử Cu2+ C. oxi hóa nước D. oxi hóa Cu

Câu 4: X, Y , Z là 3 este đều đơn chức , mạch hở không no cho phản ứng tráng gương (Trong đó X no, Y

và Z có q liên kết đôi trong phân tử) Đốt cháy 23,58g hỗn hợp E chứa X, Y, Z với O2 vừa đủ, sản phầm

cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khôi lượng dung dịch giảm 137,79 gam so với trước phản ứng Mặt khác đun nóng 23,58 gam E với 200ml dung dịch NạO 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một dãy đồng đẳng Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 69,04% B. 62,77% C. 31,38% D. 47,07%

Câu 5: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có chứa vài giọt phenolphatalein, hiện tượng

quan sát được là?

A. dung dịch không màu chuyển thành màu hồng

B. dung dịch không màu chuyển sang màu xanh

C. dung dịch luôn không đổi màu

D. dung dịch luôn có màu hồng

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 1,9g hỗn hợp Fe, Mg, Al bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

Câu 7: Biết A là một α-amino axit chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 10,68g A tác

dụng với dd HCl dư thu dược 15,06 g muối Vậy A có thể là:

A. Caprolactam B. alanin C. glyxin D. axit glutamic

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn, 0,05 mol Cu và 0,3 mol Fe trong dung dịch HNO3

Sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch không chứa NH4NO3 và khí NO là sản phẩm khử duy

nhất Số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là:

A. 1,25mol B. 1,2 mol C. 1,6mol D. 1,8mol

Câu 9: chất nào say đây được dùng làm cao su

A. Poli(vinyl axetat) B. Poli(vinyl clorua) C. polistiren D. poliisopren

Câu 10: Trong các khí sau: CO2, CO, NO2, SO2 những khí nào là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng

mưa axit

Trang 10

A. CO2 và SO2 B. CO2 và NO2 C. CO và CO2 D. SO2 và NO2

Câu 11: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4 đốt nóng Sau phản

ứng thấy còn lại 14,14 g chất rắn Khí ra khỏi ống sứ được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu dược

16 gam kết tủa Giá trị của m là:

A. 18,82g B. 19,26g C. 16,7g D. 17,6g

Câu 12: Cho 13,0g bột Zn vào dd có chứa 0,1 mol Fe(NO3)3; 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol AgNO3

Khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

Câu 13: Tơ olon (tơ nitron) là sản phẩm của phản ứng

A. trùng hợp caprolactamB. trùng ngưng axit ε- amino caproic

C. trùng hợp vinyl xianua D. trùng hợp vinyl clorua

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 12,84g hỗn hợp gồm Fe, Al, Mg có số mol bằng nhau trong dung dịch HNO3

loãng dư, thu được dung dịch X chứa 75,36 gam muối và hỗn hợp khí Y gồm N2, N2O, NO và NO2

Trong đó dố mol N2 bằng số mol NO2 Biết tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với H2 bằng 18,5 Số mol HNO3

đã phản ứng là

Câu 15: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B (đều có hóa trị không đổi) Chia X thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Hòa tan hết trong hỗn hợp HCl và H2SO4 thu được 3,36 lít khí H2

Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được V lít khí (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy

nhất

Giá trị của V là

Câu 16: Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng cách

A. điện phân dung dịch AlCl3

B. điện phân nóng chảy Al2O3

C. dùng Na đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3

D. dùng cacbon hoặc CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng

A. trong mỗi phân tử protein các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự nhất xác định

B. phân tử peptit có 2 nhóm – CO – NH được gọi là dipeptit, 3 nhóm được gọi là tripeptit

C. các peptit tạo thành từ 11 đến 50 đơn vị amino axit được gọi là polipeptit

D. hợp chất được tạo thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α – amino axit

Câu 18: Hấp thụ 3,36 lít khí CO2 vào 200ml dung dịch hỗn hợp NaOH và Na2CO3 0,4M thu được dung

dịch có chứa 19,98 gam hỗn hợp muối khan Nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch ban đầu là?

Câu 19: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4, K2CO3,

Ca(OH)2, H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:

Câu 20: Dầu thực vật hầu hết là chất béo ở trạng thái lỏng do

A. chứa chủ yếu gốc axit béo no B. chứa chủ yếu gốc axit béo không no

C. trong phân tử có gốc glixerol D. chứa axit béo tự do

Trang 11

Câu 21: cho hỗn hợp gồm Mg và Cu tác dụng với 200ml dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối AgNO3 0,3M

và Cu(NO3)2 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A và chất rắn B Cho A

rác dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 3,6gam hỗn hợp

2 oxit Hòa tan hoàn toàn B trong dd H2SO4 đặc nóng được 2,016 lít khí SO2 (đktc) Phần trăm khối

lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 22: Thực hiện phản ứng thủy phân 3,42g mantozo trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng

Sau một thời gian, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3

trong NH3 dư, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân là:

Câu 23: Phản ứng nào dưới đây chỉ tạo thành muối Fe(II)

A. Fe(OH)2 + HCl → B. Fe(OH)2 + HNO3→

C. Fe + HNO3 dư → D. Fe(NO3)2 + HCl →

Câu 24: Hỗn hợp X gồm một ancol và một axit cacboxylic đều no đơn chức và mạch hở có cùng số

nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 25,62gam X thu được 28,872 lít khí CO2 (đktc)

Đun nóng 25,62gam X với xúc tác H2SO4 đặc thu được m gam este (giả sử hiệu suất phản ứng este hóa

bằng 60%) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 25: Thí nghiệm nào say đây có kết tủa sau phản ứng

A. dẫn CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 B. cho dd HCl đến dư vào dd NaCrO2

C. cho dd NaOH đến dư vào dd Cr(NO3)3 D. cho dung dịch NH3 đến dư vào dd FeCl3

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 0,54g Al vào trong 200ml dung dịch X chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,1M thu

được dung dịch Y Thể tích dung dịc NaOH 2M cần thêm vào dung dịch Y để lượng kết tủa thu được lớn nhất là?

Câu 27: Cho hỗn hợp gồm X (C3H6O2) và Y (C2H4O2) tác dụng vừa đủ với dd NaOH thu được 1 muối và

1 rượu Vậy

A. X là axit, Y là este B. X là este, Y là axit

C. X, Y đều là axit D. X, Y đều là este

Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình vẽ sau:

Khí C có thể là dãy các khi nào sau đây

A. NO2, Cl2, CO2, SO2 B. NO, CO2, H2, Cl2

C. N2O, NH3, H2, H2S D. N2, CO2, SO2, NH3

Câu 29: Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO3 a mol/l thu được 2 lít dung dịch X Chia X thành 2

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 18: Cho hình vẽ bên mô tả về cách thu khí X bằng phương pháp đẩy nước. X có thể là: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Minh Hưng
u 18: Cho hình vẽ bên mô tả về cách thu khí X bằng phương pháp đẩy nước. X có thể là: (Trang 14)
Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y,Z, T, P với thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Minh Hưng
u 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y,Z, T, P với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 15)
Câu 18: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Minh Hưng
u 18: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới: (Trang 18)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Minh Hưng
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm