0,16 Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau: a Cho Mg vào dung dịch Fe2SO43 dư b Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 c Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng d Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư e Nhi[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN NGHỆ ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Số đồng phân cấu tạo là este ứng với công thức phân tử C4H8O2
D 5 Câu 2: Trong dung dịch H2N – CH2 – COOH tồn tại chủ yếu ở dạng?
D Ion lưỡng cực
Câu 3: Trong tự nhiên chất hữu cơ X có nhiều trong bông, đay, tre, … khi cho tác dụng với hỗn hợp
HNO3/ H2SO4 đặc, đun nóng tạo chất hữu cơ Y dễ cháy, nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói
X là:
D Saccarozơ
Câu 4: So với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi là:
A Thấp hơn do khối lượng phân tử este nhỏ hơn nhiều
B Thấp hơn do giữa các phân tử este không có liên kết hiđro
C Cao hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều
D Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững
Câu 5: Trong dãy các kim loại: Al, Cu, Au và Fe Kim loại có tính dẻo lớn nhất là:
D Fe Câu 6: Cho các chất sau : Ala – Ala – Gly ; Ala – Gly ; Gly – Ala – Phe – Phe – Gly ; Phe – Ala – Gly;
Gly – Phe Số chất có phản ứng màu biure là:
D 4 Câu 7: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu
cơ plexiglas Monome tạo thành X là:
Câu 8: Để phân biệt các dung dịch glucozơ ; saccarozơ và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau đây
làm thuốc thử?
Câu 9: Cho 35 gam hỗn hợp các amin gồm anilin; metylamin; đimetylamin; đimetylmetylamin tác dụng
vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
D 56,3 gam
Câu 10: Những phản ứng hóa học lần lượt để chứng minh rằng phân tử glucozơ có nhóm chức CHO và
có nhiều nhóm OH liền kề nhau là:
Trang 2A Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
B Phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam
C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu 11: Sợi dây đồng được dùng để làm dây phơi quần áo, để ngoài không khí ẩm lâu ngày bại đứt Để
nối lại mối đứt đó, ta nên dùng kim loại nào để dây được bền nhất?
D Mg Câu 12: Cho các polime: tơ visco; len; tơ tằm; tơ axetat; bông, tinh bột Số polime thiên nhiên là:
D 5 Câu 13: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa Giá trị m là:
D 36 Câu 14: Dẫu mơ để lâu dễ bị ôi thiu là do?
A Chất béo bị phân hủy thành các mùi khó chịu
B Chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi
C Chất béo bị phân hủy với nước trong không khí
D Chất béo bị rữa ra
Câu 15: X là một α – aminoaxit no chỉ chứa một nhóm - NH2 và 1 nhóm – COOH Cho 28,48 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 40,16 gam muối Tên gọi của X là :
aminobutiric
Câu 16: Ứng dụng nào sau đây không phải là của protein ?
A Là thành phần tạo nên chất dẻo
B Là thành phần cấu tạo nên tế bào
C Là cơ sở tạo nên sự sống
D Là dinh dưỡng trong thức ăn của người và động vật
Câu 17: Nhận định nào sau đây đúng ?
A Ở điều kiện thường dầu thực vật ở trạng thái lỏng
B Chất béo có chứa các gốc axit béo không no thường ở trạng thái rắn
C Mỡ động vật, dầu thực vật thường tan tốt trong nước
D Chất béo chứa chủ yếu gốc axit béo C17H35COO thường có trong dầu thực vật
Câu 18: Trong các dung dịch frutozơ; glixerol; saccarozơ; ancol etylic và tinh bột Số dung dịch có thể
hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
D 1 Câu 19: Cho dãy các chất sau: etyl axetat; triolein ; tơ visco ; saccarozơ; xenlulozơ và frucrozơ Số chất
trong dãy thủy phân trong dung dịch axit là:
Trang 3A 4 B 5 C 3
D 6 Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 4,48 gam Fe bằng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X Cho HCl đến dư vào X thu được dung dịch Y có khả năng hòa tan tối đa m gam Cu Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là :
D 26,88 Câu 21: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Dung dịch CuSO4 dùng trong công nghiệp để chữa mốc sương cho cà chua
B Nhỏ C2H5OH vào CrO3 thấy hiện tượng bốc cháy
C Nhỏ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4 có kết tủa xanh lam
D Cu là kim loại màu đỏ, thuộc kim loại nặng, mềm và dễ dát mỏng
Câu 22: Kim loại nào dưới đây được dùng để làm tế bào quang điện ?
D Cs Câu 23: Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (được tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm
CuCl2 và FeCl3 vào nước) Kết thúc phản ứng, thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp Y là :
D 5:3 Câu 24: Cho các phát biểu sau :
(a) Gang là hợp kim của sắt có từ 0,01 – 2 % khối lượng cacbon
(b) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+
D 55,2 Câu 26: Oxit nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH loãng ?
D K2O
Câu 27: Hỗn hợp X chứa 3 este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức và được tạo bảo từ
các axit cacboxylic có mạch không phân nhánh Đốt cháy hế 0,2 mol X cần dùng 0,52 mol O2, thu được 0,48 mol H2O Đun nóng 24,96 gam X cần dùng 560 ml dung dịch NaOH 0,75 M thu được hỗn hợp Y chứa các ancol có tổng khối lượng là 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối A
và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất a: b là:
Trang 4A 0,6 B 1,2 C 0,8
D 1,4 Câu 28: Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy hoàn toàn lượng muối này thu được 0,2 mol Na2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 65,6 gam Mặt khác, đốt cháy 1,51 m gam hỗn hợp E cần dùng a mol O2 thu được CO2, H2O, N2 Giá trị của a gần nhất với ?
D 1,5 Câu 29: Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm : (NH4)2SO4 ; FeCl2 ; Cr(NO3)3 ;
K2CO3 ; Al(NO3)3; K2Cr2O7 và (COONa)2 Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ống nghiệm trên Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là :
D 7 Câu 30: Hợp chất hữu cơ đơn chức X phân tử chỉ chứa các nguyên tố C, H, O và không có khả năng
tráng bạc X tác dụng vừa đủ với 96 gam dung dịch KOH 11,66% Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 23 gam chất rắn Y và 86,6 gam nước Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 15,68 lít CO2
(đktc) ; 7,2 gam nước và một lượng K2CO3 Công thức cấu tạo của X là :
A CH3COOC6H5 B HCOOC6H4CH3 C HCOOC6H5 D
H2SO4 loãng tạo dung dịch có phản ứng tráng gương Đó là do:
A Một phân tử saccazozơ bị thủy phân thành một phân tử gluczơ và một phân tử fructozơ
B Một phân tử saccarozơ bị thủy phân thành 2 phân tử fructozơ
C Đã có sự tạo thành anđehit axetic sau phản ứng
D Một phân tử saccarozơ bị thủy phân thành 2 phân tử glucozơ
Câu 33: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Mg, Al và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,06 mol NaNO3 kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa các muối trung hòa có khối lượng 115,28 gam và
Trang 5V lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2O và H2 (tỉ lệ 1:1) Cho dung dịch NaOH dư và X thấy lượng NaOH phản ứng là 36,8 gam, đồng thời thu được 13,92 gam kết tủa Giá trị của V là:
D 2,016 Câu 34: Cho các chất sau đây: H2; AgNO3/ NH3 dư; Cu(OH)2; NaOH và O2 Với điều kiện thích hợp Số chất phản ứng với glucozơ:
D 5 Câu 35: Chất A có công thức phân tử là C4H9O2N, biết:
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2 sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol
H2O Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là:
D 0,16 Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(f) Điện phân nóng chảy Al2O3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là :
D 5 Câu 38: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,784 lít khí ở catot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khi thu được ở cả hai điện cực là 2,7888 lít Biết thể tích của các khí đều ở đktc Giá trị của m là :
D 3,920 Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Khi bà mẹ mang thai cần bổ sung các thức ăn giàu sắt
B Saccarin (C7H5NO3S) là một loại đường hóa học có giá trị dinh dưỡng cao và độ ngọt gấp 500 lần saccarozơ nên có thể dung cho người mắc bệnh tiểu đường
Trang 6C Dầu mỡ qua sử dụng có nhiệt độ cao (rán, quay) nếu tái sử dụng có nguy cơ gây ung thư
D Melemine (C3H6N6) không có giá trị dinh dưỡng trong sữa, ngược lại có thể gây ung thư, sởi thận
Câu 40: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm
Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4 Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc)
và dung dịch Y Cô cạn Y được a gam muối khan Giá trị của a là :
D 28,326
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Câu 3: Xà phòng hóa hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Metyl axetat B. Benzyl axetat C. Tristearin D. Metyl fomat
Câu 4: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Glyxin, alanin là các α – aminoaxit B. Geranyl axetat có mùi hoa hồng
C. Tơ nilon - 6,6 và tơ nitron đều là protein D. Glucozo là hợp chất tạp chức
Câu 6: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế Z
Phương pháp hóa học điều chế Z là:
A. Ca(OH)2 (dung dịch) + 2 NH4Cl (rắn) → 2 NH3↑ + CaCl2 + 2 H2O
Trang 7A. Chất béo B. Tinh bột C. Protein D. Saccarozo
Câu 8: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
Câu 9: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được andehit Công thức của X là:
Câu 10: Este nào sau đây có công thức phân tử là C4H8O2?
A. Propyl axetat B. Vinyl axetat C. Phenyl axetat D. Etyl axetat
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
B. Sắt có trong hemoglobin của máu
C. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
Câu 12: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, dẫn nước, vải che mưa PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Câu 13: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa
đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 14: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung
dịch NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là:
Câu 15: Chấy X (có M = 60 và chứa C,H,O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Tên gọi của X là:
A. axit axetic B. metyl fomat C. Ancol propylic D. Axit fomic
Câu 16: Polome thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường
X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là:
Câu 17: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl B. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 19: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 20: Amino axit X trong phân tử có một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH Cho 26,7 gam X phản
ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là:
Trang 8C. H2N - [CH2]2 - COOH D. H2N - [CH2]3 - COOH
Câu 21: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 22: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A. Cu + 2 FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2
B. 2 Na+ 2 H2O → 2 NaOH + H2
C. H2 + CuO → Cu + H2O
D. Fe + ZnSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Zn
Câu 23: Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 24: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2 Kim loại M là:
Câu 25: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat,
natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerol X thỏa mãn tính chất
trên?
Câu 26: Hỗn hợp X gồm 3 peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1: 3 Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của 3 peptit trong X nhỏ hơn 13 Giá trị của m là:
Câu 28: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn
trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam
hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối
đa là 0,935 mol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào?
Câu 29: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2
thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O) trong phân tử mỗi chất có hai
nhóm chức trong số các nhóm - OH; - CHO; - COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, thu đưcọ 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ
lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3 Giá trị của
m là:
Câu 31: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Cho dãy các chất KMnO4,
Trang 9Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là:
Câu 32: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l Nhỏ từ từ 100ml
X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau
phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ V1: V2 = 4:7 Tỉ lệ x:y bằng
Câu 34: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12 M vào 125 ml dung dịch
HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 35: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
A. Protein có phản ứng màu biure
B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
D. Thành phần phân tử protein luôn có nguyên tố nito
Câu 36: Cho các nhóm tác nhân hóa học sau:
(1) Ion kim loại nặng như Hg2+
Câu 38: Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng
với dung dịch brom dư thì lượng phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng poli
etilen thu được là:
Câu 39: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2 Cho Y tác dụng với 100ml dung dịch
Trang 10Al2(SO4)3 0,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 40: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 Khối lượng Fe tối đa phản ứng được
với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)
Câu 2: Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch
hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng với vừa đủ V ml dung dịch
NaOH 0,1M và KOH 0,2 M thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là :
Câu 3: Một est có CTPT là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được andehit axetic Công
thức cấu tạo thu gọn của este đó là :
Câu 9: Khí thải của một nhà máy chế biến thức ăn gia súc có mùi trứng thối Sục khí thải quá dung dịch
Pb(NO3)2 thấy xuất hiện kết tủa màu đen Điều này chứng tỏ là khí thải trong nhà máy có chứa khí :
Câu 10: Hợp chất không làm đổi màu quì tím là :
Trang 11A. H2NCH2COOH B. CH3NH2 C. CH3COOH D. NH3
Câu 11: Cho hỗn hợp bột X gồm 0,08 mol Fe và 0,03 mol Cu tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao thu được
6,48g hỗn hợp Y Cho Y tan hết vào dung dịch chứa 0,24 mol HCl và 0,07 mol HNO3 thu được 2,1 g khí
NO duy nhất và dung dịch X (không chứa NH4+) Thêm dung dịch AgNO3 dư vào Z thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn , N+5 chỉ bị khử thành NO, giá trị của m là :
Câu 12: Cho các phát biểu sau :
(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng với nước Brom
(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(4) Glycin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Có kết tủa Sau đó tan dần
Có kết tủa Không tan
Không có kết tủa
Thí nghiệm 2:
Thêm tiếp nước
Brom vào các dugn
dịch thu được ở thí
nghiệm 1
Không có hiện tượng
Dung dịch chuyển sang màu vàng
Không có hiện tượng
Không có hiện tượng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là :
A. CrCl3, AlCl3, MgCl2, KCl B. CrCl3, MgCl2, KCl, AlCl3
C. MgCl2, CrCl3, AlCl3, KCl D. AlCl3, CrCl3, MgCl2, KCl
Câu 14: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl2 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là :
A. NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O B. Na2CrO4, NaClO, H2O
C. Na2CrO2, NaCl, H2O D. Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 15: Một hợp chất hữu cơ A có công thức C3H9O2N Cho A phản ứng với dung dịch NaOH (vừa đủ), đun nhẹ, thu được dung dịch B và khí C làm xanh quì tím ẩm Cô cạn dung dịch B thu được chất rắn X
Cho X tác dụng với NaOH rắn có CaO làm xúc tác nung nóng thu được khí CH4 Công thức cấu tạo của
A là :
Câu 16: Bột Ag có lẫn tạp chất gồm Fe, Cu và Pb Muốn có Ag tinh khiết, người ta ngâm hỗn hợp vào
một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là :
Câu 17: Protein có phản ứng màu biure với :