Câu 80: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ đều mạch hở gồm chất Y C4H14O3N2 và chất Z C3H7O4N tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.. C[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THÁI HÒA ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (NB): Natri clorua là muối chủ yếu tạo ra độ mặn trong các đại dương Công thức của natri clorua
là
Câu 2 (NB): Kim loại không tan được trong lượng dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 3 (TH): Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam Al bằng lượng dư khí O2, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 4 (NB): Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
A Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
B Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl đặc, nguội
C Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH
D Cho Fe tác dụng với dung dịch ZnCl2
Câu 5 (TH): Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với
Câu 6 (NB): Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng làm dây tóc bóng đèn?
Câu 7 (NB): Glucozơ không tham gia phản ứng
Câu 8 (NB): Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của
fomanđehit) để bảo quản bún, phở Công thức hóa học của fomanđehit là
Câu 9 (NB): Polime thiên nhiên X màu trắng, dạng sợi, không tan trong nước, có nhiều trong thân cây
đay, gai, tre, nứa Polime X là
A xenlulozơ B saccarozơ C cao su isopren D tinh bột
Câu 10 (VD): Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hiđro để điều chế 17 gam NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25% Các thể tích khí đo được ở đktc
A 44,8 lít N2 và 134,4 lít H2 B 22,4 lít N2 và 67,2 lít H2
C 22,4 lít N2 và 134,4 lít H2 D 44,8 lít N2 và 67,2 lít H2
Câu 11 (TH): Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học Nguyên nhân là do
A trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết
B nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ
C nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi
D nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi
Câu 12 (NB): Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3 Tên gọi của X là
Trang 2A metyl acrylat B metyl axetat C propyl fomat D etyl axetat
Câu 13 (TH): Cho dung dịch chứa 3,6 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam bạc Khối lượng bạc sinh ra là
Câu 14 (TH): Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí, thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong
phòng thí nghiệm:
Hình 3 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2, NH3, SO2 , HCl, N2?
A H2, N2, C2H2 B N2, H2, SO2 C HCl, SO2, NH3 D H2, N2, NH3
Câu 15 (VD): Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được
8,15 gam muối Tên gọi của X là
A etyl amin B đimetyl amin C đietyl amin D alanin
Câu 16 (VD): Hòa tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thu được 672 ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở điều kiện chuẩn) Giá trị của m là
Câu 17 (NB): Chất nào trong số các chất dưới đây là chất điện li?
Câu 18 (TH): Nhận định nào sau đây đúng?
A Metyl metacrylat không tham gia phản ứng với nước brom
B Chất béo không thuộc hợp chất este
C Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn triolein
D Đốt cháy este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
Câu 19 (VD): Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 1M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là
Câu 20 (NB): Cho các chất gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ lapsan (poli(etylen-terephtalat) Số chất
thuộc loại tơ nhân tạo là
Câu 21 (NB): Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Câu 22 (TH): Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2?
Câu 23 (NB): Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A CH2 = CH – CH2 – CH3 B CH3 – CH = CH – CH2 – CH3
Trang 3C CH3 – CH = C(CH3)2 D (CH3)2 – CH – CH = CH2
Câu 24 (NB): Cho phản ứng hoá học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hoá Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hoá Fe và sự khử Cu2+ D sự oxi hoá Fe và sự oxi hoá Cu
Câu 25 (VD): Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X
tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là
A 2,2-đimetylpropan B 2-metylpropan C etan D 2-metylbutan
Câu 26 (TH): Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ
(b) Fe2O3 phản ứng với axit HCl sẽ tạo ra 2 muối
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm
(e) Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 27 (VD): Hòa tan hết m gam P2O5 vào 400 gam dung dịch KOH 10% dư, sau phản ứng hoàn toàn
cô cạn dung dịch thu được 3,5m gam chất rắn Giá trị nào sau đây gần nhất với giá trị của m?
Câu 28 (NB): “Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng làm cho trái đất nóng dần lên, do các bức xạ bị giữ lại
mà không thoát ra ngoài Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là do sự gia tăng nồng độ của khí
X trong không khí Khí X là
Câu 29 (VD): Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được hỗn hợp gồm khí
và hơi, trong đó tỉ lệ VCO2 : VH2O = 8 : 17 Công thức của 2 amin là
A Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 31 (VD): Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 - 70°C
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(c) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn
Trang 4(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa
(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%
Câu 33 (VDC): Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4, và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch
X Cho m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, MgO, Al2O3 (trong đó mO = 64/205.mY) tan hết vào X Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp khí T
có tổng khối lượng 1,84 gam (trong đó H2 chiếm 4/9 về thể tích và nguyên tố oxi chiếm 8/23 khối lượng hỗn hợp) Cho BaCl2 dư vào Z thu được 356,49 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 34 (VD): Hỗn hợp chất rắn X gồm Ba(HCO3)2, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 1 : 2 : 1 Cho hỗn hợp X vào bình đựng nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất còn lại trong bình (không kể H2O) là
Câu 35 (TH): Cho các nhận định sau:
(1) Kim loại mềm nhất là K, Rb, Cs (có thể dùng dao cắt được)
(2) Độ dẫn điện của nhôm (Al) tốt hơn của đồng (Cu)
(3) Những kim loại có độ dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt
(4) Crom (Cr) là kim loại cứng nhất trong các kim loại
(5) Kim loại Na khử được ion Cu2+
trong dung dịch thành Cu
Số nhận định đúng là
Câu 36 (TH): Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(b) Bột ngọt là muối đinatri của axit glutamic
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím
(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 37 (VDC): Thủy phân hoàn toàn một este hai chức, mạch hở E có công thức C7H10O4 bằng dung dịch NaOH thu được 2 muối X, Y (MX < MY) của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol Z Cho các nhận xét sau:
(1) E có 4 đồng phân cấu tạo
(2) Z có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
(3) Z hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
Trang 5(4) X không có phản ứng tráng gương
(5) Muối Y có công thức phân tử C2H3O2Na
Số phát biểu đúng là
Câu 38 (VDC): Hỗn hợp A gồm 3 este đơn chức, mạch hở tạo thành từ cùng một ancol B với 3 axit
cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH), trong đó có hai axit no và một axit không no (chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 4,5 gam A bằng dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối và m gam ancol B Cho m gam ancol B vào bình đựng Na dư sau phản ứng thu được 0,56 lít khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,25 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 9 gam A thì thu được CO2 và 6,84 gam H2O Phần trăm số mol của este không no trong A là
Câu 39 (VD): Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch
KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc) Khối lượng của 0,3 mol X là
Câu 40 (VDC): Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
Câu 2: Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?
Câu 3: Cho 4,68 gam một kim loại hóa trị I phản ứng hết với nước dư, thu được 1,344 lít H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 sinh ra kết tủa?
Câu 5: Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
Trang 6Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A Propilen B Axit axetic C Toluen D Etylen glicol
Câu 8: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
A 23,0 B 46,0 C 36,8 D 18,4
Câu 9: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
Câu 11: Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri
hiđrocacbonat là
A K2CO3 B Na2CO3 C KHCO3 D NaHCO3
Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 13: Thủy phân este CH3CH2COOC2H5 thu được ancol có công thức là
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 15: Sắt có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?
A FeCl2 B Fe(NO3)3 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3
Câu 16: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH Dung dịch thu được chứa các chất là
A Na3PO4, NaOH B Na2HPO4, NaH2PO4
C Na3PO4, Na2HPO4 D H3PO4, NaH2PO4
Câu 17: Cho 1,4 gam anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3
dư, thu được 5,4 gam Ag Chất X là
A anđehit axetic B anđehit acrylic C anđehit fomic D anđehit oxalic
Câu 18: Chất không phản ứng được với Cu(OH)2/OH- ở điều kiện thường là
A etylen glicol B saccarozơ C etanol D glixerol
Câu 19: Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C2H5COONa B C17H31COONa C CH3COONa D C17H35COONa
Câu 20: Công thức của anđehit axetic là
Câu 21: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?
A Na2SO4 B NH4HCO3 C K2CO3 D K3PO4
Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây không xảy phản ứng hóa học?
Trang 7A Đốt cháy Cu trong bình chứa Cl2 dư B Cho Na3PO4 vào dung dịch AgNO3
C Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl D Cho K2SO4 vào dung dịch NaNO3
Câu 23: Cho các phát biểu sau :
(a) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong
(c) Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ
(d) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(e) Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh
(f) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là
C HCOO-CH=CH2 -CH2 -CH3 D CH2=CH- CH2-COO-CH3
Câu 25: Cho dãy các chất: etan, vinyl acrylat, isopren, toluen, tripanmitin, anđehit axetic, fructozơ Số
chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
lượng muối tan trong Y là
A 91,0 gam B 87,1 gam C 48,4 gam D 88,0 gam
Câu 28: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z,
thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
C CH3COOH và C3H5OH D C2H3COOH và CH3OH
Câu 29: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe2O3 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được (m+ 1,8) gam kết tủa Biết trong X, nguyên
tố oxi chiếm 30,769% về khối lượng Giá trị của m là
Câu 30: Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, ở dạng vô định hình, có nhiều trong gạo ngô, khoai, sắn
Thủy phân X thì thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconic
B Phân tử khối của X là 162
C Y có trong máu người với nồng độ khoảng 0,01%
Trang 8D X được sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Urê là loại phân đạm có tỉ lệ phần trăm nitơ thấp nhất
B Ở nhiệt độ thường, H2 khử Al2O3 thu được Al
C Axit photphoric là axit trung bình và ba nấc
D Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho
Câu 32: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Z Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Tạo dung dịch xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A tinh bột, glucozơ, axit axetic, phenol B tinh bột , phenol, glucozơ, axit axetic
C phenol, tinh bột, glucozơ, axit axetic D tinh bột , phenol, axit axetic, glucozơ
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng được 13,44
lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O Giá trị của m là
A 6,45 gam B 4,17 gam C 12,05 gam D 12,9 gam
Câu 34: Hỗn hợp E gồm: X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z, T là hai este (đều hai chức, mạch hở; Y
và Z là đồng phân của nhau; MT – MZ = 14) Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp
ba ancol có cùng số mol Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là
A 6,48 gam B 3,24 gam C 2,68 gam D 4,86 gam
Câu 35: Hòa tan hết 11,02 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch Y chứa KNO3
và 0,4 mol HCl, thu được dung dịch Z và 2,688 lít (đktc) khí T gồm CO2, H2 và NO (có tỷ lệ mol tương ứng là 5 : 2 : 5) Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,45 mol NaOH Nếu cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng trên Cho các kết luận liên quan đến bài toán gồm:
(a) Khi Z tác dụng với dung dịch KOH thì có khí thoát ra
(b) Số mol khí H2 trong T là 0,04 mol
(c) Khối lượng Al trong X là 1,62 gam
(d) Thành phần phần trăm về khối lượng của AgCl trong m gam kết tủa là 92,75%
Số kết luận đúng là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai este có cũng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng hết với 34 gam X cần tối đa 14 gam NaOH trong dung dịch, thu được hỗn hợp X gồm ba chất hữu
cơ Khối lượng của muối có phân tử khối lớn trong X là
A 17,0 gam B 13,0 gam C 30,0 gam D 13,0 gam
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
Trang 9oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung 72,128 lit O2 (đktc) thu được 38,16 gam H2O và V lít (đktc)
CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 39: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh
thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tránh bị thủy phân sản phẩm
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu mazut thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaHSO4
(b) Cho Na vào dung dịch FeCl2 dư
(c) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Sục khí CO2 dư vào dung dich hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và khí là
Trang 10ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Tên gọi nào dưới đây không phải là của C6H5NH2?
A Benzylamin B Benzenamin C Phenylamin D Anilin
Câu 2: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
Câu 3: Hợp chất hữu cơ có phản ứng tráng bạc là
Câu 4: Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích,
nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn Công thức phân tử axit benzoic là
Câu 5: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
Câu 6: Phenol có công thức phân tử là
Câu 7: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 8: Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với
A H2 (Ni, to) B dung dịch Br2 C Cu(OH)2 D O2(to)
Câu 9: Amin ít tan trong nước là
Câu 10: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?
A Ancol metylic B Glixerol C Ancol etylic D Etylen glicol
Câu 11: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch brom trong benzen B Dung dịch etanol
Câu 12: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
Câu 13: Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
Câu 14: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
Câu 15: Phi kim X là chất rắn màu vàng ở nhiệt độ thường X là
Câu 16: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 17: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức
là
A C17H33COONa B C2H5COONa C CH3COONa D C17H35COONa
Câu 18: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Trang 11A 13 B 11 C 12 D 14
Câu 19: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Câu 20: Hiđrocacbon có khả năng làm mất màu brom trong dung dịch ở nhiệt độ thường là?
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol (C6H5OH) và anilin(C6H5NH2) đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa
(2) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) tạo ra ancol bậc một
(3) Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2
(4) Etylen glicol, axit axetic và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(5) Glucozơ và fructozơ tan tốt trong nước và có vị ngọt
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc 1; có một nguyên tử cacbon bậc 2 và
phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
Câu 23: X là đồng phân của alanin Đun nóng X với dung dịch NaOH tạo muối natri của axit cacboxylic
Y và khí Z Biết Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm, khi cháy tạo sản phẩm không làm đục nước vôi trong Vậy
Y, Z lần lượt là
A glyxin và ancol metylic B axit acrylic và amoniac
C axit acrylic và metylamin D axit propionic và amoniac
Câu 24: Cấu hình electron của nguyên tử X là [Ar]3d54s2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra 2 muối Z,
Y và nước Biết Y có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Halogen là những chất oxi hoá mạnh
B Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học
C Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7
D Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot
Câu 27: Cho các nhận định sau:
(1) Dùng nước brom có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ
(2) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, xuất hiện kết tủa bạc
(3) Glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho phức màu xanh lam
(4) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) thu được sản phẩm có cùng công thức phân tử
(5) Glucozơ và fructozơ đều chứa nhóm chức anđehit