1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đồng Xoài

23 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H2N-CH2-CH2-COOH Câu 10: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat: a Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước b Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccari[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X

Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

A. I, II và IV B. II, III và IV C. I, II và III D. I, III và IV

Câu 5: Cho dãy các chất sau: glucozo, saccarozo, isoamyl axetat, phenylamoni clorua, triolein, poli(vinyl axetat), glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là

Câu 7: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

Câu 8: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có công thức phân tử C3H8O3N2 Cho một lượng X phản ứng

vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và

6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z chỉ gồm 3 amin Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối

Trang 2

khan Giá trị của V là:

Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH

(III) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

(IV) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng

(V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:

A. Fe(NO3)3 và AgNO3 B. Fe(NO3)2 và AgNO3

C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3D. Fe(NO3)3

Câu 12: Khi cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy có kết tủa màu:

Câu 13: Nung nóng một ống sứ chứa 36,1 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, ZnO và Fe2O3 rồi dẫn hỗn hợp khí X gồm CO và H2 dư đi qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 28,1 gam chất rắn Tổng thể tích khí X (đktc) đã tham gia phản ứng khử là

A. 11,2 lít B. 8,4 lít C. 22,4 lít D. 5,6 lít

Câu 14: Hòa tan 8,4 gam Fe vào 500ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch

thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A. 13,95 gam B. 19,55 gam C. 18,75 gam D. 16,75 gam

Câu 15: Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay

B. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

C. Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

D. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 tạo ra fructozơ

C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

Câu 17: Số đồng phân cấu tạo của este có công thức phân tử C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axit fomic là

Câu 18: Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Trang 3

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(I) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(II) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(III) Cho tinh thể NaNO2 vào dung dịch NH4Cl bão hòa rồi đun nóng

(IV) Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl

(V) Đun nóng hỗn hợp gồm NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

Số thí nghiệm không sinh ra đơn chất là:

Câu 20: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:

A. ZnCl2 và FeCl3 B. AgNO3 và H2SO4 loãng

C. HCl và AlCl3 D. CuSO4 và HNO3 đặc nguội

Câu 21: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

A. HCOOH B. CH3CH2NH2 C. C6H5OH D. H2NCH2COONH4

Câu 22: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với

Câu 23: Tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

Câu 24: Cho 7,68 gam hỗn hợp Fe2O3 và Cu tác dụng với HCl dư, sau phản ứng còn lại 3,2 gam Cu

Khối lượng của Fe2O3 ban đầu là

Câu 25: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M

và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

Câu 29: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2 Để hạn chế tốt nhất khí NO2

thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 30: Cho hỗn hợp Cu và Fe hòa tan vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng tới khi phản ứng hoàn toàn, thu

được dung dịch X và một phần Cu không tan Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X thu được kết tủa

Y Thành phần của kết tủa Y là

A. Fe(OH)2, Cu(OH)2 B. Fe(OH)3 C. Fe(OH)2 D. Fe(OH)3, Cu(OH)2

Câu 31: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường

A. Điện phân dung dịch AlCl3

B. Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng

C. Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit

Trang 4

D. Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3

Câu 32: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là

A. Na2SO4 và BaCl2 B. Ba(NO3)2 và Na2CO3

C. Ba(NO3)2 và K2SO4 D. KNO3 và Na2CO3

Câu 33: Tỉ lệ số người chết về bệnh phối do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:

Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat, natri stearat, natri panmitat Phân tử khối của X là

Câu 35: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A. 49,53 gam B. 40,92 gam C. 47,40 gam D. 37,80 gam

Câu 36: Tính chất nào không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?

A. Tính cứng B. Tính dẻo C. Ánh kim D. Tính dẫn điện

Câu 37: Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa

đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối

D và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với H2 bằng 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:

Câu 38: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H3,

CH2OHCH(OH)CHO và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam X cần dung vừa đủ 12,04 lít

O2 (đktc), thu được CO2 và 1,9 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của CH2COOC2H3

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố Fe chiếm 52,5% khối lượng) Cho m

gam X tác dụng với 84 ml dung dịch HCl 2M (dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được khí NO và 28,32 gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 5

Câu 3: Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh

(2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh

(4) Axit adipic và hexametylendiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6

Câu 5: Cho các chất sau

(I) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

(II) H2N-CH2CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

(III) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

Chất nào là tripeptit?

Câu 6: Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:

A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột

C. glucozơ, glixerol, tinh bột D. fructozơ, saccarozơ, glixerol

Câu 7: Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% thể tích khí metan) theo sơ

đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:

Me tan 15% Axetilen 95% Vinyl clorua 90% PVC

Muốn tổng hợp 3,125 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc)?

(H=1, C=12, O=16, Cl=35,5)

Câu 8: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản

ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án nào sau đây?

Câu 9: Để trung hòa 200ml dung dịch aminoaxit X 0,5M cần 100g dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung

dịch được 16,3g muối khan X có công thức cấu tạo (cho H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23)

Trang 6

A. (H2N)2CH-COOH B. H2N-CH2-CH(COOH)2

Câu 10: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh làm

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol

Số phát biểu đúng là

Câu 11: Clo hòa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo

phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là (cho H=1, C=12, Cl=35,5)

Câu 12: Để phân biệt glucozơ với etanal ta dùng cách nào sau đây?

A. tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao B. tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng C. thực hiện phản ứng tráng gương D. dùng dung dịch Br2

Câu 13: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với H=75% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 500g kết tủa Giá trị của m là:

(C=12, H=1, O=16, Ca=40)

Câu 14: Chọn câu sai:

A. xenlulozơ và tinh bột không phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

B. tinh bột và xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức, tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch phức chất màu xanh lam

C. tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn

D. ở điều kiện thường tinh bột và xenlulozơ là những chất rắn màu trắng không tan trong nước

Câu 15: Fructozơ không phản ứng được với:

C. dung dịch AgNO3/NH3 D. Cu(OH)2

Câu 16: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp

Câu 17: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là

A. tơ axetat, nilon-6,6 poli(vinylclorua) B. cao su, nilon-6,6, tơ nitron

C. nilon-6,6, tơ lapsan, thủy tinh Plexiglas D. nilon-6,6, tơ lapsan, nilon-6

Câu 18: Đun nóng x gam hỗn hợp A gồm 2a mol tetra peptit mạch hở X và a mol tripeptit mạch hở Y với 550ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 45,5

gam muối khan của các amino axit đều có 1-COOH và 1-NH2 trong phân tử, Mặt khác thủy phân hoàn

toàn x gam hỗn hợp A trên bằng dung dịch HCl dư thu được m gam muối Giá trị của m là? (cho C=12,

Trang 7

H=1, O=16, N=14, Na=23)

Câu 19: Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và ancol tương ứng có thể có công thức cấu

tạo như thế nào?

A. CH2=CH-COO-CH3; H-COO-CH2-CH=CH2; H-COO-CH=CH-CH3

B. CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2

C. CH=CH-COO-CH3; H-COO-CH2-CH=CH2

D. CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2; H-COO-C(CH3)=CH2

Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 21: Cho 0,1 mol H2N-C3H5-(COOH)2 (axit glutamic) vào 150ml dung dịch HCl 2M, thu được

dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn., số mol NaOH đã

phản ứng là (cho H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23)

Câu 24: Chất nào dưới đây không phải là este?

A. CH3COOH B. CH3COOCH3 C. HCOOCH3 D. HCOOC6H5

Câu 25: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong

NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

A. HCOOC3H7 B. HCOOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3

Câu 26: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2-COO-C2H5 Tên gọi của X là:

A. vinyl axetat B. metyl propionat C. etyl propionat D. metyl metacrylat

Câu 27: Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6), nilon-6,6 (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?

A. 1, 2, 3, 5, 6 B. 5, 6, 7 C. 1, 2, 5, 7 D. 1, 3, 5, 6

Câu 28: Tơ nào dưới đây là tơ nhân tạo?

Câu 29: Làm bay hơi 3,7 gam este có chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện

Este trên có số đồng phần là: (cho C=12, H=1, O=16)

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a mol một peptit X (được tạo ra từ aminoaxit no, mạch hở trong phân tử có

1-NH2 và 1-COOH) thu được b mol CO2 và c mol H2O và d mol N2 Biết b-c=a Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy gấp đôi so với lượng cần thiết phản ứng) rồi cô cạn dung dịch sau phản

Trang 8

ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu Giá trị của m là? (cho C=12,

H=1, O=16, N=14, Na=23)

Câu 31: Este C4H8O2 được tạo bởi ancol metylic thì có công thức cấu tạo là:

A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. C2H3COOCH3

Câu 32: Tơ nilon-6,6 là

A. hexacloxiclohexan

B. poliamit của axit adipic và hexametylendiamin

C. poli amit của axit ε-aminocaproic

D. polieste của axit adipic và etylenglicon

Câu 33: Cho 3,52 gam chất A C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng cô cạn

dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn Công thức của A là:

A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. C3H7COOH

Câu 34: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?

A. cao su lưu hóa B. amilozo C. xenlulozơ D. Glicogen

Câu 35: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 hấp thụ

vào dung dịch nước vôi trong thu được 275g kết tủa và dung dịch Y Đun kĩ dung dịch Y thu thêm 150g kết tủa nữa Khối lượng m là? (cho H=1, C=12, O=16, Ca=40)

Câu 36: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 37: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ

thuộc loại tơ poliamit?

Câu 38: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D=1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg

xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là? (cho H=1, C=12, O=16, N=14)

A. 34,29 lít B. 42,34 lít C. 53,57 lít D. 42,86 lít

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm 2 este X, Y đơn chức, đồng phân, mạch hwor bằng một

lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,2 gam hỗn hợp 2 muối (Z) và 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol (chỉ

hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử) Nung Z thu 0,075 mol Na2CO3 Xác định CTCT thu gọn của

X và Y: (cho H=1, C=12, O=16, Na=23)

A. CH2=CHCOOC2H5 và CH3COOCH=CHCH3

B. HCOOCH2CH=CHCH3 và CH3COOCH2CH=CH2

C. C2H5COOCH2CH=CH2 và CH3CH=CHCOOC2H5

D. CH3COOCH2CH=CH2 và CH2=CHCOOC2H5

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường bazo, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(d) Khi đun nóng glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(e) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho dung dịch màu xanh

Trang 9

Câu 1: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ( dư ), thu được 0,2

mol khí Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là

C. 1,2 gam và 7,7 gam D. 2,4 gam và 6,5 gam

Câu 2: Hỗn hợp X gồm 3 chất CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X, thu được

0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị m là

Câu 3: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A. dung dịch NaOH và Al2O3

B. dung dich NaNO3 và dung dịch MgCl2

C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

D. K2O và H2O

Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH

(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(c) Cho CaO vào nước

(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng là

Câu 5: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni

clorua (C6H5NH2) được là:

A. 12,950 gam B. 6,475 gam C. 25,900 gam D. 19,425 gam

Câu 6: Anilin (C6H5NH2) và phenol C6H5OH đều có phản ứng với:

A. dung dịch NaCl B. dung dịch NaOH C. dung dịch Br2 D. dung dịch HCl

Câu 7: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A. trùng hợp B. trao đổi C. axit – bazo D. trùng ngưng

Câu 8: Công thức của glyxin là

Trang 10

Câu 9: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là

A. MgSO4 và ZnCl2 B. FeCl3 và AgNO3 C. FeCl2 và ZnCl2 D. AlCl3 và HCl

Câu 10: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

C. poli(vinyl clorua) D. poli(metyl metacrylat)

Câu 11: Cho m gam glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 ( đun nóng ), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Câu 12: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, Nh3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazo nhất

A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. NH3 D. C6H5NH2

Câu 13: Chất béo là trieste của axit béo với

A. glixerol B. etylen glicon C. etanol D. phenol

Câu 14: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 15: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo tính khử tăng dần từ trái sang phải là

A. Fe, Mg, Al B. Al, Mg, Fe C. Fe, Al, Mg D. Mg, Fe, Al

Câu 16: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

A. tơ tằm B. tơ nilon- 6,6 C. tơ viso D. tơ nitron

Câu 17: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng

muối CH3COONa thu được là

Câu 18: Trong các ion sau đây,ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ?

Câu 19: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25

gam muối Giá trị của m là

Câu 20: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượi etylic Công thức của X

là:

A. C2H5COOCH3 B. CH3COOHC2H5 C. C2H3COOC2H5 D. CH3COOCH3

Câu 21: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 22: Tơ được sản xuất từ xenlulozo là

A. tơ nolon- 6,6 B. Tơ viso C. tơ tằm D. tơ capron

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 2,15g hỗn hợp gồm Zn,Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43g hỗn hợp

X Toàn bộ X phản ứng với vừa đủ V ml dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá

Trang 11

A. Na2CO3 B. NaOH C. NaCl D. BaCl2

Câu 26: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và 1 số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là

chất lỏng Kim loại X là :

Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7g HCOOC2H5 bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung

dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là :

Câu 28: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200ml HCl 1M, thu được dd X Cho 400ml dd

NaOH 1M vào dd X, thu được dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, giá trị của m là:

Câu 29: Saccarozo và glucozo đều có:

A. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam

B. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit

C. Phản ứng với AgNO3 trong dd NH3 đun nóng

D. Phản ứng với dd NaCl

Câu 30: Este etyl fomiat có công thức là:

A. CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C. HCOOC2H5 D. HCOOCH=CH2

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau điều kiện bình thường

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc

(d) Cho khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH

(f) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là:

Câu 32: Cho các phát biểu sau đây:

(a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là dieste của glixerol với axit béo

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đồng Xoài
u 1: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X (Trang 1)
TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4  - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đồng Xoài
2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 (Trang 1)
Câu 27: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đồng Xoài
u 27: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau: (Trang 15)
(1) PVC là chất vô định hình - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đồng Xoài
1 PVC là chất vô định hình (Trang 16)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Đồng Xoài
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm