1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Lai Uyên

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Tiến hành điện phân với điện cực trơ có vách ngăn một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực thì dừng lại, lúc đó ở a[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LAI UYÊN ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ có vách ngăn) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4

và NaCl cho đến khi nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực thì dừng lại, lúc đó ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc) Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,68 gam Al2O3 Giá trị của m gần nhất với giá

trị nào sau đây?

Câu 2: Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

A. Ánh kim B. Tính dẻo C. Tính dẫn điện D. Tính cứng

Câu 3: Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4

1M, sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch Y và còn lại 2,8 gam Fe không tan Giá trị của

m là

Câu 4: Trong một cốc nước có chứ a 0,01 mol K+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3- và

anion X- Đun nóng cốc đến khối lượng không đổi thu được 3,64 gam chất rắn Nước trong cốc thuộc

loại

C. nước cứng vĩnh cửu D. nước cứng tạm thời

Câu 5: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z, T lần lượt là

A. Glyxin, glucozơ, natri phenolat, metylamin

B. Glyxin, saccarozơ, natri phenolat, anilin

C. Natri phenolat, saccarozơ, glyxin, metylamin

D. Etylamin , glucozơ, natri phenolat, glyxin

Câu 6: Cho 3,36 gam Fe vào dung dịch chứa 0,15 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử

duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol Fe2(SO4)3 trong dung dịch là

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của cao su thiên nhiên là poliisopren ở dạng đồng phân trans

(2) Nilon-6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng

(3) Tơ visco, tơ xelulozơ axetat, tơ capron, được gọi là tơ nhân tạo

(4) Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch cacbon không nhánh, xếp song song, không độc, có khả

năng nhuộm màu, mềm dai

Trang 2

(5) Trùng hợp CH2=CH–COO–CH3 thu được PVA

6) Các polime không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng gọi là chất nhiệt rắn

(7) Có thể dùng C để thay S nhằm tăng độ cứng của cao su

Số phát biểu đúng là

Câu 8: Hỗn hợp A gồm một axit đa chức X và một hợp chất hữu cơ tạp chức Y đều có thành phần chứa

các nguyên tử C, H, O Tiến hành ba thí nghiệm với m gam hỗn hợp A

TN1: phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag

TN2: phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KHCO3 2M

TN3: phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 4M, thu được 1 ancol duy nhất Z và hỗn hợp T gồm

hai muối Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 9 gam, đồng thời thu được 2,24 lít khí H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T bằng lượng O2 vừa đủ thu được 8,96 lít CO2, nước và muối

cacbonat

Biết các khí đo ở điều kiệu tiêu chuẩn, phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất

với giá trị

Câu 9: Công thức sau đây không phải là công thức của phèn nhôm?

A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước Hai amin trong hỗn hợp X là

A. C3H7NH2 và C4H9NH2 B. C2H5NH2 và C3H7NH2

C. CH3NH2 và C2H5NH2 D. C2H5NH2 và C4H9NH2

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu và oxit sắt bằng hỗn hợp dung dịch chứa

NaNO3 và 0,35 mol HCl, thu được Y và 1,344 lít hỗn hợp khí Z (có tỉ khối so với hiđro là 20/6, trong đó

có một khí hóa nâu trong không khí) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y trên thì thu thêm được

0,28 lít NO và 51,575 gam kết tủa Nếu lấy 61 gam hỗn hợp X thì có thể điều chế tối đa 53 gam kim loại Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Dung dịch Y có pH >7

B. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là 39,34%

C. Trong dung dịch Y 2

3 Fe

Fe

n

2n

D. Khối lượng của các ion kim loại trong dung dịch Y là 8,71 g m

Câu 12: Cho các dung dịch sau: C6H5NH2 (1); CH3NH2 (2); (CH3)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5) Sắp xếp các dung dịch trên theo chiều tăng dần độ pH

A. 1 < 5 < 2 < 3 < 4 B. 1 < 5 < 3 < 2 < 4 C. 5 < 1 < 2 < 4 <3 D. 1 < 2 < 3 < 4 < 5

Câu 13: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X thấy pH tăng, dung dịch Y thấy pH giảm Dung dịch X và dung dịch Y lần lượt có thể là

A. KNO3, CuSO4 B. MgCl2, FeSO4 C. KBr, HCl D. AgNO3, CaCl2

Câu 14: Bradykinin là một nonapeptide có dạng Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe–Arg Bradykinin là

Trang 3

một chất gây giãn mạch lệ thuộc vào hoạt tính màng, gây co cơ trơn ngoài mạch, làm tăng tính thấm

thành mạch và còn liên quan trong cơ chế đau Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này thu được tối đa bao nhiêu peptit có amioaxit đầu N là phenylamin (Phe)?

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ được gọi là đường nho và saccarozơ được gọi là đường mía

(2) Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ enzim

(3) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc túc Ni, đun nóng) tạo sobitol

(4) Không thể phân biệt saccaroz và glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3

(5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì cùng công thức tổng quát (C6H10O5)n

(6) Tinh bột không tác dụng được với Cu(OH)2 nhưng xenlulozơ thì tác dụng được tạo phức màu xanh

lam

(7) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Cho 1,1 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,3 mol AlCl3 Khối lượng kết tủa thu được là

A. 28,6 gam B. 7,8 gam C. 197,2 gam D. 23,4 gam

Câu 17: Polime nào sau đây có tên gọi "tơ nitron" hay "olon" được dùng dệt may quần áo ấm?

A. Poli(phenol-fomanđehit) B. Poliacrilonitrin

C. Poli(vinylclorua) D. Poli(metylmetacrylat)

Câu 18: Trong mùn cưa có chứa hợp chất nào sau đây?

A. Tinh bột B. Glucozơ C. Saccarozơ D. Xenlulozơ

Câu 19: Trong các thí nghiệm nghiệm sau, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được Al(OH)3 sau phản

ứng?

1 Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3

2 Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)

3 Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

4 Sục khí CO2 vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)

5.Hòa tan phèn chua vào nước

6 Điện phân dung dịch AlCl3

7.Hòa tan 0,23 gam Na vào ống nghiệm chứa100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,01M, rồi lắc đều

Câu 20: Kim loại nhẹ nhất là

Câu 21: Cho các phản ứng sau:

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu; 2Fe2+ + Cl2 → 2Fe3+ + 2Cl- ; 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+

Dãy chất và ion nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa?

A. Cu2+, Fe3+, Cl2, Fe2+ B. Fe3+, Cl2, Cu2+, Fe2+

C. Cl2, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D. Cl2, Cu2+, Fe2+, Fe3+

Câu 22: Trường hợp nào dưới đây xảy ra ăn mòn điện hóa ?

A. Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3

Trang 4

B. Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

C. Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

D. Thả một viên Fe vào dung dịch HCl

Câu 23: Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí metylamin, trong chậu thủy tinh

chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphtalein Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Khí metylamin tác dụng với nước kéo nước vào bình

B. Metylamin tan mạnh làm giảm áp suất trong bình

C. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh

D. Nước phun vào bình và không có màu

Câu 24: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số trieste được tạo ra tối đa là

Câu 25: Có 4 chất X, Y, Z, T (không chứa chức ete) có công thức phân tử dạng C3H6On (n ≥ 0) Các

phản ứng của 4 chất được tổng hợp dưới bảng sau (dấu x: có phản ứng)

C. Dung dịch AgNO3/NH3 D. Dung dịch AgNO3/NH3 hoặc dung dịch Br2

Câu 27: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO trong dung dịch HCl loãng, thu được dung dịch muối

X Cho hỗn hợp gồm Mg và Z vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa thu được đem nung ngoài không khí đến khối

lượng không đổi thu được hỗn hợp gồm hai oxit Dung dịch Y chứa các ion kim loại:

A. Mg2+, Fe3+, Fe2+ B. Zn2+, Cu2+, Fe2+ C. Mg2+, Zn2+, Fe2+ D. Mg2+, Cu2+, Fe3+

Câu 28: Xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit X, thu được glixerol, 2 muối của axit béo no và 1 muối

của axit béo không no chứa 1 liên kết đôi Công thức phân tử của X có dạng

Trang 5

A. CnH2nO6 B. CnH2n-2O6 C. CnH2n-6O6 D. CnH2n-4O6

Câu 29: Đốt cháy hồn tồn 0,06 mol hỗn hợp khí X gồm C2H4 và C4H6 Sục tồn bộ sản phẩm cháy từ

từ vào bình chứa 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu được m gam kết tủa m cĩ giá trị trong khoảng?

A. 12 ≤ m ≤ 15 B. 6 ≤ m ≤ 12 C. 0 ≤ m ≤ 12 D. 6 ≤ m ≤ 15

Câu 30: Hấp thụ hồn tồn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm H2S và SO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch

NaOH 2M thu được dung dịch Y Dung dịch Y khơng chứa

Câu 32: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa bột Fe, kết quả thí nghiệm được

biểu diễn trên đồ thị bên Giá trị của x là

Câu 33: Quy trình sảs xuất saccarozơ từ cây mía bao gồm các cơng đoạn sau

sữ a

đường đường đường lẫn

cây mía nước mía

có màu không màucanxi saccarat

Hĩa chất sử dụng trong giai đoạn (3) và (4) lần lượt là

A. CO2, SO2 B. SO2, CO2 C. SO2, nước Javel D. CO2, nước Javel

Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng:

NaCrO2 Br ,NaOH2 X H SO 2 4 YHCl Z → NaCrO2

X, Y, Z lần lượt là

A. CrBr3, Na2Cr2O7, CrCl3 B. Na2Cr2O7, Na2CrO4, CrCl3

C. Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl2 D. Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3

Câu 35: Để xác định % khối lượng của Ag trong m gam hỗn hợp Fe, Ag, Cu người ta cĩ thể sử dụng

dung dịch nào để loại bỏ Fe, Cu?

C. Fe(NO3)3 dư hoặc AgNO3 dư D. AgNO3 dư

Câu 36: Thủy phân hồn tồn 0,1 mol este no, đa chức X cần dùng vừa đủ 600 ml dung dịch NaOH 1M Thu được 40,2 gam một muối Y và một ancol Z Đốt cháy hồn tồn Z cần vừa đủ 15,68 lít O2, thu được

Trang 6

13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O Các khí đo ở điều kiệu tiêu chuẩn Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Z là ancol no hai chức

B. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,4 mol CO2

C. Y là este mạch hở

D. Độ bất bão hòa trong X là 8

Câu 37: Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là

Câu 38: Hỗn hợp A gồm X là một este của amino axit (no, chứa 1-NH2, 1-COOH) và hai peptit Y, Z đều được tạo từ Glyxin và Alanin (nY : nZ = 1:2, và tổng số liên kết peptit trong Y và Z là 5) Hỗn hợp A trên tác dụng vừa đủ với 0,55 mol NaOH, thu được dung dịch chứa 3 muối của aminoaxit (trong đó có 0,3

mol muối của Gly) và 0,05 mol ancol no đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A trên trong

O2 dư thu được CO2, N2 và 1,425 mol nước Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Y là (Gly)2(Ala)2

B. Tổng số nguyên tử C trong X là 5

C. Số mol nước sinh ra khi đốt cháy Y, Z là 1,1 mol

D. Số mol của Z là 0,1 mol

Câu 39: Phản ứng nào không thể hiện tính khử của glucozơ?

A. Glucozơ tác dụng với nước brom

B. Glucozơ tác dụng với dung dịch KMnO4/H+

C. Hiđro hóa glucozơ

D. Phản ứng tráng bạc

Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (được tạo bởi Lysin chứa 2 nhóm -NH2, còn lại là các α-amino axit chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch

muối Y có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 32,75 gam Nếu thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit

trên bằng dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được dung dịch muối Z có khối lượng lớn hơn khối lượng của

X là 18,2 gam Số gốc Lys trong peptit X là

Trang 7

A. 300 B. 200 C. 400 D. 100

Câu 3: Thuỷ phân 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 4: Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 1,2M Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với 100

ml dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)

A. 6,72 gam B. 5,60 gam C. 3,36 gam D. 4,48 gam

Câu 5: Nung hỗn hợp X gồm 5,4 gam Al và 16 gam Fe2O3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là

Câu 6: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X, Y, Z Cu(OH)2 Dung dịch màu xanh lam

X, Y AgNO3/NH3 Kết tủa Ag

X, Y, Z lần lượt là:

A. fructozơ, glucozơ, saccarozơ B. glucozơ, fructozơ, saccarozơ

C. saccarozơ, glucozơ, fructozơ D. glucozơ, saccarozơ, fructozơ

Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A. 2Al + Cr2O3 -> Al2O3 + 2Cr

B. Cr(OH)2 + 2NaOH (đặc) -> Na2CrO2 + 2H2O

C. (NH4)2Cr2O7 -> Cr2O3 + N2 + 4H2O

D. 2Cr + 3Cl2 -> 2CrCl3

Câu 8: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4 loãng đến khi các phản ứng kết thúc, thu

được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và kim loại không tan Các muối trong dung dịch X là

A. FeSO4, Fe(NO3)2, K2SO4 B. FeSO4, K2SO4

C. Fe(NO3)3, KNO3, K2SO4 D. Fe2(SO4)3, K2SO4

Câu 9: Chất nào sau đây là đisaccarit?

A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Fructozơ D. Tinh bột

Câu 10: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri stearat theo tỷ lệ mol lần lựơt là: 2 : 1 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:

Trang 8

A. b - c = 5a B. b - c = 3a C. b - c = 4a D. b -c = 2a

Câu 11: Khi thay thế nguyên tử trong NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta được amin và bậc amin bằng số

nguyên tử H bị thay thế Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amin?

A. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C. Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom

D. isopropylamin là amin bậc hai

Câu 12: Các tác nhân hoá học không gây ô nhiễm môi trường nước gồm:

A. Các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb… B. Các nhóm: NO3- ; PO43- ; SO42-

C. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hoá học D. Khí CFC

Câu 13: Số este của axit fomic công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 14: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaOH, HCl và Na2CO3 không thể dùng dung dịch

Câu 15: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 X được tạo thành từ axit cacboxylic Y

và hai ancol Z và T Khi đun ancol Z với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây

đúng?

A. T là ancol propylic

B. Chất X và Y không làm mất màu dung dịch nước brom

C. Đốt cháy Y hoặc cho Y phản ứng với NaHCO3 đều cho một lượng CO2

D. Trong X có hai nhóm –CH3

Câu 16: Nếu cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2CrO4 thì xuất hiện kết tủa màu

Câu 17: Cho hỗn hợp X chứa 17,80 gam alanin và 15 gam glixin tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH

1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 18: Cho 12,1 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin (tỉ lệ mol 1 : 2) phản ứng vừa đủ với

300 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 19: Chất tham gia phản ứng thủy phân tạo glixerol là

A. protein B. saccarozơ C. tinh bột D. chất béo

Câu 20: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là

A. Fe2(SO4)3 B. FeSO4 C. FeSO4, Fe2(SO4)3 D. CuSO4, FeSO4

Câu 21: Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại bởi môi trường xung quanh Có hai phương pháp ăn

mòn hóa học, đó là ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa? Thép bị ăn mòn trong không khí ẩm là quá trình

ăn mòn điện hóa Phát biểu nào không đúng khi nói về sự ăn mòn này?

A. Cacbon là cực dương B. Fe là catot

C. Fe là cực âm D. Gỉ sắt chứa Fe2O3.nH2O

Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A. Cho kim loại Ag vào dung dịch HNO3 B. Cho kim loại Cu vào dung dịch HCl

Trang 9

C. Cho kim loại Zn vào dung dịch AgNO3 D. Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

Câu 23: Có 3 phương pháp điều chế kim loại, đó là: phương pháp điện phân, phương pháp thủy luyện và phương pháp nhiệt luyện Phương pháp điện phân gồm có điện phân nóng chảy và điện phân dung dịch

Phương pháp điều chế Al kim loại là

A. điện phân nóng chảy Al2O3 B. Cho H2 qua Al2O3 nung nóng

C. điện phân dung dịch Al2(SO4)3 D. Cho Mg tác dụng với dung dịch Al(NO3)3

Câu 24: Để bảo quản Na người ta:

A. ngâm Na trong dầu thực vật B. đựng Na trong lọ bằng nhựa

C. đựng Na trong lọ có màu sẫm D. ngâm Na trong dầu hỏa

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(a) Gang là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

(b) Bột nhôm trộn với oxit sắt dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

(c) Đun sôi để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

(d) Nhôm sunfat được sử dụng trong lọc nước và như là một cầm màu trong nhuộm và in ấn dệt may

(e) Xesi được dùng làm tế bào quang điện

Số phát biểu đúng là

Câu 26: Dung dịch X chứa FeSO4 và Fe2(SO4)3 Dung dịch X không phản ứng với dung dịch nào cho

dưới đây?

Câu 27: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

X (enzim) -> X1 + X2

X2 + H2O -> X + O2

X1 + O2 (enzim) -> X3 + H2O

X3 + X4 -> isoamyl axetat + H2O

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. X4 có mạch không phân nhánh B. Nhiệt độ sôi của X3 cao hơn X1

C. Dung dịch X hóa hồng quỳ tím D. X thuộc đisaccarit

Câu 28: Phản ứng nào cho dưới đây là phản ứng màu biure

A. Cho dung dịch lòng trắng trứng với HNO3

B. Cho dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2

C. Cho dung dịch glucozơ phản ứng với AgNO3/NH3

D. Cho I2 vào hồ tinh bột

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 25 gam hỗn hợp X gồm Zn, Mg vào dung dịch HCl, thu được 15,68 lít khí

(đktc) Phần trăm về khối lượng của Zn trong X là

Câu 30: Polime nào cho dưới đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng?

A. Tơ olon B. PVC C. thủy tinh hữu cơ D. Nilon-6,6

Câu 31: Cho dãy các kim loại: Al, Mg, Fe, Cr Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl

và Cl2 (dư) đều cho cùng một loại muối là

Trang 10

Câu 32: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,

thu được 21,6 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 18,125 mol O2, thu được 12,75 mol CO2 và

12,25 mol H2O Mặt khác, cho 2a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối

Giá trị của b là

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 10,65 gam hỗn hợp X gồm một oxit của kim loại kiềm và một oxit của kim

loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B rồi điện phân nóng chảy

hỗn hợp muối thì ở anot thu được 6,72 lít khí Cl2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại D Giá trị của m là:

A. 5,85 gam B. 8,01 gam C. 9,45 gam D. 8,25 gam

Câu 35: Chia 75,6 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe3O4, Fe2O3 và Al2O3 làm hai phần bằng nhau Cho phần

1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được 99,8 gam muối khan Cho phần 2 tác dụng với dung dịch hỗn hợp Y gồm HCl và H2SO4 thu được 93,55 gam muối khan Số mol H2SO4 có trong Y bằng

Câu 36: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C5H10N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa

chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 33,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,3

mol khí Mặt khác 33,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của

phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 39: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe3O4 (trong đó số mol Fe3O4 chiếm ¼

tổng số mol hỗn hợp) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,7 mol hỗn hợp khí X gồm NO

và CO2 có tỉ khối so với H2 là 18 và dung dịch Y Cô cạn Y thu được (m + 280,80) gam muối khan Giá

trị của m là

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X và tripeptit Y (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch

NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly và Ala Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được Na2CO3, CO2, N2 và H2O Lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 18,22 gam và có 1,456 lít khí N2 (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy

hoàn toàn m gam M, thu được 5,85 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 11

Câu 1: Để trung hòa 25g dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch

HCl 1M Công thức phân tử của X là :

A C3H7N B CH5N C C2H7N

D C3H5N

Câu 2: Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được :

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư thu được 6,5g FeCl3 Giá trị của m là :

Câu 5: Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a-amino axit còn thu được các dipeptit :

Gly-Ala ; Phe-Val ; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X ?

Val-Phe-Gly-Ala

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin không đúng ?

A Metyl- , etyl- , dimetyl- , trimetyl- là chất khí, dễ tan trong nước

B Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

C Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử Cacbon tăng

D Các amin khí có mùi tương tự amoniac

Câu 7: Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime :

A Tristearat glixerol B Tinh bột C Cao su D

A CH3-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH2

B H-COOCH3 và CH3-COOCH3

C CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5

Trang 12

D CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3

Câu 10: Cho một số tính chất sau :

(1) Là polisaccarit

(2) Là chất kết tinh, không màu

(3) Khi thủy phân tạo thành glucozo và fructozo

(4) Tham gia phản ứng tráng gương

(5) Phản ứng với Cu(OH)2

Các tính chất của saccarozo là :

D (2), (3), (5)

Câu 11: Dãy chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là :

A glucozo, tinh bột , xenlulozo, mantozo B glucozo, saccarozo, fructozo, tinh bột

C fructozo, saccarozo, tinh bột, mantozo D saccarozo, tinh bột, xenlulozo,

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức, mạch hở X( phân tử có số liên kết pi nhỏ hơn 3), thu được

thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam

X tác dụng với hoàn toàn 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88g chất rắn khan Giá trị của m là :

D 10,56

Câu 15: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với

600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48g gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 trong phân tử Giá trị của m là :

D 44,48

Câu 16: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/lit ; Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/lit Nhỏ từ từ 100

ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, sau phản ứng thu được V1 lit CO2 (dktc) Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X sau phản ứng thu được V2 lit CO2 (dktc) Biết tỉ lệ V1 : V2 = 4 : 7

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 23: Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình cĩ chứa khí metylamin, trong chậu thủy tinh - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Lai Uyên
u 23: Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình cĩ chứa khí metylamin, trong chậu thủy tinh (Trang 4)
Câu 6: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Lai Uyên
u 6: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 7)
- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Lai Uyên
i dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm