Câu 40: Cho các nhận định sau : 1 Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với CuOH2 2 Lipit không hòa tan trong nước 3 Phản ứng thủy phân chất béo trong môi [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THANH TUYỀN ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84 gam glixerol và 18,24 gam
muối của axit béo duy nhất Chất béo đó là:
A (C17H33COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5
Câu 2: Glucozơ và fructozơ ?
C đều có nhóm CHO trong phân tử D trong nước đều hòa tan được Cu(OH)2
Câu 3: Glucozơ không thuộc loại ?
Câu 4: Trong cao su buna-N, tỉ lệ mắt xích butađien và acrilonitrin tương ứng là 2:3 Phần trăm khối
lượng nitơ có trong cao su bunaN là
Câu 5: Câu nào sau đây không đúng ?
A Thủy phân protein đơn giản (xúc tác axit) đun nóng thu được hỗn hợp các amino axit
B Phân tử khối của 1 amino axit (gồm 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) luôn là số lẻ
C Amino axit là các chất lỏng, không màu
D Các amino axit đều tan trong nước
Câu 6: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ
A 1 < 3 < 2 B 2 < 1 < 3 C 1 < 2 < 3 D 3 < 2 < 1
Câu 7: Cho 22,2 gam hỗn hợp gồm metylaxetat và axit propionic tác dụng hết với V lít dung dịch
Ba(OH)2 0,5 M (đun nóng) Giá trị tối thiểu của V cần dùng là:
Câu 8: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối
Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X X không thể là chất nào ?
A CH3COONH3CH3 B CH3CH2COONH4 C HCOONH2(CH3)2 D HCOONH3CH2CH3
Câu 9: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
Câu 10: Anilin và glucozơ đều có phản ứng với ?
Câu 11: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ?
Câu 12: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử ?
C Chỉ chứa nhóm cacboxyl D Chỉ chứa nitơ và cacbon
Câu 13: Cho 18,5 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ Giá trị
Trang 2gần đúng nhất của m là:
Câu 14: Chất khi đun nóng với dung dịch NaOH (dư), không sinh ra ancol là:
Câu 15: Một este đơn chức X có M = 88 Cho 17,6 gam X tác dụng hết với 300ml dung dịch NaOH 1M;
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:
Câu 16: Đun sôi hỗn hợp gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được bao nhiêu gam este ? Biết hiệu suất của phản ứng là 75%
Câu 17: Trong những chất sau đây có bao nhiêu chất có liên kết CONH : caprolactam, glyxylalanin, peptit, nilon-7, tơ lapsan, protein, valin, cacbohiđrat ?
Câu 18: Để phản ứng hết 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metyl amin và etyl amin có tỉ khối so với H2 là 17,25 ?
Câu 19: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M,
cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích của dd HCl 1M đã dùng là:
Câu 20: Các phát biểu đúng trong các phát biểu sau là :
(1) Thành phần chính của chất béo thuộc loại hợp chất este
(2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
(3) Este benzyl axetat có mùi hoa nhài
(4) Khi đun nóng chất béo lỏng với H2 (xúc tác Ni), sản phẩm thu được dễ tan trong nước
(5) Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa chậm tạo thành CO2 và H2O, cung cấp năng lượng cho cơ thể
Câu 21: Fructozơ không phản ứng được với ?
Câu 22: Chất nào sau đây không phải là este ?
Câu 23: Cho các chất sau : axit glutamic, valin, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím :
chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đổi màu lần lượt là :
Câu 24: Cho các chất : phenol, phenyl axetat, vinyl axetat, metyl amoni clorua, ancol etylic, glyxin Số
chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 25: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?
Câu 26: Tính khối lượng nếp phải dùng khi lên men (với hiệu suất lên men là 50%) thu được 460 ml
ancol etylic 50o Cho biết tỉ lệ tinh bột trong nếp là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml
Trang 3A 430 gam B 520 gam C 760 gam D 810 gam
Câu 27: Trung hòa m gam etylmetyl amin cần vừa đủ 0,2 mol HCl Khối lượng muối khan thu được sau
Câu 30: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
B Nhỏ iot lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím
C Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh mì
D Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp gồm tơ tằm và lông cừu thu được 31,7 gam glyxin Biết
thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm và lông cừu lần lượt là 43,6% và 6,6% Thành phần phần trăm về khối lượng tơ tằm trong hỗn hợp trên là:
Câu 34: Este X tạo bởi ancol etylic và αamino axit Y Tỉ khối hơi của X so với H2 là 58,5 Amino axit
Y là:
Câu 35: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 (trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm
chức) Cho 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có 1
muối có M < 100), 1 anđehit no (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và H2O Cho dung dịch Y phản ứng
với lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 36: Cho 0,05 mol một amino axit (X) có công thức H2NCnH2n-1(COOH)2 vào 100 ml dung dịch HCl
1M thì thu được một dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với một dung dịch Z có chứa đồng thời NaOH 1M và KOH 1M thì thu được một dung dịch T, cô cận T thu được 16,3 gam muối, biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Phần trăm về khối lượng của cacbon trong phần tử X là:
Câu 37: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tảo bởi
X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu
Trang 4được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối
lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng
0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là:
Câu 38: X là hỗn hợp chứa một axit đơn chức, một ancol hai chức và một este hai chức (các chất đều
mạch hở) Người ta cho X qua dung dịch nước Br2 thì không thấy nước Br2 bị nhạt màu Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol X cần 10,752 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng
của H2O là 10,84 gam Mặt khác, 0,09 mol X tác dụng vừa hết với 0,1 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol có 3 nguyên tử C trong phân tử Giá trị của m là:
Câu 39: Peptit X có phân tử khối nhỏ hơn 300 Trong X có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O; 15,27%N về
khối lượng Thủy phân hoàn toàn 4,125 gam X trong dung dịch axit vô cơ thu được 4,665 gam hỗn hợp các α-amino axit trong đó có amino axit Z trong y học được sử dụng trong việc hỗ trợ chức năng thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì chính)… Phát biểu sau đây không đúng về X là:
C Tổng số nguyên tử C và N bằng 13 D Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 4
Câu 40: Cho các nhận định sau :
(1) Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(2) Lipit không hòa tan trong nước
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(4) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng
(5) Dầu ăn hoặc mỡ ăn đều nhẹ hơn nước
(6) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về aminoaxit ?
A ung dịch aminoaxit luôn đổi màu quỳ tím
B Là hợp chất hữu cơ đa chức
C Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước
D Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-aminoaxit
Câu 2: Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm n và Fe vào 325ml dung dịch CuSO4 0,2M, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu đươc dung dịch và 6,96 gam hỗn hợp kim loại Khối lượng Fe bị oxi bởi ion Cu2+
là:
Trang 5gam
Câu 3: Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là ?
Glucozơ
Câu 4: Glucozơ phản ứng với chất nào cho axit gluconic ?
Br2
Câu 5: Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon-6,6 Số
chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit l à :
Câu 6: Đốt cháy 6,72 gam kim loại M với oxi dư thu được 8,4 gam oxit Nếu cho 5,04 gam M tác dụng
hết với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Thể tích khí
NO (đktc) thu được l à:
D 1,344 lít
Câu 7: Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm Cu, Cr, Fe nung nóng trong oxi dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 11,8 gam hỗn hợp Để tác dụng hết các chất có trong cần lít dung dịch HCl 2M Giá trị của
V là:
D 0,1 lít
Câu 8: Có ba mẩu hợp kim cùng khối lượng: Al - Cu, Cu - Ag, Mg - Al ùng hóa chất nào sau đây có
thể phân biệt 3 mẫu hợp kim trên ?
D H2SO4 đặc nguội
Câu 9: Cho các phát biểu:
(1) Protein phản ứng màu biure Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho màu tím đặc trưng
(2) Protein dạng sợi tan trong nước tạo dung dịch keo
(3) Protein tác dụng với HNO3 đặc, cho kết tủa vàng
(4) Protein đều là chất lỏng ở điều kiện thường
Câu 11: Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ ?
(vinyl clorua)
Câu 12: Cho chuỗi phản ứng sau:
Trang 6Câu 14: Chất có phản ứng với dung dịch r2 là:
Triolein
Câu 15: Trường hợp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II) ?
A Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
B Đốt dây sắt trong bình đựng khí Cl2
C Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư
D Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 dư
Câu 16: Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hơp tạo muối sắt (II) ?
Câu 17: ãy kim loại tan hoàn toàn trong H2O ở điều kiện thường là:
Câu 19: Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng với lượng dư dung dich HCl Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đươc 4,8085 gam muối Công thức phân tử của là:
A C3H9N B C3H7N C CH5N D
C2H7N
Câu 20: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?
A 3Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
B 8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe
C 2Al2O3 ñpnc4Al + 3O2
D 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 21: Gluxit nào sau đây đươc gọi là đường mía?
D Fructozơ
Câu 22: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
Trang 7nguội
Câu 23: Kim loại tác dụng với H2SO4 loãng cho khí H2 Mặt khác oxit của bị khí H2 khử thành kim loai ở nhiệt độ cao là kim loại nào ?
Câu 25: Cho sơ đồ sau:
X Cu(OH) OH 2 ung dịch màu xanh lamto Kết tủa đỏ gạch
là dung dịch nào sau đây :
D Vinyl fomat
Câu 26: Thủy phân 0,2 mol metyl axetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80%
Khối lượng ancol tạo ra có giá trị là :
D 6,40 gam
Câu 27: Trường hợp nào sau đây thu được kim loại ?
A Nhúng thanh đồng vào dung dịch FeCl3 dư
B Đốt quặng Ag2S trong oxi không khí
C Cho viên Na vào dung dịch CuSO4 dư
D Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn điện cực)
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở với 100ml dung dịch NaOH
1,3M (vừa đủ ) thu được 5,98 gam một ancol Tên gọi của là :
Propyl axetat
Câu 29: Chất không phản ứng với dung dịch HCl là:
D Ala-Gly
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ được 3,36 lít khí CO2; 0,56 lít khí N2 (đkc) và 3,15 gam H2O Khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2NCH2COONa Công thức CT của :
C H2N-CH2 –CH2-COOC3H7 D H2N-CH2 –CH2-COOC2H5
Câu 31: Cho 33,9 gam hỗn hợp bột n và Mg (tỉ lệ mol 1 : 2) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm
NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 4,48 lít (đkc) hỗn hợp khí gồm N2O và H2 Hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 8,375 Giá trị gần nhất của m là :
Trang 8A 240 B 300 C 312
Câu 32: Hỗn hợp gồm valin (có công thức C4H8NH2COOH)) và đipeptit Glyxylalanin Cho m gam
X vào 100ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng), thu được dung dịch Cho toàn bộ phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Phần trăm khối lượng của alin trong X là :
D 34,821%
Câu 33: Cho các nhận định sau:
(1) Tất cả các ion kim loại chỉ bị khử
(2) Hợp chất cacbohiđrat và hợp chất amino axit đều chứa thành phần nguyên tố giống nhau
(3) ung dịch muối mononatri của axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
(4) Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl2 thì thu được kết tủa AgCl
(5) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do gây ra
(6) Phản ứng thủy phân este và protein trong môi trường kiềm đều là phản ứng một chiều
Số nhận định đúng là
Câu 34: Chọn cặp chất không xảy ra phản ứng?
A dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2
B dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch KHSO4
C dung dịch H2NCH2COONa và dung dịch KOH
D dung dịch C6H5NH3Cl và dung dịch NaOH
Câu 35: Cho các dung dịch FeCl3, HCl, HNO3 loãng, AgNO3, ZnCl2 và dung dịch chứa (KNO3, H2SO4 loãng) Số dung dịch tác dụng được với kim loại Cu ở nhiệt độ thường là
Câu 36: ãy các polime khi đốt cháy hoàn toàn đều thu được khí N2 là :
A tơ olon, tơ tằm, tơ capron, cao su buna-N
B tơ lapsan, tơ enang, tơ nilon-6, xenlulozơ
C protein, nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), PVC
D amilopectin, cao su buna-S, tơ olon, tơ visco
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp H gồm Mg (5a mol) và Fe3O4 (a mol) trong dung dịch chứa KNO3
và 0,725 mol HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được lượng muối khan nặng hơn khối lượng hỗn hợp H là 26,23g iết kết thúc phản ứng thu được 0,08 mol hỗn hợp khí chứa H2 và NO, tỉ khối của so với H2 bằng 11,5 % khối lượng sắt có trong muối khan có giá trị gần nhất với
Câu 38: Cho hỗn hợp H gồm Fe2O3 và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa 40,36g chất tan và một chất rắn không tan Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch đến khi phản ứng kết thúc thì thu được 0,01 mol khí NO và m gam kết tủa iết NO là sản phẩm khử
Trang 9duy nhất của N+5 Giá trị của m là :
D 110,20g
Câu 39: Đốt cháy hết 25,56g hỗn hợp H gồm hai este đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và
một amino axit thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (MZ > 75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,02 mol khí N2 Cũng lượng H trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan và một ancol duy nhất iết KOH dùng
dư 20% so với lượng phản ứng Giá trị của m là :
Câu 40: Hỗn hợp H gồm 3 peptit , , (MX < MY) đều mạch hở; và là đồng phân của nhau Cho
m gam hỗn hợp H tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,98 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 112,14g muối khan (chỉ chứa muối natri của alanin và valin) iết trong m gam H có mO: mN = 552 : 343 và tổng số liên kết peptit trong 3 peptit bằng 9 Tổng số nguyên tử có trong peptit là
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: A là đồng phân của alanin Đun nóng A với dung dịch NaOH tạo muối natri của axit cacboxylic B
và khí C Biết C làm xanh giấy quỳ ẩm và khi cháy tạo sản phẩm không làm vẩn đục nước vôi trong dư Vậy B, C lần lượt là:
Câu 2: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 0,1 mol X phản ứng hết với
dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối Tên gọi của X là :
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
B Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Câu 4: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly- al Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y (tỉ
lệ số mol nX : nY = 1 : 3) với dung dịch NaOH 2M dư đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z Cô
cạn Z thu được 94,98 gam muối khan Giá trị của m là :
Trang 10Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
B Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
C Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ
D Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO
Câu 6: Điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:
(C6H10O5)n C6H12O6 C2H5OH C4H6 cao su buna
Hiệu suất của mỗi giai đoạn là 80% Khối lượng cao su buna thu được từ 27,0 tấn gạo (chứa 90% tinh bột) là:
Câu 7: Cho 3,6 gam glucozơ vào nước brom vừa đủ thu được dung dịch X X hòa tan tối đa a gam
Cu(OH)2 Giá trị của a là:
Câu 8: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có
công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của X là:
Câu 9: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng :
Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, nóng thu được chất hữu cơ X
Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, sobitol B glucozơ, saccarozơ C glucozơ, fructozơ D glucozơ, etanol
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 45 gam hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, etylenglicol, glixerol,
sobitol thu được 39,2 lít CO2 (đkc) và m gam H2O Mặt khác, khi cho 45 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn
toàn với Na dư, thu được 13,44 lít H2 (đkc) Giá trị của m là
Câu 12: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 13: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, tách lấy toàn bộ lượng Ag, rồi hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thoát ra 13,44 lít (đkc) hỗn
hợp khí X gồm NO và NO2 Tỷ khối của hỗn hợp X đối với H2 là 21 Giá trị của m là :
A Cu(OH)2 ở đk thường B AgNO3/NH3 (t0) C H2 (Ni, t0) D Dung dịch Brom
Câu 16: Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, xenlulozơ trinitrat, amilopectin, protein, nilon-6,6,
cao su buna Số polime thiên nhiên là :
Câu 17: Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y, Z, T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Tổng số liên