Câu 80: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ đều mạch hở gồm chất Y C4H14O3N2 và chất Z C3H7O4N tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?. C[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HƯỚNG PHÙNG ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 42: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 43: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây
hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
Câu 44: Este etyl fomat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 45: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 46: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
Câu 47: Chất không có tính chất lưỡng tính là
Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe(NO3)2 B FeCl3 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3
Câu 49: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A CH2 = CHCOOH B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 50: Phương trình nào giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi?
A Mg(HCO3)2
o t
MgCO3 + CO2 + H2O B Ba(HCO3)2 t o BaCO3 + CO2 + H2O
C Ca(HCO3)2
o t
CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Câu 51: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?
A tinh bột B saccarozơ C glucozơ D xenlulozơ
Câu 52: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaOH, HCl B KCl, NaNO3 C NaCl, H2SO4 D Na2SO4, KOH
Câu 53: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
Câu 54: Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II) ?
A Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl B Fe tác dụng với dung dịch HCl
C Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl D FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
Câu 55: Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 56: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol
glixerol và
Trang 2A 1 mol natri stearat B 3 mol axit stearic
C 3 mol natri stearat D 1 mol axit stearic
Câu 57: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
Câu 58: Trong phân tử chất nào sau đây chứa vòng benzen ?
A Phenylamin B Metylamin C Propylamin D Etylamin
Câu 59: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
Câu 60: CaCO3 còn được gọi là
A vôi sống B vôi tôi C đá vôi D thạch cao
Câu 61: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là
Câu 62: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 63: Cho mẩu canxi cacbua (CaC2) vào nước dư, hidrocacbon thoát ra là
Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?
A Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
B Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (2,4,6-trinitrotoluen)
C Amilozơ là polisaccarit có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-aminoaxit được gọi là liên kết peptit
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít
khí O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
Câu 66: Cho 0,1 mol Gly-Gly-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 67: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên
còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B fructozơ và sobitol
C glucozơ và sobitol D saccarozơ và glucozơ
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
Trang 3Câu 70: Tơ tằm thuộc loại
A Tơ tổng hợp B Tơ nhân tạo C Tơ bán tổng hợp D Tơ thiên nhiên
Câu 71: Lấy 14,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn đem đốt nóng trong oxi dư, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì nhận được 22,3 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit Thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần dùng
để hòa tan hỗn hợp Y là
Câu 72: Hỗn hợp E gồm các este đều có công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen Cho 0,08 mol
hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, đun nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch X và 3,18
gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H2 ở đktc Cô
cạn dung dịch X được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 73: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 và dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư
(d) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(e) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được 2 muối là
Câu 74: Dẫn 0,33 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,55 mol
hỗn hợp Y gồm CO, H2, CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng giấm ăn có thể rửa chất gây mùi tanh trong cá
(b) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C=C của chất béo bị oxi hóA
(c) Đa số polime không tan trong nước và các dung môi thông thường
(d) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ protein
(e) Dung dịch của lòng trắng trứng hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
(g) Xenlulozo bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống
Trang 4Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất
B Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
D H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng
Câu 78: Cho hợp chất hữu cơ X (C5H8O4) thuần chức, mạch hở Đun nóng X với dung dịch NaOH chỉ
thu được hai chất hữu cơ Y và Z Hiđro hóa Z thu được ancol T Biết X tham gia phản ứng tráng bạc
Nhận định nào sau đây không chính xác?
A Tách nước ancol T chỉ thu được một anken duy nhất
B.Y làm mất màu dung dịch brom
C X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn
D Y thuộc dãy đồng đẳng của anđehit fomic
Câu 79: Thủy phân hoàn toàn 38,5 gam hỗn hợp X gồm các este đơn chức trong dung dịch NaOH dư,
đun nóng, thì có 0,6 mol NaOH đã phản ứng, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối và a gam hỗn hợp Y gồm các ancol Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 0,4 mol O2, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol
H2O Giá trị của m là
A 45,8 B 52,7 C 47,3 D 50,0
Câu 80: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ đều mạch hở gồm chất Y (C4H14O3N2) và chất Z
(C3H7O4N) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp gồm hai muối, trong đó có một muối của axit hữu cơ và 4,48
lít (đktc) hỗn hợp gồm hai amin đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với He là 8,45 Phần trăm khối lượng của Y trong X là
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 43: Khí X làm đục nước vôi trong, gây nên hiệu ứng nhà kính Khí X là
Câu 44: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 tạo ra ancol có công thức là
Câu 45: Dung dịch FeCl3 phản ứng với kim loại nào sau đây?
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Trang 5Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm giấy quỳ tím hóa đỏ?
Câu 47: Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?
Câu 49: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A Poli(vinyl clorua) B Protein C Polisaccarit D Nilon-6,6
Câu 50: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 3FeO + 2Al t0 3Fe + Al2O3 B 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + 3MgSO4 Al2(SO4)3 + 3Mg
Câu 51: Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Câu 54: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?
Câu 55: Chất nào sau đây không điện li?
Câu 56: Thủy phân tripanmitin trong dung dịch KOH thu được glyxerol và muối X Công thức muối X là
A C17H35COOK B C15H31 COOK C C2H5COOK D C17H33COOK
Câu 57: Công thức hóa học của canxi hiđroxit (còn gọi là vôi tôi) là
Câu 58: Chất nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử?
Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH2-COOH Tên gọi của X là
Câu 60: Chất dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương là
Câu 61: Cho 6,5 gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch FeSO4 thu được m gam Fe
Giá trị m là
Câu 62: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là
A 0,336 lít B 0,672 lít C 0,448 lít D 6,720 lít
Câu 63: Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3 Đưa
que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là
A ancol etylic B anđehit axetic C axit axetic D phenol (C6H5OH)
Trang 6Câu 64: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa xanh
B Metylamin là chất khí không tan trong nước
C Đimetylamin là amin bậc 3
D Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nitơ
Câu 65: Thủy phân m gam tinh bột với hiệu suất 80% thu được 27 gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 66:Cho x mol Gly-Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, đun nóng Giá trị của x
là
Câu 67: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải
đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và sobitol
C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 68: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cho viên Zn vào dung dịch HCl thì viên Zn bị ăn mòn điện hóa
B Fe là kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần Al
C Để bảo quản kim loại kiềm người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa
D Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
Câu 69: Quặng nào sau đây có hàm lượng sắt lớn nhất?
Câu 70: Cho các polime sau: nilon-6, tơ capron, tinh bột, polietilen, tơ visco Số polime tổng hợp trong
Câu 72: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác
dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được 3,88 gam hỗn hợp ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng KMnO4
(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
(d) Nung nóng NaHCO3
(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 74: Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol
Trang 7hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 75: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng
(b) Xenlulozơ bị thủy phân khi có xúc tác axit vô cơ
(c) Axit glutamic được dùng sản xuất thuốc hỗ trợ thần kinh
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit
(e) Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml metyl axetat
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Kết thúc bước (3), chất lỏng trong bình thứ nhất đồng nhất
(b) Sau bước (3), ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau
(c) Kết thúc bước (2), chất lỏng trong bình thứ hai phân tách lớp
(d) Ở bước (3), có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(a) Axit Z có đồng phân hình học
(b) Có 2 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của X
(c) Cho a mol Y tác dụng với một lượng dư Na thu được a mol H2
(d) Khối lượng mol của axit T là 74 g/mol
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mach hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2 Cho
6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T Đốt cháy hoàn toàn T,
Trang 8thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O Phân tử khối của Z là
Câu 80: Chất X (C5H14O2N2) là muối amoni của một α-amino axit; chất Y (C7H16O4N4, mạch hở) là muối amoni của tripeptit Cho m gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được
sản phẩm hữu cơ gồm hai amin no là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với H2
bằng 18,125 và 53,64 gam hai muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào dưới đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Nguyên tố sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 2: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 3: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây làm không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 5: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 6: Chất X có công thức H2N-CH2-COOH Tên gọi của X là
Câu 7: Cho các tơ sau: visco, nilon-6, xenlulozơaxetat, olon Số tơ bán tổng hợp là
Câu 8: Dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa màu trắng xanh, để lâu trong
không khí hóa nâu đỏ Dung dịch X là
Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 10: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?
Câu 12: Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là
Trang 9Câu 13: Công thức của tristearin là
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 14: Chất nào sau đây chứa 8 liên kết trong phân tử?
A Metan B Etilen C Axetilen D propilen
Câu 15: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Câu 16: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH2=CHOH
C CH3COONa và CH3CHO D C2H5COONa và CH3OH
Câu 17: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 3FeO + 2Al t0 3Fe + Al2O3 B 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
Câu 18: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là
Câu 19: Công thức hóa học của natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) là
Câu 20: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh, Thành phần chính của đá
vôi là
Câu 21: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít H2 Giá trị của m là
Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là
Câu 25: Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho Tên gọi của X
và Y lần lượt là
A Xenlulozơ và glucozơ B Tinh bột và glucozơ
C Saccarozơ và fructozơ D Xenlulozơ và fructozơ
Câu 26: Lên men 27 gam glucozơ với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 27: Dẫn a mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,5 mol hỗn hợp
Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau
Trang 10khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 16,8 gam chất rắn Giá trị của a là
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng
B Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi
C Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa
D Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?
A Manhetit là quặng chứa nhiều sắt nhất
B Al là kim loại phổ biến nhất trong khối lượng vỏ trái đất
C Đốt Fe trong khí Cl2 dư, thu được FeCl3
D Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3 thu được Fe kim loại
Câu 30: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
Câu 31: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5- 6 phút ở 65-70o
C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sảnphẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH vàCH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Câu 32: Cho 2,7 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 4,14 gam hỗn hợp
Y gồm 3 oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,3M Giá trị của V là
Câu 33: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được
dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(c) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo
(d) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2
(e) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic
(g) Metyl amin có lực bazơ mạnh hơn anilin
(h) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH
Số phát biểu đúng là:
Câu 35: Cho các phát biểu sau: