1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Lê Duẫn

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa – khử: Fe3+/Fe2+ đứng trước[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ DUẪN ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Aminoaxit là hợp chất tạp chức có chứa đồng thời nhóm -COOH với nhóm

A. -NH - B. -OH C. >C=O (nhóm cacbonyl) D. -NH2

Câu 2: Khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 với điện cực trơ thì ở anot xảy ra quá trình

A. khử nước B. khử Cu2+ C. oxi hóa nước D. oxi hóa Cu2+

Câu 3: Phản ứng nào sau đây tạo ra muối crom (II)?

A. Cr + H2SO4 loãng → B. CrO + KOH →

C. K2Cr2O7 + HBr → D. Cr + S →

Câu 4: Trong các chất sau: benzen, axetilen, glucozơ, axit fomic, andehit axetic, etilen, saccarozơ,

Câu 5: Chất nào sau đây được dùng làm cao su?

A. Poli(vinyl axetat) B. Poli(vinyl clorua) C. Polistiren D. Poliisopren

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn một tetrapeptit X thu được 1 mol glyxin, 2 mol alanin, 1 mol valin Số đồng phân cấu tạo của peptit X là:

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất hóa học chung của este?

A. Bị thủy phân trong cả môi trường axit và môi trường kiềm

B. Cho phản ứng cộng H2 với xúc tác Ni, to

C. Thủy phân không hoàn toàn trong môi trường kiềm

D. Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit

Câu 8: Tơ olon (tơ nitron) là sản phẩm của phản ứng

A. Trùng hợp caprolactam B. Trùng ngưng axit ε – aminocaproic

C. Trùng hợp vinyl xianua D. Trùng hợp vinyl clorua

Câu 9: Cho 5,16 gam một este đơn chức mạch hở X phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3

Câu 10: Tổng số aminoaxit có công thức phân tử là C4H9O2N là:

Câu 11: Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra hợp chất sắt (II)?

A. Fe(OH)2 + HCl → B. Fe(OH)2 + HNO3 →

C. Fe + HNO3dư → D. Fe(NO3)2 + HCl →

Câu 12: Hỗn hợp Fe, Cu có thể tan hết trong dung dịch nào sau đây?

A. HCl B. Fe2(SO4)3 C. ZnSO4 D. H2SO4 loãng

Câu 13: Công thức cấu tạo của glucozơ dạng mạch hở chứa nhiều nhóm -OH và nhóm:

Câu 14: Quặng boxit chứa chủ yếu là chất nào sau đây?

Trang 2

Câu 21: Cho Na2CO3 vào dung dịch chất nào sau đây mà chỉ cho kết tủa mà không tạo khí bay ra?

A. Mg(NO3)2 B. H2SO4 C. Al(NO3)3 D. Fe(NO3)3

Câu 22: Kim loại có độ cứng cao nhất là:

Câu 23: Khái niệm nào sau đây là đúng nhất về este?

A. Este là những chất có chứa nhóm –COO–

B. Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este

C. Este là những chất có trong dầu, mỡ động thực vật

D. Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ

Câu 24: Một loại mùn cưa có chứa 60% xenlulozơ Dùng 1 kg mùn cưa trên có thể sản xuất được bao

nhiêu lít cồn 70o ? (Biết hiệu suất của quá trình là 70%; khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml)

A. 0,426 lít B. 0,543 lít C. 0,298 lít D. 0,298 lít

Câu 25: Hỗn hợp X gồm amin đơn chức, bậc 1 và O2 có tỉ lệ mol 2 : 9 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X,

khí Y có tỉ khối so với He bằng 7,6 Số công thức cấu tạo của amin là

A. CaO, Na2CO3 B. KOH, Al2O3 C. CaCO3, CaCl2 D. Na2O, Al2O3

Câu 28: Chất béo là trieste của axit béo với

A. etanol B. etilengliycol C. glixerol D. phenol

Câu 29: Hỗn hợp X gồm một ancol và một axit cacboxylic đều no, đơn chức và mạch hở có cùng số

nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 25,62 gam X thu được 25,872 lít khí CO2 (ở đktc)

Trang 3

Đun nóng 25,62 gam X với xúc tác H2SO4 đặc thu được m gam este (giả sử hiệu suất phản ứng este hóa

bằng 60%) Giá trị của m gần nhất với

Câu 30: Hòa tan hết 12,5 gam hỗn hợp gồm M và M2O (M là kim loại kiềm) vào nước thu được dung

Câu 31: Cho 14,88 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe tan hết trong dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng

, ở đktc) Cô cạn

nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 33: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở không cho phản ứng tráng gương (trong đó X no, Y và

phản ứng Mặt khác, đun nóng 23,58 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn

hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một dãy đồng đẳng Thêm NaOH rắn, CaO rắn dư vào F rồi nung thu được hỗn hợp khí G Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy phần trăm khối

lượng của khí có phân tử khối nhỏ trong G gần nhất với giá trị

Câu 34: Cho dung dịch X chứa a mol FeCl2 và a mol NaCl vào dung dịch chứa 4,8a mol AgNO3 thu

được 64,62 gam kết tủa và dung dịch Y Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là:

A. 55,56 gam B. 38,60 gam C. 56,41 gam D. 40,44 gam

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 12,84 gam hỗn hợp gồm Fe, Al và Mg có số mol bằng nhau trong dung

A. 1,140 mol B. 1,275 mol C. 1,080 mol D. 1,215 mol

Câu 36: Nung nóng 7 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg và Fe trong khí O2, sau một thời gian thu được 9,4

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam chất hữu cơ X cần 5,04 lít khí O2 (đktc), sản phẩm cháy thu được

X không tham gia phản ứng tráng gương và có khối lượng mol nhỏ hơn 150 Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là

Câu 38: Hỗn hợp X gồm 3 peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3 Thủy phân hoàn toàn a

Trang 4

gam X, thu được hỗn hợp gồm 14,24 gam alanin và 5,25 gam glyxin Biết tổng số liên kết peptit trong

phân tử của ba peptit trên nhỏ hơn 13 Giá trị của a là giá trị nào sau đây?

Câu 39: Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg Hòa tan hoàn toàn 26,8 gam X trong dung dich H2SO4 loãng thì

được 12,32 lít một khí không màu, mùi hắc (ở đktc) Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp X là:

Câu 3: Chất nào sau đây là aminoaxit?

A. Axit glutaric B. Axit glutamic C. Glyxerol D. Anilin

Câu 4: Có thể điều chế chất dẻo PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau

A. CH2=CHCH2Cl B. CH3CH=CH2 C. CH2=CHCl D. CH2=CH2

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn một mẩu kim loại Na vào dung dịch nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết

tủa?

A. Dung dịch Ca(HCO3)2B. Dung dịch CuSO4

C. Dung dịch Ba(HCO3)2D. Dung dịch KHCO3

Câu 6: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe2(SO4)3 ?

Câu 7: Có 3 dung dịch glucozơ, fructozơ, anilin đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử có thể

dùng để phân biệt 3 dung dịch trên là

Câu 8: Phương trình hoá học nào sau đây viết không đúng?

Trang 5

C. Fe + S to FeS D. Fe + I2 to FeI2

Câu 9: Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây biểu thị một chất béo

A. (C17H35COO)3C3H5 B. CH3COOC2H5

C. C3H5COOC2H5 D. (CH3COO)3C3H5

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

C. Quặng manhetit chứa Fe3O4

D. Nước chứa nhiều HCO3- là nước cứng tạm thời

Câu 11: Có dung dịch chứa một muối X, khi đun nóng thì thu được kết tủa Y, lọc lấy Y và nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Z chỉ tan trong dung dịch axit, không tan trong nước và dung dịch

kiềm X là chất nào sau?

A. Sr(HCO3)2 B. Mg(HCO3)2 C. Ba(HCO3)2 D. Ca(HCO3)2

Câu 12: Các kim loại đều bị thụ động hóa trong axit HNO3 đặc, nguội là:

Câu 13: Trong các kim loại Be, Na, Mg, Ca, Sr, Ba Số kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

1 Isobutyl axetat có mùi chuối chín

2 Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân

3 Poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

4 Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo

C. Dung dịch đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh

D. Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 17: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả năng cho gần 90% ánh

sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, Polime dùng

để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là

A. poli(metyl metacrylat) B. poliacrilonitrin

C. poli(vinyl metacrylat) D. poli(hexametylen ađipamit)

Câu 18: Các chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là:

A. Glucozơ, fructozơ B. Glucozơ, xenlulozơ C. Glucozơ, tinh bột D. Glucozơ, mantozơ

Trang 6

Câu 19: Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do:

A. quá trình sản xuất gang thép B. clo và các hợp chất của clo

Câu 20: Este X có công thức phân tử C8H8O2, có chứa vòng benzen Số công thức cấu tạo của X là

Câu 21: Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng ?

A. Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

B. Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện

C. Nhôm là kim loại lưỡng tính

D. Nhôm tan được trong dung dịch NH3

Câu 22: Chọn câu không đúng

A. Cr(OH)3 là bazơ lưỡng tính B. K2Cr2O7 có tính oxi hóa mạnh

C. CrO3 là oxit axit D. Cr2O3 là oxit lưỡng tính

Câu 23: Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:

A. Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh

B. Nhôm là kim loại không tác dụng với nước

C. Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm

D. Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, mịn, bền bảo vệ

Câu 24: Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hoá học?

A. Cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3

B. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô

C. Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm

D. Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl

Câu 25: Cho m gam hỗn hợp Al và K vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và 4,7 gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 26: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A. 8,56 gam B. 3,28 gam C. 10,4 gam D. 8,2 gam

Câu 27: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:

Câu 28: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1),

(2), (3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Trang 7

(5) Có kết tủa

Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là

A. Na2CO3, NaOH, BaCl2 B. H2SO4, NaOH, MgCl2

C. Na2CO3, BaCl2, NaOH D. H2SO4, MgCl2, BaCl2

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch fructozơ

2) Ở nhiệt độ thường, anilin phản ứng được với nước brom

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Hỗn hợp X gồm NaCl và CuSO4 được hòa tan hoàn toàn trong nước thành dung dịch Y Điện

phân dung dịch Y với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) % khối

lượng của NaCl trong X là:

Câu 31: Sục V ml CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,02M Đến

phản ứng hoàn toàn thu được 0,985 gam kết tủa và dung dịch X Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X

thu được kết tủa Giá trị của V là:

Câu 32: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với lượng dư AgNO3

trong dung dịch NH3 thu được m gam bạc (phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của m là

Câu 33: Sau khi trùng hợp 1 mol etilen, lấy toàn bộ sản phẩm cho phản ứng với nước brom dư, thấy có

16 gam brom phản ứng Hiệu suất phản ứng trùng hợp là

C. Na2CrO4, Na2Cr2O7, Cl2 D. Na2Cr2O7,Na2CrO4, CrCl3

Câu 35: Amin X có chứa vòng benzen X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl

Trong Y, clo chiếm 24,74% về khối lượng Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn?

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng

oxi Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện (m+185,6) gam kết tủa và khối lượng bình tăng (m+83,2) gam Giá trị của m là

Câu 37: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, Al, Zn, Mg Lấy 0,672 lít khí oxi (đktc) cho tác dụng hết với m gam

Trang 8

X đun nóng Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y phản ứng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 7,168 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Z Cô cạn Z được (m +73,44) gam muối khan Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 38: Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở chỉ được tạo bởi Ala và Gly Người ta lấy 0,2 mol X cho vào dung dịch chứa NaOH dư thì thấy có 0,55 mol NaOH tham gia phản ứng Đồng thời thu được dung dịch

có chứa m gam muối Mặt khác, lấy 53,83 gam X rồi đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 1,89 mol khí

CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 4,84 gam este E bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn chỉ

thu được hơi nước và hỗn hợp X gồm hai muối (đều có khối lượng phân tử lớn hơn 68) Đốt cháy hoàn

toàn lượng muối trên cần dùng 6,496 lít O2 (đktc), thu được 4,24 gam Na2CO3; 5,376 lít CO2 (đktc) và

1,8 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng muối có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong X là

Câu 1: Cho phản ứng sau: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tinh oxi hóa của ion Fe2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Cu2+

B. Kim loại đồng đẩy được kim loại sắt ra khỏi dung dịch muối

C. Tính oxi hóa của ion Fe3+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Cu2+

D. Kim loại đồng có tính khử yếu hơn ion Fe2+

Trang 9

Câu 2: Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu dạng hợp chất Quặng xiđerit chứa hợp chất sắt ở dạng

Câu 3: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất (NH4)2CO3,

NaHCO3, NaNO3, NH4NO3 Thực hiện nhận biết 4 dung dịch trên bằng cách lần lượt cho tác dụng với

dung dịch Ba(OH)2 dư thu được kết quả sau:

Hiện tượng Kết tủa trắng Khí mùi khai Không hiện tượng Kết tủa trắng, Khí mùi khai

Nhận xét nào sau đây đúng?

A. X là dung dịch NaNO3 B. T là dung dịch NaHCO3

C. Y là dung dịch NH4NO3 D. Z là dung dịch (NH4)2CO3

Câu 4: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(2) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(3) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(4) Nung hỗn hợp Al và Fe2O3 trong bình kín

(5) Điện phân nóng chảy CaCl2

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 6: Cho dãy các kim loại: Zn, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

Cu(NO3)2 là

Câu 7: X là hỗn hợp rắn gồm Mg, NaNO3 và FeO (trong đó oxi chiếm 26,4% về khối lượng) Hòa tan hết

m gam X trong 2107 gam dung dịch H2SO4 loãng, nồng độ 10% thu được dung dịch Y chỉ chứa muối

sunfat trung hòa và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 là 6,6 Cô cạn dung

dịch Y thu được chất rắn khan Z và 1922,4 gam H2O % khối lượng của Mg trong X là

Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit là khí

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong một phân tử pentapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

B. Thủy phân hoàn toàn triolein trong dung dịch NaOH, thu được etileglicol

C. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2n+1O2

D. Peptit Ala - Glu có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 10: Ngâm một lá Fe vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra chậm Nếu nhỏ thêm vào vài giọt dung dịch X thì thấy bọt khí thoát ra nhanh hơn Chất tan trong dung dịch X là

Câu 11: Cấu hình electron của ion 24Cr2+ là

Trang 10

A. [Ar]4s23d2 B. [Ar]4s23d3 C. [Ar]3d5 D. [Ar]3d4

Câu 12: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng với dung dịch

Câu 13: Cho 12,0 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng

thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 14: Cho dãy các chất sau: H2NCH(CH3)COOH; C6H5OH (phenol); CH3COOCH3; C2H5OH;

C2H5Cl; CH3NH3Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng là

Câu 15: Hòa tan hết m gam kim loại Al bằng một lượng dư dung dịch NaOH thu được 6,72 lít khí H2

(đktc) Giá trị của m là

Câu 16: Chất nào dưới đây không có tính lưỡng tính?

A. Alanin B. Axit glutamic C. Glyxin D. Etylamin

Câu 17: Khử hoàn toàn một oxit sắt X bằng CO ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,84

gam Fe và 0,66 gam CO2 X có công thức là

A. FeO hoặc Fe2O3 B. FeO C. Fe2O3 D. Fe3O4

Câu 18: Este X đơn chức, trong X nguyên tử oxi chiếm 23,5294% khối lượng Cho 0,1 mol X phản ứng

với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 19,8 gam muối Nhận xét nào sau đây về X là đúng?

A. X có 4 đồng phân cấu tạo

B. X tan tốt trong nước

C. Trong X có nhóm -CH2-

D. X được điều chế trực tiếp từ một axit cacboxylic và một ancol

Câu 19: Chất thuộc loại polisaccarit là

A. xenlulozơ B. saccarozơ C. glucozơ D. fructozơ

Câu 20: Cho 10,84 gam hỗn hợp gồm metyl amin, anilin, glyxin tác dụng vừa đủ với dung dịch có 0,2

mol HCl thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 21: Chất nào sau đây phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh

lam?

A. etylaxetat B. etylamin C. glucozơ D. metanol

Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ cùng thu được một monosaccarit

C. Tơ nitron thuộc loại tơ thiên nhiên

D. Thủy phân saccarozơ thu được 2 monosaccarit khác nhau

Câu 23: Cho các nhận định sau:

(1) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca, Ba khử được nước giải phóng khí H2

(2) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau thí nghiệm thu được kết tủa

(3) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có màu da cam

(4) Phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Trang 11

(5) Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4/H2SO4 loãng vào dung dịch FeSO4 thì màu tím hồng bị mất

(6) Trong tự nhiên, canxi chỉ tồn tại dạng hợp chất và là kim loại có hàm lượng lớn nhất trong

Câu 25: Cho 10,0 gam bột Cu vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,4 mol KNO3 và 0,16 mol H2SO4, khuấy đều

để phản ứng hoàn toàn thu được a mol khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N+5

) Giá trị của a là

Câu 26: Điện phân 400 ml dung dịch X chứa NaCl 0,2M và Cu(NO3)2 0,4M với cường độ dòng điện

4,169A, điện cực trơ trong thời gian t giờ thu được dung dịch Y Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y để

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng (m – 4,04) gam Biết NO là sản

phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của t gần nhất với

Câu 27: Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra hợp chất sắt (II)?

A. Fe(NO3)2 + HCl → B. Fe(OH)2 + HNO3 →

Câu 28: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3), X là muối của axit hữu cơ đa chức,

Y là muối của axit vô vơ Cho 3,79 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06

mol hai chất khí có tỉ lệ mol 1:5 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 29: Đun nóng este CH3COOC2H5 với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

A. CH3COONa và CH3OH B. CH3COONa và C2H5OH

C. CH3COOH và C2H5OH D. CH3OH và C2H5COOH

Câu 30: Chất nào sau đây dùng làm cao su?

C. Poli(vinyl clorua) D. Polibuta-1,3-đien

Câu 31: Khi lên men 270 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 32: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol H2SO4 và y mol Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị nào sau đây của a là đúng?

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 11: Cấu hình electron của ion 24Cr 2+ là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Lê Duẫn
u 11: Cấu hình electron của ion 24Cr 2+ là (Trang 9)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Lê Duẫn
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm