1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Việt Anh

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau: a Cho Mg vào dung dịch Fe2SO43 dư; b Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2; c Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; d Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư; e Nhiệ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VIỆT ANH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 2: Chọn phát biểu sai

A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường

B Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ

C Photpho đỏ có cấu trúc polime

D Photpho đỏ tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete

Câu 3: Phản ứng nào sau ðây không phải là phản ứng trao ðổi ion:

A MgSO4+ BaCl2 → MgCl2 + BaSO4

B HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

C Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

D 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2

Câu 4: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,

CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là

Câu 5: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá

học, nguyên tố X thuộc

A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA

Câu 6: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

A dd Ba(OH)2 B CaO C dd NaOH D nước brom

Câu 7: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là

Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 8: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A manhetit B hematit đỏ C xiđerit D hematit nâu

Câu 9: Tinh bột thuộc loại

A đisaccarit B polisaccarit C lipit D monosaccarit

Câu 10: Khi thủy phân chất nào sau đây thu được glixerol ?

A Muối B Etyl axetat C Este đơn chức D Triolein

Câu 11: Sự phá huỷ kim loại do kim loại phản ứng với hơi nước hoặc chất khí ở nhiệt độ cao, gọi là

A sự ăn mòn hoá học B sự lão hoá của kim loại

C sự ăn mòn điện hoá D sự gỉ kim loại

Câu 12: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 13: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

A PVC B nhựa bakelit C PE D amilopectin

Trang 2

Câu 14: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?

A Glucozơ B Lipit C Xenlulozơ D Protein

Câu 15: Cho các hợp chất hữu cơ: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất không tham

gia phản ứng tráng bạc là

Câu 16: Để xác định glucozơ có trong nước tiểu người bệnh đái đường người ta dùng chất nào sau đây?

A CH3COOH B Cu(OH)2/ dd NaOH C CuO D NaOH

Câu 17: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Cr, K D Na, Fe, K

Câu 20: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

A 6 B 5 C 7 D 4

Câu 21: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A R2O3 B RO C RO2 D R2O

Câu 22: Cho các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol Số chất trong dãy có khả năng làm

mất màu nước brom là

Câu 23: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong

NH3 dư, đun nóng?

A vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic

B vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic

C glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic

D vinylaxetilen,glucozơ, đimetylaxetilen

Câu 24: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2

thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau

đây?

A Giấm ăn B Muối ăn C Cồn D Xút

Câu 25: Đun 17,6g etyl axetat với 500ml dung dịch NaOH 0,3M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 26: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng

lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ

Câu 27: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2

1M, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Trang 3

A 29,55 B 19,70 C 39,40 D 35,46

Câu 28: Đá vôi là nguyên liệu có sẵn trong tự nhiên, được dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi…

Nung 100kg đá vôi ( chứa 80% CaCO3 về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ) đến khối lượng không đổi,

thu được m kg chất rắn Gía trị của m là

A 80,0 B 44,8 C 64.8 D 56,0

Câu 29: Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 200ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Gía trị lớn nhất của V là

Câu 30: Cho các dữ kiện thí nghiệm:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho Ba vào dung dịch Ba(HCO3)2

(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng

(4) Cho H2Svào dung dịch CuS

(5) Sục dư NH3 vào dung dịch AlCl3

(6) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng;

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;

(e) Nhiệt phân AgNO3;

(g) Đốt FeS2 trong không khí;

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ;

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 32: Điện phân 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2M với điện cực trơ, màng ngăn xốp

tới khi cả hai điện cực cùng có khí thoát ra thì kết thúc điện phân Dung dịch sau phản ứng có pH là

A 5 B 6 C 8 D 9

Câu 33: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M thu được

V lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất của N+5 , ở đktc) và dd Y Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và

không có khí thoát ra Gía trị của V là

Câu 34: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 35: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:

Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);

Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc)

Trang 4

Giá trị của m là

A 21,40 B 22,75 C 29,43 D 29,40

Câu 36: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đử với 250 ml dung dịch KOH 2M,

thu được chất hữu cơ Y( no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp

muối Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đử 5,6 lít khí O2 (đktc) Khối lượng của 0,3 mol X là

A 29,4 gam B 33,0 gam C 31,0 gam D 41,0 gam

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol( glixerin) và hai loại axit béo

Hai loại axit béo là

A.C15H31COOH và C17H35COOH B C15H31COOH và C17H33COOH

C C17H31COOH và C17H33COOH D C17H33COOH và C17H35COOH

Câu 38: Hợp chất X mạch thẳng có CTPT là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đử với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quì tím ẩm chuyển

màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Gía trị m là

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1,76

gam CO2, 1,26 gam H2O và V lít N2 (đktc) Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là

A C2H5NH2 và 6,72 B C3H7NH2 và 6,944

C C2H5NH2 và 0,244 D C2H5NH2 và 6,944

Câu 40: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, và T Kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Y,Z,T Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa bạc

A axit fomic, axit glutamic, etyl fomat, glucozo

B axit glutamic, glucozo, etyl fomat, axit fomic

C axit fomic, etyl fomat, glucozo, axit glutamic

D Axit glutamic, etyl fomat, glucozo, axitfomic

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 42: Chất thuộc loại polime thiên nhiên?

A Polietilen B Tơ tằm C Poliisopren D Tơ lapsan

Câu 43: Khí X không màu, nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước, có mùi khai đặc trưng Khí X là

A N2 B NH3 C Cl2 D H2S

Câu 44: Axit nào sau đây là axit béo không no?

A Axit stearic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit oleic

Câu 45: Hòa tan hết Fe bằng dung dịch chất X, thu được dung dịch chứa muối Fe(II) và khí H2 Chất X

A HNO3 loãng B H2SO4 loãng C CuSO4 D AgNO3

Câu 46: Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

Trang 5

A HCl B NaCl C KNO3 D KOH

Câu 47: Công thức của nhôm nitrat là

A AlCl3 B Al2(SO4)3 C Al(NO3)3 D Al2S3

Câu 48: Fe(OH)3 tan được trong dung dịch

Câu 49: Oxit kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ?

Câu 50: Điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử như: C, CO, H2 Al để khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao là phương pháp

A nhiệt nhôm B điện phân C nhiệt luyện D thủy luyện

Câu 51: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

Câu 52: Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây bị phân hủy?

A Na2CO3 B NaOH C Al(OH)3 D KOH

Câu 53: Chất nào là thành phần chính trong nhũ đá và măng đá trong hang động?

A CaCO3 B CaSO4 C CaO D Ca(OH)2

Câu 54: Công thức của oxit sắt từ là

A có kết tủa màu trắng B có kết tủa màu vàng

C có kết tủa màu xanh D dung dịch Br2 bị nhạt màu

Câu 58: Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh (do amin gây ra)

B Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu trắng

C Anilin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

D Đimetylamin là amin bậc hai

Câu 59: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 28,8 gam Cu Giá trị của m là

A 50,4 B 12,6 C 16,8 D 25,2

Câu 60: Cho 0,1 mol Ala-Gly tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là

Câu 61: Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?

Trang 6

Câu 62: X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh Y là loại đường

phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt

Tên gọi của X và Y lần lượt là

A tinh bột và saccarozơ B xenlulozơ và saccarozơ C tinh bột và glucozơ D saccarozơ và fructozơ

Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?

A Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 có xảy ra ăn mòn hoá học

B Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray xe lửa

C Nước cứng tạm thời không chứa anion HCO3–

D Kim loại Be không tan trong nước ở nhiệt độ thường

Câu 64: Thủy phân este X trong dd NaOH, thu được natri acrylat và ancol metylic Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 C C2H3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 65: Cho các chất: Fe(OH)3, Fe3O4, FeSO4 và Fe(NO3)2 Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl3 có xuất hiện kết tủa

(b) Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được Ag

(c) Hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư

(d) Trong công nghiệp thực phẩm, NaHCO3 được dùng làm bột nở gây xốp cho các loại bánh

(e) Trong công nghiệp, Al2O3 được điều chế bằng cách nung Al(OH)3 Số phát biểu đúng là

Câu 72: X là hợp chất hữu cơ mạch hở, thuần chức có công thức phân tử là C5H8O4 Đun nóng X với dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ Y và Z Hiđro hóa hoàn toàn Z (xúc tác Ni, to) thu được chất

Trang 7

T Biết X không tham gia phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất Z là ancol no, hai chức, mạch hở B Chất Y có phản ứng tráng bạc

C Có một CTCT thoả mãn tính chất của X D Tách nước ancol T chỉ thu được một anken

duy nhất

Câu 73: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu

cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là

Câu 75: Cho các phát biểu sau:

(1) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước

(2) Mỡ bò hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng

(3) Đipeptit Ala-Val có phản ứng màu biure

(4) Saccarozơ tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm

(5) Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật Số phát biểu đúng là

Câu 76: Hòa tan Fe trong dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03mol NO2 và 0,02 mol

NO Khối lượng Fe bị hòa tan là

Câu 77: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí

H2 (đktc) Khối lượng của Fe trong X là

A 5,4 gam B 5,1 gam C 10,2 gam D 2,7 gam

Câu 78: Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và CuSO41M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí (đktc) Giá trị của m là

A 25,75 B 16,55 C 23,42 D 28,20

Câu 79: Cho 0,1 mol một este tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức tác dụng hoàn

toàn với dung dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn 13,56% khối lượng este Công thức cấu tạo của este là

A CH3OOCCH2COOCH3 B C2H5OOCCOOCH3 C CH3OOCCOOCH3 D

C2H5OOCCOOC2H5

Câu 80: Cho 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 0,5M và NaAlO2 1,5M Thêm từ từ dung dịch H2SO4

0,5M vào dung dịch X cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần, thu được kết tủa Y Đem nung kết tủa Y này

Trang 8

đến khối lượng không đổi thu được 24,32 gam chất rắn Z Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M đã dùng là

A 1,1 lít B 0,55 lít C 1,34 lít D 0,67 lít

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 41-C 42-B 43-B 44-D 45-B 46-A 47-C 48-A 49-D 50-C 51-D 52-C 53-A 54-A 55-A 56-A 57-D 58-C 59-D 60-A 61-B 62-A 63-C 64-C 65-C 66-B 67-D 68-C 69-D 70-D 71-C 72-C 73-D 74-A 75-C 76-C 77-C 78-A 79-C 80-C

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 2: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ngay ở điều kiện thường ?

Câu 3: Khí X là một trong những được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây ngạt, ngộ độc

và gây tử vong Khí X là

Câu 4: Khi thủy phân chất béo tripanmitin bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được glixerol và

muối có công thức là

A C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C15H29COONa

Câu 5: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây thu được muối sắt (II)?

A HNO3 loãng B CuSO4 C AgNO3 D H2SO4 đặc, nóng

Câu 6: Axit amino axetic không tác dụng với chất nào sau đây?

A NaOH B H2SO4 loãng C CH3OH D KCl

Câu 7: Thành phần chính của quặng boxit là

A FeCO3 B Al2O3 C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 8: Sắt có số oxi hóa +2 trong chất nào sau đây?

A Fe(OH)2 B Fe2(SO4)3 C FeCl3 D Fe2O3

Câu 9: Chảo không dính được phủ bằng

A polietilen B polipropilen C politetrafloroetilen D poliisopren

Câu 10: Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?

A MgCl2 B NaCl C CuSO4 D Al(NO3)3

Câu 11: Công thức của glucozơ là

A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C6H14O6 D C12H22O11

Câu 12: Hiđroxit nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

A Ba(OH)2 B Ca(OH)2 C NaOH D Fe(OH)2

Câu 13: Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

A Na+, K+, HCO3- B Ca2+, Mg2+, HCO3-

C Ca2+, Mg2+, Cl- D Ca2+, Mg2+ , SO42-

Câu 14: Công thức của sắt (III) hiđroxit là

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)2

Trang 9

Câu 15: Cho khí H2 dư qua ống đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Fe Giá trị của m là

Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO3 thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 17: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây

Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu Chất X là

A Na

B CaO

C CaC2

D Al4C3

Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Metylamin không làm quỳ tím đổi màu

B Alanin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

C Gly – Ala có phản ứng màu biure

A fructozơ và sobitol B fructozơ và ancol etylic

C saccarozơ và sobitol D glucozơ và sobitol

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cho đinh sắt vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa

B Kim loại natri trong phòng thí nghiệm thường được bảo quản trong dầu hỏa

C Kim loại magie có tính khử mạnh hơn kim loại canxi

D Kim loại nhôm có tính lưỡng tính vì phản ứng được cả với dung dịch axit và bazơ

Câu 24: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic Công thức của X là

A C2H5COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 25: Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, H2SO4 đặc nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(III) là

Câu 26: Cho các chất gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ xenlulozơ triaxetat, tơ lapsan Số chất thuộc loại tơ nhân

Trang 10

Câu 29: Cho 1,12 gam hỗn hợp X gồm C và S thực hiện 2 thí nghiệm:

- TN1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 7,168 lít hỗn hợp khí Y (CO2,

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol

CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 31: : Cho các phát biểu sau:

(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(2) NaHCO3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

(3) Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3

(4) Ở nhiệt độ thường, Mg khử mạnh nước giải phóng hiđro

(5) Nhôm là kim loại có màu tráng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng

Số phát biểu đúng là

Câu 32: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?

A X có hai công thức cấu tạo phù hợp

B Y có mạch cacbon phân nhánh

C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D Z không làm mất màu dung dịch brom

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon mạch hở X (là chất khí trong điều kiện thường), thu

được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) Mặt khác, m gam X làm mất màu hết tối đa 100 ml dung dịch brom

nồng độ 1,5M Giá trị nhỏ của m là

Trang 11

Câu 34: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta quan sát

được hiện tượng thí nghiệm được biểu thị như đồ thị

bên Giá trị của x là

A 0,55 B 0,85

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom

(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

(c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(e) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh

Số phát biểu đúng là

Câu 36: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau một thời gian thấy khối lượng catot tăng 11,52 gam; đồng thời thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 12,875 Nếu thời gian điện phân là 8685 giây, tổng thể

tích khí thoát ra ở 2 cực là 3,472 lít (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy

thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam hỗn hợp rắn Giá trị m là:

A 19,12 gam B 20,16 gam C 17,52 gam D 18,24 gam

Câu 37: Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:

Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất

Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%

Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3

dư, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn

Nhận định nào sau đây không đúng?

A Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit

B Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc

C Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng

D Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH

Câu 38: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y

và một ancol no mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 12,38 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ

O2, thu được 0,47 mol CO2 (đktc) và 0,33 mol H2O Mặt khác 12,38 gam E tác dụng với dung dịch

AgNO3 trong NH3 dư, thu được 17,28 gam Ag Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 40: Tiến hành thắ nghiệm với các dung dịch X,Y,Z, và T. Kết quả được ghi lại ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Việt Anh
u 40: Tiến hành thắ nghiệm với các dung dịch X,Y,Z, và T. Kết quả được ghi lại ở bảng sau: (Trang 4)
Câu 17: Thực hiện thắ nghiệm như hình vẽ dưới đây. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Việt Anh
u 17: Thực hiện thắ nghiệm như hình vẽ dưới đây (Trang 9)
Câu 15. Tiến hành phản ứng khử oxit X thanh kim loại bằng khắ H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ dưới đây: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Việt Anh
u 15. Tiến hành phản ứng khử oxit X thanh kim loại bằng khắ H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ dưới đây: (Trang 13)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tắch, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 4 Trường THPT Việt Anh
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tắch, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm