Fe Câu 28: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat a Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước b Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit cTrong dd glucozo và sacc[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHƯỚC VĨNH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1:: Có các chất sau: tơ capron; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa
novolac; Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-?
Câu 2: Trong công nghiệp kim loại nào dưới đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy?
Câu 3: Có các dung dịch sau: C6H5.NH3CI (phenylamoni clorua), H2N-CI2-CH(NH2)-COOH,
CIH3CH2COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
H2N-CH2-COOHNa số lượng các dung dịch có pH <7 là
Câu 4: Phèn chua có rất nhiều ứng dụng trong thực tế như làm trong nước, thuộc da, làm vải, chống
cháy, chữa hôi nách,…Công thức hóa học của phèn chua là
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4).24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3,24H2O
Câu 5: Các chất: glucozơ, anđêhit fomic, axit fomic, anđêhit axetic đều tham gia phản ứng tráng gương
nhưng trong thực tế sản xuất công nghiệp, để tráng phích, tráng gương, người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên?
A Axit fomic B Anđêhit fomic C Anđêhit axetic D Glucozơ
Câu 6: Cho các thí nghiệm sau:
1) Glucozơ + Br2 + H2O
2) Fructozơ + H2 (xt Ni, t0)
3) Fructozơ + [Ag(NH3)2]OH (t0)
4) Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH (t0)
5) Fructozơ + Br2 + H2O
6) Dung dịch Saccarozơ + Cu(OH)2
Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
Câu 7: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH
Câu 8: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là
A Anilin B Natri axetat C Natri hiđroxit D Amoniac
Câu 9: Các polime dưới đây, polime nào không có tính đàn hồi?
A.( -CH2-CH(CH=CH2)-)n B (-CH2-CH=CH-CH2-)n
C.( -CH2-CH=CCl-CH2)-)n D (-CH2-CH=CCH3-CH2)-)n
Câu 10: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Câu 11: Có 5 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3, MgSO4 Nếu thêm dung dịch KOH
dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được là
Trang 2A 0,03 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,04 mol
C 0,015 mol và 0,08 mol D 0,03 mol và 0,08 mol
Câu 14: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) trong dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và
khối lượng dung dịch tăng 2,3 gam Giá trị của V là:
Câu 16: Hãy cho biết trướng hợp nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng?
A Sục khí cacbonic dư vào dung dịch nhôm clorua
B Cho dung dịch natri hidroxit dư vào dung dịch nhôm clorua
C Sục khí cacbonic đến dư vào dung dịch natri aluminat
D Cho dung dịch axit clohidric dư vào dung dịch natri aluminat
Câu 17: X là C8H12O4 là este thuần chức của etylenglicol X không có khả năng tráng bạc Có bao nhiêu chất có thẻ là X ( tính cá đồng phân hình học cis – trans) ?
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 4,9% thu được khí H2
và dung dịch muối có nồng độ 5,935% Kim loại M là:
Câu 22: Có 5 dung dịch mất nhãn : Na2S, BaCl2, AlCl3, MgCl2, Na2CO3 Nếu không dùng thêm thuốc
thử thì có thể nhận biết được tối đa số dung dịch là
Trang 3Câu 23: Cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được a gam muối và V lít khí SO2 Mặt khác, cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 loãng thu được b gam muối và V lít khí H2 Thể tích khí đo ở cùng
điều kiện Mối quan hệ giữa a và b:
A ab B a1,5b C ab D ab
Câu 24: X là một este của glixerol với axit đơn chức Y Công thức đơn giản nhất của X là C3H4O3 Axit
Y là:
A Axit crylic B Axit fomic C Axit benzoic D Axit axetic
Câu 25: Cho phản ứng oxi hóa khử sau:
Sau khi cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối giản nhau, tổng đại số của các hệ số chất tham
Câu 28: Khi thủy pahan hoàn toàn tetrapeptit có công thức :
biure
Câu 29: Hỗn hợp este C gồm CH3COOCH3, HCOOC2H3 Tỷ khối hơi của X so với khí He bằng 18,25
Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là:
A 104,2 gam B 105,2 gam C 106,2 gam D 100,2 gam
Câu 30: Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong
phân tử có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm
khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2?
A 1,25 mol B 1,35 mol C 0,975 mol D 2,25 mol
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Mg trong V ml dung dịch HNO3 2,5 M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X ( không chứa muối amoni) và 0,084 mol hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ
khối so với oxi là 31: 24 Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa biến thiên
theo đồ thị hình vẽ dưới đây:
Trang 4Giá trị của m và V lần lượt là:
A 6,36 và 378,2 B 7,8 và 950 C 8,85 và 250 D 7,5 và 387,2
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 oxit sắt Dẫn từ từ khí H2 đi qua m gam X đựng trong ống sứ đã nung đến
nhiệt độ thích hợp, thu được 2,07 gam nước và 8,48 gam hỗn hợp Y gồm 2 chất rắn Hòa tan Y trong 200
ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch Z và 1,792 lít khí H2 (đktc) Cho Z tác dụng với dung dịch
NaOH dư được kết T ; cho tiếp xúc với không khí để chuyển T hoàn toàn thành chất rắn G ; khối lượng
của T và G khác nhau 1,36 gam Tỷ lệ mol các ion Fe2+ : Fe3+ trong dung dịch Z là :
A 3: 4 B 4 : 3 C 8 : 5 D 1: 2
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm anđêhit malonic, anđêhit acrylic là một este đơn chức mạch hở cần 4,256 lít khí O2 (đktc), thu được 4,032 lít khí CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O Mặt khác, a gam
X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,2 M thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản
ứng phòng hóa) Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu
được là :
A 8,34 gam B 21,60 gam C 16,20 gam D 11,24 gam
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thấy tan hoàn toàn và sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 36: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4và KCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp Khi ở cả hai
điện cực đều có bọt khí thì dừng lại Kết quả ở anot có 448ml khí thoát ra (dktc), khối lượng dung dịch
sau điện phân giảm m gam và dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa O,8 gam MgO Giá trị của m
là :
Câu 37: Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C11H10O4 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol
X cần 100 gam dung dịch NaOH 8% (đun nóng) Sau phản ứng hoàn toàn thu được chất hữu cơ đơn chức
và m gam hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với AgNO3
dư trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là:
Trang 5Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y (tỉ lệ mol là 3:1) được 15 gam
glyxin; 44,5 gam alanin và 35,1 gam valin Tổng số liên kết peptit trong 2 phân tử X và Y là 6 Giá trị của
m là:
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,
Thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp z gồm hai muối khan Đốt cháy hoàn toàn
z thu được 55 gam CO2; 26,5 gam Na2CO3, va m gam H2O Giá trị của m là:
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35%
và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí
NO (NO là sản phẩm khử duy nhất) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong
không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu,
Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Nhiệt phân Cu(NO3)2
(e) Cho Fe vào dd CuSO4 (g) Cho Zn vào dd FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dd CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là:
Câu 2: Có các nhận xét sau về kim loại và hợp chất của nó:
(1) Nhôm vừa tan trong dd HCl, vừa tan trong dd NaOH
(2) Độ dẫn điện của Cu lớn hơn Al
(3) Tất cả các kim loại nhóm IA, IIA đều là kim loại nhẹ
(4) Na, Ba có cùng kiểu cấu trúc tinh thể
Trang 6A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 5: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A NH4HCO3
0 t
NH3↑ + H2O + CO2↑ B NH4Cl t0 NH3↑ + HCl↑
C BaSO3 t0 BaO + SO2↑ D 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2↑
Câu 6: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit thu được andehit Công thức của X là:
A HCOOCH2CH=CH2 B CH2=CHCOOCH3
Câu 7: Amino axit có phân tử khối lớn nhất là
Câu 8: Phát biểu không đúng là:
A Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
B Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
C Etylamin tác dụng với axit nitro ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
D Metylamin tan trong nước cho dd có môi trường bazo
Câu 9: Hòa tan Fe3O4 vào dd H2SO4 (loãng dư), thu được dd X Cho dãy các chất KMnO4, Cl2, NaOH,
Na2CO3, CuSO4, K2Cr2O7, KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dd X là:
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxyl glixerol
B Poli(metyl metacrylat) được dùng điều chế thủy tinh hữu cơ
C Cao su buna – N thuộc loại cao su thiên nhiên
D Lực bazo của anilin yếu hơn lực bazo của metyl amin
Câu 11: Axetan dehit có công thức hóa học là:
Câu 12: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dd FeCl3
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dd FeCl3
- Thí nghiệm 4: Quấn sợi dây Cu vào thanh Fe rồi nhúng vào dd HCl Số trường hợp xuất hiện ăn mòn
điện hóa là:
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường
(a) Cho đồng kim loại vào dd sắt (III) clorua
(b) Sục khí hidro sunfua vào dd đồng (II) sufat
(c) Cho dd bạc nitrat vào dd sắt (III) clorua
Trang 7(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân
Câu 15: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
B Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
C Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
Câu 16: Người ta đã sản xuất khí metan thay thế một phần cho nguyên liệu hóa thạch bằng cách nào sau đây?
A Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ
B Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm bioga
C Thu khí metan từ bùn ao
D Lên men ngũ cốc
Câu 17: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A 1,1,2,2 – tetra flo etan, propilen, stiren, vinyl clorua
B 1,2 – diclo propan, vinyl axetilen, vinyl benzen, toluen
C stiren, clobezen, isopren, but – 1- en
D buta – 1,3 – dien, cumen, etilen, trans – but – 2- en
Câu 18: Dung dịch X chứa hh gồm Na2CO3 1m5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt đến 200ml dd
HCl 1M vào 100ml dd X sinh ra V lít khí ở đktc Giá trị của V là:
Câu 20: Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là:
A Fe + dd FeCl3 B Cu + dd FeCl2 C Cu + dd FeCl3 D Fe + dd HCl
Câu 21: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A Dùng dd NaOH dư, dd HCl dư rồi nung nóng
B Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dd NaOH dư
C Dùng dd NaOH dư, khí CO2 dư rồi nung nóng
D Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dd HCl dư
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 6,645g hh muối clorua của 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kết tiếp nhau vào
nước thu được dd X Cho toàn bộ dd X phản ứng vời với AgNO3 dư thu dược 18,655g kết tủa Hai kim
loại kiềm trên là:
Trang 8Câu 26: Bradukinin có tác dung làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg – Pro – pro- gly – phe – ser – pro – phe – arg Khi thủy phân không hoàn toàn có thể thu được bao nhiêu tripeptit có chứa gốc Pro
Câu 27: Kim loại có độ cứng lớn nhất là
Câu 28: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat
(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit
(c)Trong dd glucozo và saccaroxo đều hoàn tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh
(d)Khi thủy phân hoàn toàn hh gồm tinh bột và saccarozo trong môi trường axit chủ thu được 1 loại
monosaccarit duy nhất
(e)Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dd AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 29: Phát biểu nào dưới đây đúng:
A Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O được tạo nên từ nhóm –OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm OH của ancol
B Phản ứng tráng gương dùng để phân biệt glucozo và fructozo
C Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực
phẩm, mỹ phẩm
D Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi
thơm của chuối chín
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 20,88 g một oxit sắt bằng dd H2SO4 đặc nóng, thu được dd X và 3,248 lít khí
SO2 (sp khử duy nhất, đktc) Cô cạn dd X thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là:
Câu 31: Cho 42,4 g hh gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1) tác dụng với dd HCl dư, sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 32: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,04 mol saccarozo và 0,02 mol mantozo một thời gian thu được dd X (hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với 1 lượng dư dd AgNO3 trong
Trang 9NH3 thì lượng Ag thu được là
A 0,18 mol B 0,19 mol C 0,24 mol D 0,12 mol
Câu 33: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và 2 amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là
đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2, 7,56g nước và 5,376 lít
CO2 Khối lượng phân tử chất X là:
Câu 34: Điện phân 150ml dd AgNO3 1M với điện cực trơ trong t phút, cường độ dòng điện không đổi
2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dd Y và khí X Cho 12,6g Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5g hh kim loại và khí NO (sp khử duy nhất của N+5), Giá trị
của t là:
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 0,02 mol Fe và 0,01 mol Cu vào 200ml dd gồm HNO3 0,1M và HCl 0,4M thu được dd X Cho dd AgNO3 dư vào X thì xuất hiện a g kết tủa Biết ác phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, sản phẩm khử của NO3- là khí NO duy nhất Giá trị của a là:
Câu 36: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 200ml dd NaOH 2M, thu được dd X Cho dd HCl dư vào X
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là:
A 0,5 mol B 0,45 mol C 0,30mol D 0,55 mol
Câu 37: Đun nóng 0,32 mol hh T gồm 2 peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần dùng 900ml dd
NaOH 2M, chỉ thu được dd chứa a mol muối của glyxyl và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy
61,46 g E trong O2 vừa đủ thu được hh CO2, H2O N2 trong đó khối lượng của CO2 và nước là 138,62g
Giá trị a : b gần nhất với
Câu 38: Cho 33,1g hh X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dd chứa 210,8g KHSO4 loãng
Sau khi ccs phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd Y chỉ chứa 233,3g muối sunfat trung hòa và 5,04 lít
hh khí Z trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 23/9 Phần trăm khối lượng của Al trong hh X là a% a gần nhất với giá trị nào sau đây
Câu 39: Đun nóng m g hh X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600ml dd NaOH 1,15M thu
được dd Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4g hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí H2 Cô cạn dd Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2g một chất khí Giá trị của m là:
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 38,8g hh X gồm Fe và Cu trong dd chứa 2,4mol HNO3, sau khi các kim loại
tan hết thu được dd Y (không chứa NH4+) và V lít khí (đktc) hh khí Z gồm 2 chất khí là NO2 và NO
(trong đó số mol của khí này gấp đôi số mol khí kia) Cho 1000ml dd KOH 1,7M vào Y thu được kết tủa
D và dd E Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 52g chất rắn F Cô cạn cẩn thận
E thu được chất rắn G Nung G đến khôi lượng không đổi thu được 138,7 g chất rắn khan Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 101-B 2-C 3-D 4-A 5-D 6-D 7-D 8-A 9-A 10-C
11-A 12-C 13-D 14-A 15-C 16-B 17-A 18-A 19-B 20-B
21-C 22-B 23-C 24-D 25-B 26-A 27-B 28-C 29-A 30-A
31-C 32-B 33-B 34-A 35-D 36-D 37-A 38-D 39-B 40-A
B Glucozơ + dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
C Metyl acrylat + H2 (xt Ni,t0)
D Amilozơ + Cu(OH)2.
Câu 4: Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là
A Etylmetylamin B Metyletanamin C N-metyletylamin D Metyletylamin
Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây
A Dùng chất ức chế sự ăn mòn B Dùng phương pháp điện hóa
C Dùng hợp kim chống gỉ D Cách li kim loại với môi trường bên ngoài
Câu 6: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là
A Ag+, Cu2+,Fe3+,Fe2+ B Ag+, Fe3+,Cu2+,Fe2+
C Fe3+, Ag+,Cu2+,Fe2+ D Fe3+, Cu2+, Ag+,Fe2+
Câu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
C H[HN-CH2-CH2-CO]2OH
D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 8: Trong số các loại tơ sau tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ
nhân tạo (tơ bán tổng hợp)
Câu 9: Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol khí H2 Giá trị m là
A 4,32 gam B 1,44 gam C 2,88 gam D 2,16 gam
Câu 10: Hòa tan hết 15,755 gam kim loại M trong 200 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,365 gam rắn khan Kim loại M là
Trang 11A Ba B Al C Na D Zn
Câu 11: Cho các chất etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin Số chất tác dụng được
với dung dịch NaOH là
Câu 12: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
B phản ứng với nước brom
C phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
D phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Câu 13: Cho 18,92 gam este X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 6,88 gam ancol metylic và muối của axit cacboxylic Y Công thức phân tử của Y là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C3H4O2
Câu 14: Cho 22,02 gam muối HOOC-[CH2]2-CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 200 ml dung dịch gồm
NaOH 1M và KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 34,74 gam B 36,90 gam C 34,02 gam D 39,06 gam
Câu 15: Cho phản ứng NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Sau khi phản ứng cân bằng,
tổng hệ số tối giản của phản ứng là
Câu 16: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây
A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim
C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai
A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là glixerol và xà phòng
B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
C Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein
D Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
Câu 18: Cho các chất sau HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH (1); H2N-CH2-COOCH3 (2); ClH3N-CH2
-COOH (3); H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH (4); HCOONH4 (5) Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl;
vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 19: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là
Câu 20: Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Mg vào dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng
được 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18,0 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là
Câu 21: Nhận định nào sau đây là đúng
A Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều cho được phản ứng thủy phân
B Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nên chúng là đồng phân của nhau
Trang 12C Xenlulozơ được tạo bởi các gốc a-glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết a-1,4-glicozit
D Thủy phân đến cùng amilopectin, thu được hai loại monosaccarit
Câu 22: Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và Ca(HCO3)2 là
A dung dịch NaHCO3 B dung dịch Ca(OH)2
C dung dịch NaOH D dung dịch NaCl
Câu 23: Cho 5,4 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 9,78 gam muối
Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 24: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam
nước Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
Câu 25: Cho 0,01 mol a-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100 ml
dung dịch HCl 0,1M Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn Công thức của X là
A (H2N)2C3H5COOH B H2NC4H7(COOH)2
C H2NC2H3(COOH)2 D H2NC3H5(COOH)2
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Nước cứng là nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm nguồn nước hiện nay
B Bột sắt tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
C Hàm lượng của sắt trong gang trắng cao hơn trong thép
D Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
Câu 27: Cho hỗn hợp rắn X gồm các chất có cùng số mol gồm BaO, NaHSO4, FeCO3 vào lượng nước
dư, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Y chứa
C BaSO4 và Fe2O3 D BaSO4, BaO và Fe2O3
Câu 28: Cho m gam dung dịch muối X vào m gam dung dịch muối Y, thu được 2m gam dung dịch Z
chứa hai chất tan Cho dung dịch BaCl2 dư hoặc dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, đều thu được a gam kết
tủa Muối X, Y lần lượt là
A NaHCO3 và NaHSO4 B NaOH và KHCO3
C Na2SO4 và NaHSO4 D Na2CO3 và NaHCO3
Câu 29: Nhúng thanh Fe nặng m gam vào 300 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian, thu được
dung dịch X có chứa CuSO4 0,5M; đồng thời khối lượng thanh Fe tăng 4% so với khối lượng ban đầu
Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi và lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh sắt Giá trị m là
Câu 30: Peptit X mạch hở được tạo bởi từ glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng lượng
oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, N2 và 1,15 mol H2O Số liên kết peptit có trong X là
Câu 31: Cho các nhận định sau
(1) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực
(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccacrozơ được dùng để pha chế thuốc
(3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol