1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tân Phước Khánh

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 30: Chọn phát biểu đúng a Chất béo thuộc loại hợp chất este b Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước c Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước d Khi [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÂN PHƯỚC KHÁNH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cứ 0,01 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác, 1,5g Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là

Câu 2: Hai thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các kim loại: Al, Fe, Mg, Ag?

A Dung dịch HCl, qùi tím B Dung dịch HCl, dung dịch AgNO3

C Dung dịch HCl, dung dịch NaOH D Dung dịch CuSO4, dung dịch BaCl2

Câu 3: Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hoá đỏ?

1 H2N - CH2 – COOH 2 3 H2N - CH2 – COONa

Câu 4: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ nilon-6,6 B tơ capron C tơ visco D tơ nitron

Câu 5: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

A 2-clo-2-metylbutan B 1-clo-2-metylbutan

C 2-clo-3-metylbutan D 1-clo-3-metylbutan

Câu 6: Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được với Na, với dung dịch NaOH đun nóng và AgNO3/NH3 Vậy A có CTCT là

A HOC-CH2-CH2OH B HCOOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOCH3

Câu 7: Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực

âm) ?

A Mg2+ + 2e→ Mg B Mg → Mg2+ + 2e

C Cl2 + 2e → 2Cl- D 2Cl- → Cl2 + 2e

Câu 8: X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở,

có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2 ?

A 2,8 mol B 2,025 mol C 1,875 mol D 3,375 mol

Câu 9: Trong phản ứng este hóa giữu ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra

este khi:

A Chưng cất ngay để tách este B Cho ancol dư hay axit dư

C Dùng chất hút nước để tách nước D Tất cả đều đúng

Câu 10: X là este no, 2 chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác)

+ Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc)

Trang 2

+ Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp T chứa 3 muối A, B, C và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon Biết MA < MB < MC

Phần trăm khối lượng của muối C trong hỗn hợp T gần nhất với

Câu 11: Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp dung dịch (NaCl, CuCl2, AlCl3, MgCl2) thu kết tủa nung đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn X Cho khí CO dư đi qua X nung nóng, phản ứng xong thu

được hỗn hợp rắn E Các chất trong E là

A MgO, Cu B Mg, CuO C Al, Cu, Mg D Mg, Cu

Câu 12: Bản chất của sự lưu hoá cao su là

A làm cao su dễ ăn khuôn

B giảm giá thành cao su

C tạo loại cao su nhẹ hơn

D tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian

Câu 13: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

A KNO3 B HNO3 C HCl D Na2CO3

Câu 14: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

B Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

C Cho Al2O3 tác dụng với nước

D Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Câu 15: Thủy phân hoàn toàn 34,2g saccarozo, sau đó tiến hành phản ứng tráng gương với dung dịch thu

được Tính khối lượng Ag kết tủa thu được

Câu 16: Anilin không tác dụng được với chất nào sau đây:

A HCl B NaOH C H2SO4 D Dung dịch Br2

Câu 17: Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe2O3, Fe3O4 có cùng số mol tác dụng

với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch X Dung dịch X có thể làm mất màu bao nhiêu ml dung dịch KMnO4 1M?

Câu 18: 31,2 (g) hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc)

Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

A 5,4 (g) Al và 25,8 (g) Al2O3 B 10,8 (g) Al và 20,4 (g) Al2O3

C 16,2 (g) Al và 15,0 (g) Al2O3 D 21,6 (g) Al và 9,6 (g) Al2O3

Câu 19: Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là

Câu 20: Khử hoàn toàn 23,2g một oxit sắt bằng CO, khí thu được sau phản ứng cho qua nước vôi trong

dư, thu được 40g kết tủa Công thức phân tử oxit sắt là

Câu 21: Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên ?

Trang 3

Câu 22: Hãy chỉ ra kết luận sai

Giữa lipit và este của ancol với axit đơn chức khác nhau về:

A bản chất liên kết trong phân tử

B gốc axit trong phân tử

C gốc ancol trong lipit cố định là gốc của glixerin

D gốc axit trong lipit phải là gốc của axit béo

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 3,22 (g) hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m (g) muối Giá trị của m là

A 7,25 B 10,27 C 8,98 D 9,52

Câu 24: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, Glucozo, ancol etylic Số chất hoà tan được Cu(OH)2 ở

nhiệt độ thường là

Câu 25: Khử hoàn toàn một oxit của kim loại M cần dùng 1,344 lít CO (đktc) vừa đủ Toàn bộ lượng

kim loại M sinh ra cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) Công thức oxit là

A ZnO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO Câu 26: Cho 1,56(g) hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí

H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết

tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04(g) chất rắn Giá trị của V là

A 0,224 B 0,672 C 0,448 D 1,344

Câu 27: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao khan B thạch cao nung C thạch cao sống D đá vôi

Câu 28: Đun nóng 0,1 mol chất A với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muối của

axit hữu cơ B và 9,2 gam một ancol đơn chức C Cho toàn bộ C hoá hơi (ở 1270C, 600mmHg) chiếm thể tích là 8,32 lít CTCT thu gọn của A, B lần lượt là

A CH2(COOCH3)2 và CH2(COOH)2 B (COOC2H5)2 và (COOH)2

C HCOOCH3 và HCOOH D Kết quả khác

Câu 29: Tinh bột và xenlulozơ là

A đisaccarit B monosaccarit C polisaccarit D đồng đẳng

Câu 30: Chọn phát biểu đúng

a) Chất béo thuộc loại hợp chất este

b) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước

c) Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước

d) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn

e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no

A a, d, e B a, c, d, e C a, b, d D a, b, c, e

Câu 31: Cho một luồng khí CO đi qua 29 gam một oxit sắt Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, người ta thu được một chất rắn có khối lượng 21 gam Xác định công thức oxit sắt

A Không xác định được B FeO C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 32: Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:

A Trong kim loại có các e tự do B Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại

Trang 4

C Các kim loại đều là chất rắn D Trong kim loại có các e hoá trị

Câu 33: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

A Năng lượng than đá, năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân

B Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời

C Năng lượng than đá, dầu mỏ, năng lượng thuỷ lực

D Năng lượng thuỷ lực, năng lượng gió, năng lượng mặt trời

Câu 36: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y và 3 axit cacboxylic (phân tử

chỉ có nhóm –COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 4,40 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 672 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 1,86 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam X thì thu được CO2

và 2,88 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là

A 33,64% B 27,27% C 34,01% D 39,09%

Câu 37: Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn chất kim loại khác

A Tính dẻo, dễ rèn B Dẫn điện và nhiệt tốt C Có tính nhiễm từ D Là kim loại nặng

Câu 38: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 100(ml) dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94g kết tủa V

có giá trị là

A 0,448 lít B 0,75 lít C 0,448 lít hoặc 1,792 lít D 1,792 lít

Câu 39: Thuỷ phân hoàn toàn m gam một pentapeptit mạch hở M thu được hỗn hợp gồm hai amino axit

X1, X2 (đều no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy toàn bộ lượng

X1, X2 ở trên cần dùng vừa đủ 0,255 mol O2, chỉ thu được N2, H2O và 0,22 mol CO2 Giá trị của m là

A 8,62 B 7,78 C 6,34 D 7,18

Câu 40: Phản ứng nào không xảy ra ?

A Fe + 2FeCl3 3FeCl2 B Fe + CuCl2 Cu + FeCl2

C Fe + Cl2 FeCl2 D Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2 FeCl2

Trang 5

Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

Câu 42: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ngay ở điều kiện thường?

Câu 43: Khí X sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Khí X là

Câu 44: Thủy phân hoàn toàn triglixerit bằng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng luôn thu được chất nào

sau đây?

A Etylen glicol B Ancol etylic C Natri axetat D Glixerol

Câu 45: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây thu được muối sắt(II)?

A HNO3 đặc nguội B CuSO4 C AgNO3 D H2SO4 đặc, nóng

Câu 46: Axit aminoaxetic không tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 47: Công thức hóa học của phèn chua là

A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 49: PE được trùng hợp từ

A axetilen B polipropilen C etilen D vinylclorua

Câu 50: Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?

Câu 51: Công thức phân tử của glucozơ là

A (C6H10O5)n B C6H12O6S C C6H14O6 D C12H22O11

Câu 52: Oxit nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 53: Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

Trang 6

A Na+, K+, HCO3- B Ca2+, Mg2+, HCO3-

C Ca2+, Mg2+, Cl- D Ca2+, Mg2+ , SO42-

Câu 54: Công thức của sắt (III) hiđroxit là

Câu 54: Công thức của sắt(III) hiđroxit là

Câu 55: Cho luồng khí CO dư qua ống đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được m gam Fe Giá trị của m là

Câu 56: Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO3 thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 57: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây

Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu Chất X là

A Na

B CaO

C CaC2

D Al4C3

Câu 58: Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetat có phản ứng trùng hợp

(b) Glucozơ bị oxi hóa bởi nước brom tạo thành axit gluconic

(c) Khi để lâu trong không khí, các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen

(d) Amino axit phản ứng với ancol khi có mặt axit vô cơ mạnh sinh ra este

(e) Glicogen có cấu trúc mạch phân nhánh

Số phát biểu đúng là

Câu 59: Khối lượng xenlulozơ trinitrat sản xuất được khi cho 100 kg xenlulozơ tác dụng với axit nitric

dư có xúc tác axit sunfuric đặc với hiệu suất 80% là

A 146,7 kg B 128,3 kg C 183,3 kg D 137,5 kg

Câu 60: Cho x mol Gly-Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, đun nóng Giá trị của x

Câu 61: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32 → CaCO3

A Ca(OH)2 + 2KHCO3 → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O

B Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O

C Ca(HCO3)2 + 2KOH → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O

D CaCl2 + K2CO3 → CaCO3 + 2KCl

Câu 62: Chất X có nhiều trong mật ong, không làm mất màu dung dịch nước brom X tác dụng với H2

(xúc tác Ni/t0), thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là

A fructozơ và sobitol B fructozơ và ancol etylic

Trang 7

C saccarozơ và sobitol D glucozơ và sobitol

Câu 63: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cho đinh sắt vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa

B Kim loại natri trong phòng thí nghiệm thường được bảo quản trong dầu hỏa

C Kim loại magie có tính khử mạnh hơn kim loại canxi

D Kim loại nhôm có tính lưỡng tính vì phản ứng được cả với dung dịch axit và bazơ

Câu 64: Butyl axetat là este được dùng làm dung môi pha sơn Công thức cấu tạo của butyl axetat là

A CH3COOCH2CH2CH2CH3 B CH3COOCH2CH2CH3

C CH3CH2CH2CH2COOCH3 D CH3COOCH(CH3)CH2CH3

Câu 65: Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, H2SO4 đặc

nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(III) là

Câu 69: Cho 1,12 gam hỗn hợp X gồm C và S thực hiện 2 thí nghiệm:

- TN1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 7,168 lít hỗn hợp khí Y (CO2,

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol

CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 71: : Cho các phát biểu sau:

(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(2) NaHCO3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

(3) Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3

(4) Ở nhiệt độ thường, Mg khử mạnh nước giải phóng hiđro

(5) Nhôm là kim loại có màu tráng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng

Số phát biểu đúng là

Câu 72: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu

Trang 8

được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?

A X có hai công thức cấu tạo phù hợp

B Y có mạch cacbon phân nhánh

C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D Z không làm mất màu dung dịch brom

Câu 73: Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 74: Nung m gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi dư, thu được 5,6 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ 325 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của m là

Câu 75: Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom

(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

(c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(e) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh

Số phát biểu đúng là

Câu 76: Tiến hành điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau một thời gian thấy khối lượng catot tăng 11,52 gam đồng thời thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 12,875 Nếu thời gian điện phân là 8685 giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 3,472 lít (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam hỗn hợp rắn Giá trị m là

Câu 77: Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:

Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất

Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%

Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn

Nhận định nào sau đây sai?

A Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit

B Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc

C Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng

D Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH

Câu 78: X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp

E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1 : 1 và

hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na

Trang 9

dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol

Na2CO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất

trong E là

Câu 79: X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở (MX < MY) Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa

đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na dư thấy

bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 ở đktc Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với

Câu 80: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H9O4N) và 0,15 mol Y (C3H9O3N, là muối của axit vô cơ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, đun nóng, thu được một ancol hai chức và một amin no (có cùng số nguyên tử cacbon) và dung dịch T Cô cạn dung dịch T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó

có một muối của α-amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 42: Chất thuộc loại polime thiên nhiên?

A Polietilen B Tơ tằm C Poliisopren D Tơ lapsan

Câu 43: Khí X không màu, nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước, có mùi khai đặc trưng Khí X là

A N2 B NH3 C Cl2 D H2S

Câu 44: Axit nào sau đây là axit béo không no?

A Axit stearic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit oleic

Câu 45: Hòa tan hết Fe bằng dung dịch chất X, thu được dung dịch chứa muối Fe(II) và khí H2 Chất X

A HNO3 loãng B H2SO4 loãng C CuSO4 D AgNO3

Câu 46: Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 47: Công thức của nhôm nitrat là

Câu 48: Fe(OH)3 tan được trong dung dịch

Câu 49: Oxit kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ?

Trang 10

A Al2O3 B MgO C FeO D Na2O

Câu 50: Điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử như: C, CO, H2 Al để khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao là phương pháp

A nhiệt nhôm B điện phân C nhiệt luyện D thủy luyện

Câu 51: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

Câu 52: Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây bị phân hủy?

A Na2CO3 B NaOH C Al(OH)3 D KOH

Câu 53: Chất nào là thành phần chính trong nhũ đá và măng đá trong hang động?

Câu 54: Công thức của oxit sắt từ là

Câu 57:Cho vài mẩu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X chứa sẵn 2 ml nước Đậy nhanh X bằng nút

có ống dẫn khí gấp khúc sục vào ống nghiệm Y chứa 2 ml dung dịch Br2 Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm Y là

A có kết tủa màu trắng B có kết tủa màu vàng

C có kết tủa màu xanh D dung dịch Br2 bị nhạt màu

Câu 58:Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh (do amin gây ra)

B Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu trắng

C Anilin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

D Đimetylamin là amin bậc hai

Câu 59: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 28,8 gam Cu Giá trị của m là

A 50,4 B 12,6 C 16,8 D 25,2

Câu 60: Cho 0,1 mol Ala-Gly tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là

Câu 62:X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh Y là loại đường

phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt

Tên gọi của X và Y lần lượt là

A tinh bột và saccarozơ B xenlulozơ và saccarozơ

C tinh bột và glucozơ D saccarozơ và fructozơ

Trang 11

Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?

A Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 có xảy ra ăn mòn hoá học

B Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray xe lửa

C Nước cứng tạm thời không chứa anion HCO3

D Kim loại Be không tan trong nước ở nhiệt độ thường

Câu 64:Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được natri acrylat và ancol metylic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 C C2H3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 65:Cho các chất sau: Fe(OH)3, Fe3O4, FeSO4 và Fe(NO3)2 Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 68:Đốt cháy hoàn toàn 9,768 gam một este no, đơn chức, mạch hở thu được 19,536 gam CO2 Công

thức phân tử của este là

Câu 69:Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

2,24 lít khí H2 (đktc) và 1,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 70 Cho các chất sau: metyl fomat, triolein, tinh bột, metylamin, Gly-Gly-Ala Số chất tham gia phản

ứng thuỷ phân trong môi trường dung dịch NaOH là

Câu 71 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOHdư vào dung dịch Ca HCO 3 2

(2) Cho Cavào dung dịch Ba HCO 3 2

(3) Cho Bavào dung dịch H SO2 4loãng

(4) Cho H S2 vào dung dịch Fe2SO4 3

(5) Cho SO2đến dư vào dung dịch H S2

(6) Cho NaHCO3vào dung dịch BaCl2

(7) Cho dung dịch NaAlO2dư vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là

Câu 72.Thực hiện thí nghiệm (như hình bên): Khi nhỏ dung dịch Y vào dung dịch X

thấy có kết tủa tạothành Cặp dung dịch X, Y nào dưới đây thỏa mãn điều kiện trên?

(1) dung dịch Br2, phenol (2) dung dịch NaOH, phenol

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. CaO.    C. CaC 2 .  - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tân Phước Khánh
a O. C. CaC 2 . (Trang 6)
Câu 57: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br 2 bị mất màu - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tân Phước Khánh
u 57: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br 2 bị mất màu (Trang 6)
Câu 62:X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tân Phước Khánh
u 62:X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt (Trang 10)
Câu 58: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaC2và Al4C3 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tân Phước Khánh
u 58: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaC2và Al4C3 (Trang 18)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tân Phước Khánh
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm