1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 331,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 4 4 Câu 27: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây không chứa biên, biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?. 2 a.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH

Mã đề thi: 134

MÔN: TOÁN Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x 1

x

  với 0x là

2

Câu 2: Số x 1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A 2x 1 0 B x 1 0 C 2x 1 0 D 3 x 0

Câu 3: Tập nghiệm bất phương trình

1

x  0 là:

A   1;2  3; B  2;3 C   1;2  3; D 1;2  3;

Câu 4: Cho nhị thức bậc nhất f x 5x10 Khẳng định nào sau đây đúng?

A f x 0 với 1;

2

x 

  

2

x 

   

 

C f x 0 với ; 2 D f x 0 với 2; 

Câu 5: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x x x 2 không dương? 1

A 1;0  1;  B   ; 1  0;1

C    ; 1 1;  D  1; 0,5  2;

Câu 6: Cho tam giác ABC thỏa mãn BC2AC2AB2 3BC AC 0. Khi đó, góc C có số đo là

A Cˆ 150  B Cˆ 60  C Cˆ 45  D Cˆ 30 

Câu 7: Cặp số  2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A x y –  0 B 4 x  3 y C 2 – 3 –1 0 x yD x – 3 y   7 0

Câu 8: Các giá trị mlàm cho biểu thức f x x24x m 5luôn luôn dương là

Câu 9: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0

x y

x y

A 2;4 B  0;0 C 3; 4 D 1; 4

Câu 10: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1 0

2

x x

 

 là:

Câu 11: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì 2x  ? 5 3

A 1 x 4 B 5

2

xC x0 D x1

Câu 12: Tam thức y x 212x nhận giá trị âm khi và chỉ khi 13

Trang 2

A –1   x 13 B x  –1 hoặc x  13

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 5 2 4x   x 0 là:

A 8;

3

 

8; 3

 

8; 7

 

8

; 7

 

 

Câu 14: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 1 3 2

3 0

x

  

C  ; 3 D  ; 3  3;

Câu 15: Số nghiệm nguyên x  1;6 của bất phương trình 5  1 122

x

Câu 16: Tập xác định của hàm số 2 2

5 6

y

x x

  là:

A   ; 1 6; B    ; 6 1; 

C 6;1 D    ; 6 1; 

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 2 0

x x

 là:

A 1; 2

2

S   

2

S     

2

S     

1; 2 2

S   

 

Câu 18: Tam giác ABC có 𝐴450 và độ dài cạnh BC bằng 2 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 19: Tam giác ABCAB  5, AC  9 và đường trung tuyếnAM  6 Tính độ dài cạnh BC

Câu 20: Tìm mệnh đề đúng?

A a b ac bc c , 0 B a b 1 1

a b

  

C a b ac bcD a b  và c d ac bd

Câu 21: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

1 0

x

 

Câu 22: Nếu a b  và c d  thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A a c b d   B ac bdC    ac bd D a c b d   

Câu 23: Tập xác định của bất phương trình xx  4 4 x là: 4

A  4 B C 4; D ; 4

Câu 24: Cho hai số x, y dương thoả x y  , bất đẳng thức nào sau đây đúng? 8

Trang 3

A xy4 B

2

16 2

x y

xy   

Câu 25: Cho tam giácABC với BC =a AC, =b, AB =c, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A 1 sin

2

2

2

2

Sbc B

Câu 26: Cho tam giácABC với BC =a AC, =b, AB =c, với m a là đường trung tuyến kẻ từ A

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A

a

m   

a

m   

C 2 2 2 2

a

4

a

Câu 27: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

.

x y

x y

 

  

0

x y

x y

 

  

0

x y

x y

 

  

0

x y

x y

 

  

Câu 28: Cho tam giácABC với BC =a AC, =b, AB =cb2c2a20 Khi đó :

C Góc A900 D Không thể kết luận được gì về góc A

Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình x3x 1 0 là

A   ; 3 1;  B 3; 1

C   ; 3 1;   D 3; 1

Câu 30: Cho tam giácABC với BC =a AC, =b, AB =ccos B bằng biểu thức nào sau đây?

A 1 sin 2B B

2

b c a bc

 

C cos(A C ) D

2

a c b ac

 

Câu 31: Cho tam thức bậc hai f x( )=ax2 +bx+c a( ¹0) Điều kiện cần và đủ để f x( )£0," Î x

là:

A ìï <ïíïD <

ïî

0

0

a

0

a

ìï >

ïí

ïD ³

0 0

a

ìï <

ïí

ïD >

0 0

a

ìï <

ïí

ïD £

Câu 32: Cho ABCa5,b12,c13. Diện tích S của tam giác trên là:

Câu 33: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 84 và cạnh c15 Tính đường cao h c

y

x O

1 -1 1

Trang 4

A 28.

56 5

Câu 34: Cho tam giác ABCb  5cm; 4cm; cBAC   600 Tính cạnh a

A a  51 cm   B a  21 cm   C a  31 cm   D a  61 cm  

Câu 35: Cho ABCS10 2, nửa chu vip10 Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp rcủa tam giác trên là:

II TỰ LUẬN (3 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Giải bất phương trình   

Bài 2 (1 điểm) Ta cần đo chiều cao một tháp Đặt chân tháp là C , đỉnh tháp là D Vì không thể đến

chân tháp nên từ hai điểm ,A B có khoảng cách AB30m sao cho , ,A B C thẳng hàng, B nằm giữa A

C Người ta đo được các góc 𝐶𝐴𝐷 45 , 𝐶𝐵𝐷 60 Hãy tính độ dài chiều cao CD của tháp (làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

Bài 3 (1 điểm) Tìm các giá trị của m để biểu thức ( ) 2 4( 2 1) 20 4 2 0,

- HẾT -

D

𝟔𝟎𝒐

𝒐

Ngày đăng: 19/04/2022, 17:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. xy  4. D. xy . - Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang
xy  4. D. xy (Trang 3)
Câu 27: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?  - Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang
u 27: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau? (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w